1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi ĐH

4 101 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 1
Trường học Trường THPT Hoằng Hóa 4
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Hoà tan hoàn toàn 4,24 gam Na2CO3 vào nước được dung dịch A.. Kim loại R là: 13/ Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nờn dựng cỏch nào sau đõy: a Rửa bằng nước b Rửa bằng dung dịch HCl,

Trang 1

Sở Giáo dục & đào tạo Thanh Hoá Đề thi thử đại học lần 1 – Năm học 2007-2008

Tr

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi: Số 121

Hãy chọn phơng án đúng cho các câu sau đây:

1/ Cho 4,0 gam Cu kim loại vào 100,0 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M Sau khi phản ứng kết thỳc thu được

V lớt khớ NO duy nhất ở đktc Giỏ trị của V là:

2/ Cho glixerin tỏc dụng với hỗn hợp 2 axit : CH3COOH và C2H5COOH cú chất xỳc tỏc thớch hợp thỡ cú thể sinh ra tối đa bao nhiờu este thuần chức?

3/ Hoà tan hoàn toàn 4,24 gam Na2CO3 vào nước được dung dịch A Cho từ từ từng giọt gồm 20 gam dung dịch HCl 9,125% vào dung dịch A và khuấy mạnh, thu được V lớt khớ CO2 ở đktc Giỏ trị của V là:

4/ Cho cỏc chất: Na2CO3; NaOH; KI; H2S; Fe; Cu Chất cú thể phản ứng với dung dịch FeCl3 là:

a Chỉ cú Cu; Fe; KI; H2S; NaOH b Chỉ cú Cu; Fe; NaOH cTất cả d Chỉ cú Fe; H2S; KI; NaOH

5/ Cho 2,240 lớt hỗn hợp khớ A (đo ở đktc) gồm etan, propan, propilen sục qua dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng bỡnh tăng thờm 2,1 gam Đốt chỏy khớ cũn lại thu được V lớt CO2 ( đktc) và 3,240 gam H2O Giỏ trị của V là:

6/ Nguyờn tử nguyờn tố X cú tổng số prụton và nơtron nhỏ hơn 35, tổng số oxi hoỏ dương cực đại và hai lần số oxi hoỏ õm là

-1 Kết luận nào sau đõy đỳng về X:

a X thuộc phõn nhúm chớnh nhúm IV b X thuộc phõn nhúm chớnh nhúm VI

c X thuộc phõn nhúm chớnh nhúm V d X thuộc phõn nhúm chớnh nhúm VII

7/ Cho phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 -> CaOCl2 + H2O Phản ứng trờn thuộc loại:

a Phản ứng trao đổi ion b Phản ứng axit-bazơ

c Phản ứng thế d Phản ứng tự oxi hoỏ, tự khử

8/ Cho 3,6 gam Mg kim loại tỏc dụng hết với H2SO4 đặc núng thu được muối sunfat kim loại và 0,84 lớt chất khớ X duy nhất ở đktc X là:

9/ Cho 10,8 gam propinal tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

10/ Polime cú cụng thức [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]nthuộc loại nào?

11/ Cho hỗn hợp A gồm 2 rượu C2H5OH, C3H7OH thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem đốt chỏy hoàn toàn thu được 3,36 lớt khớ CO2 (đktc)

- Phần 2: Tỏch nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken C2H4, C3H6 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken này được m gam

H2O Giỏ trị của m là:

12/ Hoà tan hết 12,00 gam hỗn hợp kim loại A gồm Fe và kim loại R hoỏ trị (II) khụng đổi vào 200,00 ml dung dịch HCl 3,50

M thu được 6,72 lớt khớ ở điều kiện tiờu chuẩn và dung dịch B Mặt khỏc nếu cho 3,6 gam kim loại R tan hết vào 400 ml dung dịch H2SO4 1,00M thỡ axit cũn dư Kim loại R là:

13/ Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nờn dựng cỏch nào sau đõy:

a Rửa bằng nước

b Rửa bằng dung dịch HCl, sau đú rửa lại nằng nước

c Rửa bằng xà phũng

d Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đú rửa lại bằng nước

14/ Lờn men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành rượu etylic, hiệu suất mỗi quỏ trỡnh lờn men là 85% Khối lượng rượu

thu được là:

Trang 2

15/ Trong các polime sau dây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ

capron (8) loại nào có nguôn gốc từ xenlulozơ?

a (2), (4), (8) b (1), (4), (6) c (1), (3), (7) d (3), (5), (7).

16/ Sục khí SO2 dung dịch xôđa thì:

a Khí SO2 hòa tan trong nước của dung dịch xôđa tạo thành axit sunfurơ

b Khí SO2 không phản ứng, ít hòa tan trong nước của dung dịch sôđa, thoát ra, có mùi xốc (mùi hắc)

c Tất cả đều không phù hợp

d SO2 đẩy được CO2 ra khỏi muối carbonat, đồng thời có sự tạo muối sunfit

17/ Cho dung dịch các muối sau: NaCl; NH4Cl; AlCl3 ; Na2S; Na2CO3; C6H5ONa Dung dịch có pH nhỏ hơn 7 là:

a NH4Cl; AlCl3 b AlCl3 ; Na2CO3 c NH4Cl; C6H5ONa d NH4Cl; AlCl3; Na2S

18/ Cho 2,24 gam bột sắt vào một cốc có chứa 400 ml dung dịch AgNO3 0,225M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Thu được m gam chất rắn và 400 ml dung dịch A Giá trị của m là:

19/ Cho luồng khí CO đi qua m gam bột Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn chất rắn là: Fe và 3 oxit của nó đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hỗn hợp khí thoát ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong có dư thu được 55,0 gam kết tủa Giá trị của m là:

a 64 gam bKhông xác định được c 48 gam d 40 gam

20/ Xem phản ứng: aCu + bNO3- + cH+ -> dCu2+ + eNO + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng, là: (có thể có các hệ số giống nhau)

21/ Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2(đktc) thoát ra Trị số của m là:

22/ Cho iso pren phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1:1 về số mol Hỏi có thể thu được tối đa mấy đồng phân cấu tạo có cùng

công thức phân tử C5H8Br2?

23/ Dung dịch A chứa a mol Na+; b mol NH4; c mol HCO3-; d mol CO32-; e mol SO42- Thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A, đun nóng thu được kết tủa B, dung dịch X và khí Y duy nhất có mùi khai Khối lượng kết tủa B (gam) là:

a m= 197(c+d) + 233 e b m= 197 c + 233 e

24/ Este A có công thức phân tử là C5H10O2 Xà phòng hoá A thu được 1 rượu không bị oxi hoá bởi CuO Tên gọi của A là:

a Tert- butyl fomiat b propyl axetat c Iso- propyl fomiat d Iso- butyl fomiat

25/ Cho 1,68 gam hợp kim Ag-Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Khí thu được sau phản ứng cho tác dụng với nước clo dư, phản ứng xảy ra như sau: SO2 + Cl2 + 2H2O -> 2HCl + H2SO4 (1) Dung dịch thu được sau phản ứng (1) cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 2,796 gam kết tủa Phần trăm kim loại Ag trong hợp kim là:

26/ Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Toluen + Cl2, as, 1:1 -> X -+NaOH, t0 > Y +CuO,t0 > Z -+ dd AgNO3/NH3 > T

Biết X, Y, Z, T là các chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo đúng nhất của T là:

a p-HOOC-C6H4-COONH4 b C6H5-COOH

c CH3-C6H4-COONH4 d C6H5-COONH4

27/ Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng chứa 0,6 mol SO

2-4 ( bỏ qua sự thuỷ phân của ion Al3+ trong nước), thì dung dịch đó chứa:

a 0,4 mol Al3+ b 1,2 mol Al2(SO4)3 c 0,6 mol Al3+ d 0, 4 mol Al2(SO4)3

28/ Để trung hoà 4,4 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 50 ml dung dịch NaOH 1M Công thức

phân tử của axit là:

29/ Cho sơ đồ biến hoá: CH3COOH + CHΞCH t0, xt > A

nA trùng hợp > B; B + NaOH -> C + D; C + NaOH t0, CaO -> E + F Chất C trong sơ đồ trên là:

a Rượu poli vinylic b Vinyl axetat c Rượu etylic d Natri axetat

30/ Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no mạch hở X cần 3,5 mol O2 X là:

a Etilen glicol b Glixerin c Propan điol-1,2 d Propanol-2

Trang 3

31/ Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ Các muối tạo ra được sấy đến khan và cân nặng 21,8 gam Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là:

a 0,2 mol và 0,1 mol b 0,25 mol và 0,05 mol

c 0,2 mol và 0,2 mol d 0,15 mol và 0,15 mol

32/ Cho 11,1 gam một hỗn hợp A gồm 2 este đồng phân của nhau bay hơi ở điều kiện thích hợp Kết quả thu được một thể tích

hơi đúng bằng thể tích của 4,8 gam O2 trong cùng điều kiện như trên Đốt cháy hoàn toàn 2 este trên thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ 1: 1 về thể tích (cùng đk) Công thức phân tử của 2 este là:

33/ Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có Z = 24 là:

a 1s22s22p633s23p64s24d4 b 1s22s22p633s23p63d44s2

c 1s22s22p63s23p64s23d4 d 1s22s22p63s23p63d54s1

34/ Cho phản ứng: CH2=CH-CH=O + HBr -> Sản phẩm

Chọn sản phẩm chính:

a CH3-CHBr-CHBr-OH b CH2=CH-CHBr-OH c Br-CH2-CH2-CH=O d CH3-CHBr-CH=O

35/ Cho m gam Fe kim loại tan hết trong dung dịch H2SO4 thu được khí A duy nhất và 8,28 gam muối khan khi cô cạn dung dịch.Biết số mol Fe phản ứng bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng Giá trị của m là:

36/ Cho dung dịch các chất : (1) NH2-CH2-COOH; (2) NH2-CH2-COONa; (3) Cl―NH+-CH2-COOH; (4) FeCl3; (5) NH2 -(CH2)2-CH(NH2)-COOH; (6) HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

37/ Cho các chất: (1) Na; (2) CH3OH/ H+ ; (3) Cu(OH)2/ OH¯; (4) dung dịch AgNO3/ NH3 ; (5) CH3COOH/H2SO4 đặc; (6) Ca(OH)2 Glucozơ có thể phản ứng với những chất nào?

a Chỉ có 1,2, 3,4,5 b Chỉ có 1,3,4, 5 c Chỉ có 1,3,4,5, 6 d Tất cả

38/ Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1,0M và H2SO4 0,5M ( loãng) thu được V lít khí NO duy nhất ( đktc) Tính V?

a Kết quả khác b 18,02a lít c 14,933a lít d 12,32 a lít

39/ Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% ( d=1,28 gam/ ml) được muối trung hoà Giá trị tối thiểu của V là:

40/ Để khử hoàn tàn 6,4 gam một oxit kim loại cần 0,12 mol khí H2 Mặt khác lấy lượng kim loại tạo thành cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,08 mol H2 Công thức oxit kim loại đó là:

41/ Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí NO2 ( đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là:

42/ Hiện tượng quan sát được khi cho bột kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp HCl loãng và NaNO3 loãng là:

a Có khí màu nâu đỏ bay ra và dung dịch chuyển sang màu vàng

b Không có hiện tượng gì vì Cu không tác dụng với HCl loãng cũng như muối NaNO3

c Có khí không màu hoá nâu trong không khí bay ra và dung dịch chuyển sang màu xanh

d Có khí không màu làm tàn diêm bùng cháy bay ra và dung dịch chuyển sang màu xanh

43/ Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

CH4 -+X, askt -> A -+ Y -> B -+ Z, t0 -> C -xt -> D -xt -> E -+ T, xt > F -+Y > G -+Y,

xt, t0 -> CH4 Biết các chất A,B, C, D, E, F, G là các chất hữu cơ Chất E trong sơ đồ trên là:

a CH3COONa b CH3-CH(OH)-COOH cHCHO d C2H5OH

44/ Một dung dịch A chứa: 0,01 mol Ca2+ ; 0,015 mol Mg2+ và a mol HCO3- Đun nóng dung dịch A để nước bay hơi đi hết thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

45/ Cho hỗn hợp gồm Ba; Al2O3 và Fe kim loại vào dung dịch NaOH dư, có bao nhiêu phản ứng dạng phân tử có thể xảy ra?

46/ Có 3 chất lỏng là: C2H5OH, C6H6 (benzen), C6H5NH2 (anilin) và 3 dung dịch là: NH4HCO3; NaAlO2; C6H5ONa ( Natri phenolat) Chỉ dùng chất nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên?

a dung dịch BaCl2 b dung dịch NaOH c dung dịch HCl d dung dịch Ca(OH)2

Trang 4

47/ Cho dãy điện hoá được xếp như sau: Zn2+/Zn > Fe2+/ Fe > Cu2+/ Cu > I2/ 2I― > Fe3+ / Fe2+ Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho Zn, Fe, Cu, dung dịch KI vào dung dịch FeCl3?

48/ Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 là:

a Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan khi cho HCl dư vào

b Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu tan trong HCl dư

c Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong HCl dư

d Không có hiện tượng gì vì HCl không tác dụng với NaAlO2

49/ So sánh tính axit của: (a) CH3-CH2-COOH ; (b) CH3-CHCl-COOH ; (c) ClCH2-CH2COOH

a a > b > c b b > c> a c b > a > c d c > b > a

50/ Đun nóng 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400 C thu được 111,2 gam hỗn hợp các ete ( số mol các ete bằng nhau) Số mol mỗi ete là:

SBD Phòng thi

Cho biết: Mg = 24; Fe = 56; Al = 27; O = 16; Cl=35,5; Na= 23; Ba= 137; C = 12; Mn = 55; N= 14; S = 32; K = 39 ; Pb = 207; H=1; Be = 9; Ag = 108

Chú ý:

- Đề thi có 4 trang

- Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi đơn giản

- Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn và bất kì tài liệu nào, cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

w