Củng cố, dặn dò: -Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà xem lại đoạn văn đã viết trong vở bài tập -1 HS đọc to lớp lắng nghe -HS có thể chọn 1 trong 4 đoạn đểviết phần còn thiếu vào vơ.û -4
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY TUẦN 07
LT&C Cách viết tên người, tên địa
4
Toán Tính chất giao hoán của Ô.TLV Ôn tập
LT&C Luyện tập viết tên người, T.dục Bài 14
T.đọc ở Vương quốc tương lai
5
Toán Biểu thức có chứa 03 chữ Ô.toán Ôn tập
TLV Luyện tập phát triển câu … Ô.LT&C Ôn tập
Trang 2-B¶ng con.
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Củng cố kĩ năng th/h các phép
tính cộng, trừ với các STN
*Hdẫn luyện tập:
Bài 1: - GV: Viết phép tính: 2416 + 5164,
y/c HS đặt tính & th/h phép tính
- Y/c HS nxét bài làm của bạn là đúng hay
sai
- Hỏi: Vì sao em kh/định bài làm của bạn
là đúng?
- GV nêu cách thử lại: Muốn ktra 1 phép
tính cộng đã đúng hay chưa ta tiến hành thử
lại Khi thử lại phép cộng ta có thể lấy tổng
trừ đi một số hạng, nếu đc kủa là số hạng
còn lại thì phép tính đúng.
- Y/c HS: Thử lại phép cộng trên
- GV: Y/ca HS là phần b
Bài 2: - GV: Viết 6839 – 482, y/c HS đặt
tính & th/h phép tính Th/h tg tự BT1)
- GV nêu cách thử lại : Muốn ktra 1 phép
tính trừ đã đúng hay chưa ta tiến hành phép
thử lại Khi thử lại phép trừ ta có thể lấy
hiệu cộng với số trừ, nếu đc kquả là số bị
trừ thì phép tính đúng.
- GV: Y/c HS thử lại phép trừ trên & làm
tiếp BT
Bài 3: - GV: Y/c HS đọc đề.
- GV: Y/c HS tự làm BT, sau đó sửa bài &
y/c HS gthích cách tìm x của mình.
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmnháp
- 2HS nxét
- HS: Trả lời
- HS: Th/h tính 7580 – 2416 đểthử lại – 3HS lên bảng làm: tính
& thử lại kquả Cả lớp làm VBT
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmnháp
- HS: Nxét & trả lời
- HS th/h tính 6357 + 482 để thửlại
- 3HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
- Tìm x.
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
Trang 3- GV: Nxeựt & cho ủieồm HS.
Baứi 4: - Y/c HS ủoùc ủeà baứi.
- Hoỷi tỡm hieồu ủeà
- GV: Hdaón HS sửỷa baứi
Baứi 5: - GV: Y/c HS ủoùc ủeà baứi.
- GV: Y/c HS tớnh nhaồm, khg ủaởt tớnh
gthớch caựch tỡm x.
- HS: ẹoùc ủeà
- HS: TLCH tỡm hieồu & laứm vaứoVBT, 1HS leõn baỷng laứm
- HS: Soỏ lụựn nhaỏt coự naờm chửừ soỏ
laứ 99999, soỏ beự nhaỏt coự naờm chửừ soỏ laứ 10000, hieọu cuỷa hai soỏ naứy laứ: 89999.
= = = = = = = =
Taọp ủoùc Trung thu ủoọc laọp.
I.Muùc ủớch - yeõu caàu.
1 Đọc thành tiếng: - Đọc đúng các từ: man mác, soi sáng, vằng vặc, chi chít, ….-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn theồ hieọn tỡnh caỷm yeõu meỏn thieỏu nhi neàn tửù haứo, ửụực
mụ vaứ hi voùng cuỷa anh chieỏn syừ veà tửụng lai tửụi ủeùp cuỷa ủaỏt nửục cuỷa thieỏu nhi
2 Đọc – Hiểu:
-Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi: Tết trung thu độc lập, trại, trăng ngàn, nông trờng –….Hiểu nội dung: Tỡnh thửụng yeõu các em nhoỷ cuỷa anh chieỏn syừ; mụ ửụực cuỷa anh veà tửụng lai đẹp đẽ cuỷa caực em trong ủeõm trung thu ủoọc laọp ủaàu tieõn cuỷa ủaỏt nửụực
II.ẹoà duứng daùy – hoùc.
-Baỷng phu ghi saỹn đoạn văn đọc diễn cảm
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.
A Kieồm tra: -Goùi HS đọc phân vai
bài: Chị em tôi
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự cho ủieồm
B Baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi
2: Luyeọn ủoùc + Tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
-Cho HS ủoùc toàn bài
-Chia 3 ủoaùn
-3 HS leõn baỷng-Nghe
-1 HS ủoùc toaứn baứi
Trang 4ẹ 1: Tửứ ủaàu ủeỏn caực em
ẹ 2: tieỏp ủeỏn to lụựn vui tửụi
ẹ 3: coứn laùi
-Cho HS ủoùc noỏi tieỏp
-Cho HS luyeọn ủoùc nhửừng tửứ ngửừ khoự:
trung thu, man maực +giaỷi nghúa tửứ
- GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
-Caàn ủoùc vụựi gioùng nheù nhaứng, theồ
hieọn nieàm tửù haứo,ửụực mụ cuỷa anh
chieỏn syừ veà tửụng lai tửụi ủeùp cuỷa ủaỏt
nửụực
b) Tỡm hieồu baứi:
* Đ oaùn 1
H: Anh chieỏn syừ nghú tụựi trung thu vaứ
cuỷa mỡnh nhoỷ vaứo thụứi ủieồm naứo?
H: Đối với thiếu nhi, tết trung thu có gì
vui?
H: Đứng gác trong đêm trung thu anh
chiến sĩ nghĩ tới điều gì?
H:Traờng trung thu ủoọc laọp coự gỡ ủeùp?
ý 1: Cảnh đẹp trong đêm trăng trung
thu độc lập đầu tiên.
ẹoaùn 2:Cho HS ủoùc thaàm ủoaùn 2
H:Anh chieỏn syừ tửụỷng tửụùng ủaỏt nửụực
trong nhửừng ủeõm traờng tửụng lai ra
sao?
H: Vẻ đẹp trong tởng tợng đó có gì
khác so với đêm trung thu độc lập?
ý 2: Ước mơ của anh chiến sĩ về cuộc
sống tơi đẹp trong tơng lai.
-ẹoaùn 3:Cho HS ủoùc thaứnh tieỏng
H: Hình ảnh Trăng mai còn sáng hơn
nói lên điều gì?
H:Em mụ ửục ủaỏt nửụực ta mai sau seừ
phaựt trieồn nhử theỏ naứo?
ý 3: Niềm tin vào tơng lai tơi đẹp.
Nội dung: Tỡnh thửụng yeõu các em
nhoỷ cuỷa anh chieỏn syừ; mụ ửụực cuỷa anh
veà tửụng lai đẹp đẽ cuỷa caực em trong
ủeõm trung thu ủoọc laọp ủaàu tieõn cuỷa
-HS duứng vieỏt chỡ ủaựnh daỏu ủoaùn-ủoùc noỏi tieỏp moói em ủoùc 1 ủoaùn
HS giaỷi nghúa tửứ
-1 HS ủoùc to lụựp laộng nghe`
-Vaứo thụứi ủieồm anh ủửựng gaực ụỷ traùitrongủeõm trung thu ủoọc laọp ủaàu tieõn-Tết trung thu là tết của thiếu nhi…
-….nghĩ tới các em và nghĩ tới ngày mai
- Trăng ngàn và gió núi bao la…
-Caỷ lụựp ủoùc thaàm-Dửụựi aựnh traờng doứng thaực ủoồ xuoỏnglaứm chaùy maựy phaựt ủieọn: giửừa bieồnroọng, cụứ ủoỷ sao vaứng
-HS nêu …
-1 HS ủoùc to lụựp laộng nghe-
Phaựt bieồu tửù do
Trang 5Luyện đọc diễn cảm theo quy trình
-Cho caực em thi ủoùc dieón caỷm
-Nhaọn xeựt vaứ khen nhửừng HS ủoùc
dieón caỷm toỏt nhaỏt
H:Baứi vaờn cho thaỏy tỡnh caỷm cua anh
chieỏn syừ vụựi caực em nhoỷ nhử theỏ naứo
C Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Daởn HS veà nhaứ ủoùc trửụực vụỷ kũch: ễÛ
Vửụng Quoỏc Tửụng Lai
-3 HS ủoùc noỏi tieỏp 3 ủoaùn
- 5 HS leõn thi ủoùc
-lụựp nhaọn xeựt
-Anh yeõu thửụng caực em nhoỷ , mụ ửụựccaực em coự cuoọc soỏng toỏt ủeùp ụỷ ngaứymai
= = = = = = = =
Anh văn Giỏo viờn Anh Văn dạy
= = = = = = = =Moõn: Khoa hoùc Baứi 13: Phoứng beọnh beựo phỡ.
I.Muùc ủớch – yeõu caàu.
Sau baứi hoùc HS coự theồ:
- Nhaọn bieỏt daỏu hieọu vaứ taực haùi cuỷa beọnh beựo phỡ
- Neõu nguyeõn nhaõn vaứ caựch phoứng beọnh beựo phỡ
- Coự yự thửực phoứng traựnh beọnh beựo phỡ Xaõy dửùng thaựi ủoọ ủuựng ủoỏi vụựi ngửụứi beựo phỡ
II.ẹoà duứng daùy – hoùc.
- Hỡnh trang 28, 29 SGK
- Phieỏu hoùc taọp
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc.
* Mục tiêu: Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở
trẻ em Nêu đợc tác hại
- Hát
- Ba em trả lời
- Nhận xét và bổ xung
Trang 6- GV nêu câu hỏi:
- Nguyên nhân gây nên béo phì là gì ?
* Mục tiêu: Nêu nguyên nhân và cách
phòng bệnh do ăn thừa chất dinh dỡng
* Cách tiến hành:
B1: Tổ chức và hớng dẫn
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
B2: Làm việc theo nhóm:
- Các nhóm thảo luận đa ra tình huống
- Các vai hội ý lời thoại và diễn xuất
B3: Trình diễn
- Giáo viên nhận xét và tuyên dơng
IV Hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố: Nêu nguyên nhân và cách
phòng tránh bệnh béo phì?
2 Dặndò: Vè nhà họcbài và xẻmtớc bài 14
- Học sinh chia nhóm
- Nhận phiếu học tập và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
Gaứ Troỏng vaứ Caựo.
I.Muùc ủớch, yeõu caàu:
-Nhụự vieỏt laùi chớnh xaực, trỡnh baứy ủuựng 1 ủoaùn trớch trong baứi thụ Gaứ Troỏng vaứ Caựo
-Tỡm ủuựng, vieỏt ủuựng chớnh taỷ nhửừng tieỏng baột ủaàu baống ch/tr ủeồ ủieàn vaứo choó troỏng
- Gd HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.ẹoà duứng daùy- hoùc.
- Bảng con
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
Trang 7A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nờu MĐ- YC giờ học
- Trong bài thơ cú tờn riờng nào?
- Lời núi trực tiếp đợc viết nh thế nào?
- Cho học sinh viết chữ khú
- Chấm 10 bài, nhận xột
3 HD làm bài tập chớnh tả
Bài tập 2 (lựa chọn2a)
- GV nờu yờu cầu bài tập
- GV chọn bài tập cho học sinh
- Tổ chức cho học sinh chơi trũ chơi:
“Tỡm từ nhanh”
- GV nờu cỏch chơi:
- Phỏt cho mỗi học sinh 2 băng giấy
- Ghi từ tỡm đợc vào băng giấy
- GV nhận xột, tớnh điểm
4 Củng cố, dặn dũ
- GV nhận xột tiết học
- Về nhà xem lại bài 2
- 2 học sinh làm lại bài tập 3: mỗi em
tự viết lờn bảng lớp 2 từ lỏy cú tiếng chứa õm đầu s/x
- Lớp làm nhỏp
- Nghe giới thiệu, mở sỏch
- 1 em đọc thuộc đoạn thơ cần viết
- HS đọc thầm đoạn thơ, ghi nhớ ND
- Nờu cỏch trỡnh bày
- Gà Trống, Cỏo
- Sau dấu 2 chấm, mở ngoặc kộp
- Luyện viết chữ khú vào nhỏp
- Nhớ bài , tự viết vào vở, đổi vở soỏt lỗi
- Nghe nhận xột, tự chữa lỗi
- HS nờu yờu cầu bài 2
- Nghe GV HDẫn
- HS làm bài theo cặp vào phiếu
- 1 em làm bảng phụ
- Lớp chữa bài theo lời giải đỳng
- 1 em đọc yờu cầu bài 3
- Nghe GV phổ biến cỏch chơi
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau,đi đều
vòng phải, vòng trái Trò chơi “ Kết bạn”
I Muùc tieõu:
-Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kyừ thuaọt: Taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ, ủiủeàu voứng traựi (phaỷi),
Trang 8- Yêu cầu học sinh: Tập hợp hàng và dàn hàng nhanh, động tác quay sau đúnghướng, đi đều vòng trái, phải, đẹp
- Trß ch¬i “KÕt b¹n”.Yêu cầu HS tập trung chú ý, phản xạ nhanh, quan sát nhanh, chơi đúng luật, thành thạo, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi
II Phương pháp giảng dạy: Sử dụng phương pháp:
- Trực quan, diễn giải, thực hành
III Dụng cu - Địa điểm tậpï:
1 Phần mở đầu: 6 – 10 phút
Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn
chỉnh trang phục tập luyện
Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
2 Phần cơ bản: 18 – 22 phút
a Đội hình đội ngũ
Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau,
đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại, đổi chân khi đi
đều sai nhịp
Lần đầu GV điều khiển, các lần sau GV chia tổ tập
luyện do tổ trưởng điều khiển GV quan sát, nhận xét,
sửa chữa sai sót cho HS
b Trò chơi vận động
Trò chơi: Kết bạn GV cho HS tập hợp theo hình thoi,
nêu trò chơi, giải thích luật chơi, rồi cho HS làm mẫu
cách chơi Tiếp theo cho cả lớp cùng chơi GV quan
sát, nhận xét biểu dương HS hoàn thành vai chơi của
mình
3 Phần kết thúc: 4 – 6 phút
Cả lớp vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp
GV củng cố, hệ thống bài
GV nhận xét, đánh giá tiết học
HS tập hợp thành 4hàng
HS chơi trò chơi
I Mục tiêu.
Giúp HS:
-Nhận biết đỵc biểu thức có 2 chữ , giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ
-Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể chứa chữ
Trang 9II Chuẩn bị:
- B¶ng phơ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1) KTBC:
- GV: Gọi 2 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được
làm quen với biểu thức có chứa hai chữ &
th/h tính gtrị của biểu thức theo các gtrị cụ
thể của chữ
*Gthiệu biểu thức có chứa một chữ:
a/ Biểu thức có chứa hai chữ:
- GV: Y/c HS đọc bài toán vdụ
- Hỏi: Muốn biết cả 2 anh em câu đc tcả bn
con cá, ta làm thế nào?
- GV: (Treo bảng số), hỏi: Nếu anh câu đc
3 con cá, em câu đc 2 con cá thì 2 anh em
câu đc mấy con cá?
- GV: Nghe HS trả lời & viết 3 vào cột Số
cá của anh, viết 2 vào cột số cá của em,
viết 3+2 vào cột số cá của hai anh em
- GV: Làm tương tự với các tr/h còn lại
- Nêu vđề: Nếu anh câu đc a con cá và em
câu đc b con cá thì số cá mà hai anh em
câu đc là bn con?
- GV gthiệu: a+b đc gọi là b/thức có chứa 2
chữ
- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 2 chữ
gồm có dấu tính & 2 chữ, có thể có hoặc
khg có phần số
b/ Gtrị của biểu thức chứa hai chữ:
- Hỏi & viết: Nếu a=3 & b=2 thì a+b=?
- GV: Khi đó ta nói 5 là 1 gtrị của biểu thức
a+b.
- GV: Làm tương tự với a=4 & b=0; a=0 &
- 2HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Đọc đề toán
- Ta th/h phép tính cộng số cácủa anh câu đc với số cá của emcâu đc
- Hai anh em câu đc: 3+2 con cá.
- HS: Nêu số cá của hai anh emtrg từng tr/h
- Hai anh em câu đc:a+b con cá.
- Nếu a=3 & b=2 thìa+b=3+2=5
- Tìm gtrị của b/thức a+b trg từng
tr/h
- Ta thay gtrị của a & b vào
b/thức rồi th/h tính gtrị của
Trang 10- Hỏi: Khi biết gtrị cụ thể của a & b, muốn
tính gtrị của b/thức a+b, ta làm ntn?
- Mỗi lần thay chữ a & b bằng số ta tính
được gì?
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - BT y/c cta làm gì?
- Y/c HS đọc biểu thức & làm bài
- Hỏi: + Nếu c=10 & d=25,gtrị của b/thức
c+d là bn? + Nếu c=15 & d=45,gtrị của
b/thức c+d là bn?
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 2: - GV: T/c HS đọc đề, sau đó tự làm
bài
- Hỏi: + Dòng thứ 2 trg bảng cho biết điều
gì?
+ Mỗi lần thay các chữ a & b bằng các số
ta tính đc gì? – GV: Hdẫn HS sửa bài
Bài 3: - GV: Treo bảng số như BT SGK.
- Y/c HS: nêu nd các dòng trg bảng
- Khi thay gtrị của a & b vào b/thức để tính
gtrị của b/thức ta cần chú ý thay 2 gtrị a,b ở
- HS: Đọc đề bài
- Dòng 1: Gtrị của a, dòng 2: Gtrị của b, dòng 3: Gtrị của b/thức axb, dòng cuối: Gtrị của b/thức a:b.
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
- GV: Cho nxét bài làm của HS
Bài 4: (GV tiến hành tg tự BT 3).
- GV: Y/c HS đổi chéo vở ktra bài của
nhau
3) Củng cố-dặn do ø:
- Hỏi: Cho 1 vdụ về b/thức có chứa 2 chữ?
- Hỏi: Lấy vdụ về gtrị của b/thức trên &
- HS: Đổi chéo ktra nhau
- HS: nêu theo y/c
Trang 11= = = = = = = = Tập làm văn
Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện.
I.Mục tiêu
-Dựa trên hiểu biết về đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn chỉnh các đoạn văn của 1 câu chuyện gồm nhiều đoạn
II Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phụ Ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
A Kiểm tra:
-Gọi HS kĨ l¹i chuyƯn Ba lìi rõu
-Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Làm bài tập
Bµi 1: Cho HS đọc yêu cầu
H:Theo em cốt truyện vừa đọc có mấy
sự việc chính?
-Đưa tranh minh hoạ lên bảng cho cả
lớp quan sát
H: Bức tranh nào minh hoạ sự việc nào
trong cốt truyện?
-Chốt lại: trong cốt truyện trên mỗi lần
xuống dòng đánh dấu 1 sự việc Cốt
truyện có 4 sự việc
1)Va-Li-a mơ ước trở thành diễn viên
xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa đánh
đàn
2)va-li-a xin học nghè ở rạp xiếc và
được giao việc quét dọn chuồng ngựa
3)Va-li-a đẫ giữ chuồng ngựa sạch sẽ
và làm quen với chú ngựa diễn
4)Sau này va-li-a trở thành 1 diễn viên
giỏi như em hằng mơ ước
-Bức tranh minh hoạ cho sự việc thứ 3
Trang 12văn của bạn Hà viết.
-Giao việc:các em giúp Hà hoàn chỉnh
1 trong các đoạn ấy
-GV phát 4 tờ giấy to đã chuẩn bị trước
cho 4 HS và yêu cầu làm
-Cho HS trình bày
+1 số HS trình bày
+4 HS làm bài vào giấy kên gián trên
bảng theo đúng thứ tự1,2,3,4
-Nhận xét khen thưởng những HS viêt
hay
C Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà xem lại đoạn văn đã
viết trong vở bài tập
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS có thể chọn 1 trong 4 đoạn đểviết phần còn thiếu vào vơ.û
-4 HS được phát giấy làm 4 đoạn theoyêu cầu
-1 số HS trình bày bài làm cuả mình.-lớp nhận xét
= = = = = = = =
ĐẠO ĐỨC.
Tiết kiệm tiền của (Tiết 1 ) I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Cần phải tiết kiệm tiền của như thế nào.Vì sao cần tiết kiệm tiền của
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1
TÌM HIỂU THÔNG TIN
- GV tổ chức cho HS thảo luận cặp đôi
+ Yêu cầu HS đọc các thông tin sau :
Ở nhiều cơ quan, công sở hiện nay
ở nước ta, có rất nhiều bảng thông
- HS thảo luận cặp đôi HS lần lượt đọc cho nhau nghe các thông tin avf xem tranh, cùng bàn bạc trả lời câu hỏi
Trang 13báo : Ra khỏi phòng, nhớ tắt điện.
Ở Đức, người ta bao giờ cũng ăn
hết, không để thừa thức ăn
Ơû Nhật, mọi người có thói quen chi
tiêu rất tiết kiệm trong đời sống sinh
hoạt hằng ngày
Xem bức tranh vẽ trong sách BT
+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và cho
biết : Em nghĩ gì khi đọc các thông tin
đó
- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp
+ Yêu cầu HS trả lời
Khi đọc thông tin em thấy người Nhật và người Đức rất tiết kiệm, còn
ở Việt Nam chúng ta đang thực hiện, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
- HS trả lời câu hỏi
+ Hỏi : Theo em, có phải do nghèo
nên các dân tộc cường quốc như Nhật,
Đức phải tiết kiệm không ?
+ Hỏi : Họ tiết kiệm để làm gì ?
+ Tiền của do đâu mà có ?
+ Tiểu kết : Chúng ta luôn luôn phải
tiết kiệm tiền của để đất nước giàu
mạnh Tiền của do sức lao động của co
người làm ra cho nên tiết kiệm tiền
của chính là tiết kiệm sức lao động
Nhân dân ta đã đúc kết nên thành câu
ca dao :
“Ở đây một hạt cơm rơi
Ngoài kia bao giọt mồ hôi thấm đồng”
+ Trả lời : Không phải do nghèo
- Tiết kiệm là thói quen của họ Có tiết kiệm mới có thể có nhiều vốn đểgiàu có
+ Tiền của là do sức lao động của con người mới có
- Lắng nghe và nhắc lại
Hoạt đôïng 2
THẾ NÀO LÀ TIẾT KIỆM TIỀN CỦA ?
- GV tổ chức HS làm việc theo nhóm
trước lớp
+ Yêu cầu HS chia thành các nhóm –
phát bìa vàng – đỏ – xanh
+ Cứ gọi 2 nhóm lên bảng/1 lần GV
lần lượt đọc 1 câu nhận định – các
nhóm nghe – thảo luận – đưa ý kiến
Gọi 3 lần (6 nhóm) lên chơi – mỗi lần
GV đọc 3 câu bất kì trong số các câu
- HS chia nhóm
- HS nhận các miếng bìa màu
+ Lắng nghe câu hỏi của GV – thảo luận – đưa ý kiến : nếu tán thành : gắnbiển xanh lên bảng; không tán thành : gắn biển đỏ; phân vân : gắn biển vàngvào bảng liệt kê lên bảng :
Trang 14sau :
Các ý kiến :
1 Keo kiệt, bủn xỉn là tiết kiệm
2 Tiết kiệm thì phải ăn tiêu dè xẻn
3 Giữ gìn đồ đạc cũng là tiết kiệm
4 Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền
của đúng mục đích
5 Sử dụng tiền của vừa đủ, hợp lí,
hiệu quả cũng là tiết kiệm
6 Tiết kiệm tiền của vừa ích nước lợi
nhà
7 Ăn uống thừa thãi là chưa tiết
kiệm
8 Tiết kiệm là quốc sách
9 Chỉ những nhà nghèo mới cần tiết
kiệm
10 Cất giữ tiền của, không chi tiêu là
tiết kiệm
Bảng gắn biển :
12345678910
+ GV yêu cầu HS nhận xét các kết
quả của cả 6 đội đã hoàn thành
+ Hỏi : Thế nào là tiết kiệm tiền
Tiết kiệm tiền của không phải kà bủn xỉn, dè xẻn
Hoạt động 3
EM CÓ BIẾT TIẾT KIỆM ?
- GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân
+ Yêu cầu mỗi HS viết ra giấy 3 việc
làm theo em là tiết kiệm tiền của và 3
việc làm em cho là chưa tiết kiệm tiền
của
+ Yêu cầu HS trình bày ý kiến, GV lần
lượt ghi lại lên bảng
+ Kết thúc GV có 1 bảng các ý kiến
chia làm 2 cột
- HS làm việc cá nhân, viết ra giấycác ý kiến
- Mỗi HS lần lượt nêu 1 ý kiến củamình (không nêu những ý kiến trùnglặp)
Trang 15Việc làm tiết kiệm Việc làm chưa tiết kiệm
- Tiêu tiền một cách lợp lý
- Không mua sắm lung tung…
- Mua quà ăn vặt
- Thích dùng đồ mới, bỏ đồ cũ…
+ Chốt lại : Nhìn vào bảng trên các em
hãy tổng kết lại :
Trong ăn uống, cần phải tiết kiệm
như thế nào ?
Trong mua sắm, cần phải tiết kiệm
thế nào ?
Có nhiều tiền thì chi tiêu thế nào
cho tiết kiệm ?
Sử dụng đồ đạc thế nào là tiết
kiệm ?
Sử điện nước thế nào là tiết kiệm ?
Vậy : Những việc tiết kiệm là việc nên
làm, còn những việc gây lãng phí,
không tiết kiệm, chúng ta không nên
làm
+ HS trả lời
Aên uống vừa đủ, không thừa thãi
Chỉ mua thứ cần dùng
Chỉ giữ đủ dùng, phần còn lại thìcất đi, hoặc gửi tiết kiệm
Giữ gìn đồ đạc, đồ dùng cũ chohỏng mới dùng đồ mới
Lấy nước đủ dùng Khi không cầndùng điện, nước thì tắt
= = = = = = = =Luyện từ và câu CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM I- Mục đích, yêu cầu
1 Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam
2 Biết vận dụng quy tắc đĩ để viết đúng một số tên riêng Việt Nam
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ ghi họ, tên riêng, tên đệm của người VN
- Phiếu bài tập ghi ND bài tập Bản đồ địa phương
III- Các ho t ạt động dạy- học động dạy- học ng d y- h c ạt động dạy- học ọc
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2 Dạy bài mới
a) Phần nhận xét
- GV nêu nhiệm vụđể học sinh nhận
xét
- Mỗi tên riêng gồm mấy tiếng?
- Chữ cái đầu mỗi tiếng viết nh thế
Trang 16- GV nờu kết luận
b) Phần ghi nhớ
- GV nờu những lu ý khi viết tờn riờng
ngời Tõy Nguyờn
- GV nờu yờu cầu bài tập
- Kiểm tra học sinh viết Đ/S , nhận xột
- Thảo luận nhúm, làm bài vào phiếu
- Đại diện nhúm đọc kết quả
+ ĐôI nét về ngời lãnh đạo trận Bạch Đằng
+ Nguyên nhân, dieón bieỏn chớnh và yự nghúa cuỷa traọn Baởch ẹaống
II Chuaồn bũ:
- Tranh veừ dieón bieỏn cuỷa traọn Baởch ẹaống
- Phieỏu thaỷo luaọn nhoựm
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.
Trang 17-Nhận xét – ghi điểm.
2.Bài mới.
-Giới thiệu bài
HĐ 1: Tìm hiểu về Ngô Quyền.
-Yêu cầu HS đọc SGK và tìm hiểu về
Ngô Quyền
-Ngô Quyền là người ở đâu?
-Ông là người như thế nào?
-Ông là con rể của ai?
-Nhận xét KL:
HĐ 2: Trận Bặch Đằng.
-Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa và
trả lời các câu hỏi
-Nêu yêu cầu thảo luận:
-Vì sao có trận Bặch Đằng?
-Trận Bặch Đằng Diễn ra ở đâu?
-Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh
giặc?
-Kết quả của trận Bặch Đằng?
-Nhận xét – kết luận:
-Nhận xét tuyên dương
HĐ 3: Ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa.
-Sau chiến thắng Bặch Đằng Ngô
Quyền đã làm gì?
-Chiến thắng và việc xưng vương của
Ngô Quyền có ý nghĩa ntn đối với lịch
sử nước ta?
-Nªu ý kiÕn cđa em vỊ viƯc nd©n ta x©y
l¨ng cho Ng« QuyỊn?
-Nhận xét tuyên dương
3.Củng cố dặn dò.
-1HS đọc bài trước lớp
-Lớp đọc thầm SGK
-Ngô Quyền là người ở §ường LâmHà Tây
-Ngô Quyền là người có tài yêu nước.-Là con rể của Dương Đình Nghệ vàđã tập hợp quân ta…
-HS phát biểu ý kiến
-2HS đọc từ: Sang đánh nước ta …hoàn toàn thất bại
-Hình thành nhóm 4 nhìn SGK và thảoluận
-Vì Kiều Công TiƠn …-Diễn ra trên sông Bặch Đằng ở TỉnhQuảng Ninh
-Chôn cọc gỗ đầu nhọn xuống nơihiểm yếu ở sông bặch đằng
-Quân Hán chết quá nửa…
-Lần lượt đại diện 4 nhóm báo cáo.-Tường thuật lại trận đánh
-1HS đại diện tường thuật lại
- Mùa Xuân 939 Ngô Quyền XưngVương và chọn Cổ Loa làm kinh đô.-Chấm dứt hoàn toàn hơn một nghìnnăm nhân dân ta sống dưới ách đô hộcủa phong kiến phương Bắc
- §¸nh gi¸ c«ng lao to lín cđa Ng«QuyỊn, nh¾c nhë nd©n ghi nhí c«ng laocđa Ng« QuyỊn…
-2HS đọc ghi nhớ
Trang 18-Nhận xét tiết học.
= = = = = = = =
TOÁN Tính chất giao ho¸n của phép cộng.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
Nhận biết tính giao hoàn của phép cộng
-Aùp dụng tính giao hoàn để thử phép cộng và giải các bài toán có liên quan
II: Đồ dùng:
-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1) KTBC :
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi bảng
đề bài
*Gthiệu t/chất giao hoán của phép cộng:
- GV: Treo Bp, y/c HS th/h tính gtrị biểu
thức a+b & a-b để điền kquả vào bảng
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Đọc bảng số
- 3HS lên th/h tính để hoàn thànhbảng
= 3972
Trang 19a - b 30 + 20 = 50 250 + 350 = 600 2764 + 1208
= 3972
- Y/c: Hãy so sánh gtrị của b/thức a+b với
gtrị của b/thức b+a khi a=20 & b=30.
- Th/h tg tự với các cột còn lại
- Vậy gtrị của b/thức a+b luôn ntn so với
gtrị của b/thức a+b?
- GV: Ta có thể viết: a+b = b+a.
- Hỏi: + Em có nxét gì về các số hạng trg
hai tổng a+b & b+a ?
+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a+b
cho nhau thì ta đc tổng nào?
+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a+b thì
gtrị của tổng này có th/đổi khg?
- GV: Y/c HS đọc lại kluận SGK
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - GV: Y/c HS đọc đề, sau đó nối tiếp
nhau nêu kquả của các phép tính cộng trg
- GV: Y/c HS tiếp tục làm bài
- GV: nxét & cho điểm HS
Bài 3: - GV:Y/c HS tự làm bài.
- GV: Chữa bài & hỏi: Vì sao khg cần th/h
phép cộng có thể điền dấu (=) vào chỗ
- Gtrị của b/thức a+b = b+a.
- HS: Đọc a+b = b+a.
- Mỗi tổng đều có 2 số hạng là a
& b nhg vị trí các số hạng khác
nhau
- Đc tổng b+a.
- Gtrị của tổng này khg th/đổi
- HS: Đọc kluận
- HS: Đọc đề bài
- Mỗi HS nêu kquả của 1 phéptính
Trang 20& CBB.
= = = = = = = = Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VIẾT TÊN NGƯỜI TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM I- Mục đích, yêu cầu
- Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam
để viết đúng tên riêng Việt Nam
II- Đồ dùng dạy- học
- Ba tờ phiếu khổ to ghi 4 dòng của bài ca dao ở bài 1, bút dạ
- Bản đồ địa lí Việt Nam cỡ to, bảng phụ kẻ sẵn nh bài tập 2
III- Các ho t ạt động dạy- học động dạy- học ng d y- h c ạt động dạy- học ọc
Ổn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ-YC tiết học
Đây là tên riêng các phố ở Hà Nội khi
viết phải viết hoa cả 2 chữ cái đầu
- GV giải thích 1 số tên cũ của các phố
Bài tập 2
- GV treo bản đồ Việt Nam
- Giải thích yêu cầu của bài
- Treo bảng phụ
- GV nhận xét
- Liên hệ thực tế
- Em hãy nêu tên các huyện thuộc tỉnh
- Em hãy nêu tên các xã, phờng của
- Nhắc học thuộc ghi nhớ Su tầm tên 1
số nớc và thủ đô các nớc trên thế giới
- Nhận phiếu, trao đổi cặp, làm bài
- Vài em nêu kết quả thảo luận
- 1 vài em nhắc lại quy tắc
- 1 em đọc bài 2
- Quan sát bản đồ, vài em lên chỉ bản
đồ tìm các tên địa lí Việt Nam, tên các danh lam thắng cảnh của nớc ta
- Mỗi tổ 1 em làm bài trên bảng
- 2-3 em nêu
- Vài em nêu, các em khác bổ sung
- Khu di tích lịch sử Đền Hùng, khu du lịch Ao Châu, suối nớc nóng Thanh Thuỷ…
- 1 vài em lên chỉ bản đồ
- 1 vài em lên viết tên các địa danh
- Học sinh viết, đọc tên quê em
- Thực hiện
Trang 21- ẹoùc ủuựng caực tửứ vaứ caõu: vơng quốc, Tin- tin, Mi- tin, trờng sinh, toả ra.
- Đọc rành mạch 1 đoạn kịch; bớc đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên
2 Đọc hiểu:- Hiểu các từ: sáng chế, thuốc trờng sinh …
- Hieồu yự nghúa cuỷa baứi: ệụực mụ cuỷa caực baùn nhoỷ veà 1 cuoọc soỏng ủaày ủuỷ vaứ haùnh phuực ụỷ ủoự treỷ em laứ nhửừng nhaứ phaựt minh giaứu trớ saựng taùo goựp phaàn phuùc vuù cuoọc soỏng
II ẹoà duứng daùy – hoùc.
- Tranh minh hoùa noọi dung baứi
- Baỷng phuù HD luyeọn ủoùc
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.
A Kieồm tra :
-Goùi HS leõn baỷng đọc bài: Trung thu
độc lập
GV nhaọn xeựt cho ủieồm
B Baứi mụựi : 1-Giụựi thieọu baứi:
2.Luyeọn ủoùc + Tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
Maứn 1: “Trong coõng xửụỷng xanh”
- GV ủoùc maứn kũch
-ẹoùc vụựi doùng nheù nhaứng, hoàn nhieõn
theồ hieọn taõm traùng haựo hửực
- Cho HS ủoùc noỏi tieỏp
-Cho HS ủoùc nhửừng tửứ ngửừ khoự
ủoùc:Saựng cheỏ,trửụứng sinh
-Cho HS ủoùc maứn kũch 1
-Maứn 2:Trong khu vửụứn kyứ dieọu
-ẹoùc maứn kũch 2
-Lụứi tin-tin vaứ Mi- tin vụựi doùng traàm
troọ, khaựn phuùc.lụứi caực em beự…
-Cho HS ủoùc ủoaùn noỏi tieỏp
-3 HS leõn baỷng-Nghe
-HS ủoùc noỏi tieỏp (ủoùc 2 laàn)
ẹ 1:Tửứ ủaàu ủeỏn haùnh phuựcẹ2:Tieỏp ủeỏn chieỏc loù xanhẹ3:Coứn laùi
-1-2 HS ủoùc caỷ maứn kũch
- HS ủoùc noỏi tieỏp
Trang 22-Cho HS đọc những từ khó:chùm
quả,sọt quả
-Cho HS đọc cả màn 2
b) Tìm hiểu bài:
* Màn 1: -Cho HS đọc thành tiếng
Yªu cÇu HS quan s¸t tranh vµ giíi thiƯu
tõng nh©n vËt
H: C©u chuyƯn diƠn ra ë ®©u?
H:Tin –tin và Mi- tin đến đâu và gặp
H:Các phát minh thể hiện những gì
của con người?
ý 1: Nh÷ng ph¸t minh thĨ hiƯn íc m¬
cđa con ngêi.
Màn 2:Cho HS đọc thành tiếng màn 2
H: C©u chuyƯn diƠn ra ë ®©u?
H:Những trái cây tin –tin và mi –tin
trông thấy trong khu vườn kỳ diệu có
gì khác thường?
ý 2: Nh÷ng tr¸I c©y k× l¹ ë v¬ng quèc
T¬ng Lai.
Đọc cả bài
-Cho HS đọc 2 màn kịch
H:Em thích những gì ở vương quốc
tương lai?
-GV con người này đã chinh phục được
vũ trụ, lên tới mặt trăng tạo ra được
Đ 1: Đến chăm bón chúng
Đ 2: Thế này
Đ 3: Còn lại
-2 HS đọc lại cả màn 2
-1 HS đọc thành tiếng lớp lắng nghe
- HS quan s¸t vµ nªu…
+ ….c«ng xëng xanh
+ Hai bạn đến vương quốc tương lai-2 bạn gặp những bạn nhỏ sắp ra đời-Vì những người sống trong này đềuvẫn chưa ra đời
-Sáng chế ra… làm cho con ngườihạnh phúc
+30 vị thuốc trường sinh
+1 Loại ánh sáng kỳ diệu+1 cài máy biết bay+1 cái máy biết dò tìm kho báu-Ước mơ sống hạnh phúc, sống lâusống trong môi trường tràn đầy ánhsáng
-1 HS đọc to
-Nêu…
Trang 23những điều kỳ diệu cải tạo giống để
cho ra đời những thứ hoa quả to lớn
hơn xưa
c) § ọc diễn cảm
-Cho HS thi đọc diễn cảm theo hình
thức phân vai
-Nhận xét khen hs đọc hay nhất
H:Vở kịch nói lên điều gì?
Néi dung: Vở kịch thể hiện ước mơ của
các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ
hạnh phúc ở đó trẻ em là những nhà
phát minh giàu trí sáng tạo
C Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà luyện đọc theo
vai
-Đọc cả 2 màn kịch-Trả lời tự do
-Đọc diễn cảm theo GV
-5 em đọc với 5 vai và 1 HS đóng vaingười dẫn chuyện
-Lớp nhËn xét
-Phát biểu tự do
= = = = = = = = Chiều :
Âm nhạc Giáo viên âm nhạc dạy
I-MUC TIÊU:
-Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chânkhi đi đều sai nhịp Yêu cầu quay sau đúng hướng, không lệch hàng, đi đều đếnchỗ vòng không xô lệch hàng, biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
-Trò chơi “Ném trúng đích” Yêu cầu tập trung chú ý, bình tĩnh khéo léo, némchính xác vào đích
II-ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
-Địa điểm: sân trường sạch sẽ
-Phương tiện: còi
III-NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Trang 24HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH
1 Phần mở đầu: 6 – 10 phút
Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn
chỉnh trang phục tập luyện
Trò chơi: Tìm người chỉ huy
2 Phần cơ bản: 18 – 22 phút
a Đội hình đội ngũ:
Ôn quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi
đi đều sai nhịp
Lần đầu GV điều khiển, các lần sau GV chia tổ tập
luyện do tổ trưởng điều khiển GV quan sát, nhận xét,
sửa chữa sai sót cho HS
Cả lớp tập trung do GV điều khiển để củng cố
b Trò chơi vận động
Trò chơi: Ném bóng trúng đích GV cho HS tập hợp
theo hình thoi, nêu trò chơi, giải thích luật chơi, rồi cho
HS làm mẫu cách chơi Tiếp theo cho cả lớp cùng chơi
GV quan sát, nhận xét biểu dương HS hoàn thành vai
chơi của mình
3 Phần kết thúc: 4 – 6 phút
Tập một số động tác thả lỏng
Đứng tại chỗ hát và vỗ tay theo nhịp
Trò chơi: Diệt các con vật có hại
GV củng cố, hệ thống bài
GV nhận xét, đánh giá tiết học
HS tập hợp thành 4hàng
HS chơi trò chơi
Trang 25Thứ năm ngày 07 tháng 10 năm 2010.
Sáng :
TOÁN Biểu thức có chứa 3 chữ.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1) KTBC :
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được
làm quen với biểu thức có chứa ba chữ &
th/h tính gtrị của biểu thức theo các gtrị cụ
thể của chữ
*Gthiệu biểu thức có chứa một chữ:
a/ Biểu thức có chứa ba chữ:
- GV: Y/c HS đọc bài toán vdụ
- Hỏi: Muốn biết cả ba bạn câu đc tcả bn
con cá, ta làm thế nào?
- GV: (Treo bảng số), hỏi: Nếu An câu đc 2
con cá, Bình câu đc 3 con cá, Cường câu đc
4 con cá thì 3 bạn câu đc bn con cá?
- GV: Nghe HS trả lời & viết 2 vào cột Số
cá của An, viết 3 vào cột số cá của Bình,
viết 4 vào cột Số cá của Cường, viết
2+3+4 vào cột Số cá của cả ba người.
- GV: Làm tương tự với các tr/h còn lại
- Nêu vđề: Nếu An câu đc a con cá, Bình
câu đc b con cá, Cường câu đc c con cá thì
cả ba người câu đc bn con cá?
- GV gthiệu: a+b+c đc gọi là b/thức có
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- 2HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Đọc đề toán
- Ta th/h phép tính cộng số cácủa ba bạn với nhau
- Cả ba bạn câu đc: 2+3+4 con
Trang 26chứa 3 chữ.
- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 3 chữ
gồm có dấu tính & 3 chữ, có thể có hoặc
khg có phần số
b/ Gtrị của biểu thức chứa ba chữ:
- Hỏi & viết: Nếu a=2 & b=3 & c=4 thì
a+b+c=?
- GV: Khi đó ta nói 9 là 1 gtrị của biểu thức
a+b+c.
- GV: Làm tương tự với các tr/h còn lại
- Hỏi: Khi biết gtrị cụ thể của a, b & c,
muốn tính gtrị của b/thức a+b+c, ta làm
ntn?
- Mỗi lần thay chữ a, b & c bằng các số ta
tính đc gì
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - BT y/c cta làm gì?
- Y/c HS đọc biểu thức & làm bài
- Hỏi: + Nếu a=5, b=7& c=10, thì gtrị của
b/thức a+b+c là bn?
+ Nếu a=12, b=15 & c=9 thì gtrị của b/thức
a+b+c là bn?
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 2: - GV: Y/c HS đọc đề, sau đó tự làm
bài
- Hỏi: + Mọi số nhân với 0 đều bằng gì?
+ Mỗi lần thay các chữ a, b &c bằng các
số ta tính đc gì? – GV: Hdẫn HS sửa bài
Bài 3: - GV: Y/c HS đọc đề, sau đó tự làm
bài
- GV: Chữa bài & cho điểm HS
- GV: Lưu ý HS khá giỏi: Khi th/h trừ một
số cho một tổng ta có thể lấy số đó trừ đi
các số hạng của tổng.
Bài 4: - GV: Y/c HS đọc phần a.
- Hỏi: Muốn tính chu vi của một hình tam
giác ta làm thế nào?
+ Vậy nếu các cạnh của tam giác là a, b, c
- Nếu a=2, b=2 & c=4 thì a+b+c=2+3+4=9
- Tìm gtrị của b/thức a+b+c trg
từng tr/h
- Ta thay gtrị của a, b & c vào
b/thức rồi th/h tính gtrị củab/thức
- Muốn tính chu vi hình tam giác
ta lấy ba cạnh của tam giác cộngvới nhau
- Là a+b+c.
Trang 27thỡ chu vi cuỷa tam giaực laứ gỡ?
- GV: Y/c HS tửù laứm tieỏp phaàn b.
- GV: Y/c HS nxeựt baứi laứm cuỷa baùn, sau ủoự
I Mục tiêu :
Biết cách phát triển câu chuyện dựa vào nội dung cho trớc Biết cách sấp xếp câu chuyện theo trình tự thời gian Dùng từ ngữ giàu hình ảnh để diễn đạt Biết đánh giá nhận xét bài làm của bạn
II Đồ dùng : phiếu ghi 3 câu hỏi gợi ý.
III Hoạt động dạy -học
- Em mơ thấy mình gặp bà tiên trong hoàn cảnh
nào? Vì sao bà tiên lại cho em 3 điều ớc?
-Em thể hiện những điều ớc đó nh thế nào?
HS thảo luận và trả lời
= = = = = = = =
Kể chuyện Lụứi ửụực dửụựi traờng.
I Muùc tiờu
-1 Reứn kyừ naờng noựi
-Dửùa vaứo lụứi keồ cuỷa thaày coõ vaứ tranh minh hoaù keồ laùi đợc từng đoạn câu chuyện
Lụứi ửụực dửụựi traờng; kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện Lời ớc dới trăng.
-Hieồu đợc ý nghĩa câu chuyện: Những điều ớc cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọi ngời
2 Reứn kyừ naờng nghe
-Chaờm chuự nghe thaày coõ keồ chuyeọn nhụự chuyeọn
-Theo doừi baùn keồ Nhaọn xeựt ủuựng lụứi keồ keồ tieỏp ủửụùc lụứi baùn
3.Giúp HS thấy đợc giá trị của môi trờng thiên nhiên với cuộc sống con ngời từ đó các em có ý thức giữ gìn môi trờng thiên nhiên
II ẹoà duứng daùy – hoùc.
- Tranh SGk
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu
Trang 28Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV 157
2 GV kể chuyện
- GV kể câu chuyện : Lời ớc dới
- GV kể lần 2 chỉ vào tranh minh hoạ
- GV kể lần 3 (nội dung chuyện SGV)
3 Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
- GV chốt lại : Những điều ớc cao đẹp,
mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời
nĩi ra điều ớc, cho tất cả mọi ngời
- Trao đổi về nội dung theo yêu cầu 3
- 2-3 tốp học sinh ,mỗi tốp 4 em nối tiếp kể
- 3 em kể cả chuyện
- Mỗi tổ cử 1 em thi kể
- Trả lời các câu hỏi
- Lớp bình chọn bạn kể hay
- Nghe , đa ra phơng án của mình
- Nhiều em nêu ý nghĩa
- Vài học sinh nhắc lại
= = = = = = = =
Khoa học.
Phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hoá.
I Mục tiêu.
Sau bài học HS có thể:
- Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hoá và nhận thức được mối nguy hiểmcủa các bệnh này
- Nêu được nguyên nhân và cách đề phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hoá
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh phòng bệnh và vận động mọi người cùng thực hiện
II Chuẩn bị.
Trang 29- Hỡnh trang 30 – 31 SGK.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
I Kiểm tra: Nêu cách phòng bệnh béo phì ?
II Dạy bài mới:
+ HĐ1: Tìm hiểu về một số bệnh lây qua đờng
tiêu hoá
* Mục tiêu: Kể tên một số bệnh lây qua đờng
tiêu hoá và mối nguy hiểm của các bệnh này
* Cách tiến hành: - GV đặt câu hỏi:
- Em nào đã từng bị đau bụng hoặc tiêu chảy?
- Kể tên các bệnh lây qua đờng tiêu hoá ?
- GV nhận xét và kết luận
+ HĐ2: Thảo luận về nguyên nhân và cách
phòng bệnh lây qua đờng tiêu hoá
* Mục tiêu: Nêu đợc nguyên nhân và cách đề
phòng một số bệnh
* Cách tiến hành:B1: Làm việc theo nhóm
- Cho học sinh quan sát các hình 30, 31
- Chỉ và nói về nội dung của từng hình
- Việc làm nào có thể dẫn đến bị lây bệnh qua
đờng tiêu hoá ? Tại sao ?
- Việc làm nào có thể đề phòng đợc?Tại sao?
* Mục tiêu: Có ý thức giữ gìn vệ sinh phòng
bệnh và vận động mọi ngời thực hiện
- Hình 3, 4, 5, 6 vì mọi ngời thực hiện giữ vệ sinh sạch sẽ
- Nhận xét và bổ xung
- Chia nhóm và thực hành vẽ
- Các nhóm treo sản phẩm của mình
= = = = = = = =Sinh hoạt tuần 07
I Mục tiêu : HS nhận ra u ,khuyết điểm trong tuần.
HS rút ra kinh nghiệm khắc phục tồn tại , phát huy u điểm
HS biết kế hoạch tuần tới
II Hoạt động :
Lớp trởng nêu: u ,khuyết điểm trong tuần
HS thảo luận rut ra bài học
GV phổ biến kế hoạch tuần tới
Trang 30Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2010.
Sáng :
TOÁN Tính chất kết hợp của phép cộng.
I Mục tiêu
Giúp HS:
-Nhận biết được tính chất kết hợp của phép cộng
- Bíc ®Çu biÕt sư dụng tính chất giao hoán vµ t/chÊt kết hợp của phép cộng trong thùc hµnh tÝnh
II Chuẩn bị.
- B¶ng phơ kỴ s½n néi dung VD
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1) KTBC :
- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi bảng
đề bài
*Gthiệu t/chất kết hợp của phép cộng:
- GV: Treo Bp, y/c HS th/h tính gtrị biểu
thức (a+b)+c & a+(b+c) để điền kquả vào
bảng
- 2HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Đọc bảng số
- 3HS lên th/h tính để hoàn thànhbảng
- Y/c: Hãy so sánh gtrị của b/thức (a+b)+c
với gtrị của b/thức a+(b+c) khi a=5, b=4 &
c=6?
- Th/h tg tự với các cột còn lại
- Vậy khi ta thay chữ bằng số thì gtrị của b/
thức (a+b)+c luôn ntn so với gtrị của b/thức
- Đều bằng 15
- HS: TLCH
- Luôn bằng nhau
- HS: Đọc (a+b)+c = a+(b+c).
Trang 31a+(b+c)?
- GV: Ta có thể viết: (a+b)+c = a+(b+c).
- GV: Vừa chỉ vừa nêu:
+ (a+b) đc gọi là một tổng hai số hạng,
biểu thức (a+b)+c có dạng là một tổng hai
số hạng cộng với số thứ ba, số thứ ba ở đây
là c.
+ Xé b/thức a+(b+c) thf ta thấy a là số thứ
nhất của tổng (a+b) , còn (b+c) là tổng của
số thứ hai & số thứ ba trg b/thức a+(b+c)
+ Vậy khi th/h cộng 1 tổng hai số với số thứ
3 ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số
thứ 2 & thứ 3.
- GV: Y/c HS nhắc lại kluận
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - GV: Y/c HS đọc đề.
- GV: Viết: 4367 + 199 + 501.
- GV: Y/c HS th/h tính gtrị của b/thức bằng
cách thuận tiện nhất
- Hỏi: Vì sao cách làm này thuận tiện hơn
so với vc th/h các phép tính theo thứ tự từ
trái sang phải?
- GV: Áp dụng t/chất k/hợp của phép cộng
khi cộng nhiều số hạng với nhau ta nên
chọn các số hạng cộng với nhau có kquả là
các số tròn chục, trăm, nghìn… để vc tính
toán đc thuận tiện hơn
- GV: Y/c HS làm tiếp các phần còn lại
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 2: - GV: Y/c HS đọc đề bài.
- Hỏi: Muốn biết cả 3 ngày nhận đc bn tiền
làm ntn
- GV: Y/c HS làm bài
- GV: nxét & cho điểm HS
Bài 3: - GV:Y/c HS tự làm bài.
- GV: Y/c HS g/thích bài làm : + Vì sao em
lại điền a vào a+0 = 0+a = a?
+ Em đã dựa vào t/chất nào để làm phần
c?
- HS: Đọc kluận
- HS: Đọc đề bài
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
Trang 32- GV: nxét & cho điểm HS
3) Củng cố-dặn do ø:
- Hỏi: Củng cố bài
- GV:Tổng kết giờ học, dặn HS làm BT
& CBB
= = = = = = = =
Địa lí Một số dân tộc ở Tây Nguyên.
I Mục tiêu:
Học song bài này học sinh biết:
- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về dân cư, về sinh hoạt trang phục, lễ hội của một số dân tộc ở Tây Nguyên
- Mô tả về nhà rông ở Tây Nguyên
- Yêu quý các dân tộc ở Tây Nguyên Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc
II Chuẩn bị:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh về nhà rông
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
- Giới thiệu:
- Hoạt động1: Hoạt động cá nhân
- Quan sát hình 1 & kể tên một số
dân tộc sống ở Tây Nguyên?
- Trong các dân tộc kể trên, những
dân tộc nào sống lâu đời ở Tây
Nguyên?
- Những dân tộc nào từ nơi khác mới
đến sống ở Tây Nguyên? Họ đến
Tây Nguyên để làm gì?
- Mỗi dân tộc ở Tây Nguyên có
những đặc điểm gì riêng biệt?
- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện
phần trả lời
- GV kết luận: Tây Nguyên tuy có
nhiều dân tộc cùng chung sống
nhưng đây lại là nơi thưa dân nhất
nước ta
-
HS đọc mục 1 để trả lời các câu hỏi
- Vài HS trả lời câu hỏi trước lớp.-
-
Các nhóm dựa vào mục 2 trong SGK & tranh ảnh về nhà ở, buôn làng, nhà rông của các dân tộc ở
Trang 33- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Làng của các dân tộc ở Tây Nguyên
gọi là gì?
- Làng ở Tây Nguyên có nhiều nhà
hay ít nhà?
- Nhà rông được dùng để làm gì? Hãy
mô tả về nhà rông? (nhà to hay
nhỏ? Làm bằng vật liệu gì? Mái nhà
cao hay thấp?)
- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện
phần trình bày
- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm đôi
- Trang phục của các dân tộc ở Tây
Nguyên có đặc điểm gì khác với các
dân tộc ở vùng núi Hoàng Liên
Sơn?
- Lễ hội ở Tây Nguyên thường được
tổ chức khi nào? Ở đâu?
- Kể các hoạt động lễ hội của người
dân ở Tây Nguyên?
- Đồng bào ở Tây Nguyên có những
loại nhạc cụ độc đáo nào?
- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả làm việc trước lớp
= = = = = = = =
Anh văn Giáo viên anh văn dạy
= = = = = = = =
Kĩ thuật.
Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường.(T 2)
I Mục tiêu.
- HS biết cách khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường
- Khâu ghép được bai mép vải bằng mũi khâu thường
- Có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu thường để áp dụng vào cuộc sống
II Chuẩn bị.
- Mẫu khâu hai mép vải bằng mũi khâu thường
- Hai mảnh vải giống nhau, mỗi mảnh vải có kích cỡ 20x30cm
- Len sợi và kim khâu
Trang 34- Một số sản phẩm năm trước.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Ổn định lớp: Kiểm tra dụng cụ học
tập
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài: Khâu ghép hai mép
vải bằng mũi khâu thường
b)Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan
sát và nhận xét mẫu.
-GV giới thiệu mẫu khâu ghép hai
mép vải bằng mũi khâu thường và
hướng dẫn HS quan sát để nêu nhận
xét (Đường khâu là các mũi khâu cách
đều nhau Mặt phải của hai mảnh vải
úp vào nhau Đường khâu ở mặt trái
của hai mảnh vải)
-Giới thiệu một số sản phẩm có
đường khâu ghép hai mép vải Yêu
cầu HS nêu ứng dụng của khâu ghép
mép vải
-GV kết luận về đặc điểm đường
khâu ghép hai mép vải và ứng dụng
của nó:Khâu ghép hai mép vải được
ứng dụng nhiều trong khâu, may các
sản phẩm.Đường ghép có thể là đường
cong như đường ráp của tay áo, cổ áo…
Có thể là đường thẳng như đường khâu
túi đựng, khâu áo gối,…
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác
kỹ thuật.
-GV treo tranh quy trình khâu ghép
hai mép vải bằng mũi khâu thường
-Hướng dẫn HS xem hình 1, 2, 3,
(SGK) để nêu các bước khâu ghép 2
mép vải bằng mũi khâu thường
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
Trang 35-Yêu cầu HS dựa vào quan sát H1
SGK để nêu cách vạch dấu đường
khâu ghép 2 mép vải
-Gọi HS lên bảng thực hiện thao tác
vạch dấu trên vải
-GV hướng dẫn HS một số điểm sau:
+Vạch dấu trên mặt trái của một
mảnh vải
+Úp mặt phải của hai mảnh vải vào
nhau và xếp cho hai mép vải bằng
nhau rồi mới khâu lược
+Sau mỗi lần rút kim, cần vuốt các
mũi khâu theo chiều từ phải sang trái
cho đường khâu thật phẳng rồi mới
khâu các mũi khâu tiếp theo
-Gọi 2 HS lên thực hiện thao tác GV
vừa hướng dẫn
-GV chỉ ra những thao tác chưa đúng
và uốn nắn
-Gọi HS đọc ghi nhớ
-GV cho HS xâu chỉ vào kim, vê nút
chỉ và tập khâu ghép 2 mép vải bằng
mũi khâu thường
3.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần
học tập của HS
-Chuẩn bị các dụng cụ để học tiết
Trang 36T.đọc Nếu chỳng mỡnh cú phộp lạ ễ.toỏn ễn tập
K.học Bạn cảm thấy NTN khi bị
3
Toỏn Tỡm 02 số khi biết Tổng và L.sử ễn tập
TLV Luyện tập phỏt triển cõu ễ.toỏn ễn tập
Đ.đức Tiết kiệm tiền của ( phần 2) L.chữ ễn tập
LT&C Cỏch viết tờn người, tờn địa
4
T.đọc Đụi giày ba ta màu xanh
5
Toỏn Gúc nhọn, gúc tự, gúc bẹt ễ.toỏn ễn tập
TLV Luyện tập phỏt triển cõu ễ.LT&C ễn tập
K.ch Kể chuyện đó nghe, đó đọc SHTT Sinh hoạt lớp
K.học Ăn uống khi bị bệnh
Giuựp HSà:
Tính đợc tổng của 3 số,vận dụng một số tính chất để tính tổng của 3 số bằngcách thuận tiện nhất
II ẹoà duứng daùy hoùc:
-Baỷng phuù keỷ saỹn baỷng soỏ trong baứi taọp 4 – VBT
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1.OÅn ủũnh:
2.KTBC:
-GV goùi 3 HS leõn baỷng yeõu caàu HS laứm
caực baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm cuỷa
tieỏt 35, ủoàng thụứi kieồm tra VBT veà nhaứ
cuỷa moọt soỏ HS khaực
-3 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựilụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi laứmcuỷa baùn
Trang 37-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Khi đặt tính để thực hiện tính tổng của
nhiều số hạngchúng ta phải chúý điều gì?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
các bạn trên bảng
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2(dßng 1,2)
-Hãy nêu yêu cầu của bài tập ?
-GV hướng dẫn: Để tính bằng cách
thuận tiện chúng ta áp dụng tính chất giao
hoán và kết hợp của phép cộng Khi tính,
chúng ta có thể đổi chỗ các số hạng của
tổng cho nhau và thực hiện cộng các số
hạng cho kết quả là các số tròn với nhau
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 a:
-GV gọi 1 HS đọc đề bài
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà
làm bài tập và chuẩn bị bài sau
-HS nghe GV giới thiệu bài
-Đặt tính rồi tính tổng các số
-Đặt tính sao cho các chữ số cùnghàng thẳng cột với nhau
-4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT
-HS nhận xét bài làm của bạn cảvề đặt tính và kết quả tính
-Tính bằng cách thuận tiện
-HS nghe giảng, sau đó 2 HS lênbảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT
-HS đọc
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT
Bài giảiSố dân tăng thêm sau hai năm là:
79 + 71 = 150 (người)Đáp số: 150 người
Trang 38TAÄP ẹOẽC NEÁU CHUÙNG MèNH COÙ PHEÙP LAù.
I.Muùc tiờu
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng vui , hồn nhiên.
- Hiểu nội dung : Những ớc mơ ngộ nghĩnh , đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một thế giới tốt đẹp
II.ẹoà duứng daùy- hoùc.
- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc
- Baỷng phuù nghi noọi dung caàn HD luyeọn ủoùc
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
A Kieồm tra.
-Goùi HS leõn ủoùc baứi ở vơng quốc Tơng
Lai
-Nhaọn xeựt chung
B.Baứi mụựi: 1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc + Tìm hiểu bài:
a)Luyeọn ủoùc
- Cho HS ủoùc toàn bài
-Yeõu caàu ủoùc ủoaùn
-Ghi nhửừng tửứ khoự lên baỷng
-Giaỷi nghúa theõm neỏu caàn
-ẹoùc maóu
b) Tỡm hieồu baứi:
- Gọi HS đọc toàn bài thơ
H:Caõu thụ naứo ủửụùc laởp laùi nhieàu laàn
trong baứi?
H: Việc lặp laùi nhieàu laàn caõu thụ aỏy noựi
leõn ủieàu gỡ?
-Cho HS ủoùc thaàm laùi caỷ baứi
H:Moói ủieàu noựi leõn 1 ủieàu ửụực cuỷa caực
baùn nhoỷ Nhửừng ủieàu ửụực aỏy laứ gỡ?
-Cho HS ủoùc koồ 3,4
H: Haừy giaỷi thớch yự nghúa cuỷa caực caựch
noựi sau:
-ệụực “khoõng coứn muứa ủoõng”
-2HS ủoùc phaàn 1
-Nhaọn xeựt
-Nghe vaứ nhaộc laùi teõn baứi hoùc
-2HS ủoùc caỷ baứi
- Moói HS ủoùc moọt ủoaùn noỏi tieỏp.-Phaựt aõm tửứ khoự
- Lắng nghe-1HS ủoùc
-Caõu neỏu chuựng ta coự pheựp laù
-Noựi leõn ửụực muốn cuỷa caực baùn nhoỷraỏt tha thieỏt……
-HS ủoùc thầm caỷ baứi
-K1:Caực baùn muoỏn caõy mau lụựn ủeồhaựi quaỷ
K2: ệụực treỷ em trụỷ thaứnh ngửụứi lụựnngay ủeồ laứm vieọc
K3: ệụực traựi ủaỏt khoõng coứn muứaủoõng
K4: ệụực traựi ủaỏt khoõng coứn bom ủaùn.-ẹoùc laùi
Trang 39-ệụực “Hoaự traựi bom thaứnh traựi ngon”.
H:Em thaỏy nhửừng ửụực mụ cuỷa caực baùn
nhoỷ trong baứi thụ laứ nhửừng ửụực mụ nhử
theỏ naứo?
-Cho HS ủoùc thaàm laùi baứi thụ
H: Em thớch ửụực mụ naứo trong baứi thụ?
-Nhaọn xeựt khen nhửừng yự kieỏn hay
-Nhaọn xeựt – choỏt laùi
-H: Em haừy neõu nội dung baứi thụ?
c) Đ oùc dieón caỷm
-ẹoùc dieón caỷm baứi vaứ HD
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
C.Cuỷng coỏ daởn doứ:
? Nếu có phép lạ em sẽ ớc điều gì? Vì
sao?
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Laứ ửụực thụứi tieỏt luực naứo cuừng deóchũu khoõng coứn tai hoùa
-Là ớc theỏ giụựi hoaứ bỡnh khoõng coứnbom ủaùn chieỏn tranh
-ẹoự laứ nhửừng ửụực mụ cao cả nhng lạirất trẻ con
-Caỷ lụựp ủoùc thaàứm laùi baứi-Tửù do phaựtbieồu
Nội dung: Những ớc mơ ngoọ nghúnh, ủaựng yeõu cuỷa caực baùn nhoỷ muoỏn coự pheựp laù ủeồ laứm cho theỏ giụựi trụỷ neõn toỏt đẹp hơn
-4 HS noỏi tieỏp laùi ủoùc
-Caỷ lụựp nhaồm thuoọc lòng
-4 HS thi ủoùc thuoọc long
-lụựp nhaọn xeựt
= = = = = = = =
Anh Vaờn Giaựo vieõn Anh vaờn daùy
= = = = = = = =
Khoa học Phòng bệnh béo phì
A Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:
- Nêu cách phòng bệnh béo phì:ăn uống điều độ, hợp lí , ăn chậm nhai kĩ Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT
B Đồ dùng dạy học:- Hình trang 28, 29 sách giáo khoa; Phiếu học tập.
* Mục tiêu: Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở
trẻ em Nêu đợc tác hại
- Nhận phiếu học tập và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét và bổ xung
Trang 40+ HĐ2: Thảo luận về nguyên nhân và
cách phòng chống bệnh béo phì.
* Mục tiêu: Nêu đợc nguyên nhân và cách
phòng bệnh
* Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi:
- Nguyên nhân gây nên béo phì là gì ?
* Mục tiêu: Nêu nguyên nhân và cách
phòng bệnh do ăn thừa chất dinh dỡng
* Cách tiến hành:
B1: Tổ chức và hớng dẫn
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
B2: Làm việc theo nhóm:
- Các nhóm thảo luận đa ra tình huống
- Các vai hội ý lời thoại và diễn xuất
B3: Trình diễn
- Giáo viên nhận xét và tuyên dơng
IV Hoạt động nối tiếp:
Chớnh tả( nghe- viết) TRUNG THU ĐỘC LẬP I- Mục đớch, yờu cầu
1 Nghe- viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng1 đoạn trong bài: “Trung thu độc lập.”
2.Tỡm đỳng, viết đỳng chớnh tả những tiếngbắt đầu bằng r/d/gi, ( hoặc
cú vần iờn, yờn, iờng ) điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa cú sẵn
II- Đồ dựng dạy- học
- Bảng phụ chộp bài 2a
- Bảng lớp viết ND bài 3a, bảng gài,phiếu từ
III- Cỏc hoạt động dạy- học