1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HK2 09-10 tham khảo toán 9

2 365 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ hai đường cao BD và CE, chúng cắt nhau tại H.. a Chứng minh: Tứ giác ADHE nội tiếp được.. b Chứng minh: Tứ giác BEDC nội tiếp được.. c Từ A kẻ tiếp tuyến xy với đường tròn Chứng minh:

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT BÌNH MINH ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II ( 2009 – 2010 ) MÔN TOÁN - KHỐI 9

-o- – ✪ —

Phần nhận biết : Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Đồ thị hàm số y = - x2 là:

a) một đường tròn b) một đường thẳng

c) một đường parabol nằm phía trên trục hoành

d) một đường parabol nằm phía dưới trục hoành

1d

Câu 2: Cho phương trình bậc hai : x2 – 3x + 4 = 0.Giá trị các

hệ số a, b, c của phương trình lần lượt là:

a) 0; -3; 4 b)1; -3; 4 c) 1; 3; 4 d) 0; 3; 4

2b

: Câu 3: Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 Điều kiện

để phương trình có nghiệm là:

a) ∆ ≥0 b) ∆> 0 c) ∆= 0 d) ∆< 0 3a

Câu 4 : Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?

a) Hình vuông b) Hình chữ nhật

c) Hình thoi d) Hình thang cân 4c

Câu 5: Công thức tính diện tích hình tròn là:

a) πR2 b) πR c) 2πR2 d) 2πR 5a

Câu 6: Góc nội tiếp chắn một phần tư đường tròn bằng:

a) 300 b) 450 c) 600 d) 900 6b

Phần thông hiểu : Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Cặp số (-3; 2) là nghiệm của phương trình nào?

a) x + y = - 2 b) x + y = 1 c) x + y = 2 d) x + y = - 1 1d

Câu 2 : Hệ phương trình  + =22x y x y+ =03 có nghiệm là:

a) vô số nghiệm b) vô nghiệm

c) ( x = 0; y = 0) d) ( x = 1; y = 1)

2b

Câu 3: Tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai

2x2 – 3x + 1 = 0 được:

a) x1= 1 ; x2 = 1

2 b) x1= 1 ; x2 = 1

2

c) x1= - 1 ; x2 = 1

2

− d) x1= -1 ; x2 = 1

2

3a

Câu 4 : Khi bán tính tăng gấp ba thì diện tích hình tròn tăng :

a) gấp ba b) gấp sáu c) gấp chín d) không tăng không giảm

4c

Câu 5 : Góc BAC nội tiếp đường tròn tâm O có số đo là 360 thì

cung bị chắn BC có số đo bằng:

a)180 b) 360 c) 720 d) Một đáp án khác

5c

Câu 6 : Độ dài cung l của một cung 900, bán kính R = 2 là:

a)

2

π b) π c) 3

2

π d) 2π 6b

Phần thông hiểu : Tự luận

Câu hỏi Đáp án Ghi chú

Trang 2

Câu 1 : a) Giải hệ phương trình:

 − =3x y x y+ =31 ( x, y là ẩn số )

b) Giải phương trình bậc hai ẩn

số x sau đây: x2 – 5x + 4 = 0

(3đ)

a) 3 1(1)

3(2)

x y

x y

+ =

 − =

 Cộng (1) và (2), được: 4x = 4 ⇒ x = 1

Thế x = 1 vào (1), được: 3.1 + y = 1 ⇒ y = -2 Vậy hệ phương trình có nghiệm( x = 1; y = -2) b) x2 – 5x + 4 = 0

Xác định đúng a = 1, b = -5, c = 4

∆= b2 – 4ac = 25 – 16 = 9 Tìm đúng x1 = 1, x2 = 4 ( Cách giải khác cho điểm tương đương)

0.75đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Phần vận dụng : Tự luận

Câu hỏi Đáp án Ghi chú

Câu 2 : Cho tam giác ABC nội tiếp

đường tròn (O) Vẽ hai đường cao BD

và CE, chúng cắt nhau tại H

a) Chứng minh: Tứ giác ADHE nội tiếp

được

b) Chứng minh: Tứ giác BEDC nội tiếp

được

c) Từ A kẻ tiếp tuyến xy với đường

tròn

Chứng minh:xy // DE (3đ)

a)Xét tứ giác ADHE ,có : ADÂH = 900( BD ⊥AC) AÊH = 900( CE ⊥AB) Nên ADÂH + AÊH =1800 Vậy tứ giác ADHE nội tiếp

b) Xét tứ giác BEDC , có:

BDÂC = 900( BD ⊥AC) BÊC = 900( CE ⊥AB) Nên hai đỉnh D và E cùng nhìn đoạn BC dưới một góc 900 Vậy tứ giác BEDC nội tiếp

c) Ta có: xÂB = ACÂB ( cùng chắn cung AB) Mặt khác :ACÂB = AÊD (cùng bù với BÊD)

⇒ xÂB = AÊD Mà hai góc này ở vị trí so le trong

⇒ xy // ED.

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Phần nâng cao : Tự luận

Câu 3: Áp dụng hệ thức Viét tìm hai số

biết tổng của chúng là 5 và tích của chúng

bằng 4 (1đ)

Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 5x + 4 = 0

Tìm đúng 2 nghiệm x1 = 1, x2 = 4 Vậy hai số cần tìm là:1 và 4

0,5đ

0,25đ 0,25đ

y

x

H O

C

A

B

E

D

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w