động năng cực tiểu, thế năng cực đại 2/ Trong dao động thẳng điều hịa thì A.. tại vị trí x = A/2 chuyển động theo chiều dương 5/ Một vật dao động điều hoà phải mất 0,5 s để đi từ điểm c
Trang 1ƠN TẬP HỌC KÌ I 12A8 (02/12/2009)
1/ Một con lắc đơn dao động điều hịa, tại vị trí biên con lắc cĩ:
a.động năng cực đại, thế năng cực đại b động năng cực tiểu, thế năng cực tiểu
c động năng cực đại, thế năng cực tiểu d động năng cực tiểu, thế năng cực đại
2/ Trong dao động thẳng điều hịa thì
A vận tốc tỉ lệ với thời điểm t B cơ năng biến thiên điều hịa theo thời gian.
C gia tốc tỉ lệ với li độ D quãng đường đi được biến thiên điều hịa theo thời gian
3/ Một vật dao động điều hồ cĩ phương trình x = 4 cos (3t-π/6)cm Cơ năng của vật là 7,2.10-3 J Khối lượng của vật là:
A 1kg B 2kg C 0,1kg D 0,2kg
4/ Một dao động điều hồ với phương trình x = 4cos( ω π t − / 2), gốc thời gian được chọn
A tại vị trí cân bằng theo chiều âm B tại vị trí cân bằng theo chiều dương
C tại vị trí x = A/2 chuyển động theo chiều âm D tại vị trí x = A/2 chuyển động theo chiều dương
5/ Một vật dao động điều hoà phải mất 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy
Khoảng cách giữa hai điểm là 20cm Biên độ và tần số dao động là
A.20cm và 1Hz B 10cm và 2Hz C 20cm và 2Hz D 10cm và 1Hz
6/ Ở cùng một nơi trên trái đất, nếu giảm chiều dài của con lắc đơn đi 4 lần và tăng khối lượng của quả nặng lên 2 lần thì chu kì của con
lắc đơn A giảm 2lần B giảm 2 lần C.tăng 2lần D.tăng 2 lần
7/ Con lắc lị xo dao động điều hồ với chu kì 0,25s , cĩ khối lượng quả nặng là 100 g,
lấy π2 =10 Độ cứng của lị xo là :A 64 N/m B 400 N/m C 1/ 64 N/m D 6,4N/m
8/ Với con lắc lị xo, nếu độ cứng lị xo giảm một nửa và khối lựơng hịn bi tăng gấp đơi thì chu kì dao động của hịn bi sẽ
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Cĩ giá trị khơng đổi D Tăng 4 lần
9/ Một vật dao động điều hịa với phương trình : x = 10 cos( 10πt +π/6) cm Động năng của vật biến thiên với tần số là
A 5Hz B 10Hz C 0,5Hz D 1Hz
10/ Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ.
11/ Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hịa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng
biến đổi điều hịa theo thời gian và cĩ:
A. cùng pha B. cùng pha ban đầu C. cùng biên độ D. cùng tần số gĩc
12/ Một vật cĩ khối lượng m = 200g dao động điều hồ với biên độ A = 5cm, chu kì T = 2s ( lấy π ≈2 10) Năng lượng dao động của vật
13/ Một vật thực hiện dao động điều hồ với biên độ A = 5cm và chu kì dao động là T = 1s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí li độ
cực đại ở phía âm, phương trình dao động của vật là :
C. 5 (2 )
2
x = cos π t + π cm
D. x = 5 cos (2 ) π t cm
14/ Nguồn sĩng cĩ phương trình u = 2 cos π t ( cm ). Biết tốc độ lan truyền 0,4 m/s Phương trình dao động của sĩng tại điểm
nằm trên phương truyền sĩng, cách nguồn sĩng 10 cm là: A u = 2cos( π π t + / 4)( cm ). B u = 2cos( π π t − / 4)( cm ).
C u = 2cos( π π t + / 2)( cm ). D u = 2cos( π π t − / 2)( cm ).
15/Một vật cĩ khối lượng m treo vào lị xo cĩ độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hồ với biên độ 4cm thì chu kì dao động của nĩ
là 0,15s Nếu kích thích cho vật dao động điều hồ với biên độ 8cm thì chu kì dao động là
16/ Dòng điện qua mạch trễ pha pha π/2 so với hiêïu điện thế hai linh kiện đó, linh kiện đó là :
A Điện trở B.Cuộn dây thuần cảm C Tụ điện D.Một linh kiện khác
17/ Một doạn mạch RLC khơng phân nhánh gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện cĩ C=10-4/2π(F) và cuộn thuần cảm cĩ độ tự cảm L thay đổi được Mắc đoạn mạch vào điện áp xoay chiều cĩ điện áp hiệu dụng khơng đổi và tần số 50Hz Điều chỉnh L để điện áp giữa hai đầu
cuộn dây cực đại, giá trị của L là: A L H
π 2
1
π
2
= C L H
π 2
1
= D L H
π
1
=
18/ §èi víi dßng ®iƯn xoay chiỊu, cuén c¶m cã t¸c dơng g×?
A c¶n trë dßng ®iƯn, dßng ®iƯn cã tÇn sè cµng nhá cµng bÞ c¶n trë nhiỊu C ng¨n c¶n hoµn toµn dßng ®iƯn
B c¶n trë dßng ®iƯn, dßng ®iƯn cã tÇn sè cµng lín cµng bÞ c¶n trë nhiỊu D kh«ng c¶n trë dßng ®iƯn
19/ Đặt điện áp u 100cos( t = ω + π / 6)(V) vào hai đầu đoạn mạch cĩ điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dịng điện qua mạch là i 2cos( t = ω + π / 3) (A) Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
20/Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ cĩ tụ điện, nếu đồng thời tăng tần số của điện áp lên 2 lần và tăng điện dung của tụ điện 2 lần ( Ukhơng đổi ) thì cường độ hiệu dụng qua mạch: A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
GV: Hồng Trung Sơn
Trang 2ễN TẬP HỌC Kè I 12A8 (02/12/2009)
21/ Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C khụng đổi R biến thiờn Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi
Pmax, hệ số cụng suất của mạch là: A 1 B ẵ C 2 / 2 D Một giỏ trị khỏc
22/Cho mạch RLC mắc nối tiếp.Cuộn dõy thuần cảm cú L = 1/π(H), điện trở thuần R = 100 3 Ω,tụ C = 100/2π(àF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số f=50Hz thỡ tổng trở của mạch là:
A Z =100Ω B Z=200 2 Ω C Z=200Ω D Z =100 2 Ω
23/Moọt ủoaùn maùch RC noỏi tieỏp, hieọu ủieọn theỏ hieọu duùng giửừa hai ủaàu ủieọn trụỷ laứ 60V, Hieọu ủieọn theỏ hieọu duùng hai ủaàu maùch laứ100V
hai ủaàu tuù ủieọn laứ A 40V B 160V C 80V D 100V
24/Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua maùch ủieọn chổ coự C, coự bieồu thửực i = 2 cos (100Л t + Л /6)A Hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu tuù laứ
u = 100 cos (100Л t - Л /3) ẹieọn dung cuỷa tuù laứ:
A/ C= 10-4/ 2 Л ( F) B C= 10-4/ Л ( F) C C= 4.10-4/ Л ( F) D C= 2.10-4/ Л ( F)
25/Choùn caõu traỷ lụứi ẹUÙNG Doứng ủieọn xoay chieàu i = 2 2 cos ω t(A) chaùy qua cuộn cảm thuần cú cảm khỏng 100Ω Coõng suaỏt tieõu thuù bụỷi cuộn cảm laứ A 400W B 0W C 200 W D khoõng tớnh ủửụùc vỡ chửa biết ω
26/ Moọt cuoọn daõy coự ủieọn trụỷ thuaàn r=15Ω, ủoọ tửùù caỷm L=1/5π (H) vaứ moọt bieỏn trụỷ maộc noỏi tieỏp Hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu maùch
u=80cos100πt (V) Coõng suaỏt toaỷ nhieọt treõn R ủaùt giaự trũ cửùc ủaùi khi ủieàu chổnh R ủaùt giaự trũ :
27/ Cho ủoaùn maùch RLC, R=10Ω, cuoọn daõy thuaàn caỷm ẹaởt vaứo hai ủaàu maùch moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu
thỡ doứng ủieọn qua cuoọn daõy sụựm pha π/4 so vụựi u vaứ treồ pha π/4 so vụựi uRL Caỷm khaựng vaứ dung khaựng cuỷa maùch laứ :
A.ZL=10Ω, Zc=20Ω B.ZL=20Ω, Zc=10Ω C ZL=10Ω, Zc=10Ω D ZL=20Ω, Zc=20Ω
28/ Cho ủoaùn maùch R,L,C noỏi tieỏp vụựi R =100Ω ,L thay ủoồi Hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu maùch u=100 2cos100πt (V)
Khi L thay ủoồi ủeỏn giaự trũ ủeồ UC cửùc ủaùi Coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa maùch khi ủoự laứ :
A 200W B 150W C 125W D 100W.
29/ Mỏy biến thế cú số vũng ở cuộn sơ cấp là 1250 vũng và ở cuộn thứ cấp là 6250 vũng Hiệu điện thế ở 2 đầu
cuộn sơ cấp là 1000V, hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp là A 220 V B 200V C 5000V D 500 V.
30/Trong mỏy phỏt điện 3 pha mắc tam giỏc thỡ:A Up = 3Ud B Ud = Up. C Ud =
3
P
U
D Ud = 3Up
31/ ẹeồ giaỷm coõng suaỏt hao phớ treõn ủửụứng daõy taỷi ủieọn n laàn, trửụực khi truyeàn taỷi, hieọu ủieọn theỏ phaỷi ủửụùc
A taờng leõn n B giaỷm ủi n laàn C taờng leõn n laàn D giaỷm ủi n
32/ Một mỏy phỏt điện xoay chiều cú cụng suất 10 MW Dũng điện phỏt ra sau khi tăng thế lờn đến 500 KV được truyền đi xa bằng đường
dõy tải cú điện trở 50 Ω Tỡm cụng suất hao phớ trờn đường dõy
A ∆P = 20 W B ∆P = 80 W C ∆P = 20 kW D ∆P = 40 kW
33/Nguyeõn taộc hoaùt ủoọng cuỷa maựy phaựt ủieọn xoay chieàu moọt pha dửùa vaứo
A Hieọn tửụùng tửù caỷm B Hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ
C Khung daõy quay trong ủieọn trửụứng D Khung daõy chuyeồn ủoọng trong tửứ trửụứng
34/Roõto cuỷa maựy phaựt ủieọn xoay chieàu laứ moọt nam chaõm coự 3 caởp cửùc tửứ, quay vụựi toỏc ủoọ 1200 voứng / min Taàn soỏ cuỷa suaỏt ủieọn ủoọng
do maựy taùo ra laứ bao nhieõu ?A f = 40 Hz B f = 50 Hz C f = 60 Hz D f = 70 Hz
35/Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỷ lệ thuận :
A Chiều dài của con lắc B Căn bậc hai gia tốc trọng trờng C Căn bậc hai chiều dài con lắc D.Gia tốc trọng trờng.
36/Hai dao động điều hoà cùng phơng có phơng trình lần lợt là :x1 = 6cos2πt cm ;x2 = 8 cos (2πt + π / 2) cm
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ : A 2 cm B 7 cm C 10 cm D 14 cm
37/Trong truyền tải điện năng để giảm hao phớ trờn đường dõy tải điện thỡ người ta
ATăng điện ỏp trước khi truyền tải C Giảm điện ỏp trước khi truyền tải
B.Giảm tiết diện ngang của dõy dẫn D Tăng cụng suất của dũng điện cần truyền tải
38/Một dõy đàn dài 100cm phỏt ra õm cú tần số 100πrad/s Quan sỏt trờn dõy đàn, người ta thấy cú 6 nỳt súng kể cả hai nỳt ở hai đầu.Vận tốc truyền sống trờn dõy là
A 20m/s B 50m/s C.30m/s D.40m/s
39/ Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
A bước súng của nú giảm B bước súng của nú khụng thay đổi
C chu kỡ của nú tăng D tần số của nú khụng thay đổi
40/ Cho cường độ õm chuẩn I0= 10-12 W/m2 Một õm cú mức cường độ 80 dB thỡ cường độ õm là
A 10-8 W/m2 B 3.10-8 W/m2 C 3.10-4 W/m2 D.10-4 W/m2
GV: Hoàng Trung Sơn