Câu hỏi 1: Lập bảng biến thiên của hàm số... Dùng quy tắc II để tìm cực trị của hàm số: y = sin2x – x Câu hỏi 1: Tìm các tập xác định của hàm Câu hỏi 4: Tùy vào đặc điểm của bài toán hãy
Trang 1GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ Tiết: 1, 2
- Biết tính đơn điệu của hàm số
- Biết mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàmcấp một của nó
- Biết quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
2 Về kỹ năng:
- Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vòadấu cấp một của nó
3 Về tư duy và thái độ:
- Phát triển khả năng tư duy, sáng tạo, logic, đối thoại, sáng tác
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và dánh giá bài làm của bàn
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, phấn, các đồ dùng dạy học khác; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đồ dùng học tập như SGK, bút Kiến thức cũ về đạo hàm, hàm số
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Cho một số ví dụ về hàm số.
Câu hỏi 2: Tính đạo hàm của hàm số: y = -
I Tính đơn điệu của hàm số:
GV treo bảng phụ vẽ hình 1 và 2 SGK trang 4 lên bảng.
Câu hỏi 1: Từ đồ thị hàm số y = cos x hãy
chỉ ra các khoảng tăng, giảm của hàm số
trên đoạn: [ ; ]
HD: Hàm số y = cosx tăng trên các khoảng
( ; 0 2
Trang 2Câu hỏi 2: Câu hỏi tương tự đối với đồ thị
hàm số y = |x| HD: Đồ thị hàm số y = |x| tăng (0; +);
Giảm (-; 0)
1 Nhắc lại định nghĩa SGK trang 4
- Phát phiếu học tập số 1
- Yêu cầu HS điền kết quả vào phiếu
- Ghi kết quả lên bảng cho HS tự đánh giá
- Ghi kết quả vào
- Đối chiếu với đáp áp GV đưa ra
- Trao đổi phiếu học tập với bạn ngồi bêncạnh để đánh giá kết quả
GV nhận xét:
* f(x) đồng biến trên k ( ) ( ) 0
1 2
x f x f
; x1, x2 k (x1 x2)
nghịch biến trên k ( ) ( ) 0
1 2
x f x f
GV treo bảng biến thiên.
Câu hỏi 1: - Xét dấu đạo hàm của mỗi hàm
số và điền vào bảng của mỗi hàm số
Câu hỏi 2: Nêu nhận xét mối quan hệ đồng
biến, nghịch biến và dấu đạo hàm
HD: Học sinh điền vào bảng của mình.
Câu hỏi 1: Tính đạo hàm và xét dấu của
Trang 3Câu hỏi 3: Tính đạo hàm và xét dấu của
nó của hàm số y = x4 + 1
Câu hỏi 4: lập bảng biến thiên của hàm
số: y = x4 + 1
Câu hỏi 5: Tính đạo hàm và xét dấu của
nó của đạo hàm y = sin x trên (0; 2 )
Câu hỏi 6: Lập bảng biến thiên của hàm
; 2
y 1 0
0 -1
GV nêu định lý mở rộng:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên k, nếu f(x) 0 (f(x) 0) , x k và f’(x)
= 0 chỉ tại một một số hữu hạn điểm thì hàm đồng biến (nghịch biến) trên k
Hoạt động 4:
HD học bài ở nhà và làm bài tập về nhà làm
Về nhà các em cần
Trang 4- Học thuộc định lý về mối quan hệ giữa dấu của đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số.
- Làm các bài tập 1, 2 SGK trang 9, 10
- Đọc trước bài Sự đồng biến và nghịch biến, mục II quy tắc xét tính đơn điệu
TIẾT 02
A BÀI CŨ
H1: Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số: y = -x3 + x2 - 5
H2: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số: y = 31xx1
3 Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
4 Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số câu a.
Câu hỏi 2: Tính y’ của hàm số và tìm
1
x x
Trang 5Câu hỏi 4: Tìm tập xác định của hàm
Câu hỏi 5: Hãy tính y’ và giải pt y’ = 0
Câu hỏi 6: Hãy lập bảng biến thiên và
+ 1
1 - KL: Hàm số đồng biến trên các khoảng:
(-; -1) và (-1; +)
Hoạt động 3:
1 Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số: y = x4 – 2x2 + 3
2 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số: y = 2 20
x
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số trên.
Câu hỏi 2: Hãy tính đạo hàm và giải các
phương trình y’ = 0 của các hàm số trên
Câu hỏi 3: hãy đưa ra kết luận các khoảng
đơn điệu của hàm số
HD: y = x4 – 2x2 + 3 có TXĐ: D = |R.Hàm số: y = 2 20
x x x
y = 2 20
x x
y’ =
20 2
1 2
x
Khi x(-; -4) thìy’<0
Khi x(5; +) thì y’> 0
HD: Hàm số y = x4 – 2x2 + 3 đồng biếntrên các khoảng (-1; 0) và (1; +); nghịchbiến trên các khoảng (-; -1) và (0; 1)
Trang 6khoảng (5; +); nghịch biến trên cáckhoảng: (-; -4)
Hoạt động 4:
1 Chứng minh rằng: Hàm số y = 2x x2 đồng biến (0; 1) và nghịch biến (1; 2)
2 Chứng minh bất đẳng thức sau: tan x > x
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số
y = 2x x2 và tìm y’
Câu hỏi 2: Nêu kết luận.
Câu hỏi 3: Xét hàm số y = g(x)= tanx – x
x[0 ;2 ] Hãy tính y’ và giải pt g(x) = 0
Câu hỏi 4: Nêu nhận xét bằng cách so sánh
- Nắm được các quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
- Làm các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
- Đọc trước bài cực trị của hàm số
GV củng cố vài câu hỏi trắc nghiệm mang tính chất suy luận
Trang 7GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ Tiết: 3, 4, 5
- Biết các khái niệm điểm cực trị, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số
- Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số
2 Về kỹ năng:
- Biết cách tìm các điểm cực trị của hàm số
3 Về tư duy và thái độ:
- Phát triển khả năng tư duy, sáng tạo, logic, đối thoại, sáng tác
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và dánh giá bài làm của bàn
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, phấn, các đồ dùng dạy học khác; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đồ dùng học tập như SGK, bút Kiến thức cũ về đạo hàm, hàm số
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
A BÀI CŨ
Câu hỏi 1: Lập bảng biến thiên của hàm số
Câu hỏi 2: Từ bảng biến thiên của hàm số y 2 1
+ +
Trang 8
2 3
I Khái niệm cực đại, cực tiểu:
Cho các hàm số: a y = -x2 + 1 trong khoảng (- +)
3
)
Có đồ thị:
Câu hỏi 1: hãy lập bảng biến thiên của
hàm số: y = -x2 + 1
Câu hỏi 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm
số y = -x2 + 1 trong khoảng (- +)
Câu hỏi 3: Từ đồ thị của hàm số hình
1b bãy chira giá trị max của y trong (
GV cho HS đọc định nghĩa SGK trang 13
Cho hàm số: y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a; b) có thể a là -, b là +
Trang 9GV nêu chú ý:
1 Nếu hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x0) được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số KH: fCĐ
(fCT) còn điểm M(x0; f(x0) được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) ủa đồ thị hàm số
2 Các điểm cực đại (cực tiểu) gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (cực tiểu) gọi chung là cực trị
3 hàm số y = f(x) có đạo hàm trên (a; b) và đạt cực trị tại xo thì f’(x0) = 0
GV hướng dẫn CM nhận xét 3.
Câu hỏi 1: Với Δx > 0 tính f’(x0)
Câu hỏi 2: Với Δx < 0 tính f’(x0)
Câu hỏi 3: Hãy kết luận.
HD: f’(x0)= 0
Hoạt động 3:
II ĐIỀU KIỆN ĐỦ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ.
Câu hỏi 1: Hãy lập bảng biến thiên xét
1
x x
y' đổi dấu qua: x = 1; x = 3 có cực trị
Trang 10b Nếu f’(x) < 0 trên khoảng (x0-h; x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0; x0+h) thì x0 làmột điểm cực tiểu của hàm số f(x).
Câu hỏi 1: Hãy tìm TXĐ của hàm số:
Câu hỏi 4: Hãy tính y’ và suy ra điểm
cực đại, cực tiểu của hàm số
H2: Chứng minh rằng hàm số y = |x| không có đạo hàm tại điểm x = 0 Hàm số có đạt cực trị tại điểm đó không?
B BÀI MỚI
Trang 11Quy tắc 1:
Hoạt động 1
GV đưa ra ví dụ
Tìm cực trị của hàm số: y = x(x2-2)
Câu hỏi 1: Hãy tìm TXĐ của hàm số
Câu hỏi 2: Tính f’(x) Tìm các điểm tại
đó f’(x) =0 hoặc f”(x) không xác định
Câu hỏi 3: Lập bảng biến thiên.
Câu hỏi 4: Dựa vào định lý 1 hãy chỉ ra
điểm cực trị của hàm số
HD: TXĐ |D = |R HD: y’ = 3x2 – 2, y’ = 0 x=-
a Nếu f(x0) = 0, f’(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu
b Nếu f’(x0) = 0, f’(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại
GV nêu ví dụ
Tìm cực trị của hàm số: y = 2 6
4
2 4
x x
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
0
x x
HD: f’(x) = x3 – 4x => f’ = (2) = 8 > 0
=> x = -2 và x = 2 là hai điểm cực tiểu.f’(x) = -4 < 0 => x = 0 là điểm cực tiểu.Hàm số không có cực trị
HD:
f(x) đạt cực tiểu tại x = -2 và x = 2: fCT = 2f(x) đạt cực đại tại x = 0 và x = 2: fCĐ = 6
2 Dùng quy tắc II để tìm cực trị của hàm số: y = sin2x – x
Câu hỏi 1: Tìm các tập xác định của hàm
Câu hỏi 4: Tùy vào đặc điểm của bài toán
hãy dựa vào các dấu hiệu đã nêu tìm cực trị
của các hàm số đã cho
HD:
Hàm số: y = x + 1x có TXĐ D = |R {0}Hàm số : y = sin 2x – x có TXĐ:
HD:
Hàm số: y = x + 1x đạt cực đại (-1;-2); Cực tiểu (1;2)
Hàm số: y = sin2x – x đạt cực đại tại các
Trang 13yCT tại : x = - k ,kz
Hoạt động 4Củng cố và HD học sinh về nhà làm bài tập
- Các em về nhà nhớ làm các bài tập còn lại SGK trang 18
Hướng dẫn HS tham gia hoạt động 1
BT1: Tìm cực trị các hàm số sau theo quy tắc 1
a y = 2x3 + 3x2 – 36x – 10 b y = x4 + 2x2 – 3 c y = 2 1
x x
Câu hỏi 1: Có nhận xét gì về TXĐ của
HD: y’1 = 6x2 + 6x – 36 y’= 0 x = -3 và x
= 2
y’2 = 4x3 + 4x y’= 0 x = 0y’3 =
1 2
1 2
Trang 14Câu hỏi 4: Kết luận về cực trị của hàm
HD:
Hàm số đạt cực đại tại x = -3 yCĐ = 71Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 yCT = -54
2 3
Hoạt động 2;
Áp dụng quy tắ II Tìm các điểm cực trị của hàm số
a y = sinx + cosx
b y = x5 – x3 – 2x + 1
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số
y = sinx + cosx
Câu hỏi 2: Hãy tính đạo hàm của hàm số
nói trên và giải pt y’= 0
Câu hỏi 3: Hãy tính y” và kết luận cực trị
Trang 15Câu hỏi 5: Tính y”
Câu hỏi 6: Kết luận
x x
Câu hỏi 1: Tính đạo hàm của hàm số:
Câu hỏi 5: m = -1 và m = -3 Hãy tìm cực
trị của hàm số và đưa ra kết luận
HD: y’ = 3x2 – 2mx - 2
HD: Δy’ = m2 + 6 > 0 m|R.Phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
và qua đó đổi dấu 2 lần nên hàm số luôn cócực đại, cực tiểu
HD: |D = |R | {-m}.
HD: y’ = 2 2 2
) 3 (
1 2
1
m m
HD: m = -1 hàm số không đạt cực đại tại x
Trang 16GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ Tiết: 6, 7, 8
- Biết các định nghĩa giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
- Biết cách tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhát của hàm số trên một đoạn
- Biết lập quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn
2 Về kỹ năng:
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên từng khoảng xácđịnh
3 Về tư duy và thái độ:
- Phát triển khả năng tư duy, sáng tạo, logic, đối thoại, sáng tác
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và dánh giá bài làm của bàn
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, phấn, các đồ dùng dạy học khác; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
Đồ dùng học tập như SGK, bút Kiến thức cũ về đạo hàm, hàm số
3 Phân phối thời lượng:
Tiết 1: Từ đầu đến hết mục 2
Tiết 2: Tiếp cho đến hết bài + Bài tập
Tiết 3: Bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Tìm cực trị của hàm số: y = x2 – 3x + 1
Câu hỏi 2: Tìm cực trị của hàm số: y = x3 – 3x trên [0; 2]
Trang 17GV nêu ví dụ:
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số:
y = x – 5 +
x
1
trên khoảng (0; + ).
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số.
Câu hỏi 2: Trên khoảng (0; +) tính y’
và giải pt y’ = 0
Câu hỏi 3: hãy lập bảng biến thiên của
hàm số
Câu hỏi 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm
số
HD: |D = {x |R {x > 0}
HD: y’ = 1 - 2
1
x = 2 2 1
x
x
y’ = 0 x = 1
HD:
x - 0
2 1 +
y’ - 0 +
y + +
-3
HD: Min y = -3 x = 1 GV: Qua bảng biến thiên ta thấy không tồn tại giá trị lớn nahats của hàm số Hoạt động 3: II Cách tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn GV nêu ví dụ: Xét tính đồng biến, nghịch biến và giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số a y = x2 trên đoạn [-3; 0) b y = 11 x x trên đoạn [3; 5] Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Câu hỏi 1: Hãy lập bảng biến thiên của hàm số: y= x2 trên đoạn [-3; 0) HD: x - -3 0 +
y’ - - 0 +
y 9
Trang 18
Câu hỏi 2: Dựa vào bảng biến thiên hãy
đưa ra kết luận
Câu hỏi 3: Hãy lập bảng biến thiên của
hàm số: y =
1
1
x
x
trên đoạn [3; 5]
Câu hỏi 4: Hãy đưa vào bảng biến thiên
tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
số
0
HD: [ 3 ; 0 ] y 9 Max x = -3 0 y ] 0 ; 3 [ Min x = 0 HD: x - 1 3 5 +
y’
-y 2
4 5
HD: Dựa vào biến thiên:
2
y
] 5
; 3 [
Max x = 3
4
5
y
] 5
; 3
Min x = 5
GV nêu định lý:
Mọi hàm số liên trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhất của số đó
Hoạt động 3:
Tính giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số hàm số: y = sin x trên các đoạn [
6
7
;
6
] và [ ; 2
6 ].
Câu hỏi 1: Tìm cực trị của hàm số
y = sin x trên [
6
7
; 6
]
Câu hỏi 2: Tính y(
6
); y(
2
); y(
6
7
) rồi
so sánh
Câu hỏi 3: Tìm cực trị của hàm số y = sin
x trên ( ; 2
6 )
Câu hỏi 4: Làm tương tự câu 2 và kết luận.
HD: Hàm số đạt cực đại tại x =2 trên [
6
7
; 6
]
HD: y(6 ) = 12 ; y(2 ) = 1; y(76 ) =
-2
1
1
y
] 6
7
; 6 [
Max
2
1
-y
] 6
7
; 6 [
Min
HD:
Hàm số đạt cực đại tại 2 ; yCĐ = 1
Hàm số đạt cực tiểu tại 32 ; yCT = -1
Trang 19HD: ; 2 ]y 1
6 [
y
] 2
; 6 [
H1: Các bước tiến hành tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên một đoạn
H2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên [0, 1] của hàm số:
1 x 2 - nêu 2
2
x x
Câu hỏi 1: Tìm TXĐ của hàm số.
Câu hỏi 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị
; 2 [
] 0
; 2 [
; 0 [
] 1
; 0 [
; 2 [
1 Nếu f(x) liên tục và đơn điệu trên [a; b]
- f’(x) 0 trên [a; b] (bằng 0 tại hữu hạn điểm) thì Max f(x) = f(b); Min f(x) = f(a) trên [a; b]
- f’(x) 0 trên [a; b] (bằng 0 tại hữu hạn điểm) thì Max f(x) = f(a); Min f(x) = f(b) trên [a; b]
Trang 20GV giới thiệu ví dụ 3 (SGK) trang 22.
Câu hỏi 1: Giả sử x là độ dài cạnh của
hình vuông tìm điều kiện của x
Câu hỏi 2: Tính thể tích của khối hộp.
Câu hỏi 3: Hãy lập bảng biến thiên của
hàm số trên
Câu hỏi 4: Từ bảng biến thiên hãy đưa
ra kết luận về giá trị lớn nhất của thể
; 0 [
Câu hỏi 1: Tính y’ và giải pt y’ = 0.
Câu hỏi 2: Hãy lập bảng biến thiên của
Trang 21Câu hỏi 3: Từ bảng biến thiên hãy kết
luận
Câu hỏi 4: Lập bảng biến thiên của hàm
số y = x4 – 3x2 + 2 trên [2; 5]
Câu hỏi 5: Hãy đưa ra kết luận.
Câu hỏi 6: Tính ý và lập BPT của hàm
số
Câu hỏi 7: Hãy kết luận
y’ - 0 + y
0 0
y 553
6HD:
552 6
5
; 2
5
; 2
y Min
y Max
4 5 2
GV hướng dẫn HS làm bài tập 1c, 4 trang 24 SGK
Trang 22Câu hỏi 1: Hãy tính đạo hàm của hàm
số y =
x
x
1
2
Câu hỏi 2: Hãy lập BPT và kết luận
Max, Min trên các đoạn [2;4], [-3;-2]
Câu hỏi 3: Tìm Max, Min trên các
đoạn [2;4], [-3;-2]
Câu hỏi 4: Tính đạo hàm của hàm số
2
1
4
x
y
Câu hỏi 5: Hãy lập bảng kết luận.
Câu hỏi 6: Hãy kết luận Max, Min của
hàm số: 1 2
4
x
y
HD: y’ = 1 +
x) 0 1
(
1
HD:
x - -3 -2 1 2 4 +
y’ + +
y 4/3 5/4 2/3 0 HD: 4 5 ; 3 4 y 2 ; 3 ] 2 ; 3 [ Min y Max 3 2 ; 0 4 ; 2 4 ; 2 Max y Min HD: x - 0 +
y’ + 0 -
y 4
0 0 HD: (Max ; ) = 4 <-> x = 0
Hoạt động 2
GV hướng dẫn làm các bài tập 2,3 SGK trang 24
Câu hỏi 1:
Giả sử HCN có cạnh là x (x > 0) hãy
thiết lập công thức tính diện tích HCN
đó
Câu hỏi 2: Hãy tìm Max: S (x > 0)
Câu hỏi 3:
HD: S = x (8 – x)
HD: S’ = 8 – 2x => x’ = 0 <-> x = 4
;
0
x Max
HD: Độ dài cạnh còn lại 48x
Trang 23Giả sử HCN có cạnh là x ( x > 0) Tính
chu vi biết diện tích là 48m2
Câu hỏi 4: Hãy lập bảng biến thiên rồi
đưa ra kết luận chu vi Min
C
]
; 0 [Min 16 3
Hoạt động 3
GV hướng dẫn HS làm bài tập 5 SGK trang 24.
Câu hỏi 1: Lập bảng biến thiên của hàm
số: y = | x |
Câu hỏi 2: Hãy tìm Min: y
Câu hỏi 3: Tính y’ và giải pt y’=0 của
+ +
0