1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toán 4-Tuần 33

5 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập các phép tính với phân số Tiếp theo I.. Mục tiêu: Thực hiện phép nhân chia phân số.. Bài 1: Y/C học sinh thực hiện phép nhân và phép chia phân số Nhận xét: từ phép nhân ta suy ra

Trang 1

Ôn tập các phép tính với phân số

( Tiếp theo)

I Mục tiêu:

Thực hiện phép nhân chia phân số

Tìm thành phần cha biết trong phép nhân, phép chia phân số

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

- Cho h/s thực hiện phép cộng, trừ

phân số

- 2 HS làm bài, lớp nx

- Gv nx chung

B, Bài mới.

Bài 1: Y/C học sinh thực hiện phép

nhân và phép chia phân số

Nhận xét: từ phép nhân ta suy ra hai

phép tính chia

-Củng cố phép nhân chia PS

a,

7

4 42

24 2

3 21

8 3

2 : 21

8

; 21

8 7

4 3

2

=

=

=

X

21

8 3

2 7

4

; 3

2 4

7 21

8 7

4 : 21

- Phần b,c làm tơng tự

Bài 2 Tìm X

-Củng cố cách tìm thành phần cha

biết

-HS làm bài và trình bày

11

7 :

; 3

1 :

5

2

; 3

2 7

11

7 22

; 3

1 : 5

2

; 7

2 : 3

2

x X

X b

3

7

=

X

6

5

=

X X= 14

Bài 4a: Cho H/S làm vở HS làm bài và trình bày

Bài giải

Củng cố kiến thức tính chu vi, diện

tích hình vuông

a, Chu vi tờ giấy hình vuông là:

5

8 4 5

2 ì = ( m )

Diện tích tờ giấy hình vuông là:

25

4 5

2 5

2 ì = ( m2) Đáp số: a, m m c m

5

1

; 25

4

; 5

8

4 Củng cố, dặn dò.

- Mx tiết học, vn làm bài tập tiết 151 VBT

Trang 2

Toán

Ôn tập về các phép tính với phân số

(tiếp)

I Mục tiêu:

Tính giá trị biểu thức với các phân số

Giải đợc bài toán có lời văn với các phân số

II Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

Bài 1a,b: Tính - Hs đọc yêu cầu bài

-Có thể thực hiện cách khác nh thế

nào ?

Nhận xét

-Củng cố về thức tự thực hiện phép

tính

- Hs làm bài vào nháp, 3 Hs lên bảng làm bài theo cột

a,

7

3 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11

6

b,

3

1 45

15 45

6 45

21 9

2 5

3 9

7 5

3

=

=

=

X X

Bài 2b: Tính

-Nhận xét và củng cố thứ tự thực

hiện

- Hs làm bài vào nháp- bảng lớp:

5

1 : 60

24 5

1 : 5

4 4

3 3

2

b

- Gv cùng hs nx, chữa bài:

Bài 3: - H/S làm vở Trình bày

- Hs đọc và nêu theo yêu cầu

bài:

- Nhận xét

- Rút ra cách giải dạng toán

Bài giải

Số vải đã may quần áo là:

) ( 16 5

4

Số m vải còn lại là:

20 - 16 = 4 ( m)

Số túi đã may đợc là:

3

2 :

4 = ( cái túi ) Đáp số : 6 cái túi

3 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học,

*******************************************

Toán

Trang 3

Ôn tập các phép tính với phân số

( tiếp theo )

I Mục tiêu:

-Thực hiện đợc bốn phép tính với phân số

-Vận dụng đợc để tính giá trị biểu thức và giải toán

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

- H/S nêu cách thực hiện phép nhân,

chia phân số

- 2,3 h/s nêu- lớp NX

B, Bài mới:

Hớng dẫn h/s luyện tập

Bài 1: Y/C h/s thực hiện các phép

tính : tổng, hiệu, tích, thơng PS

.Củng cố cách tính thực hiên phép

tính PS

-HS làm bài và trình bày

35

38 35

10 35

28 7

2 5

4

= +

= +

; 35

18 35

10 35

28 7

2 5

4

=

=

5

14 7

2 : 5

4

; 35

8 7

2 5

4

=

=

X

Bài 3a: Tính giá trị của biểu thức

-Nhận xét

-HS làm bài và trình bày

a,

12

29 12

9 12

38 12

9 12

30 12

8 4

3 2

5 3

2

=

=

− +

=

− +

Bài 4a:

- Thảo luận nhóm- giải vở Bài giải

Củng cố về dạng toán

a, Số phần bể nớc chảy sau 2 giờ là:

5

4 5

2 5

2+ = ( bể )

Đáp số: a,

5

4 bể

3 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, chuẩn bị bài sau

Toán

Ôn tập về đại lợng

I Mục tiêu:

-Chuyển đổi đợc số đo đại lợng

Trang 4

-Thực hiện đợc phép tính với số đo đại lợng.

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

- Nêu tên bảng đơn vị đo khối lợng - H/S nêu- lớp NX

B, Luyện tập:

Bài 1: Viết số thích hợp H/S làm sgk- trình bày nối tiếp

- Hai đơn vị đo KL liền kề gấp hoặc

kém nhau mấy lần? - Hai đơn vị đo KL liền kề gấp hoặc kém nhau 10 lần

10kg = 1 yến Bài 2: Viết số thích hợp

- Khi viết mỗi hàng đơn vị đo Kl

dùng mấy chữ số? HS giải thích

cách làm

- H/S làm sgk- bảng lớp

a, 10 yến = 100kg 1/2 yến =5kg

50 kg = 5 yến 1 yến 8 kg =18kg

b, 5 tạ = 50 yến 1500kg =15 tạ 30yến = 3 tạ 7 tạ 20 kg = 720 kg c,32 tấn = 320 tạ 4000kg = 4 tấn 230 tạ = 23tấn 3tấn 25kg = 3025kg

Bài 4:

- cho h/s phân tích đầu bài

Củng cố dạng toán - Làm vở và trình bày Bài giải

Đổi: 1kg700g = 1700g Con cá và mớ rau cân nặng là:

1700 + 300 = 2000 ( g) 2000g = 2 kg Đ/S: 2 ki lô gam

3 Củng cố, dặn dò - Nx tiết học, vn làm bài tập VBT tiết 154.

Bài 166: Ôn tập về đại lợng (tiếp theo)

I Mục tiêu:

Chuyển đổi đợc các đơn vị đo thời gian

Thực hiện đợc các phép tính với số đo thời gian

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

? Đọc bảng đơn vị đo thời

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

Bài 1. - Hs đọc yêu cầu.

Trang 5

- Hs nêu miệng bài: - Lần lợt hs nêu, lớp nx bổ sung.

- Gv nx chốt bài đúng: - 1m2 = 100 dm2; 1km2 = 1000 000m2

1m2=10 000 cm2; 1dm2 = 100cm2

Bài 2; Hs làm phần a vào nháp:

-Hãy trình bày cách đổi

- Cả lớp làm bài, lớp đối chéo nháp kiểm tra bài bạn

-HS trình bày nối tiếp – Nhận xét

- Gv nx, củng cố

a 15m2 = 150000cm2;

10

1

m2= 10dm2

(Bài còn lại làm tơng tự)

Bài 4. - Hs đọc đề toán, tự phân tích và làm bài

- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm, 1 Hs lên trình bày bài Nhận xét

- Gv thu chấm một số bài:

- Gv cùng hs nx chung

Bài giải Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

64 x 25 = 1600 (m2) Cả thửa ruộng thu hoạch đợc số tạ thóc là:

1600 x

2

1

= 800 (kg)

800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ thóc

3 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, vn làm bài tập 2b,c

******************************

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w