Mục tiêu của bài giảng: Về kiến thức: _ HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.. Về kỹ năng: _ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.. Kiểm tra - xây dựng t
Trang 1Ngày soạn: 16/08/2009 Lớp: 8A1 Tiết: Ngày dạy…/…/… Sĩ số:… Vắng:….
Lớp: 8A2 Tiết: Ngày dạy…/…/… Sĩ số:… Vắng:…
Tiết 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
1 Mục tiêu của bài giảng:
Về kiến thức:
_ HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
Về kỹ năng:
_ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
_Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD trong đó A, B, C, D là các số hoặc biểu thức đại số
Về tư duy thái độ:
_Rèn luyện tính chính xác, làm việc khoa học, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
* GV:_Chia nhóm học tập.
_Bảng phụ quy tắc, cách nhân của chú ý trang 7
* HS:_Bảng nhóm.
_MTBT
3 Nội dung bài giảng:
3.1 Kiểm tra bài cũ
3.1.1 Kiểm tra - xây dựng tình huống (6 phút)
_Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1:* Phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức
* Làm bài tập 3b tr 5 SGK
_HS chú ý yêu cầu kiểm tra
_HS chuẩn bị câu trả lời HS1: * Muốn nhân một đơn thức
với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
* Bài tập 3 tr 5 SGK:
b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15
x =
3 15
x = 5 Vậy x = 5
Trang 2HS2:Làm bài tập 2b tr 5 SGK
_Gọi HS trình bày
_Gọi HS khác nhận xét
_GV nhận xét và ghi điểm
_ĐVĐ: Chúng ta đã biết cách
nhân đơn thức với đa thức
Còn việc nhân đa thức với đa
thức thì sao ? Chúng ta cùng
tìm hiểu tiếp qua bài học hôm
nay
_HS trình bày
_HS khác nhận xét
HS2: Bài tập 2 tr 5 SGK:
b) x(x2 - y) – x2(x + y) + y(x2 - x) = x3 – xy – x3 – x2y + yx2 - yx
= -2xy với x =
2
1 , y = -100 -2xy = -2
2
1 (-100) = 100
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
3.2 Bài mới
3.2.1 HĐ1: Hình thành quy tắc nhân đa thức với đa thức (8 phút)
3.2.1.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
_Cho hai đa thức: x-2 và
6x2-5x+1
_Hãy nhân từng hạng tử của
đa thức x-2 với từng hạng tử
của đa thức 6x2-5x+1
_Hãy cộng các kết quả tìm
được
_Ta nói đa thức:
6x3-17x2 + 11x + 2 là tích
của đa thức x-2 và đa thức
6x2- 5x + 1
? Hãy phát biểu quy tắc nhân
đa thức với đa thức?
_HS chú ý bảng xem GV nêu
ví dụ
_HS tiến hành nhân từng hạng tử của đa thức x-2 với từng hạng tử của đa thức 6x2-5x+1
_ Cộng các kết quả ta được:
6x3-17x2 + 11x + 2
_HS theo dõi cách giải, nhận xét
_HS suy nghĩ, rút ra quy tắc nhân đa thức với đa thức
_HS đứng tại chỗ phát biểu quy tắc nhân
_Cả lớp ghi quy tắc vào vở
?1
1 Quy tắc:
Muốn nhân một đa thức với một
đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
• Nhận xét : Tích của hai
đa thức là một đa thức
Trang 3(Gọi một vài học sinh phát
biểu quy tắc)
_GV nhắc lại hoàn chỉnh và
ghi bảng quy tắc
_Nhận xét tích của hai đa
thức?
_GV:Hướng dẫn cho học sinh
thực hiện nhân hai đa thức đã
xắp xếp bằng cách treo bảng
phụ phần chú ý (GV hướng
dẫn từng bước)
6x2 – 5x + 1
x
x – 2
-12x2 + 10x – 2
+
6x3 – 5x2 + x
6x3 – 17x2 + 11x – 2
_GV ghi ?1 ở bảng Cho HS
xung phong lên bảng
_Gv nhận xét sửa chửa
_Gọi vài HS phát biểu lại quy
tắc
_Tích của hai đa thức là một
đa thức
_HS chú ý phương pháp nhân hai đa thức đã sắp xếp ở bảng
do GV hướng dẫn
_HS đọc đề và xung phong lên bảng
_Các HS khác chú ý và nhận xét
?1 (1
2xy)(x3–2x–6)
=1
2xy(x3–2x–6)–1.(x3–2x–6)
=1
2x4y–x2y–3xy–x3+2x+6.
3.2.2 HĐ2: Áp dung (15 phút)
3.2.2.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
_GV ghi ?2 ở bảng
_Cho HS suy nghĩ cá nhân lên
bảng thực hiện phép nhân
_HS đọc đề ?2 _Cá nhân HS suy nghĩ và xung phong lên bảng thực hiện phép nhân:
2 Aùp dụng:
?2 Làm tính nhân a) (x + 3)(x2 + 3x - 5)
= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)
Trang 4_Chú ý theo dõi các HS khác.
_GV nhận xét, sửa chửa
_GV yêu cầu HS đọc đề ?3 ,
cho các nhóm tiến hành thảo
luận để tìm lời giải
_Gọi hai nhóm treo bảng phụ
ở bảng
_GV nhận xét, sửa chữa
_HS1: (x + 3)(x2 + 3x - 5)
= x(x2 + 3x - 5) +
3(x2 + 3x - 5)
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x - 15
= x3 + 6x2 + 4x – 15 _HS2: (xy – 1)(xy + 5)
= xy(xy + 5) – 1(xy + 5)
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5 _HS khác nhận xét
_HS đọc đề ?3
_HS các nhóm thảo luận ghi nhanh vào bảng nhóm và treo
ở bảng
_Các nhóm nhận xét lẫn nhau
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x - 15
= x3 + 6x2 + 4x – 15
b) (xy – 1)(xy + 5)
= xy(xy + 5) – 1(xy + 5)
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5
?3 Shcn = (2x + y)(2x - y)
= 4x2 – 2xy + 2xy - y2
= 4x2 – y2 với x =
2
5
; y = 1
2
1 2
5
4
25
= 25 – 1
S = 24 m2
3.2.3 HĐ3: Luyện tập - củng cố (15 phút)
3.2.3.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
_GV xóa bảng và ghi đề bài
tập 7 ở bảng GV hướng dẫn
nhanh phương pháp giải và
gọi 2 HS lên bảng
_GV theo dõi quá trình thực
hiện của HS
_GV nhận xét, điều chỉnh, sửa
chữa
_HS đọc đề bài tập 7 và được gọi lên bảng
_Hai HS lên bảng trình bày
_HS khác nhận xét
Bài tập 7 tr 8 SGK:
a/(x2–2x+1)(x–1)
=x3–2x2+x–x2+2x–1
= x3–3x2+3x–1 b) (x3 – 2x2 + x - 1)(5 - x)
= (x3 – 2x2 + x - 1)5- (x3 – 2x2 + x
- 1)x
= 5x3 – 10x2 + 5x - 5 – x4 + 2x3 –
Trang 5_GV yêu cầu HS đọc đề bài
tập 8
_Cho các nhóm thảo luận ghi
nhanh vào bảng phụ nhóm
(nửa lớp sửa a/, nửa lớp sửa
b/)
_GV nhận xét, sửa chửa và
tuyên dương nhóm làm tốt
_Treo bảng phụ đề BT9/8
(SGK)
_Các em nên rút gọn biểu
thức (tương tự 8b, đổi dấu)
_Gọi vài HS đọc kết quả sau
khi rút gọn
_Yêu cầu HS tính giá trị biểu
thức ứng với các giá trị x, y đề
bài cho
* Lưu ý với HS giá trị :
x = -0,5
y = 1,25
_GV nhận xét, sửa chữa
_HS đọc đề bài tập 8
_HS các nhóm thảo luận ghi nhanh vào bảng nhóm và treo
ở bảng
_Các nhóm nhận xét lẫn nhau
_HS xem đề bài tập 9 và rút gọn biểu thức
_HS đọc kết quả
_HS điền vào bảng
x2 + x
= – x4 + 7x3 – 11x2 + 6x - 5
Bài tập 8 tr 8 SGK:
a) (x2y2–12 xy+2y)(x–2y)
=x3y2–12 x2y+2xy–2x2y3+xy2– 4y2
b) (x2 – xy + y2)(x + y)
= (x2 – xy + y2)x + (x2 – xy +y2)y
= x3 – x2y+ xy2 + x2y – xy2 + y3
= x3 + y3
Bài tập 9 tr 8 SGK:
3.3 Hướng dẫn về nhà
3.3.1 HD (1 phút)
_ Học bài cần nắm vững : Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức _ Nắm vững cách nhân thông qua các VD, các BT
_ Làm bài tập : 10, 11, 12, 13, 15 sgk
_ Chuẩn bị cho tiết luyện tập