1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS9 chuong IV

29 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 4,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ

Trang 1

- Củng cố kiến thức lý thuyết và một số bài tập dạng trắc nghiệm.

-HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, đoán nhận nghiệm thông qua bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Chữa bài cũ – Kết hợp bài mới ( 15 phút )

Bài 43 SGK Tr 27

? Hãy tóm tắt yêu cầu bài

toán

? Đổi 6 phút = … giờ

? Chọn điều kiện cho ẩn

? Điều kiện của ẩn

? Thời gian người thứ

nhất

? Thời gian người thứ hai

? Cùng xuất phát nên thời

gian như thế nào với

nhau

? Người nào đi chậm hơn

? Thời gian người thứ

nhất

? Thời gian người thứ hai

? Ta có phương trình nào

? Hãy giải HPT bằng ẩn

Gọi y(km/h) là vận tốc của người thứ hai

Thời gian người thứ nhất đi là: 2x(h)Thời gian người thứ nhất đi là: 1,6y (h)

Do hai người cùng xuất phát nên : 2x = 1,6y (1)Theo đề bài thì người xuất phát từ B sẽ là người đi muộn

Thời gian người thứ nhất đi là : 1,8x (h)Thời gian người thứ nhất đi là : 1,8y (h)Theo điều kiện sau ta có: 1,8 1,8yx =101 (2)Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

2 1,6 x 1,8 1,8 1

Trang 2

vì sao => y = 3,6 (chọn).Vậy vận tốc của người thứ nhất là

4,5km/h.Vận tốc của người thứ hai là 3,6km/h

Họat động 2 : Luyện tập ( 28 phút ).

Bài 45 SGK Tr 27

? Đây là dạng bài toán gì

? Đặt ẩn là đại lượng nào

? Hãy đặt điều kiện

? Một ngày đội I làm

8 ngày 2 đội làm được:8x+ 8y, do năng xuất tăng gấp đôi nên trong 3,5 ngày đội II làm được:

Trang 3

? Trong 8 ngày đội I làm:

? Đội II làm được :

? Do năng xuất tăng gấp

đôi nên mỗi ngày đội II

làm được là:

? Theo điều kiện sau ta

có phương trình nào

? Ta có HPT nào

? Hãy giải hệ bằng

phương pháp đặt ẩn phụ

? So sánh điều kiện ban

28( )21( )

Đội II hoàn thành công việc trong 21 ngày

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở nghi và SGK

Tiết sau kiểm tra một tiết

Ngày soạn: 24/ 02/ 2008

Ngày dạy: 25/ 02/ 2008

Tuần 25:

I Mục tiêu : - Đánh giá toàn bộ kiến thức của chương.

-HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, lập hệ phương trình

- Có biện pháp khắc phục cho chương sau.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Đề kiểm tra

-HS: Chuẩn bị, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ

III Tiến trình bài dạy:

A/ ĐỀ BÀI I> TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng nhất:

Trang 4

1) Cặp số (- 1; 2) là một nghiệm của phương trình :

A) 2x + 3y = 1 B) 2x – y = 1 C) 2x+y = 0 D) 3x – 2y = 0

2) Tập nghiệm của phương trình 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng :

3) Hệ hai phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu :

A) Chúng có chung một nghiệm B) Có cùng tập nghiệm

C) Cả A và B đều đúng D) Cả A và B đều sai

4) Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình: x + 2y = -3

A) (-3; 0) B) (-5; 2) C) (1; - 2 )D) Cả A và B đều đúng

5) Tập nghiệm của phương trình 2x – y = 5 là :

C) Có vô số nghiệm D) Có nghiệm duy nhất (x;y) = ( 5; 2)9) Hệ phương trình :  − =x y x y+ =13

A) Có hai nghiệm là x = 2 và y = 1 B) Có cặp nghiệm là (2; 1)

C) Có nghiệm duy nhất (x; y) = (2;1) D) Cả B và C đều đúng.

10) Giao điểm của hai đường thẳng x + 2y = 4 và 3x – y = 5 là:

II> TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho hệ phương trình : 2 3 1(*)

b) Minh họa hình học kết quả tìm được ở câu a

Câu 2: (2 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 360m Bốn lần chiều dài

bằng năm lần chiều rộng Tính diện tích sân trường.

Câu 3: (1 điểm) Tìm dư của phép chia : P(x) = x2005 + 2006 cho H(x) = x2 - 1

B/ ĐÁP ÁN:

I> TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng nhất:

Trang 5

-Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.

-Đáp án mỗi câu đúng là:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

II> TỰ LẬN: (5 điểm)

Câu 1 : (2 điểm)-Đúng chính xác được 2đ

-Đáp án mỗi câu đúng là:

a) (x;y) = (2;1) (1đ)

b) Minh họa hình học kết quả tìm được ở câu a (1đ)

Câu 2: (2 điểm)

-Gọi x(m) là chiều dài của hình chữ nhật, y(m) là chiều rộng của hình chữ

nhật Điều kiện x, y>0

-Chu vi của hình chữ nhật là: 2(x+y) = 360 <=> x + y = 180(1)

Theo điều kiện sau ta có phương trình : 4x = 5y (2)

-Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

-Giải hệ phương trình

-Chọn nghiệm

-Trả lời

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ Câu 3: (1 điểm) đúng chính xác mới cho điểm.

§1 HÀM SỐ Y = AX 2 (A 0)

Trang 6

I Mục tiêu:

- HS nắm được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó

- HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG

CỦA THẦY

Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương ( 5 phút )

- Trong chương

này chúng ta sẽ

học hàm số y =

-Học sinh giở mục lục SGK để xem

Họat động 2 : Ví dụ mở đầu (5 phút ).

? 1 học sinh đọc

Họat động 3 : Tính chất hàm số y = ax 2 (a 0) (25 phút ).

18 8 2 0 2 8 19

2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18

y= HS: a>0-HS: … giảm-HS: ……… tăng

1/ Tính chất hàm số y

Trang 7

tăng hay giảm

? Khái niệm hàm

số đồng biến,

nghịch biến

? nêu tập xác

định của hàm số

-HS: hoạt động nhóm-Kết quả :

Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x =>2x2>0

∀x =>y=2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x =>2x2>0

∀x =>-2x2<0

=> y= -2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x

= 0 GTNN của hàm số y = 0

* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x

= 0 GTLN của hàm số y = 0-Học sinh làm vào vở

-2-1 0 1 2 3

y = 1/2x2 9/2 2 1/2 0 1/2 2 9/2y=-

1/2x2

9/2

2

1/2

0 1/2

2

9/2

-nghịch biến khi x <0 và đồng biến khi x>0

* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x <0 và nghịch biến khi x>0

NHẬN XÉT:

* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x

≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTNN của hàm số

y = 0

* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x

≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTLN của hàm số

y = 0

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: 1 + 2 + 3 Tr 30 và 31

+Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn: 02/ 03/ 2008

Ngày dạy: 03/ 03/ 2008

Trang 8

Tuần 26:

I Mục tiêu:

- Hs được củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó

- HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2

- Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức:

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

? Nêu tính chất của hàm số

? Một HS đọc đề toán

? Quãng đường của một rơi

tự do

? Sau 1 giây vật này cách

mặt đất bao nhiêu mét

? Sau 2 giây vật này cách

mặt đất bao nhiêu mét

? Sau bao lâu vật này tiếp

? Hãy tính F khi biết v = 10

? Hãy tính F khi biết v = 20

? Con thuyền có thể đi được

trong gió bão được không

với v = 90km/h = 90000m/s

? Vì sao

-HS: đọc đề-HS: s = 4t2-HS: s1 = 4m

-HS: s2 = 16m-HS:

5

s t t

=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất

-HS:

2 120 30 2 2

F a v

= = = => F = 30v2

-F = 30v2 = 30.102 =

3000 N-F = 30v2 = 30.202 =

1200000 N-HS: con thuyền không thể đi được vì 1200 ≠30.90000 (F ≠ 30.v2)

=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất

Bài 3: Trang 31 SGK.

a)Ta có :

2 120 30 2 2

F a v

=> F = 30v2b) F = 30v2 = 30.102 = 3000 N

-F = 30v2 = 30.202 =

1200000 Nc) con thuyền không thể đi được vì 1200 ≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)

Trang 9

? Một HS đọc mục có thể

em

-HS: Đọc

Bài đọc thêm: Dùng máy

tính bỏ túi CASIO fx – 220

để tính giá trị của biểu thức :

Ví dụ 1: Tính giá trị của

lưu ý pi gần bằng 3,1

-GV: giải thích : nhờ có x

x trong lần đầu tiên mà

máy đã lưu lại thừa số pi và

dấu x vì thế trong hai lần

tính sau chỉ cần lần lượt

nhập tiếp các thừa số còn lại

là song

-HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV-HS: Đọc kết quả

-HS: Đọc kết quả

-HS: Thảo luận nhóm và thực hành

a)

2

x x 0 6 1

SHIFT SHIFT x

Π

=

2 2

SHIFT x SHIFT x

Bài đọc thêm: Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx – 220 để tính giá trị của biểu thức:

Ví dụ 1: Tính giá trị của

Π

= 2 2

SHIFT x SHIFT x

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

Trang 10

+Học bài theo vở ghi và SGK.

+BTVN: 1-8 SBT

? Khái niệm đồ thị hàm số Cách tính giá trị tương ứng

? Biểu diễn điểm lên mặt phẳng tọa độ

+Chuẩn bị bài mới

- Hs lập được bảng giá trị và biểu điễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ

- HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG

CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )

? Đồ thị hàm số

y = f(x) là gì

? Biểu diễn các

điểm sau trên

mp tọa độ Oxy

-0 1 2 3y=2x2 18 8 2 0 2 8 18

-2

1

-0 1 2 3y=2x2 18 8 2 0 2 8 18

Trang 11

phía trên hay

dưới trục hòanh

Họat động 3 : Ví dụ 2 ( 15 phút ).

? Lập bảng giá

trị tương ứng

của x và y

? Biểu diễn các

điểm sau trên

mp tọa độ Oxy

phía trên hay

dưới trục hòanh

-0 1 2 3

1/2x2 18 8 2 0 2 8 18

y= HS: Phát biểu nhận xét như SGK

-HS:

* Bằng đồ thị: Từ điểm 3 trên trục hoành kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt ĐTHS tại

D, từ D ta kẻ tia Dz cắt Oy tại điểm -9/2=> D(3;-9/2)

* Bằng tính y theo x là:

2/ Vẽ đồ thị hàm số y =-1/2x 2

-2

1

-0 1 2 3

1/2x2 18 8 2 0 2 8 18

y=-* Nhận xét :

-Đồ thị của hàm số y = ax2(a ≠0) là một đường cong đi qua gốc tọa độ O và nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O

-Nếu a> 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hòanh, O là điểm thấp nhất của đồ thị

-Nếu a< 0 thì đồ thị nằm phía

C’

C O

C’

C O

Trang 12

phụ phần chú ý

Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2

ta được : y = -9/2 = >D(3;-9/2)

* Cả hai kết quả giống nhau

HS: đọc chú ý SGK

dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

* Chú ý: SGK

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK

+Chuẩn bị bài mới

- HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )

? Nêu nhận xét của

đồ thị hàm số y =

ax2(a ≠ 0)

? Bài 6 SGK Trang

38.

-GV: nhận xét, đánh

giá và cho điểm

-HS: Trả lời như SGK

a) Bảng giá trị:

-1 -2 -3 0 1 2 3y=x 9 4 1 0 1 4 9b) f(-8) = 64; f(0.75) =9/16f(-1,3) =1,69; f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;

Giá trị (2,5)2 = 6.25

Họat động 2 : Luyện tập ( 33phút ).

Trang 13

? Điểm M có toạ độ

là …

? M(2;1) ∈ (P) <=>

? vậy hàm số có

dạng như thế nào

? muốn biết một

điểm có thuộc (P)

hay không ta làm

như thế nào

? Vậy điểm A(4;4)

có thuộc (P) không

-HS: M(2;1)-HS: 4a = 1 <=> a = 1/4 Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2

-HS: thay tọa độ của điểm đó vào ta hàm số, nếu giá trị hai vế thỏa mãn là thuộc, ngược lại là không thuộc

-HS: có vì: vì:4 = 42/4

a) Tìm hệ số a.Ta thấy M(2;1) ∈ (P): y = ax2 <=> 4a

= 1 <=> a = 1/4Vậy hs có dạng: y = 1/4x2b) Điểm A(4;4) ∈ (P)

c) B(2;1) D(-2;1)

Bài 8: SGK Trang

38

-GV: Yêu cầu hs

thảo luận nhóm

-GV: Treo bài giải

mẫu và hướng dẫn

lại một lần nữa

b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16

=> x = ±4

=> E1(4;8) và E2(-4;8)

-HS:Xác định 2 điểm thuộc đồ thị

-HS: cho x = 0 => y = -6Cho y = 0 => x = 6

Bài 8: SGK Trang 38

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(-2;2) ∈ (P):

y = ax2 <=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng:

y = 1/2x2b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

3

P y= x

a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ

Trang 14

? Phương trình

hoành độ giao điểm

của (P) và (D) là …

? Hãy đưa phương

trình về dạng tích

(GV: Hướng dẫn nếu

cần)

? Có mấy điểm

? Hãy quan sát đồ

6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

-HS: có hai điểm

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D)

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:

3

3( 3)( 6) 0

6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+ Học bài theo vở ghi và SGK BTVN: Bài 10 sgk

+ Chuẩn bị bài mới

-Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số

-HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai một ẩn số dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Bài toán mở đầu ( 7 phút )

? Một HS đọc đề sgk

? Nêu yêu cầu của bài

-HS: Đọc đề-HS: Tìm bề rộng của 1/ Bài toán mở đầu: (sgk) Giải

B

A

Trang 15

? Đặt ẩn là đại lượng

nào? Đặt ĐK cho ẩn

?Chiều dài,chiều rộng

? Theo đề bài ta có

Gọi x(m) là bề rộng mặt đường,điều kiện : 0 <2x <24Chiều dài: 32 – 2x (m)Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta có phương trình : (32-2x)(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Phương trình (1) gọi là phương trình bậc2 một ẩn số

Họat động 2 : Định nghĩa (10 phút ).

-GV: Giới thiệu định

nghĩa

Hs nhắc lại định nghĩa

? x2 + 50x -150000 = 0

là 1phương trình bậc

hai không, vì sao cho

biết các hệ số

? -2x2 + 5x = 0 là một

phương trình bậc 2, vì

sao, cho biết các hệ số

? 2x2 -8 = 0 là một

phương trình bậc hai,

cho biết các hệ số

-GV: Yêu cầu HS làm

?1:HS thảo luận nhóm

-HS: chú ý nghe-HS: … có, vì nó có dạng :

a = 1; b = 50; c = - 150000.b) -2x2 + 5x = 0 là 1 phương trình bậc hai với

a =-2; b = 5; c =0

c)2x2-8 = 0 là 1 phương trình bậc hai với a =2; b =0; c =-8

Họat động 3 : Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai ( 20 phút ).

? Hãy đưa phương

trình về dạng tích A.B

<=> 3x(x – 2 ) = 0 <=> x = 0 hoặc x = 2 vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0; x2 = 2

* Ví dụ 2: Giải phương trình :

x2 – 3 =0Giải:Ta có : x2 – 3=0 <=> x2– 3 = 0 => x= ± 3 Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 3; x2 = - 3

Trang 16

-GV: Yêu cầu HS thảo

nghiên cứu ví dụ 3

giáo viên làm công

tác gợi ý(nếu cần)

vậy phương trình có hai nghiệm

2

2

1 4 2

2

2

1 4

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK BTVN: 11-13 SGK

+Chuẩn bị bài mới

Trang 17

-HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )

? Định nghĩa phương trình

bậc hai một ẩn số

? Aùp dụng gpt: x2 – 8 = 0 và

phương trình : x2 +8 = 0

? Bài 11(a,b) sgk trang 42

-GV: Nhận xét, đánh giá và

-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (vôlý).Phương trình vô nghiệm

2 2 2

5x + x− 2 =(a=3/5; b =5; = -15/2)

Ngày đăng: 07/07/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 1: Đồ thị - DS9 chuong IV
d ụ 1: Đồ thị (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w