1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi ĐH cuc hay

22 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi ĐH Cực Hay
Tác giả Vũ Trung
Trường học Trường THPT Bình Giang
Chuyên ngành Ôn Thi Đại Học
Thể loại Ôn thi đại học cấp tốc
Năm xuất bản Tháng 5/2006
Thành phố Bình Giang
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn thi đại học cấp tốcb Tìm m để đồ thị hàm số 1 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dơng 2 Cho hàm số 1 2 a Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của.. Khảo sát sự biến thiên

Trang 1

Nội dung các bài toán tiếp tuyến, giới thiệu

nội dung 3 bài toán tiếp tuyến

Bài toán sự tơng giao giữa các đồ thị của

hàm số, điều kiện để 2 đờng cong tiếp xúc

Các bài toán về cực trị của hàm số: Hàm đa

thức, hàm phân thức phơng trình đờng thẳng

đi qua các điểm cực trị

Xây dựng điều kiện để hàm số đồng biến

hay nghịch biến trên một khoảng hay một

đoạn

Các ví dụ

Bài 1: Cho hàm số

)1(3

6

2+

+++

=

x

m x x y

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm

2 2

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm

số

2) Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và

đối xứng nhau qua đờng thẳng x-y+4=0

Bài 3: Cho hàm số

) 1 ( 1

2 2

y

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm

số khi m=1

2) Tìm m để hàm số (1) có 2 điểm cực trị A,B

CMR khi đó đờng thẳng AB song song

với đờng thẳng 2x-y-10=0

Bài 4: Cho hàm số

) 1 ( 3 ) (x m 3 x

1 log

2 1

0 3

1

3 2

2 2

3

x x

k x x

Bài 5: Cho hàm số

) 1 ( 3

1 2 2 3

1 3+ 2− − −

= x mx x m y

1) Cho m =1/2 Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số , Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng D: y=4x+2

2) Tìm m thuộc khoảng (0;5/6) sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và các

đờng thẳng x=0, x=2, y=0 có diện tích bằng 4

Bài 6: Cho hàm số

) 1 ( 3 1

2

m x

m mx

x y

− + +

=

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm

số m=12) Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị nằm về

2 phía của trục tungBài 7: Cho hàm số

) 1 ( 1

) 2 (

2

+

− + +

=

x

m x m x y

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm

số m=-12) Tìm m để đờng thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm đối xứng nhau qua đ-ờng thẳng y=x

Bài 8: Cho hàm số

) 1 ( 1

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm 2) Tìm m để đờng thẳng D:y=2x+m cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song với nhau

3) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đờng tiệm cận là ngắn nhất

Bài 9: Cho hàm số

) 1 ( 1

1 2

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

Trang 2

ôn thi đại học cấp tốc2) Gọi I là giao điểm 2 đờng tiệm cận ủa (C )

Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến

tại M vuông góc với dờng thẳng IM

Bài 10: Cho hàm số

) 1 ( 1

2 2 2

=x m x y

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm

Cho điểm A(0;a) Xác định a để từ A kẻ đợc 2

tiếp tuyến tới (C) sao cho 2 tiếp điểm tơng ứng

nằm về 2 phía đối với trục Ox

HD a# -1 va a> -2 có 2 nghiệm phân biêt

Chú y khi đổi biến phải tìm ĐK của biến

mới có thể sử dụng phơng pháp miền giá trị

Bài 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên

đoạn [1;e3]

x

x y

Bài 4: Tìm m để bất phơng trình sau có

nghiệm với mọi x thuộc [-1/2;3]

) 3 5 2 ( )

3 ).(

; 0

t

Biến đổi thành f(t)=t2+t>m+2Tìm miền giá trị của VT m<-6Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phơng trình sau thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]

2 2

x x

x2 + + 1 + 2 − + 1 =

HD -1<m<1Bài 7: Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm với mọi x

0 12 24 36

cos 15 sin

36 3 cos 5 cos 3

2

2 4

− +

x x

x x

HD Đặt t=cosx BBT 0<=m<=2Bài 8: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm trên [-π/2; π/2]

2

) cos 1 ( 2 sin 2

2 + x=m + x

Bài 9: Tìm GTLN,GTNN của hàm

x x

y= 2 sin 8 + cos 4 2

HD : 3 và 1/27Bài 10: Tìm GTLN,GTNN của hàm

Tính liên tục của hàm số tại một điểm, liên tục bên trái liên tục bên phải

Đạo hàm của hàm số tại một điểm, đạo hàm bên trái bên phải

x

x x

I

1 2 1 3 lim

2

3 2

+ +

=

Trang 3

4) Tìm giới hạn

3 2 0

0

3 4 7

2 0

3 0

.sinsinlim

1 cos cos 2 cos3lim

1 cossin

3lim

1 2 s

x x x x

x

cosx I

tg x x I

x x tgx x I

x

I

x x

x

9) Tìm giới hạn

3 2 2 0

3

2 1

1 1lim

lim

1

x x

x I

Bài 2: Bài toán tính đạo hàm bằng định nghĩa

1) Xét tính liên tục của f(x) tại x=2

1 cos 4

khi x<0.sin 2

( )

x+a khi 0x+1

khi 0x

Bài tập áp dụng

1) Cho hàm số

) 1 ( 1

2

+ +

=

x

m x mx y

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số m =-1

Trang 4

ôn thi đại học cấp tốcb) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục

hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ

dơng

2) Cho hàm số

) 1 ( 2

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của

).

2 (

3 3

2

+ +

=

x

x x y

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của

4

2 2

1 1

1 2

) 2 1

1 (

x x

x

x x

m

− + +

=

= +

− +

6) CMR phơng trình sau có 1 nghiệm

) 1 ( 0 1 2

1 )

1 (

2

+

+ + + +

=

x

m x m x y

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của

hàm số khi m=1

b) CMR với m bất kỳ đồ thị ( Cm ) luôn

luôn có điểm cực trị và khoảng cách

giữa 2 điểm đó bằng 20

8) Cho hàm số

) 1 ( )

( 2

4 )

1 2

2

m x

m m x m x

y

+

+ + + + +

a Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

b Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C )

và đối xứng nhau qua đờng thẳng 4=0

x-y-10) Cho hàm số

) 1 ( 2

3 2

2 − +

=x x y

Tìm trên đờng thẳng y= - 2 các điểm từ đó nhìn đờng cong dới một góc vuông

ĐS M(55/27;-2)11) Cho hàm số ( 1 )

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi

b) Một đờng thẳng thayđổi song song với

đờng thẳng y=1/2.x và cắt đồ thị hàm

số đã cho tại M,N Tìm quỹ tích trung

điểm I của MNc) Biện luận theo tham số m số nghiệm phơng trình

0 1 )

1 (

x

12) Cho hàm sốy=x4 − 4x2 +m ( 1 )Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dới đối với trục hoành bằng nhau

HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1,

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

4 3

2

x

x x y

− +

=

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

Trang 5

b) Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng nhau

qua đờng thẳng y=x

16)Cho hàm số 2 2 1 (1)

1

x x y

x

+ +

=+a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của

hàm số

b) CMR tích các khoảng cách từ M thuộc

(C ) dến 2 tiệm cận của (C ) không phụ

thuộc vào vị trí của M

17)Cho hàm số

(1)1

thay đổi khi ta thay x bởi y và ngợc lại

3) Hệ phơng trình đối xứng loại 2: nếu trao

đổi vai trò của x và y thì phơng trình này

= +

+

8

)1 )(

1 (

2

2 y x y x

m y

x xy

=

+

2 2

2 y 6 a

x

a y x

a) Giải hệ khi a=2b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y)

+

=

+

y m x

x m

y

2

2

)1 (

)1 (

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

=

− +

2 2

2 2

x y

y x

= + + +

m y

x x

y y x

y x

1 1

1 1

3 1 1

a) Giải hệ khi m=6b) Tìm m để hệ có nghiệm Bài 2:

2 3

2 3

y

x x x

y y

(KB 2003)

HD:

Th1 x=y suy ra x=y=1 TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm

=

+

35 8

15 2

3 3

2 2

y x

xy y x

HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt

S=2x+y và P= 2x.y

Đs : (1,3) và (3/2 , 2)

Bài 4:

Trang 6

ôn thi đại học cấp tốc

=

) 2 ( 1

)1 ( 3 3

6 6

3 3

y

x

y y x x

y

a y x

2 2

2 2

=

− +

2 2

2 2

x y

y x

=

+

)1 (

)1

(2

2

x a y xy

y a x

)1 ( 20 10

2

2

y xy

x xy

y y

y

x=5+ 2 =5 +

Cô si = 5 +y ≥ 2 5

y x

x2 ≥ 20 theo (1) x2 ≤ 20 suy ra x,y

= +

3

y x y x

y x y

x

(KB 2002)

HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)

= +

+

a y x

a y x

Chỉ ra hệ có nghiệm thì phơng trình bậc hai tơng ứng có 2 nghiệm trái dấu

56 2 6

2 2

2 2

y xy x

y xy x

2) 

+

= +

+

= +

) (

3

2 2

2 2

y x y

x

y y x x

= +

+

0 9 5

18 ) 3 )(

2 (2

2

y x x

y x x x

= +

3 3

y x y x

y x y x

x

y xy

2 ) (3 3

2

y x

y y x

dặt t=x/y có 2 nghiệm

Trang 7

= +

+

6 4

9 ) 2 )(

2 (

x

y x x

x

đặt X=x(x+2) và Y=2x+y

=

− +

4

)1 ( 2

2 2 2

x

y x y

3 3 3

6

19 1

x xy

y

x y

1 1

3

x y

y

y x

+

=

+

a x y

a y

x

2

2

)1 (

= +

3

3 2 2

xy y

x

x

y y

+

= +

78

1 7

xy y xy

x

xy x

y y

B B

A

B A

B A

B A

B A

B A

Một số ví dụ

Bài 1: Tìm m để (x+ 1 )(x+ 3 )(x2 + 4x+ 6 ) ≥m

Tìm m để bất phơng trình trên nghiệm

đúng với mọi x HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức : m≤-2Bài 2:

− +

+

+

2 )1

( 2

2

a y x x y

y x

≤ +

)2 ( 1 )2

( )1 (

)1 ( 2

2

x

y x

TH1: a+1≤0 Hệ vô nghiệm TH2: a+1>0 Ve đồ thị (2) là đờng tròn còn (1) là miền gạch chéo : a≥-1/2

Bài 3: Giải các phơng trình ,bất phơng trình sau

1) 8x2 − 6x+ 1 − 4x+ 1 ≤ 0

2) x+ 4 − 1 −x = 1 − 2x : x=03) 2 (x2 − 2x) + x2 − 2x− 3 − 9 = 0 x= 1 ± 5

4) xx2 − 1 + x+ x2 − 1 = 2 tích 2 nhân tử bằng 1 suy ra cách giải

5) (x2 − 3x) x2 − 3x− 2 ≥ 0 KD 2002Bài 4: Tìm m để hệ sau có nghiệm

≤ +

+

0 1

2

0 9 10

2

2

m x x

x x

ĐS m>=4

Trang 8

ôn thi đại học cấp tốcBài 5: Giải bất phơng trình

2 2

1 2 2

3

3 + < + −

x

x x x

2

1 ≥ +

x x

t AD BĐT cô si suy

ra ĐK

Bài 7: Giải bất phơng trình

4 )

1 1

 Trong trờng hợp x>=4 tiến hành nhân và

chia cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT

Bài 8: Cho phơng trình

m x x x

x

x x

+

0

1 2

) 2 ( 1

x x

x+ 4 − 4 + + − 4 + =

a)Giải phơng trình khi m=6b)Tìm m để phơng trình có nghiệm

10) x2 + 3x− 4 − 2x+ 3 + 2 = 0

11) Tìm a để với mọi x

3 2

) 2 ( ) (x = x− 2 + xa

c.sinx.cos2x+d.cos3x+m=0

 Phơng trình đối xứng với sinx,cosx a.(sinx cosx)+b.sinx.cosx+c=0±

 Phơng trình đối xứng với tgx,cotgx

 Phơng trình đối xứng với sin2nx,cos2nx

Các ví dụ

Bài 1:

x

x tgx

gx

2 sin

4 cos 2 cot = +

HD: đặt ĐK x= pi/3 +k.pi±Bài 2:

) 1 (sin 2

1 3

2 cos 3

2 cos(

2

ĐS 3 họ nghiệm

Bài 3:

2 sin

2 sin 2 sin

sin

2

2 2

2

= +

x

x x

x

Trang 9

HD: Nhóm , nhân lên và tách 2 thành 2

nhóm

1 3

6

3 cos cos 3

sin

x x x

3 −tgx tgx+ x + x=

HD: Biến đổi theo sin và cos

0 ) cos 2 1 ( sin ) cos 2 1 (

) sin(

6 sin 2 2

) sin(

2 sin 6 2 3

x y x

y tg

x y x

y tg

HD: nhân (1) với (2) rút gọn

y y

t=0, t= can 3±

Bài 7:

x x

x x x

2

1 sin 4 cos 2

x

T

nx x

x

T

sin

2 sin

sin

cos

2 cos

cos

+ + +

=

+ + +

=

thực hiện rút gọn bằng cách trên

Bài 9:

) cos sin 2 (cos 3 sin

2 sin

2log

2.log

Bài 2: Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phơng

Các ví dụ

Bài 1: Tìm GTLN,GTNN

x x

x x

2 4

cos 2 sin 3

sin 4 cos 3

sin 2 4 cos ) cos (sin

Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiện thuộc đoạn [0; pi/2]

HD: [-10/3;-2]

Bài 6: Cho phơng trình

3 cos 2 sin

1 cos sin

2

+

+ +

=

x x

x x

a

1) Giải phơng trình khi a=1/32) Tìm a để phơng trình có nghiệm

HD: Đa về dạng (2-a)sinx+(2a+1)cosx=3a+1

=

4

3 cos

2 1 2 cos 3 2 sin

Trang 10

ôn thi đại học cấp tốc+ Cung liên kết

+ Công thức cần nhớ

2

2

2Sin A B Cos A B SinB

2 2

2Cos A B in A B SinB

2

2

2Cos A B Cos A B CosB

2 sin 2

2Sin A B A B CosB

*Một số hệ thức trong tam giác cần nhớ

2 2 2 4 SinB SinC Cos A Cos Cos C

2

sin 2

sin 2 sin 4 1

+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC

2 cot 2 cot 2

cot 2

cot 2

cot

2

cotg A+ g B + g C = g A g B g C

1 2 2 2

2 2

Sin B

Sin

A

C B A C

Cos B Cos

≥ + +tgB tgC

tgB tgA+ + ≥

lập phơng hai vế thay trở lại phơng trình đầu ta đợc

đpcm.

Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có

HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.

VP= [cos(B-C) cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) – –

cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) cos(A+B)].cosC

=Cos(B-C).cosA + Cos 2 A + Cos(C-A).cosB +Cos 2 B + Cos(A-B).cosC + cos 2 C.

thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B, cos2C sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos2 A, cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm.

Bài 4:CMR với mọi tam giác ABC ta có

( )1

2

1 −Cos2ACos2BCos2C = CosACosBCo sC

Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và chỉ khi

+

= +

tgC tgB

tgC tgB C

B tg

1 )

+

2

cot 2

cot 2

cot 2 2 2 2 1

sin

1 sin

1 sin

1

A g A g A g C

tg B tg A tg

C B

A

HD: thay

2

cot 2

cot 2

cot 2 cot 2 cot 2 cotg A g B g C = g A+ g B + g C

áp dụng công thức nhân đôi

Trang 11

Bài 7:CMR trong mọi tam giác ABC ta có

C B A B

A C CCosA

B

C Sin B

Sin

A

Sin

cos sin sin 2 cos sin sin sin

= +

A

R

r

cos cos

2 = , CMR tam giác ABC cân

Bài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk

2 2 tgB tg A tg B

CMR tam giác ABC cân

Bài 12CMR nếu tam giác ABC có

a

c b C

cos thì tam giác vuông

Bài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b,

3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15

CMR tam giác vuông

Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk

2

1 2 sin 2 sin 2

sin 2 cos

CMR tam giác ABC vuông

Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk

( ) ( )

− +

=

− +

2 4

2 sin

cos 1

1 )

(

2 2

3 3 3 2

b a

b

a C

C

a c b a c b a

CMR tam giác ABC đều

Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:

gC gB

C

1 sin

CMR tam giác ABC là tam giác đều

Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk

2

sin 2

sin 2 sin

tam giác ABC là tam giác đều

Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn hệ

2 2

2

2 2

cos 2

cos sin

sin

thì tam giác đều

Bài 21: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:

8(p-a)(p-b)(p-c)=abcCMR tam giác đều

Bài 22: Cho tam giác ABC thoả mãn đk

gC gB

gA

C B

A

C g B g A g

cot cot

cot

2 cos 1 2 cos 1 2 cos

1 2

cot 2 cot 2 cot

+ +

A

M

2 cos 2

1 2

cos 2

1 2

cos 2

1

+ +

+ +

=

Bài 26: Tam giác ABC bất kỳ tìm GTLN của:

P= cosA+ cosB +cosC

Trang 12

ôn thi đại học cấp tốcBài 27: <Dùng phơng pháp BĐ Lợng giác xuất

hiện bình phơng một nhị thức>

Cho tam giác ABC bất kỳ Tìm GTLN của biểu

thức

) cos (cos

3 cos

(sin 3 sin

3

sin

5

2 cos 2

5 sin 2 ) 3

x

x x

x

π

π π

cos 2 sin

1 3

g

2 sin

2 cos 1 2

3 sin 4 2 sin 2 cos

sin 2 1

3 sin 3 cos

cos

3 sin ) 2 sin 2 (

3) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của

2 sin

2 2

sin 4 2

2 sin x+cos x +cos 4x+2sin 2x m− =0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;

2

2

x tgx+ xx= x +tgx tg

2002)8) Cho phơng trình 2sin cos 1 (1)

8cos x = x (DB 2002)

3−tgx tgx+2sinx +6cosx=0 (DBKA

2003)12)Giải phơng trình

x x

Trang 13

3 2

=

+

4 log log

2

5 ) (

log

24

222

y x

2

1

2

8 4

= +

=

6 3 3

) (3

9

2 2

3 log )

(

x y y x

2

HD: ĐK x>-1 TH1: -1<x<=0 phơng trình vn TH2: x>0 dặt y=log 3 (x+1)

3

1 3

x

x x x

2 2

2 4

4 5 2

1

2 3

4 2

2 1 2

HD: t >=5

3 1 1 31

1 ,02

>

m t m m

m m

=

3 2 2

log log

y x

x

HD ĐK x,y>= và khác 1 BĐ (1) đợc

TH1: y=x thay vào (2) có nghiẹm

Trang 14

ôn thi đại học cấp tốc

Bài 2: Bất phơng trình và hệ bất phơng

1 log

2

1

0 3

1

3 2

2 2

3

x x

k x x

4

1 2

Bài 3:

x x

x

x 2 log 2

2

3 log

2

1

.2

Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2

Bài 4:

1 )) 27 9 (

(log log 3 x − ≤

3 1 2 2

x

x x

Bài 9: Giải bất phơng trình

2

1 3 log log

.

3 log  −  = +

0 log log

0 3 4

3 ) 5 3 2 ( log

2 3

2 3

x y y y

y x x x

y x

1 ( log ) ( log

2 2

4 4

1

x y

0 )1

(

1 )3

2 (

2

4

3 2 log

a x a x

x

x

HD: a>3/29) log [log3(9x−6)]=1

x

10)Giải phơng trình

) 2 ( log ) 1 2 (

x y

2 2

2 2

) (8

1 3 ).

x y

y x

y x

13) Tìm m để phơng trình

4

2 1 2

2 xx+m= có nghiệm thuộc khoảng (0;1)

Trang 15

Chuyên đề 5: Hình học

giải tích trong mặt phẳng

và không gian Hình học

không gian Bài 1: Hình học giải tích trong mặt

phẳng

Một số kiến thức cần nhớ

Các ví dụ

Bài 1 : Cho tam giác vuông ABC tại A và A,B

thuộc trục hoành, BC:x-y-2=0 Xác định toạ

độ trọng tâm G của tam giác biết bán kính

đ-ờng tròn nội tiếp là 3

Bài 2: Cho 3 đờng thẳng d1:3x+4y-6=0

d2:4x-3y-1=0 d3:y=0 : A=d1cắt d2 : B=d3 cắt

d2 , C=d1 cắt d3

 Viết phơng trình đờng phân giác trong góc

A

 Tính diện tích tam giác , tâm và bán kính

đờng tròn nội tiếp

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho (P) y2=x và

M(1;-1) giả sử A,B phân biệt khác M thay đổi

trên (P) sao cho MA,MB luôn luôn vuông góc

với nhau CMR AB luôn đi qua một điểm cố

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho M(5/2;2) và

2 đờng thẳng có phơng trình y=x/2 , y-2x=0

Lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua M và

cắt 2 đờng thẳng trên tại A,B sao cho M là

trung điểm AB

Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho đờng cong

(Cm) x2+y2+2mx-6y+4-m=0

1) CMR (Cm) là đờng tròn với mọi m Tìm tập

hợp tâm đờng tròn khi m thay đổi

2) Với m=4 hãy viết phơng trình đờng vuông

góc với (D) 3x-4y+10=0 và cắt đờng tròn

tại 2 điểm A,B sao cho AB=6

Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy cho (P) có đỉnh

là gốc toạ độ và đi qua A(2;2 2) Đờng thẳng (d) đi qua I(5/2;1) cắt (P) tại M,N sao cho MI=NI Tính độ dài MN

Bài 7: Trong hệ toạ độ đề các vuông góc Oxy cho hình bình hành ABCD có số đo diện tích bằng 4 Biêt A(1;0) B(2;0) và giao điểm I của 2

đờng chéo AC và BD nằm trên y=x Hãy tìm toạ độ dỉnh C,D

Bài 8: Trong hệ toạ độ đề các vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2;0) AB: x-2y+2=0 và AB=2CD Tìm toạ độ các đỉnh biết rằng điểm A có toạ độ âm

Bài 9: Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho ờng thẳng d:xy+ 1 − 2 = 0 và điểm A(-1;1) viết phơng trình đờng tròn đi qua điểm A, qua gốc toạ độ O và tiếp xúc với đờng thẳng (d)

đ-Bài 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ đềcác vuông góc Oxy cho đờng thẳng d:x-y+1=0 và

đờng tròn (C):x2+y2+2x-4y=0 Tìm toạ độ điểm

M thuộc đờng thẳng d mà qua đó kẻ đợc 2 ờng thẳng tiếp xúc với (C ) tại A,B sao cho góc AMB=60 độ

đ-Bài 2: Hình học giải tích trong không gian

Một số kiến thức cần nhớ Các ví dụ

Bài 1: Trên hệ trục Oxyz cho A(2a;0;0) B(0;2b;0) C(0;0;2c) a,b,c>0

1) Tính khoảng cách từ O tới mặt phẳng (ABC) Tính thể tích khối đa diện 2) OABE với E là chân đờng cao từ E trong tam giác ABC

Bài 2: Oxyz cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Biết S(3;2;4) B(1;2;3) D(3;0;3)1) Lập phơng trình đờng vuông góc chung của AC và SD

2) Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Lập phơng trình mặt phẳng qua BI và song song với AC

3) Gọi H là trung điểm BD, G là trc tâm tam giác SCD Tính độ dài HG

Bài 3: Oxyz cho

Ngày đăng: 14/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số - on thi ĐH cuc hay
th ị của hàm số (Trang 4)
Bài 3: Hình học không gian - on thi ĐH cuc hay
i 3: Hình học không gian (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w