1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT ĐS9 Chương IV (T.59)/Năm 09-10

2 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Hàm Mỹ KIỂM TRA MỘT TIẾTHọ và tên:……… I.

Trang 1

Trường THCS Hàm Mỹ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ và tên:………

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất 1) Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 cĩ hai nghiệm là A 1 và 5 B –1 và 5 C 1 và 51 D –1 và – 5 1 2) Tổng và tích các nghiệm của phương trình 2x2 + 7x – 6 = 0 là A 7 và –6 B –7 và –6 C 72 và 3 D –72 và –3 3) Hai số 6 và – 4 là nghiệm của phương trình nào? A x2 – 2x + 24 = 0 B x2 – 2x – 24 = 0 C x2 + 2x – 24 = 0 D x2 – 6x – 4 = 0 4) Phương trình nào sau đây vơ nghiệm? A x2 + 3x – 4 = 0 B 4x2 – 4x + 1 = 0 C x2 – 5x = 0 D 3x2 + 5x + 7 = 0 5) Giá trị của a để đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm M(2; –2) là A  12 B 21 C –2 D 2 6) Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – 4x + m = 0 cĩ nghiệm? A m  –4 B m  4 C m  –4 D m  4 Bài 1: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 7x + 5 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 Khơng giải phương trình, hãy tính: x1 + x2 , x1 + x2 Bài 2: (3 điểm) Cho hai hàm số y = 21 x2 (P) và y = –x + 4 (d) a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ b) Bằng phép tốn, hãy tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) Bài 3: (2,5 điểm) Cho phương trình x2 + 6x + m2 + 1 = 0 (*) (m là tham số) a) Giải phương trình (*) khi m = 2 b) Chứng minh rằng với mọi m, phương trình (*) khơng thể cĩ nghiệm dương Bài làm:

Điểm:

Trang 2

ĐÁP ÁN: ĐẠI 9 (TIẾT 59)

I Trắc nghiệm:

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II/ Tự luận:

Bài 1: x2 – 7x + 5 = 0

Bài 2:

a) Vẽ đúng mỗi đồ thị được 0,75 điểm

Bài 3:

+ ’  0 : ta cĩ

x1 + x2 = –6 < 0

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w