1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dia ly 7 ca nam

162 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS cần biết - Xác định đợc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng trong đới nóng - Trình bày đợc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm nhiệt độ v

Trang 1

Ph#n mÐt : TH#NH PH#N NH#N V#N C#A M#I TR#ªNG

Tiât 1 - Bi 1 : DN SÌ

I M«C TIU BI H#C : Giãp cho HS hiãu biât c#n b#n vß :

- D#n sÌ v# th#p tu#i D#n sÌ l# ngu#n lao #Ðng c#a mÐt ##a ph##ng

- T#nh h#nh v nguyn nhn c#a sï gia t#ng d#n sÌ

- H#u qu# c#a b#ng n# d#n sÌ #Ìi v#i c#c n#Ýc #ang ph#t triãn

- Hiãu v# nh#n biât ###c sï gia t#ng d#n sÌ v# b#ng n# d#n sÌ qua c#c biãu ## d#n sÌ

- R×n k# n#ng ##c v# khai th#c th#ng tin tâ c#c biãu ## d#n sÌ v# th#p tu#i

II PH##NG TI#N D#Y H#C :

- Biãu ## gia t#ng d#n sÌ thâ giÝi tâ ##u c#ng nguy#n #ân n#m 2050 (tï v#)

- Biãu ## gia t#ng d#n sÌ ##a ph##ng tï v# (nâu c· ) Tranh v# 3 d#ng th#p tu#i

III HO#T #ÐNG TR#N LÝP :

1 #n ##nh lÝp :

2 Kiãm tra bi cß

3 Bi mÝi : C#c em c· biât hi#n nay tr#n Tr#i #£t c· bao nhi#u ng#ªi sinh sÌng l#m

sao biât ###c trong sÌ #· c· bao nhi#u nam , bao nhi#u n# , bao nhi#u tr# bao nhi#u gi# ?

Ho#t #Ðng 1 : c# lÝp.

* B#Ýc 1 : ? B#ng cch n#o ta biât ###c d#n sÌ c#a

mÐt n#Ýc ho#c mÐt ##a ph##ng ?

(#ißu tra d#n sÌ )

* B#Ýc 2 : HS quan st h#nh 1.1 cho biât :

? Hy cho biât sÌ tr# em tâ 0 - 4 tu#i # m#i thp

kho#ng bao nhiu b trai v bao nhiu b gi ?

? H#nh d#ng c#a 2 thp tu#i kh#c nhau nh# thâ

n#o ?

? Th#p tu#i nh# thâ n#o th# t# l# ng#ªi trong #Ð

tu#i lao #Ðng nhißu ? (thn thp m# rÐng)

* B#Ýc 3 : GV cho HS biât :

- Th#p tu#i l# biãu hi#n c« thã vß ds c#a mÐt ##a

ph##ng

- Th#p tu#i cho ta biât c#c #Ð tu#i c#a d#n sÌ, sÌ

Nam , N#, sÌ ng#ªi trong #Ð tu#i d#Ýi tu#i lao #Ðng

(l# m#u xanh l# c#y),trong #Ð tu#i lao #Ðng (l#

m#u xanh biãn), tr#n tu#i lao #Ðng (l# m#u cam)

- Th#p tu#i cho biât ngu#n lao #Ðng hi#n t#i v#

trong t##ng lai c#a 1 ##a ph##ng

##a ph##ng, mÐt n#Ýc D#n

sÌ ###c biãu hi#n c« thã b#ng mÐt th#p tu#i

2 Dn sÌ thâ giÝi t#ng nhanh trong thâ k# XIX v# thâ k#

XX :

- D#n sÌ thâ giÝi t#ng nhanh trong hai thâ k# g#n ##y

Trang 2

? D#n sÌ b#t ##u t#ng nhanh v#o n#m n#o ? T#ng

v#t v#o n#m n#o ?

(t#ng nhanh tâ n#m 1804, t#ng v#t tâ n#m

1960 ##ªng biãu di¤n dÌc ##ng Do kinh tâ x

hÐi pht triãn, y tâ tiân bÐ ; c#n nh#ng n#m ##u

* B#Ýc 2 : cho HS quan s#t biãu ## 1.3 v# 1.4 :

? Trong giai #o#n 1950 #ân 2000 nh·m n#Ýc n#o

c· t# l# gia t#ng d#n sÌ cao h#n ? T#i sao ?

(nh·m n#Ýc #ang ph#t triãn t#ng cao h#n

c#c n#Ýc n#y l#m v#o t#nh tr#ng bng n# dn sÌ

(dn sÌ t#ng nhanh #Ðt ngÐt, t# l# sinh h#ng n#m

cao h#n 21%o , trong khi #· t# l# t# gi#m

nhanh).

? T# l# sinh n#m 2000 c#c n#Ýc #ang ph#t triãn l#

bao nhi#u ? C#c n#Ýc ph#t triãn l# bao nhi#u

(N#Ýc #ang ph#t triãn l# 25%o, c#c n#Ýc ph#t

triãn l# 17%o).

* B#Ýc 3 : ? #Ìi vÝi c#c n#Ýc c· nßn kinh c#n #ang

ph#t triãn m# t# l# sinh c#n qu cao th# h#u qu# s#

nh# thâ n#o? (lm kinh tâ ch#m ph#t triãn, #·i

k#m, nh# #, h#c h#nh, y tâ, t# n#n ).

t# l# gia t#ng d#n sÌ tï nhi#n cao h#n c#c n#Ýc ph#t triãn

3 Sï bng n# dn sÌ :

- Bng n# dn sÌ l do d#n sÌ t#ng nhanh v# t#ng #Ðt biân # nhißu n#Ýc ch#u #, Phi, M# Latinh

- Nguy#n nh#n do t# l# sinh cao h#n t# l# t# , n#n dÐn #ân h#u qu# l# kinh tâ ch#m ph#t triãn, #·i r#ch, b#nh t#t, m# ch#, thiâu nh# #, sinh ra t# n#n x hÐi …

- Cc chýnh sch dn sÌ v pht triãn kinh tâ - x hÐi # g#p ph#n h# th£p t# l# gia t#ng d#n sÌ # nhißu n#Ýc

4.C#NG CÌ HDVN :

Cu h¸i 1 : Th#p tu#i cho ta biât nh#ng ##c #iãm g# c#a dn sÌ ?

Cu h¸i 2 : Bng n# dn sÌ x#y ra khi no ? Nguyn nhn, h#u qu# v# h#Ýng gi#i

quyât

- Vß nh h#c bi, lm bi t#p 2 trang 6 v chuÌn b# bi 2

Tiât 2 - Bi 2 : Sï PH#N BÌ D#N C#.

CC CH#NG TÐC TRN THâ GIÝI

Trang 3

I M«C TIU BI H#C : gip cho HS biât :

- Biât ###c sï ph#n bÌ d#n c# kh#ng ##ng #ßu v# nh#ng v#ng ##ng d#n tr#n thâ giÝi

- Nh#n biât sï khc nhau v sï phn bÌ c#a 3 ch#ng tÐc chýnh trn thâ giÝi

- R×n luy#n k# n#ng ##c b#n ## ph#n bÌ d#n c#

- Nh#n biât d##c 3 ch#ng tÐc tr#n thâ giÝi qua #nh v# tr#n thïc tâ

II PH##NG TI#N D#Y H#C :

- B#n ## ph#n bÌ d#n c# thâ giÝi

- B#n ## tï nhi#n (##a h#nh) thâ giÝi #ã giãp h#c sinh #Ìi chiâu vÝi b#n ## 2.1 nh#m gi#i thých v#ng ##ng d#n, v#ng th#a d#n tr#n thâ giÝi Tranh #nh vß c#c ch#ng tÐc tr#n thâ giÝi

III HO#T #ÐNG TR#N LÝP :

1 #n ##nh lÝp :

2 Kiãm tra bi cß :

Cu h¸i 1 : Th#p tu#i cho ta biât nh#ng ##c #iãm g# c#a dn sÌ ?

Cu h¸i 2 : B#ng n# d#n sÌ x#y ra khi n#o ? Nguy#n nh#n, h#u qu# v# h#Ýng gi#i quyât

3 Bi mÝi :: Lo#i ng#ªi xu£t hi#n tr#n Tr#i #£t c#ch ##y h#ng tri#u n#m Ng#y

nay con ng#ªi sÌng h#u kh#p n#i tr#n Tr#i #£t, c· n#i r£t ##ng cßng c· n#i th#a thÝt,

#ã hiãu t#i sao nh# v#y b#i h#c h#m nay cho c#c em th£y ###c #ißu #·

nh£t tr#n thâ giÝi ? (##c tâ ph#i qua tr#i).

? T#i sao ##ng d#n # nh#ng khu vïc #· ?

(T#i g# # #· l# nh#ng n#i ven biãn, ##ng b#ng

khý h#u thu#n l#i).

? Hai khu vïc n#o c· m#t #Ð d#n sÌ cao nh£t ?

+ Nh#ng thung lßng v# ##ng b#ng s#ng lÝn :

s#ng Ho#ng H#, s#ng £ n , s#ng Nin

+ Nh#ng khu vïc c· nßn kinh tâ ph#t triãn

c#a c#c ch#u : T#y #u v# Trung #u, ##ng B#c

Hoa K# , ##ng Nam Braxin, Ty phi

? Nh#ng khu vïc n#o th#a d#n ?

bÌ dn c# c#a mÐt ##a ph##ng, mÐt n#Ýc …

2 Cc ch#ng tÐc :

Trang 4

Ho#t #éng c#a GV - HS Néi dung chýnh (ph#n bè kh#ng ##ng #òu , do #K sinh sèng v# #i

l#i )

2 Ho#t #éng nhãm : 4 nh#m.

* B#íc 1 : GV giíi thi#u cho HS hai tõ " ch#ng téc ".

? L#m thõ n#o #ó ph#n bi#t ###c c#c ch#ng téc ?

(c#n c# v#o m#u da, tãc, m#t, mòi )

(b#n tr#i týnh qua l# : ng#êi Trung Quèc ;

ng#êi Nam Phi ; Nga)

* B#íc 3 : GV nhÊn m#nh :

- Sù khc nhau gi#a cc ch#ng téc ch# l h#nh thi bn

ng#i M#i ng#êi #òu cã cÊu t#o h#nh thó nh#

nhau

- Ngy nay sù khc nhau vò h#nh thi bn ng#i l di

truyòn

- Ng#y nay 3 ch#ng téc # chung sèng v lm vi#c #

tÊt c# cc chu lôc v quèc gia trn thõ giíi

ch#ng téc chýnh l# : M#ng#l#it, N#gr#it v#

#r#p##it

- D#n c# ch#u # ch# yõu thuéc ch#ng téc M#ng#l#it,

# ch#u Phi thuéc ch#ng téc N#gr#it, c#n # chu u thuéc ch#ng téc #r#p##it

4.CủNG Cố HDVN:

- Câu hỏi 1 : Dân c trên thế giới sinh sống chủ yếu ởnhững khu vực nào ?

- Câu hỏi 2 : Căn cứ vào đâu mà ngời ta chia dân c trên thế giới thành các chủng tộc

- Câu hỏi 3 : Các chủng tộc này chủ yếu sống ở đâu ?

- Về nhà học bài, làm bài tập 2 trang 9 SGK và chuẩn bị bài 3

Tiết 3 - Bài 3 : QUầN CƯ ĐÔ THị HOá

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS nắm :

- Nắm đợc những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn & quần c đô thị

- Biết đợc vài nét về lịch sử phát triển đô thị và sự hình thành các siêu đô thị

- Nhận biết đợc quần c đô thị hay quần c nông thôn qua ảnh chụp hoặc trên thực tế

Trang 5

- Nhận biết đợc sự phân bố của các siêu đô thị đông dân nhất thế giới

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

BĐ dân c thế giới có thể hiện các đô thị

ảnh các đô thị ở Việt Nam hoặc trên thế giới

III HOạT ĐộNG TRÊN LớP :

1.ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Dân c trên thế giới sinh sống chủ yếu ởnhững khu vực nào ?

? Căn cứ vào đâu mà ngời ta chia dân c trên thế giới thành các chủng tộc ?

? Các chủng tộc này chủ yếu sống ở đâu ?

3 Bài mới :

Giới thiệu : từ xa, con ngời đã biết sống quây quần biết nhau để tạo nên sức mạnh nhằm khai thác và chế ngự thiên nhiên Các làng mạc và đô thị dần hình thành trên bề mặt Trái Đất

1 Hoạt động 1 : cả lớp

* Bớc 1 : GV giới thiệu thuật ngữ " Quần c " có 2

loại : quần c nông thôn và quần c đô thị

- HS quan sát hình 3.1 và 3.2 cho biết :

? Cho biết mật độ dân số, nhà cửa đờng sá ở nông

thôn và thành thị có gì khác nhau ?

(ở thành thị đông đúc, san sát bên nhau; nông

thôn ít )

? Hãy cho biết sự khác nhau về hoạt động kinh tế

giữa nông thôn đối với đô thị ?

* Bớc 1 : cho HS đọc đoạn đầu SGK

? Đô thị xuất hiện trên trái đất từ thời kì nào ?

(từ thời kì Cổ đại : Tquốc, ấn Độ, Ai Cập, Hy

Lạp, La Mã là lúc đã có trao đổi hàng hoá )

? Đô thị phát triển mạnh nhất vào khi nào ?

(thế kỉ XIX là lúc công nghiệp phát triển )

⇒ Quá trình phát triển đô thị gắn liền với phát

th-ơng mại , thủ công nghiệp và công nghiệp

- ở nông thôn, mật độ dân số thờng thấp, hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, lâm nghiệp hay ng nghiệp

- ở đô thị, mật độ dân số rất cao, hoạt động kinh tế chủ yếu

là công nghiệp và dịch vụ

2 Đô thị hoá Các siêu đô thị :

- Ngày nay, số ngời sống trên các đô thị đã chiếm khoảng một nửa dân số thế giới và có xu thế ngày càng tăng

- Nhiều đô thị phát triển nhanh chóng trở thành siêu đô thị

Trang 6

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

làm ảnh hởng đến môi trờng , sức khoẻ, nhà ở, y

tế, học hành cho con ngời

4.CủNG Cố HDVN

- Câu hỏi 1 : Nêu sự khác nhau về tổ chức sinh sống và hoạt động kinh tế giữa quần c đô thị và quần c nông thôn ?

- Câu hỏi 2 : Hãy đọc tên và chỉ trên bản đồ các siêu đô thị châu á ?

- Về nhà học bài, nhận xét bài tập 2 trang 12, chuẩn bị trả lời câu hỏi bài thc

hành

Tiết 4 - Bài 4 : THựC HàNH

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS

- Nắm đợc khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân số không đồng đều trên thế giới

- Khái niệm đô thị, siêu đô thị và sự phan bố các siêu đô thị ở châu á

- Nhận biết cách thể hiện mật độ dân số, phân bố dân số và các đô thị trên lợc đồ dân số

- Biết đọc các thông tin trên các lợc đồ dân số và sự biến đổi kết cấu dân số theo

độ tuổi của một địa phơng qua tháp tuổi, nhận dạng tháp tuổi

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

2 Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi 1 : Nêu sự khác nhau về tổ chức sinh sống và hoạt động kinh tế gữa quần c đô thị và quần c nông thôn ?

Câu hỏi 2 : Hãy đọc tên và chỉ trên bản đồ các siêu đô thị châu á ?

- Nơi có mật độ dân số cao nhất là thị xã Thái Bình mật

độ trên 3.000 ngời/km2

Trang 7

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

? Quan sát hình 4.1 cho biết nơi có mật độ dân số

cao nhất là bao nhiêu ?

? Nơi có mật độ dân số thấp nhất ? Là bao nhiêu ?

 Treo hình 4.2và 4.3 GV nói lại cách xem tháp

tuổi

2 Quan sát tháp tuổi TP HCM qua các cuộc điều tra

sau 10 năm cho biết :

? Hình dáng của tháp tuổi có gì thay đổi ?

-Tháp tuổi 1989 đáy rộng, thân tháp thon dần ⇒

- Quan sát tháp tuổi TP HCM qua các cuộc tổng

điều tra dân số 1989 và năm 1999 cho biết :

? Hình dáng tháp tuổi có gì thay đổi ?

- Tháp tuổi 1989 đáy rộng, thân tháp thon dần ⇒

dân số trẻ

- Tháp tuổi 1999 đáy tháp thu hẹp, chân tháp phình

rộng và số ngời trong độ tuổi lao động nhiều ⇒ dân

nào đông dân ở phía (hớng) nào ?

? Các đô thị lớn của châu á thờng phân bố ở đâu

- GV nói thêm ở vùng núi, vùng sâu, xa, biên giới,

hải đảo cuộc sống và đi lại khó khăn … ⇒ dân c

ít

- Nơi có mật độ dân số thấp nhất là huyện Tiền Hải mật độ dới 1.000 ngời/km2

2 Tháp tuổi TP Hồ Chí Minh sau 10 năm (1989 - 1999) :

- Hình dáng tháp tuổi 1999 thay đổi :

+ Chân Tháp hẹp + Thân tháp phình ra

⇒ Số ngời trong độ tuổi lao

động nhiều ⇒ Dân số già + Nhóm tuổi dới tuổi lao

động giảm về tỉ lệ + Nhóm tuổi trong tuổi lao

th-đồng bằng nơi có điều sinh sống, giao thông thuận tiện

và có khí hậu ấm áp …

4.CủNG Cố HDVN :

- Hình dáng tháp tuổi biểu hiện điều gì qua bài học ?

- Về nhà học bài, xem lại cách nhận xét về các tháp tuổi, chuẩn bị trớc bài 5

Trang 8

Phần hai : CáC MÔI TRƯờNG ĐịA Lí Chơng I : MÔI TRƯờNG ĐớI NóNG.

HOạT ĐộNG KINH Tế CủA CON NGƯờI ở ĐớI NóNG

Tiết 5 - Bài 5 : ĐớI NóNG MÔI TRƯờNG XíCH ĐạO ẩM

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS cần biết

- Xác định đợc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng trong đới nóng

- Trình bày đợc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm (nhiệt độ và lợng ma cao quanh năm, có rừng rậm thờng xanh quanh năm )

- Đọc đợc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của môi trờng xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt rừng rậm xích đạo xanh quanh năm

- Nhận biết đợc môi trờng xích đạo ẩm qua một đoạn văn mô tả và qua ảnh chụp

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

- Bản đồ khí hậu thế giới hay bản đồ các miền tự nhiên thế giới

- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm và rừng sác (rừng ngập mặn)

Hoạt động 1 : cả lớp

? GV cho HS quan sát lợc đồ 5.1 để xác định vị trí

đới nóng

- Dựa vào hai đờng vĩ tuyến 30oB và 30oN (đới

nóng nằm giữa hai chí tuyến nên gọi là đới nóng

nội chí tuyến)

? Hãy so sánh tỉ lệ diện tích đới nóng với diện tích

đất nổi trên Trái Đất ?

? Hãy kể tên 4 đới môi trờng đới nóng ?

- GV nói thêm môi trờng hoang mạc có cả ở đới ôn

hoà

Hoạt động 2 : Hoạt động nhóm : mỗi nhóm 4 HS

* Bớc 1: GV chỉ vị trí Xingapo, phân tích hình 5.2

để tìm ra những điểm đặc trng của khí hậu xích

đạo ẩm qua nhiệt độ và lợng ma

- Tập cho HS đọc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma

? Đờng biểu diễn nhiệt độ trung bình các tháng

trong năm cho thấy nhiệt độ Xingapo có đặc điểm

gì ?

I Đới nóng :

- Đới nóng trải dài giữa hai chí tuyến thành một vành đai liên tục bao quanh Trái Đất

- Gồm có bốn kiểu môi trờng : môi trờng xích đạo ẩm, môi tr-

ơng nhiệt đới, môi trờng nhiệt

đới gió mùa, và môi trờng hoang mạc

II Môi trờng xích đạo ẩm :

1 Khí hậu :

- Môi trờng xích đạo ẩm nằm trong khoảng từ 5o B đến 5oN, nắng nóng và ma nhiều quanh năm (trung bình từ 1.500 mm

đến 2.500 mm).

Trang 9

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính (Đờng nhiệt độ ít dao độngvà ở mức cao tren

25 o C nóng quanh năm, nhiệt độ trung bình

năm từ 25 o C - 28 o C , biên độ nhiệt mùa hạ và

mùa đông thấp khoảng 3 o C )

? Lợng ma cả năm khoảng bao nhiêu ? Sự phân bố

lợng ma trong năm ra sao ? Sự chênh lệch giữa

tháng thấp nhất và cao nhất là bao nhiêu milimét ?

(trung bình từ 1.500mm - 2.500mm/năm, ma

nhiều quanh năm, tháng thấp nhất và cao nhất

hơn nhau 80mm)

* Bớc 2 : GV nói thêm nhiệt độ ngày đêm chênh

nhau hơn 10o , ma vào chiều tối kèm theo sấm

chớp, độ ẩm không khí trên 80%

- Môi trờng xích đạo ẩm ⇒ nóng ẩm quanh năm

- GV cho HS quan sát hình 5.3 và 5.4 , nhận xét :

? Rừng có mấy tầng ? (tầng cây vợt tán, tầng cây

gỗ cao, tầng cây gỗ cao TB, tầng cây bụi, tầng

dây leo, phong lan, tầm gửi, tầng cỏ quyết ).

? Tại sao ở đây rừng có nhiều tầng ?

(rừng xanh quanh năm).

2 Rừng rậm xanh quanh năm :

- Độ ẩm và nhiệt độ cao tạo

điều kiện thuận lợi cho rừng rậm xanh quanh năm phát triển

- Trong rừng có nhiều loài cây, mọc thành nhiều tầng rậm rạp và có nhiều loài chim thú sinh sống

4 CủNG Cố HDVN

Câu hỏi 1 : Môi trờng đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến nào ? Nêu tên các kiểu môi trờng của đới nóng ?

Câu hỏi 2 : Môi trờng xích đạo ẩm có những đặc điểm gì ?

- Về nhà học bài, làm bài tập 4 trang 19 và chuẩn bị bài 6

Tiết 6 - Bài 6 : MÔI TRƯờNG NHIệT ĐớI

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS

- Nắm đợc đặc điểm của môi trờng nhiệt đới (nóng quanh năm và có thời kì khô hạn) và của khí hậu nhiệt đới (nóng quanh năm và lợng ma thay đổi : càng về gần chí tuyến càng giảm dần và thời kì khô hạn càng kéo dài)

- Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma cho HS

- Củng cố kĩ năng nhận biết môi trờng địa lí cho HS qua ảnh chụp

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

- Bản đồ khí hậu thế giới

- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của môi trờng nhiệt đới

- ảnh xavan hay trảng cỏ nhiệt đới và các động vật trên xavan châu Phi,

Trang 10

Câu hỏi 1 : Môi trờng đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến nào? Nêu tên các kiểu môi trờng của đới nóng ?

Câu hỏi 2 : Môi trờng xích đạo ẩm có những đặc điểm gì ?

3 Bài mới :

- Giới thiệu : môi trờng nhiệt đới có khí hậu nóng, lợng ma càng về gần các chí tuyến càng giảm dần Khu vực nhiệt đới là một trong những nơi đông dân nhất trên thế giới

1 Hoạt động nhóm : mỗi nhóm 4 HS

* Bớc 1 : GV giới thiệu và chỉ trên bản đồ Ma-la-can và

Gia-mê-na, quan sát hình 6.1 và 6.2 nhận xét :

? Sự phân bố nhiệt độ và lợng ma trong năm của

khí hậu nhiệt đới nh thế nào ?

? Hãy cho biết những đặc điểm khác nhau giữa khí

hậu nhiệt đới với khí hậu xích đạo ẩm ?

+ Có 2 mùa rõ rệt : một mùa ma và một mùa khô

hạn, càng về chí tuyến khô hạn càng kéo dài từ 3

đến 8 hoặc 9 tháng

2

* Bớc 1 :GV cho HS quan sát hình 6.3 và 6.4

? Em hãy nhận xét có gì khác nhau giữa xavan

Kênia và xavan ở Trung Phi ?

(xavan Kênia ít ma hơn và khô hạn hơn xavan

Trung Phi => cây cối ít hơn, cỏ cũng không xanh

tốt bằng ).lợng ma rất ảnh hởng tới môi trờng

nhiệt đới, xavan hay đồng cỏ cao là thảm thực vật

tiêu biểu của môi trờng nhiệt đới

* Bớc 2 :

? Cây cỏ biến đổi nh thế nào trong năm ?

(xanh tốt vào mùa ma, khô cằn vào mùa khô

hạn)

1 Khí hậu :

- Khí hậu nhiệt đới có đặc

điểm là nóng và lợng ma tập trung vào một mùa (từ 500

mm đến 1500mm)

- Càng về gần hai chí tuyến, thời kì khô hạn càng kéo dài

và biên độ nhiệt trong năm càng lớn

- Đất feralít đỏ vàng của miền nhiệt đới rất dễ bị xói mòn, rửa trôi nếu không đợc cây cối che phủ và canh tác hợp lí

- Sông ngòi nhiệt đới có

Trang 11

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

? Đất đai nh thế nào khi ma tập trung nhiều vào 1

mùa ? (đất có màu đỏ vàng)

? Cây cối thay đổi nh thế nào từ xích đạo về 2 chí

tuyến ? ( càng về 2 chí tuyến cây cối càng nghèo

nàn và khô cằn hơn)

* Bớc 3 :

? Tại sao diện tích xavan đang ngày càng mở

rộng ?

( lợng ma ít và xavan, cây bụi bị phá để làm nong

rẫy, lấy củi )

? Tại sao ở nhiệt đới là những nơi đông dân trên

thế giới? ( khí hậu thích hợp, thuận lợi làm nông

nghiệp, )

hai mùa nớc : mùa lũ và mùa cạn

- ở vùng nhiệt đới có thể trồng đợc nhiều cây lơng thực và cây công nghiệp

Đây là một trong những khu vực đông dân của thế giới

4 CủNG Cố HDVN

- Nêu những đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ?

- Giải thích tại sao đất vùng nhiệt đới có màu đỏ vàng ?

- Tại sao diện tích xavan và nửa hoang mạc ở nhiệt đới đang ngày càng mở rộng ?

- Về học bài , làm bài tập 4 , tr.22 và chuẩn bị bài 7

Tiết 7 - Bài 7 MÔI TRƯờNG NHIệT ĐớI GIó MùA

I MụC TIÊU BàI HọC : HS cần :

- Nắm đợc sơ bộ nguyên nhân hình thành gió mùa ở đới nóng và đặc điểm của gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông

- Nắm đợc 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng nhiệt đới gió mùa (nhiệt độ lợng ma thay đổi tuỳ theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất thờng) Đặc điểm này chi phối thiên nhiên và hoạt động của con ngời theo nhịp điệu của gió mùa

- Hiểu đợc môi trờng nhiệt đới gió mùa là môi trờng đặc sắc và đa dạng ở đới nóng

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng đọc bản đồ, ảnh địa lí, biểu đồ nhiệt độ và lợng

ma nhận biết khí hậu nhiệt đới gió mùa qua biểu đồ

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

- Bản đồ khí hậu Việt Nam

- Bản đồ khí hậu châu á hoặc thế giới

- Các ảnh hoặc tranh vẽ về các loại cảnh quan nhiệt đới gió mùa (nh rừng tre nứa, rừng ma mùa, rừng ngập mặn, rừng thông ) ở n… ớc ta

III HOạT ĐộNG TRÊN LớP :

1.ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu những đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ?

- Giải thích tại sao đất vùng nhiệt đới có màu đỏ vàng ?

- Tại sao diện tích xavan và nửa hoang mạc ở nhiệt đới đang ngày càng mở rộng

3 Bài mới :

Trang 12

- Giới thiệu : trong đới nóng, có một khu vực tuy cùng vĩ độ với các môi trờng nhiệt

đới và hoang mạc nhng thiên nhiên có nhiều nét đặc sắc, đó là vùng nhiệt đới gió mùa

Hoạt động 1 : mỗi nhóm 4 HS.

* Bớc 1 : cho HS xem hình 7.1 và 7.2, giới thiệu

ký hiệu hai hớng gió bằng mũi tên đỏ và mũi tên

xanh

- GV xác định cho HS thấy khu vực Nam á và

Đông Nam á

? Em có nhận xét gì về hớng gió thổi vào mùa hạ

và mùa đông ở Nam á và Đông Nam á ? ( mùa hạ

thổi từ biển vào đất liền, mùa đông thổi từ đất

liền ra biển ).

? Giải thích tại sao lợng ma ở 2 khu vực này

chênh lệch nhau rất lớn giữa mùa hạ và mùa

đông ?

? Tại sao các mũi tên chỉ gió ở Nam á lại chuyển

hớng cả mùa hạ lẫn mùa đông ?

( khi gió vợt qua xích đạo, lực tự quay của Trái

Đất làm cho gió đổi hớng ).

* Bớc 3 :

? Các em xem hai biểu đồ khí hậu ở Hà Nội và ở

Mum Bai có điểm nào khác nhau ? (Hà Nội mùa

đông xuống dới 18 o C, mùa hạ hơn 30 o c, biên độ

nhiệt cao trên 12 o Còn ở MunBai nóng nhất là

28 o C, mát nhất là 23 o C =>Hà Nội có mùa đông

lạnh, còn MumBai nóng quanh năm)

* Bớc 4 :

- HS tự tìm ra sự khác biệt của khí hậu :

+ Nhiệt đới : có thời kì khô hạn kéo dài không

m-a, lợng ma TB ít hơn 1.500 mm

+ Nhiệt đới gió mùa : có lợng ma TB cao hơn

1.500 mm , có mùa khô nhng không có thời kì khô

hạn kéo dài

* Bớc 5 : cho HS biết thêm khí hậu gió mùa có

tính chất thất thờng :

* Bớc 1 : GV yêu cầu HS mô tả cảnh sắc thiên

nhiên theo mùa qua hình 7.5 và 7.6 ?(mùa ma

rừng cao su xanh tốt, còn mùa khô lá rụng đầy,

cây khô lá vàng => môi trờng nhiệt đới thay đổi

theo thời gian (theo mùa)

1 Khí hậu :

- Nam á và Đông Nam á là hai khu vực điển hình của môi trờng nhiệt đới gió mùa

(mùa ma : nóng nhiều ma nhiều ; và mùa khô : lạnh và khô)

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa

có hai đặc điểm nổi bật là : nhiệt độ, lợng ma thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thờng

2 Các đặc điểm khác của môi trờng :

- Môi trờng nhiệt đới gió mùa

là kiểu môi trờng đa dạng và phong phú

- Gió mùa ảnh hởng lớn tới cảnh sắc thiên nhiên và cuộc sống của con ngời

Trang 13

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

* Bớc 2 :

? Về không gian cảnh sắc thiên nhiên thay đổi từ

nơi này đến nơi khác nh thế nào ?

? Nơi ma nhiều, nơi ít ma cảnh sắc thiên nhiên

khác nhau không? (thiên nhiên nhiệt đới gió mùa

thay đổi theo không gian nhng tuỳ thuộc vào

l-ợng ma : từ rừng xích đạo ẩm, rừng nhiệt đới ma

mùa, rừng ngập mặn, đồng cỏ cao nhiệt đới )

* Bớc 3 :GV kết luận :

+ Môi trờng nhiệt đới gió mùa là môi trờng đa

dạng và phong phú nhất ở đới nóng

+ Môi trờng nhiệt đới gió mùa là nơi tập trung

đông dân nhất thế giới

- Nam á và Đông Nam á là các khu vực thích hợp cho việc trồng cây lơng thực (đặc

biệt là cây lúa nớc) và cây

công nghiệp ; đây là những nơi sớm tập trung đông dân trên thế giới

4 CủNG Cố HDVN

- Về nhà học bài, làm bài tập 2 trang 25 và chuẩn bị bài 8

Tiết 8 - Bài : 8 CáC HìNH THứC CANH TáC TRONG NÔNG NGHIệP ở ĐớI NóNG

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS :

- Hiểu các hình thức canh tác trong nông nghiệp : làm rẫy, thâm canh lúa nớc, sản xuất theo quy mô lớn Nắm đợc mối quan hệ giữa canh tác lúa nớc và dân c

- Nâng cao kĩ năng phân tích ảnh địa lí và lợc đồ địa lí

- Rèn luyện kĩ năng lập sơ đồ các mối quan hệ

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

- Bản đồ dân c và bản đồ nông nghiệp châu á hoặc Đông Nam á

- ảnh 3 hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng ( nếu có )

- ảnh về thâm canh lúa nớc

III HOạT ĐộNG TRÊN LớP :

1.ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

- Khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa nh thế nào ? ChoVD về thất thờng của thời tiết

- Nơi ma nhiều nơi ma ít cảnh sắc thiên nhiên có khác nhau không ?

3 Bài mới : Giới thiệu : đới nóng là khu vực phát triển nông nghiệp sớm nhất của

nhân loại ở đây có nhiều hình thức canh tác khác nhau, phù hợp với đặc điểm địa hình, khí hậu và tập quán sản xuất của từng địa phơng Bài học hôm nay các em biết

đợc các hình thức đó

Hoạt động 1: cả lớp

? Xem 8.1 và 8.2 nêu một số biểu hiện cho thấy

sự lạc hậu của hình thức sản xuất kiểu nơng rẫy ?

(công cụ cầm tay thô sơ năng suất thấp =>mà

phá một vạt rừng hay một vạt xavan có giá trị

1 Làm nơng rẫy :

- Đới nóng là nơi tiến hành sản xuất nông nghiệp sớm nhất trên thế giới Làm nơng rẫy là hình thức canh tác thô sơ, lạc

Trang 14

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính cao hơn , làm cho rừng bị thu hẹp nhanh chóng

).

Hoạt động 2 : Hoạt động cá nhân

* Bớc 1 : cho HS đọc đoạn đầu và xem hình 8.4

trả lời

? Những điều kiện để phát triển trồng cây lúa

n-ớc (khí hậu nhiệt đới gió mùa : nắng nhiều ma

nhiều, có điều kiện giữ nớc, chủ động tới tiêu,

có nguồn lao động dồi dào, nhiệt độ trên 0 o C,

l-ợng ma hơn 1.000 mm)

? Tại sao lại nói ruộng bậc thang (hình 8.6) và

đồng ruộng có bờ vùng bờ thửa là cách sản xuất

nông nghiệp có hiệu quả và góp phần bảo vệ môi

trờng ? (giữ nớc đợc để đáp ứng nhu cầu tăng

tr-ởng của cây lúa, chống xói mòn cuốn trôi đất

(thâm canh lúa nớc cần nhiều lao động nhng

cây lúa nớc lại trồng đợc nhiều vụ, có thể nuôi

sống đợc nhiều ngời)

Hoạt động 3 : Hoạt động nhóm : mỗi

nhóm 4 HS

- GV mô tả cho HS ảnh 8.5 có nhiều nọc tiêu san

sát nhau và xa xa có đờng ôtô bao quanh

? Đồn điền cho thu hoạch nhiều nông sản, tại

sao ngời ta không lập nhiều đồn điền ?

(phải có đất rộng, vốn nhiều, cần nhiều

máy móc, và kĩ thuật canh tác, phải có nguồn

tiêu thụ ổn định …)

? Nông nghiệp ở địa phơng em đang canh tác ở

hình thức nào ?

hậu, năng suất thấp

2 Làm ruộng, thâm canh lúa nớc :

- Trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa là nơi có nhiều thuận lợi để làm ruộng, thâm canh cây lúa nớc

- Việc áp dụng tiến bộ khoa học-kĩ thuật và các chính sách nông nghiệp đúng đắn đã giúp nhiều nớc giải quyết đợc nạn

đói mà nay đã trở thành nớc xuất khẩu gạo (Việt Nam, Thái Lan)

3 Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn :

- ở các trang trại, đồn điền

đới nóng ngời ta trồng cây công nghiệp và chăn nuôi chuyên môn hoá với qui mô lớn nhằm để xuất khẩu hoặc cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến

4 CủNG Cố HDVN

- Hãy nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác nông nghiệp ở đới nóng ?

(nêu sự khác nhau của 3 hình thức)

- Hãy nêu những điều kiện thuận lợi để trông cây lúa nớc ?

Trang 15

- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 29 và chuẩn bị bài 9

Tiết 9 - Bài : 9 HOạT ĐộNG SảN XUấT

NÔNG NGHIệP ở ĐớI NóNG

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS :

- Hiểu các mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác

đất đai và bảo vệ đất

- Biết đợc 1 số cây trồng, vật nuôi ở các kiểu môi trờng khác nhau của đới nóng

- Luyện tập cách mô tả hiện tợng địa lí qua tranh liên hoàn và cũng cố thêm kĩ năng

đọc ảnh địa lí cho học sinh

- Rèn luyện kĩ năng phán đoán địa lí cho HS ở mức độ cao hơn về mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác với bảo vệ đất trồng

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

- ảnh về xói mòn đất đai trên các sờn núi về cây cao lơng

- Bản đồ tự nhiên thế giới

III HOạT ĐộNG TRÊN LớP :

1.ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cu :

? Có mấy hình thức canh tác nông nghiệp ? Hãy nêu đặc điểm của hình thức thứ 2 ?

? Hãy nêu hình thức sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn ? Tại sao sản xuất theo kiểu đồn điền, trang trại có hiệu quả cao mà sao dân ta không sản xuất theo kiểu đó ?

3 Bài mới : - Giới thiệu : đăc điểm khí hậu đới nóng là nắng nóng quanh năm và

ma nhiều , tập trung theo mùa Những đặc điểm này tạo điều kiện thuận lợi cho cây trồng tăng trởng quanh năm đất dễ bị xói mòn cuốn trôi hết lớp đất màu trên bề mặt

đất và sinh ra nhiều dịch bệnh, côn trùng hại cây trồng, vật nuôi Vậy hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng nh thế nào Chúng ta tìm hiểu qua bài học hôm nay

Hoạt đông 1 : cả lớp.

* Bớc 1:

- GV : yêu cầu HS nhắc lại đặc điểm của

+ Khí hậu xích đạo (nóng ẩm quanh năm)

+ Khí hậu nhiệt đới (nhiệt độ cao quanh năm

trong năm có một thời kì khô hạn (từ tháng 3

đến tháng 9) càng gần chí tuyến thì khô hạn

càng kéo dài

+ Nhiệt đới gió mùa : nhiệt độ, lợng ma thay đổi

theo mùa thời tiết diễn biến thất thờng

⇒ Đới nóng là nắng nóng , ma nhiều quanh năm

? Các đặc điểm khí hâu này thuận lợi gì đối với cây

trồng và mùa vụ nh thế nào ? (Cây trồng phát

triển quanh năm, có thể trồng xen canh, gối vụ)

? Kiểu khí hậu nh vậy có khó khăn gì trong sản

xuất nông nghiệp ( Sâu bệnh phát triển gây hại

cây trồng, vật nuôi )

1.Đặc điểm sản xuất nông nghiệp :

- ở đới nóng, việc trồng trọt

đ-ợc tiến hành quanh năm , có thể xen canh nhiều loại cây trồng , nếu có đủ nớc tới

- Trong điều kiện khí hậu nóng , ma nhiều hoặc ma tập trung theo mùa, đất dễ bị rửa trôi, xói mòn Vì vậy, cần bảo vệ

Trang 16

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

* Bớc 1:

- GV : treo biểu đồ hình 9.1

- GV cho HS quan sát hình 9.2 các em có nhận xét

gì ?

(Do nhiệt độ và độ ẩm cao lợng ma nhiều

đất bị xói mòn, sờn đồi trơ trụi với các khe

rãnh sâu )

? ở vùng đồi núi có độ dốc cao, ma nhiều thì lớp

mùn ở đây nh thế nào ? (Lớp mùn thờng không

dày do bị cuốn trôi )

? Nguyên nhân dẫn đến xói mòn đất ở môi trờng

xích đạo ẩm? (lợng ma nhiều và không có cây cối

che phủ

? Biện pháp khắc phục nh thế nào? (bảo vệ, trồng

rừng)

? Các em hãy cho ví dụ sự ảnh hởng của khí hậu

nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa đến SX nông nghiệp

?

(lợng ma tập trung vào 1 mùa gây xói mòn, lũ

lụt mùa khô kéo dài gây hạn hán, mất mùa

)

Hoạt động 2 : mỗi nhóm 4 HS.

* Bớc 1:

? ở các đồng bằng nhiệt đới gió mùa (châu á ) có

loại cây lơng thực nào quan trọng ? (Cây lúa nớc)

? ở địa phơng em có loại cây lơng thực nào chủ

yếu ?

? Tại sao khoai lang đợc trồng ở đồng bằng ? Sắn

đợc trồng ở đồi núi ?(khoai lang phù hợp với đất

phù sa, còn sắn phù hợp đất cát)

- GV nói thêm về cây cao lơng (lúa miến, bo bo) là

cây lơng thực thích nghi với loại khí hậu nóng

.Hiện nay cao lơng là cây lơng thực nuôi sống

hàng triệu ngừơi ở châu Phi, ấn Độ, Trung Quốc

? Tại sao vùng trồng lúa nớc lại thờng trùng với

những vùng đông dân c bậc nhất trên thế giới ?

(Là vùng đồng bằng,đất đai màu mỡ, điều

kiện sống và giao thông thuận tiện )

? Cây công nghiệp gồm những loại nào ? Phân bố

những khu vực nào ?

? Việt Nam có những loại cây công nghiệp nào ?

? ở đới nóng chăn nuôi đợc những loại gia súc

nào ? ở đâu ?

rừng , trồng cây che phủ đất và làm thuỷ lợi và có kế hoạch phòng chống thiên tai

2.Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu :

- Cây trồng chủ yếu là cây lúa nớc , các loại ngũ cốc khác

(kê, đậu, ngô, lúa nếp, lúa tẻ)

và nhiều cây công nghiệp nhiệt

đới có giá trị xuất khẩu cao

- Chăn nuôi cha phát triển bằng trồng trọt, chủ yếu là chăn thả năng suất thấp

4 CủNG Cố HDVN

- Môi trờng xích đạo ẩm có thuận lợi & khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp ?

- Để khắc phực những khó khăn đó ta phải làm gì ?

Trang 17

- Nêu những nông sản chính của đới nóng ? Và xác định các khu vực ở đới nóng sản xuất nhiều loại nông sản đó ?

- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 32 SGK, xem trớc bài 10

Tiết 10 - Bài : 10 DÂN Số & SứC éP DÂN Số TớI TàI NGUYÊN, MÔI TRƯờNG ở ĐớI NóNG

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS

- Nắm đợc đới nóng vừa đông dân, vừa có sự bùng nổ dân số trong khi nền kinh tế còn đang trong quá trình phát triển, cha đáp ứng đợc các nhu cầu cơ bản (ăn, mặc, ở ) của ngời dân

- Biết đợc sức ép của dân số lên đời sống và các biện pháp mà các nớc đang phát triển áp dụng để để giảm sức ép dân số, bảo vệ tài nguyên và môi trờng

- Luyện tập cách đọc, phân tích biểu đồ và sơ đồ về các mối quan hệ

- Bớc đầu luyện tập cách phân tích và các số liệu thống kê

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

- Su tập t liệu của địa phơng ( tỉnh, huyện ) để vẽ biểu đồ quan hệ giữa dân số và lơng thực

- Su tập các ảnh về tài nguyên và môi trờng bị huỷ hoại do khai thác bừa bãi

III HOạT ĐộNG TRÊN LớP :

1.ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cu

- Môi trờng xích đạo ẩm có thuận lợi & khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp ?

- Để khắc phục những khó khăn đó ta phải làm gì ?

- Nêu những nông sản chính của đới nóng ? ở Việt Nam có những loại nào ?

3 Bài mới: Giới thiệu : đới nóng nh tập trung gần nh một nửa dân số thế giới nhng

kinh tế chậm phát triển Dân c tập trung quá đông vào một số khu vực đã vẫn tới những vấn đề lớn về môi trờng Việc giải quyết mối quan hệ giữa dân c và môi trờng

ở đây phải gắn chặt với sự phát triển kinh tế - xã hội

? Dân số đới nóng chiếm gần 50% dân số thế giới

nhng chỉ tập trung sinh sống ở 4 khu vực đó, thì sẽ

có tác động gì đến nguồn tài nguyên và môi trờng

ở những nơi đó ?

( tài nguyên cạn kiệt nhanh chóng, môi

tr-ờng, rừng, biển bị xuống cấp, tác động xấu đến

- Dân số tăng nhanh dẫn tới bùng nổ dân số, tác động tiêu cực tới tài nguyên và môi tr-ờng

- Hiện nay vấn đề hạ thấp tỉ lệ

Trang 18

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

?Tình trạng gia tăng dân số hiện nay của đới nóng

nh thế nào ?(tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên quá

nhanh, bùng nổ dân số)

? Trong khi tài nguyên môi trờng đang bị xuống

cấp thì sự bùng nổ dân số ở đới nóng có tác động

nh thế nào ?

(tác động xấu đến tài nguyên và môi trờng)

* Bớc 3 : HS tìm ra 2 đặc điểm của dân số đới

nóng :(dân số đới nóng đông nhng sống tập

trung ở một số khu vực)

(dân số đới nóng đông và vẫn còn trong tình

trạng bùng nổ dân số)

=> Gây sức ép nặng nề cho việc cải thiện đời sống

nhân dân và cho tài nguyên, môi trờng

? Đọc biểu đồ bình quân lơng thực đầu ngời : giảm

từ 100% xuống còn 80% Nêu nguyên nhân

( dân số : tăng từ 360 triệu lên 442 triệu ngời)

( diện tích rừng : giảm từ 240,2 xuống còn 208,6

? Nêu những sức ép của dân số đông làm cho tài

nguyên thiên nhiên nh thế nào ?

(bị cạn kiệt, suy giảm nhanh chóng)

- GV cho HS đọc từ " Bùng nổ dân số tàn phá "…

?Nêu những tác động tiêu cực của dân số đến môi

trờng ? ( thiếu nớc sạch, môi trờng tự nhiên bị huỷ

hoại dần, môi trờng sống ở các khu ổ chuột, các đô

ảnh hởng xấu tới tài nguyên

và môi trờng của đới nóng : thiếu nớc sạch, môi trờng bị ô nhiễm, xuất hiện các khu nhà

ổ chuột …

- Việc làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của ngời dân ở đới nóng sẽ có tác động tích cực tới tài nguyên và môi trờng

Trang 19

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

thị bị ô nhiễm ) …

4 CủNG Cố HDVN

- Cho biết tình trạng gia tăng dân số hiện nay ở đới nóng nh thế nào ?

- Nêu những biện pháp nâng cao bình quân lơng thực đầu ngời ?

- Về nhà học bài, làm bài tập 2 trang 35 và chuẩn bị bài 11

Tiết 11 - Bài : 11 DI DÂN Và Sự BùNG Nổ

ĐÔ THị ở ĐớI NóNG

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS :

- Nắm đợc nguyên nhân của sự di dân và đô thị hoá của đới nóng

- Biết đợc nguyên nhân hình thành và những vấn đề đang đặc ra cho các đô thị, siêu

đô thị ở đới nóng

- Bớc đầu tập luyện cách phân tích các sự vật, hiện tợng địa lí (các nguyên nhân di dân)

- Củng cố các kĩ năng đọc và phân tích ảnh địa lí, lợc đồ địa lí và biểu đồ hình cột

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

- Bản đồ phân bố dân c và đô thị trên thế giới

- Các ảnh su tập về hậu quả đô thị hoá ở đới nóng nh đờng sá ngập nớc ma, ờng sá quá tải, nhà ổ chuột, cảnh nhặt rác kiếm sống, ăn mày, ăn xin, ngời lang than không nhà trong sách báo …

đ-III HOạT ĐộNG TRÊN LớP :

1.ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cu :

- Cho biết tình trạng gia tăng dân số hiện nay ở đới nóng nh thế nào ?

- Nêu những biện pháp nâng cao bình quân lơng thực đầu ngời ?

3 Bài mới : Giới thiệu : đời sống khó khăn làm xuất hiện các luồng di dân Sự di dân đã thức đẩy quá trình đô thị hoá diễn ra rất nhanh Đô thị hoá tự phát đang đặt ra nhiều vấn đề về kinh tế - xã hội và môi trờng ở đới nóng Bài học hôm nay các em sẽ thấy đợc điều ấy

Hoạt động 1 : cả lớp.

* Bớc 1 :

? Tại sao ở đới nóng có sự di dân ? (do nhiều

nguyên nhân khác nhau : dân số đông, thiên tai,

chiến tranh, nhu cầu phát triển nông - công

nghiệp, dịch vụ, tìm kiếm việc làm )

* Bớc 2 :

? Em hãy tìm những biện pháp di dân có tính tích

cực (di dân có kế hoạch, có tổ chức để khai

hoang, lập đồn điền, làm giảm sức ép của dân số

đến đời sống và kinh tế)

1 Sự di dân :

- Sự di dân các nớc đới nóng là do : bị thiên tai, chiến tranh, xung đột sắc tộc, nghèo đói, tìm kiếm việc làm …

- Nếu di dân có tổ chức có

kế hoạch sẽ có tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi tr-ờng

Trang 20

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

Hoạt động 2 : : mỗi nhóm 4 HS.

* Bớc 1 : cho HS biết " Đô thị hoá "

- Năm 1950 trên thế giới không có đô thị nào tới

* Bớc 2 : giới thiệu nội dung của hình 11.1 và 11.2 :

- Hình 11.1 : Xingapo phát triển có kế hoạch ,

nay trở thành 1 trong những thành phố hiện đại

và sạch nhất thế giới

- Hình 11.2 : là một khu ổ chuột ở thành phố của

ấn Độ đợc hình thành tự phát trong quá trình đô

thị hoá do di dân tự do

? HS quan sát 2 ảnh 11.1 và 11.2 hãy so sánh sự

khác nhau giữa đô thị tự phát và đô thị có kế

hoạch ?

( đô thi tự phát để lại hậu quả nặng nề cho đời

sống nh : thiếu điện nớc, tiện nghi sinh hoạt, dễ bị

dịch bệnh Về môi trờng : ô nhiễm nguồn nớc, ô

nhiễm không khí, làm mất vẽ đẹp của môi trờng

đô thị )

(đô thị có kế hoạch nh Xingapo cuộc sống ngời

dân ổn định, đủ tiện nghi sinh hoạt, môi trờng đô

thị sạch đẹp )

* GV có nhiều ngời đi du lịch Xingapo về nói đi trên

đờng phố mà vứt 1 vỏ kẹo là bị phạt tiền 5 đôla

- Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh và số siêu đô thị ngày càng nhiều Tuy nhiên, đô thị hoá tự phát đã

để lại những hậu quả xấu cho môi trờng

- Ngày nay, nhiều nớc ở

đới nóng cũng cần thiết phải tiến hành đô thị hoá, nhng phải có kế hoạch hợp

4.CủNG Cố HDVN

- Nêu những nguyên nhân dẫn đến sự di dân ở đới nóng ?

- Nêu những tác động xấu tới môi trờng do đô thị hoá tự phát nh ở ấn Độ là gì ?

- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 38 và chuẩn bị những câu hỏi bài 12

Tiết 12 - Bài : 12 THựC HàNH : NHậN BIếT ĐặC ĐIểM MÔI TRƯờNG ĐớI NóNG

Trang 21

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS

- Nắm đợc về các kiểu khí hậu xích đạo ẩm , nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa

- Về các kiểu khí hậu của môi trờng đới nóng

- Kĩ năng nhận biết các môi trờng của đới nóng qua ảnh địa lí , qua biểu đồ nhiệt độ

và lợng ma Kĩ năng phân tích các mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi , giữa khí hậu với môi trờng

II PHƯƠNG TIệN DạY HọC :

- GV su tầm thêm một vài biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của huyện , tỉnh mình cho học

sinh đọc , phân tích thêm tại lớp, có kèm thêm ảnh môi trờng tự nhiên địa phơng

III HOạT ĐộNG TRÊN LớP :

1.ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cu :

- Nêu những nguyên nhân dẫn đến sự di dân ở đới nóng ?

- Kể tên một số siêu đô thị ở đới nóng ?

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : mỗi nhóm 4 HS.

? Hãy xác định tên môi trờng của 3 ảnh A, B, C ?

(ảnh A là : môi trờng hoang mạc ở Xahara ; B

là : môi trờng nhiệt đới xavan đồng cỏ cao ở

Tandania ; C là : môi trờng xích đạo ẩm rừng

rậm nhiều tầng ở CH Công gô )

Hoạt động 2 :

- GV cho HS xem ảnh (xavan đồng cỏ cao, có đàn

trâu rừng)

? Hãy xác định tên môi trờng của ảnh xavan này ?

( Môi trờng nhiệt đới)

- Biểu đồ A : nóng đều quanh năm, ma quanh

năm : không phải môi trờng nhiết đới

- Biểu đồ B : nóng tăng cao và có 2 lần nhiệt độ

tăng cao, ma theo mùa và có 1 thời kì khô hạn dài

3 - 4 tháng : là môi trờng nhiệt đới

- Biểu đồ C : nóng quanh năm và có 2 lần nhiệt độ

tăng cao, ma theo mùa, có thời kì khô hạn dài 6

-7tháng : là môi trờng nhiệt đới

=> Vậy biểu đồ B và C đều là môi trờng nhiệt

đới

? Các em chọn B hay chọn C phù hợp với ảnh

xavan ? Tại sao ? (chọn B đúng vì ma nhiều phù

hợp với xavan có nhiều cây hơn là C)

Hoạt động 3 :

- GV nhắc lại mối quan hệ giữa lợng ma và chế độ

nớc trên sông : (ma quanh năm thì sông đầy nớc

quanh năm ; ma theo mùa thì sông có mùa lũ và

mùa cạn)

? HS quan sát biểu đồ A, B, C và cho nhận xét về

chế độ ma ?(A ma quanh năm, B có thời kì khô

2 Trong ba biểu đồ nhiệt độ

và lợng ma dới đây hãy chọn

biểu đồ phù hợp với ảnh xavan kèm theo ?

(chọn B đúng vì ma nhiều phù hợp với xavan có nhiều cây hơn là C)

3 Cho ba biểu đồ lợng ma (A,

B, C) và hai biểu đồ lu lợng

n-ớc của các con sông (X - Y), hãy chọn và sắp xếp thành 2 cặp sao cho phù hợp

Trang 22

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính hạn kéo dài 4 tháng không ma, C ma theo mùa)

- Biểu đồ A : có nhiều tháng nhiệt độ xuống thấp

dới 15o Cvào mùa hạ nhng lại là mùa ma : không

phải của đới nóng (loại)

- Biểu đồ B : nóng quanh năm trên 20 o C và có 2

lần nhiệt độ lên cao trong năm, ma nhiều mùa hạ :

đúng của môi trờng đới nóng

- Biểu đồ C : có tháng cao nhất mùa hạn nhiệt độ

không quá 20o C, mùa đông ấm áp không xuống

d-ới 5oC, ma quanh năm : không phải của đới nóng

(loại)

- Biểu đồ D : có mùa đông lạnh -5oC : không phải

của đới nóng (loại)

- Biểu đồ E : có mùa hạ nóng trên 25o C, đông mát

dới 15o C, ma rất ít và ma vào thu đông : không

phải của đới nóng (loại)

(A phù hợp với X ; C phù hợp với Y ; B có thời kì khô hạn kéo dài không phù hợp với Y)

4 Quan sát các biểu đồ nhiệt

độ và lợng ma dới đây để

chọn ra một biểu đồ thuộc đới nóng Cho biết lí do chọn

- Biểu đồ B : nóng quanh năm trên 20 o C và có 2 lần nhiệt độ lên cao trong năm, ma nhiều mùa hạ : đúng của môi trờng

Tiết 14 - KIểM TRA VIếT 1 TIếT

Chơng II : MÔI TRƯờNG ĐớI ÔN HOà, HOạT ĐộNG KINH Tế CủA CON NGƯờI ở ĐớI ÔN HOà

Tiết 15 - Bài 13 MÔI TRƯờNG ĐớI ÔN HOà

I MụC TIÊU BàI HọC : giúp cho HS

- Nắm đợc 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng đới ôn hoà

Trang 23

- Tính chất thất thờng của thời tiết do vị trí trung gian, tính đa dạng thể hiện ở sự thay

đổi của thiên nhiên theo thời gian và không gian

- Hiểu và phân biệt đợc sự khác biệt của các kiểu khí hậu của đới ôn hoà qua biểu

đồ Anh hởng của khí hậu (nhiệt độ, lợng ma ) đối với sự phân bố các kiểu môi trờng

2 Kiểm tra bài cu

3 Bài mới : Giới thiệu : đới ôn hoà chiếm # diện tích đất nổi trên Trái Đất, trải dài từ chí tuyến đến vòng cực Với vị trí trung gian, môi trờng đới ôn hoà có những nét khác biệt với môi trờng khác và hết sức đa dạng Vậy bài học hôm nay giúp các

em hiểu đợc những điều đó

? Xem 13.1 hãy xác định vị trí đới ôn hoà và cho

địa điểm Ac-khan-gen, Côn, TP HCM

- HS phân tích bảng số liệu để thấy tính chất trung

gian của khí hậu ôn hoà

(So sánh 3 nơi về vị trí, nhiệt độ, lợng ma =>Côn ở

đới ôn hoà

* Bớc 2 :

? Với vị trí đới ôn hoà chịu ảnh hởng của loại gió nào

?

(Gió Tây ôn đới)

- GV yêu cầu học sinh : dựa vào các kí hiệu trên bản

 Đợt khí lạnh nhiệt độ xuống đột ngột dới

0oC gió mạnh, tuyết rơi

 Đợt khí nóng : nhiệt độ tăng rất cao => rất

khô dễ gây cháy

1 Khí hậu đới ôn hoa :

- Đới ôn hoà có 5 kiểu môi trờng :

+ Môi trờng ôn đới hải dơng

+ Môi trờng ôn đới lục

địa

+ Môi trờng địa trung hải

+ Môi trờng cận nhiệt

đới gió mùa, cận nhiệt đới ẩm

+ Môi trờng hoang mạc

ôn đới

- Khí hậu đới ôn hoà mang tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh

- Do vị trí trung gian nên thời tiết đới ôn hoà thay đổi thất thờng

Trang 24

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

 Gió Tây ôn đới + các khối khí ấm, ẩm vào

đất liền làm biến động

* Bớc 3 : Nêu ảnh hởng của sự biến động thời thiết

đối với đời sống và sản xuất ở đới ôn hoà ?

? Xem 13.1 cho biết tại sao đới ôn hoà thời tiết thất

thờng ? (Vị trí trung gian giữa lục địa và đại

d-ơng ).

(Vị trí trung gian giữa đới nóng và lạnh ).

- Do khí hậu phức tạp và đa dạng => môi trờng có sự

phân hoá

- GV giới thiệu cho học sinh hiểu thêm ở khí hậu ôn

hoà thời tiết mới có 4 mùa : Xuân , Hạ , Thu , Đông

Hoạt động 2 : cả lớp

? Nêu tên và xác định vị trí các kiểu môi trờng ?

? Lục địa á - Âu và Bắc Mỹ từ Tây - Đông, từ Bắc

xuống Nam có những kiểu môi trờng nào ?

? ảnh hởng của dòng biển nóng, lạnh đối với khí hậu

nh thế nào ?(Đới nóng: nhiệt độ cao, ma nhiều;

dòng lạnh: nhiệt độ thấp ít ma)

- HS đọc biểu đồ khí hậu 48oB, 56oB, 41oB và điền

vào bảng sau :

Biểu đồ

khí hậu

Nhiệt độ (oC) Lợng ma (mm)Tháng

1

Tháng 7

? GV gọi HS dựa vào 3 biểu đồ khí hậu cho biết

nhiệt độ và lợng ma tháng thấp nhất và tháng cao

? Tại sao môi trờng ôn đới hải dơng hình thành rừng

lá rộng ? (ma nhiều, nhiệt độ vào mùa đông không

lạnh lắm)

? Tại sao môi trờng ôn đới lục địa có rừng lá kim

(lợng ma ít, nhiệt độ vào mùa đông lạnh)

2 Sự phân hoá của môi trờng đới ôn hoa :

- Thiên nhiên đới ôn hoà thay đổi theo thời gian Một năm có 4 mùa : xuân, hạ, thu, đông

- Môi trờng đới ôn hoà thay đổi theo không gian :

Từ Bắc xuống Nam, từ Tây sang Đông

- Sự biến đổi của thiên nhiên theo không gian : từ rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, cây bụi gai

Trang 25

Hoạt động của GV - HS Nội dung chính

? Tại sao môi trờng Địa trung hải rừng cây bụi gai

(lợng ma ít, nhiệt độ luôn cao)

 Đó là mối quan hệ giữa khí hậu

(nhiệt độ, lợng ma) và sự phát triển của thực vật

 So sánh rừng lá rộng ôn đới hải

dơng và rừng đới nóng

4.CủNG Cố HDVN

- Tính chất trung gian của khí hậu thể hiện nh thế nào ?

- Những nguyên nhân nào làm cho thời tiết đới ôn hoà thay đổi thất thờng ?

- Trình bày sự phân hoá của môi trờng đới ôn hoà theo thời gian và không gian

- Về nhà học bài, trả lời những câu hỏi SGK, chuẩn bị trớc bài 14

Trang 36

Ngày 3 10-2009

Tiết 16 - Bài 14 HOạT ĐộNG NÔNG NGHIệP ở ĐớI ÔN HOà

I Mục tiêu bài học : giúp cho HS

- Nắm đợc cách sử dụng đất đai nông nghiệp ở đới ôn hoà

- Biết đợc nền nông nghiệp của đới ôn hoà đã tạo ra đợc một khối lợng lớn nông sản

có chất lợng cao đáp ứng cho tiêu dùng, cho công nghiệp chế biến và cho xuất khẩu, khắc phục những bất lợi về thời tiết, khí hậu gây ra cho nông nghiệp

Trang 37

- Biết hai hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chính: theo hộ gia đình và theo trang trại ở ôn hoà

- Củng cố kĩ năng phân tích thông tin từ ảnh địa lí

- Rèn luyện t duy tổng hợp địa lí

II Phơng tiện dạy học:

- Tranh ảnh về sản xuất chuyên nôm hoá cao( trồng trọt, chăn nuôi ) ở đới ôn hoà

nh ở Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ôtrâylia, Bắc Âu, Đông Âu…

- Bản đồ nông nghiệp ở Hoa Kì (để minh hoạ cho các vành đai nông nghiệp ) hoặc vẽ phóng to bản đồ nông nghiệp Hoa Kì

- Tranh ảnh về sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hoà

III Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Tại sao nói đới ôn hoà mang tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh ? Những nguyên nhân làm cho thời tiết khí hậu thay đổi thất thờng?

2 Bài mới : Giới thiệu : nhìn chung, đới ôn hoà có nền nông nghiệp tiên tiến

Những khó khăn về thời tiết, khí hậu đã và đang khắc phục nhờ sự tiến bộ của khoa học-kĩ thuật, giúp cho nông nghiệp ở đây phát triển hơn ở đới nóng

Hoạt động 1 :

HĐ cả lớp /cá nhân

? Có những hình thức tổ chức sản xuất nông

nghiệp nào phổ biến ở đới ôn hoà ?

? Các hình thức này có gì giống nhau và khác nhau

(Khác nhau : là về quy mô ; giống nhau là :

trình độ sản xuất tiên tiến và sử dụng nhiều dịch

vụ nông nghiệp)

? GV cho học sinh quan sát hình 14.1 với các hộ

dân, hình 14.2 với các trang trại , Hãy mmô tả

những gì mà em biết?

- Làm ruộng ở đới ôn hoà gặp rất nhiều khó

khăn thời tiết biến động thất thờng, khí hậu : ít

-áp dụng nhữ thành tựu kỹ

Trang 38

? Cách khắc phục lợng ma ít ở đới ôn hoà nh thế

nào ? (XD hệ thống kênh mơng, hệ thống tới tự

động)

? Cách khắc phục do thời tiết thất thờng(sơng gía,

sơng muối, ma đá, đợt khí nóng, đợt khí lạnh) ?

(dựa vào hình 14.3 14.4 14.5 trong SGK( các

luống rau đợc che phủ bằng tấm nhựa trong )

(bằng các hàng rào cây xanh trồng trên đông

ruộng)

(hệ thống tới phun sơng tự động có thể phun cả

hơi nớc nóng khi cần thiết để chống lạnh)

? Cách khắc phục những bất lợi do khí hậu có mùa

đông lạnh là gì ? (trồng cây trong nhà kính)

? Qua quá trình sản xuất nông nghiệp ôn hoà có

những đặc điểm gi?:

- Để có nông sản chất lợng cao , phù hợp thị trờng

cần tuyển chọn giống cây trồng và vật nuôi Để có

một số lợng nông sản lớn cần tổ chức sản xuất

nông nghiệp qui mô lớn theo kiểu công nghiệp

- Để có nông sản chất lợng cao và đồng đều, cần

phải chuyên môn hoá sản xuất từng nông sản

(cụ thể nh : tạo giống bò nhiều sữa, giống hoa

hồng đen ở Hà Lan ; lợn nhiều nạc ít mỡ ở Tây

Âu ; cam nho không hạt ở Bắc Mĩ …)

Hoạt động 2 :

HĐ cả lớp

? GV nhắc lại đặc điểm của khí hậu Địa Trung

Hải : mùa hạ khô nóng , ma mùa thu , nắng quanh

-Coi trọng biện pháp tuyển chọn cây trồng vật nuôi

Biện pháp khắc phục những bất lợi do khí hậu gây ra:

- ở vùng cận nhiệt đới gió mùa trồng : lúa nớc, đậu tơng, cam, quýt, mận …

- ở vùng khí hậu Địa Trung

Trang 39

+ Gió mùa ôn đới : đông ấm khô, hạ nóng ẩm

+ Hoang mạc : rất khô và nóng

? Trình bày sự phân bố các loại cây trồng vật nuôi

chủ yếu ở đới ôn hoà?

? Nhận xét gì về sản phảm nônh ở đói ôn hoà?

(- Sản phẩm nông nghiệp ôn hoà rất đa dạng

- Từ kiểu môi trờng khác nhau thì có những nông

sản khác nhau )

Hải : có nho , cam, chanh, ôliu

ở ôn đới hải dơng có lúa mì,

củ cải đờng, chăn nuôi bò thịt

và bò sữa

- Vùng ôn đới lục địa : trông lúa mì , ngô, khoai tây; chăn nuôi bò , ngựa, lợn

KL SGK

3 củng cố

- Để sản xuất ra khối lợng nông sản lớn, có giá trị cao, nền nông nghiệp tiên tiến

ở đới ôn hoà đã áp dụng những biện pháp gì ?

- Trình bày sự phân bố các loại cây trồng vật nuôi chủ yếu ở đới ôn hoà ?

4 Hơngd dẫn về nhà

-Ôn lại nội dung đã học trong bài vừa học và trả lời các câu hỏi :

Tuyển chọn giống cây trồng và vật nuôi

Tổ chức sản xuất nông nghiệp có qui mô lớn

Xem trớc bài “Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa”

Tiết 17 - Bài 15 HOạT ĐộNG CÔNG NGHIệP ở ĐớI ÔN HOà

I Mục tiêu bài học : giúp cho HS

- Nắm đợc nền công nghiệp của các nớc đới ôn hoà là nền công nghiệp hiện đại, thể hiện trong công nghiệp chế biến

- Biết phân biệt đợc các cảnh quan công nghiệp phổ biến ở đới ôn hoà : khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp

Trang 40

II Phơng tiện dạy học :

- ảnh về các cảnh quan công nghiệp ở các nớc (su tầm trong báo, tạp chí, tờ lịch)

- ảnh về các cảng biển lớn trên thế giới

- Bản đồ công nghiệp thế giới

III Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Để sản xuất ra khối lợng nông sản lớn, có giá trị cao, nền nông nghiệp tiên tiến

ở đới ôn hoà đã áp dụng những biện pháp gì ?

- Trình bày sự phân bố các loại cây trồng vật nuôi chủ yếu ở đới ôn hoà ?

2 Bài mới :

Hoạt động 1 :

HĐ cá nhân/ cả lớp

? Các nớc đới ôn hoà bớc vào thời kỳ CM cộng

nghiệp từ thời gian nào?

? Công nghiệp chế biến gồm có những ngành nào

? (có nhiều ngành : luyện kim , cơ khí, điện

Từ sản xuất ra nguyên liệu (luyện kim, lọc

dầu ) , các sản phẩm tiêu dùng, các loại máy đơn

giản đến tinh vi, tự động hoá + Phần lớn các

nguyên liệu nhập từ các nớc đới nóng

? Vai trò công nghiệp của đới ôn hoà đối với thế

giới nh thế nào?

? Kể tên các Các nớc công nghiệp hàng đầu thế

giới : Hoa Kì, Nhật, Đức, Nga, Anh, Pháp,

1 Nền công nghiệp hiện

đại, có cơ cấu đa dạng :

- Đới ôn hoà là nơi có nền công nghiệp phát triển sớm nhất trên thế giới, cách đây khoảng 250 năm

-Rất đa dạng, có nhiều ngành sản xuất khác nhau nh : luyện kim, cơ khí,

- Công nghiệp khai thác pt ở vùng Đông bắc u ran Phần Lan ca na đa

- Công nghiệp chế biến là thế mạnh nổi bật của nhiều nớc ở

đới ôn hoà phần lớn nguyên ,nhiên liệu nhập từ n-

ớc ngoài

- sản phẩm công nghiệp chiém 3/4 tổng sả phẩm công nghiệp của thế giới

- Các nớc có nền công

Ngày đăng: 07/07/2014, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân tầng thực vật núi cao miền nhiệt đới nớc ta - giao an dia ly 7 ca nam
Sơ đồ ph ân tầng thực vật núi cao miền nhiệt đới nớc ta (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w