Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ
Trang 1- Củng cố kiến thức lý thuyết và một số bài tập dạng trắc nghiệm.
-HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, đoán nhận nghiệm thông qua bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Chữa bài cũ – Kết hợp bài mới ( 15 phút )
Bài 43 SGK Tr 27
? Hãy tóm tắt yêu cầu bài
toán
? Đổi 6 phút = … giờ
? Chọn điều kiện cho ẩn
? Điều kiện của ẩn
? Thời gian người thứ
nhất
? Thời gian người thứ hai
? Cùng xuất phát nên thời
gian như thế nào với
nhau
? Người nào đi chậm hơn
? Thời gian người thứ
nhất
? Thời gian người thứ hai
? Ta có phương trình nào
? Hãy giải HPT bằng ẩn
Gọi y(km/h) là vận tốc của người thứ hai
Thời gian người thứ nhất đi là: 2x(h)Thời gian người thứ nhất đi là: 1,6y (h)
Do hai người cùng xuất phát nên : 2x = 1,6y (1)Theo đề bài thì người xuất phát từ B sẽ là người đi muộn
Thời gian người thứ nhất đi là : 1,8x (h)Thời gian người thứ nhất đi là : 1,8y (h)Theo điều kiện sau ta có: 1,8 1,8y − x =101 (2)Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
2 1,6 x 1,8 1,8 1
Trang 2vì sao => y = 3,6 (chọn).Vậy vận tốc của người thứ nhất là
4,5km/h.Vận tốc của người thứ hai là 3,6km/h
Họat động 2 : Luyện tập ( 28 phút ).
Bài 45 SGK Tr 27
? Đây là dạng bài toán gì
? Đặt ẩn là đại lượng nào
? Hãy đặt điều kiện
? Một ngày đội I làm
8 ngày 2 đội làm được:8x+ 8y, do năng xuất tăng gấp đôi nên trong 3,5 ngày đội II làm được:
Trang 3? Trong 8 ngày đội I làm:
…
? Đội II làm được :
? Do năng xuất tăng gấp
đôi nên mỗi ngày đội II
làm được là:
? Theo điều kiện sau ta
có phương trình nào
? Ta có HPT nào
? Hãy giải hệ bằng
phương pháp đặt ẩn phụ
? So sánh điều kiện ban
28( )21( )
Đội II hoàn thành công việc trong 21 ngày
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở nghi và SGK
Tiết sau kiểm tra một tiết
Ngày soạn: 24/ 02/ 2008
Ngày dạy: 25/ 02/ 2008
Tuần 25:
I Mục tiêu : - Đánh giá toàn bộ kiến thức của chương.
-HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, lập hệ phương trình
- Có biện pháp khắc phục cho chương sau.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Đề kiểm tra
-HS: Chuẩn bị, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ
III Tiến trình bài dạy:
A/ ĐỀ BÀI I> TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng nhất:
Trang 41) Cặp số (- 1; 2) là một nghiệm của phương trình :
A) 2x + 3y = 1 B) 2x – y = 1 C) 2x+y = 0 D) 3x – 2y = 0
2) Tập nghiệm của phương trình 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng :
3) Hệ hai phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu :
A) Chúng có chung một nghiệm B) Có cùng tập nghiệm
C) Cả A và B đều đúng D) Cả A và B đều sai
4) Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình: x + 2y = -3
A) (-3; 0) B) (-5; 2) C) (1; - 2 )D) Cả A và B đều đúng
5) Tập nghiệm của phương trình 2x – y = 5 là :
C) Có vô số nghiệm D) Có nghiệm duy nhất (x;y) = ( 5; 2)9) Hệ phương trình : − =x y x y+ =13
A) Có hai nghiệm là x = 2 và y = 1 B) Có cặp nghiệm là (2; 1)
C) Có nghiệm duy nhất (x; y) = (2;1) D) Cả B và C đều đúng.
10) Giao điểm của hai đường thẳng x + 2y = 4 và 3x – y = 5 là:
II> TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Cho hệ phương trình : 2 3 1(*)
b) Minh họa hình học kết quả tìm được ở câu a
Câu 2: (2 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 360m Bốn lần chiều dài
bằng năm lần chiều rộng Tính diện tích sân trường.
Câu 3: (1 điểm) Tìm dư của phép chia : P(x) = x2005 + 2006 cho H(x) = x2 - 1
B/ ĐÁP ÁN:
I> TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng nhất:
Trang 5-Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
-Đáp án mỗi câu đúng là:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
II> TỰ LẬN: (5 điểm)
Câu 1 : (2 điểm)-Đúng chính xác được 2đ
-Đáp án mỗi câu đúng là:
a) (x;y) = (2;1) (1đ)
b) Minh họa hình học kết quả tìm được ở câu a (1đ)
Câu 2: (2 điểm)
-Gọi x(m) là chiều dài của hình chữ nhật, y(m) là chiều rộng của hình chữ
nhật Điều kiện x, y>0
-Chu vi của hình chữ nhật là: 2(x+y) = 360 <=> x + y = 180(1)
Theo điều kiện sau ta có phương trình : 4x = 5y (2)
-Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình
-Giải hệ phương trình
-Chọn nghiệm
-Trả lời
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ Câu 3: (1 điểm) đúng chính xác mới cho điểm.
§1 HÀM SỐ Y = AX 2 (A ≠ 0)
Trang 6I Mục tiêu:
- HS nắm được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó
- HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG
CỦA THẦY
Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương ( 5 phút )
- Trong chương
này chúng ta sẽ
học hàm số y =
-Học sinh giở mục lục SGK để xem
Họat động 2 : Ví dụ mở đầu (5 phút ).
? 1 học sinh đọc
Họat động 3 : Tính chất hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) (25 phút ).
18 8 2 0 2 8 19
2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
y= HS: a>0-HS: … giảm-HS: ……… tăng
1/ Tính chất hàm số y
Trang 7tăng hay giảm
? Khái niệm hàm
số đồng biến,
nghịch biến
? nêu tập xác
định của hàm số
-HS: hoạt động nhóm-Kết quả :
Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x =>2x2>0
∀x =>y=2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0
Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x =>2x2>0
∀x =>-2x2<0
=> y= -2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0
* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x
= 0 GTNN của hàm số y = 0
* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x
= 0 GTLN của hàm số y = 0-Học sinh làm vào vở
-2-1 0 1 2 3
y = 1/2x2 9/2 2 1/2 0 1/2 2 9/2y=-
1/2x2
9/2
2
1/2
0 1/2
2
9/2
-nghịch biến khi x <0 và đồng biến khi x>0
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x <0 và nghịch biến khi x>0
NHẬN XÉT:
* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x
≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTNN của hàm số
y = 0
* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x
≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTLN của hàm số
y = 0
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: 1 + 2 + 3 Tr 30 và 31
+Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 02/ 03/ 2008
Ngày dạy: 03/ 03/ 2008
Trang 8Tuần 26:
I Mục tiêu:
- Hs được củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó
- HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2
- Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức:
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
? Nêu tính chất của hàm số
? Một HS đọc đề toán
? Quãng đường của một rơi
tự do
? Sau 1 giây vật này cách
mặt đất bao nhiêu mét
? Sau 2 giây vật này cách
mặt đất bao nhiêu mét
? Sau bao lâu vật này tiếp
? Hãy tính F khi biết v = 10
? Hãy tính F khi biết v = 20
? Con thuyền có thể đi được
trong gió bão được không
với v = 90km/h = 90000m/s
? Vì sao
-HS: đọc đề-HS: s = 4t2-HS: s1 = 4m
-HS: s2 = 16m-HS:
5
s t t
=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất
-HS:
2 120 30 2 2
F a v
= = = => F = 30v2
-F = 30v2 = 30.102 =
3000 N-F = 30v2 = 30.202 =
1200000 N-HS: con thuyền không thể đi được vì 1200 ≠30.90000 (F ≠ 30.v2)
=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất
Bài 3: Trang 31 SGK.
a)Ta có :
2 120 30 2 2
F a v
=> F = 30v2b) F = 30v2 = 30.102 = 3000 N
-F = 30v2 = 30.202 =
1200000 Nc) con thuyền không thể đi được vì 1200 ≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)
Trang 9? Một HS đọc mục có thể
em
-HS: Đọc
Bài đọc thêm: Dùng máy
tính bỏ túi CASIO fx – 220
để tính giá trị của biểu thức :
Ví dụ 1: Tính giá trị của
lưu ý pi gần bằng 3,1
-GV: giải thích : nhờ có x
x trong lần đầu tiên mà
máy đã lưu lại thừa số pi và
dấu x vì thế trong hai lần
tính sau chỉ cần lần lượt
nhập tiếp các thừa số còn lại
là song
-HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV-HS: Đọc kết quả
-HS: Đọc kết quả
-HS: Thảo luận nhóm và thực hành
a)
2
x x 0 6 1
SHIFT SHIFT x
Π
=
2 2
SHIFT x SHIFT x
Bài đọc thêm: Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx – 220 để tính giá trị của biểu thức:
Ví dụ 1: Tính giá trị của
Π
= 2 2
SHIFT x SHIFT x
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
Trang 10+Học bài theo vở ghi và SGK.
+BTVN: 1-8 SBT
? Khái niệm đồ thị hàm số Cách tính giá trị tương ứng
? Biểu diễn điểm lên mặt phẳng tọa độ
+Chuẩn bị bài mới
- Hs lập được bảng giá trị và biểu điễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ
- HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG
CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )
? Đồ thị hàm số
y = f(x) là gì
? Biểu diễn các
điểm sau trên
mp tọa độ Oxy
-0 1 2 3y=2x2 18 8 2 0 2 8 18
-2
1
-0 1 2 3y=2x2 18 8 2 0 2 8 18
Trang 11phía trên hay
dưới trục hòanh
Họat động 3 : Ví dụ 2 ( 15 phút ).
? Lập bảng giá
trị tương ứng
của x và y
? Biểu diễn các
điểm sau trên
mp tọa độ Oxy
phía trên hay
dưới trục hòanh
-0 1 2 3
1/2x2 18 8 2 0 2 8 18
y= HS: Phát biểu nhận xét như SGK
-HS:
* Bằng đồ thị: Từ điểm 3 trên trục hoành kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt ĐTHS tại
D, từ D ta kẻ tia Dz cắt Oy tại điểm -9/2=> D(3;-9/2)
* Bằng tính y theo x là:
2/ Vẽ đồ thị hàm số y =-1/2x 2
-2
1
-0 1 2 3
1/2x2 18 8 2 0 2 8 18
y=-* Nhận xét :
-Đồ thị của hàm số y = ax2(a ≠0) là một đường cong đi qua gốc tọa độ O và nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O
-Nếu a> 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hòanh, O là điểm thấp nhất của đồ thị
-Nếu a< 0 thì đồ thị nằm phía
C’
C O
C’
C O
Trang 12phụ phần chú ý
Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2
ta được : y = -9/2 = >D(3;-9/2)
* Cả hai kết quả giống nhau
HS: đọc chú ý SGK
dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị
* Chú ý: SGK
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK
+Chuẩn bị bài mới
- HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )
? Nêu nhận xét của
đồ thị hàm số y =
ax2(a ≠ 0)
? Bài 6 SGK Trang
38.
-GV: nhận xét, đánh
giá và cho điểm
-HS: Trả lời như SGK
a) Bảng giá trị:
-1 -2 -3 0 1 2 3y=x 9 4 1 0 1 4 9b) f(-8) = 64; f(0.75) =9/16f(-1,3) =1,69; f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;
Giá trị (2,5)2 = 6.25
Họat động 2 : Luyện tập ( 33phút ).
Trang 13? Điểm M có toạ độ
là …
? M(2;1) ∈ (P) <=>
…
? vậy hàm số có
dạng như thế nào
? muốn biết một
điểm có thuộc (P)
hay không ta làm
như thế nào
? Vậy điểm A(4;4)
có thuộc (P) không
-HS: M(2;1)-HS: 4a = 1 <=> a = 1/4 Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2
-HS: thay tọa độ của điểm đó vào ta hàm số, nếu giá trị hai vế thỏa mãn là thuộc, ngược lại là không thuộc
-HS: có vì: vì:4 = 42/4
a) Tìm hệ số a.Ta thấy M(2;1) ∈ (P): y = ax2 <=> 4a
= 1 <=> a = 1/4Vậy hs có dạng: y = 1/4x2b) Điểm A(4;4) ∈ (P)
c) B(2;1) D(-2;1)
Bài 8: SGK Trang
38
-GV: Yêu cầu hs
thảo luận nhóm
-GV: Treo bài giải
mẫu và hướng dẫn
lại một lần nữa
b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)
<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)
<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16
=> x = ±4
=> E1(4;8) và E2(-4;8)
-HS:Xác định 2 điểm thuộc đồ thị
-HS: cho x = 0 => y = -6Cho y = 0 => x = 6
Bài 8: SGK Trang 38
a) Tìm hệ số a
Ta thấy M(-2;2) ∈ (P):
y = ax2 <=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng:
y = 1/2x2b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)
<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)
3
P y= x
a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ
Trang 14? Phương trình
hoành độ giao điểm
của (P) và (D) là …
? Hãy đưa phương
trình về dạng tích
(GV: Hướng dẫn nếu
cần)
? Có mấy điểm
? Hãy quan sát đồ
6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)
-HS: có hai điểm
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D)
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:
3
3( 3)( 6) 0
6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+ Học bài theo vở ghi và SGK BTVN: Bài 10 sgk
+ Chuẩn bị bài mới
-Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số
-HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai một ẩn số dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Bài toán mở đầu ( 7 phút )
? Một HS đọc đề sgk
? Nêu yêu cầu của bài
-HS: Đọc đề-HS: Tìm bề rộng của 1/ Bài toán mở đầu: (sgk) Giải
B
A
Trang 15? Đặt ẩn là đại lượng
nào? Đặt ĐK cho ẩn
?Chiều dài,chiều rộng
? Theo đề bài ta có
Gọi x(m) là bề rộng mặt đường,điều kiện : 0 <2x <24Chiều dài: 32 – 2x (m)Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta có phương trình : (32-2x)(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Phương trình (1) gọi là phương trình bậc2 một ẩn số
Họat động 2 : Định nghĩa (10 phút ).
-GV: Giới thiệu định
nghĩa
Hs nhắc lại định nghĩa
? x2 + 50x -150000 = 0
là 1phương trình bậc
hai không, vì sao cho
biết các hệ số
? -2x2 + 5x = 0 là một
phương trình bậc 2, vì
sao, cho biết các hệ số
? 2x2 -8 = 0 là một
phương trình bậc hai,
cho biết các hệ số
-GV: Yêu cầu HS làm
?1:HS thảo luận nhóm
-HS: chú ý nghe-HS: … có, vì nó có dạng :
a = 1; b = 50; c = - 150000.b) -2x2 + 5x = 0 là 1 phương trình bậc hai với
a =-2; b = 5; c =0
c)2x2-8 = 0 là 1 phương trình bậc hai với a =2; b =0; c =-8
Họat động 3 : Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai ( 20 phút ).
? Hãy đưa phương
trình về dạng tích A.B
<=> 3x(x – 2 ) = 0 <=> x = 0 hoặc x = 2 vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0; x2 = 2
* Ví dụ 2: Giải phương trình :
x2 – 3 =0Giải:Ta có : x2 – 3=0 <=> x2– 3 = 0 => x= ± 3 Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 3; x2 = - 3
Trang 16-GV: Yêu cầu HS thảo
nghiên cứu ví dụ 3
giáo viên làm công
tác gợi ý(nếu cần)
vậy phương trình có hai nghiệm
2
2
1 4 2
2
2
1 4
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK BTVN: 11-13 SGK
+Chuẩn bị bài mới
Trang 17-HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )
? Định nghĩa phương trình
bậc hai một ẩn số
? Aùp dụng gpt: x2 – 8 = 0 và
phương trình : x2 +8 = 0
? Bài 11(a,b) sgk trang 42
-GV: Nhận xét, đánh giá và
-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (vôlý).Phương trình vô nghiệm
2 2 2
5x + x− 2 =(a=3/5; b =5; = -15/2)