1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kt ky 2-Dap an Toan 9

5 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Chứng minh phơng trình 1 luôn có nghiệm với mọi m.. a/ Chứng minh: Tứ giác ECHD là tứ giác nội tiếp.. b/ Chứng minh EH vuông góc với PQ.. b/ Chứng minh phơng trình 1 luôn có nghiệm vớ

Trang 1

Kiểm tra chất lợng học kì II

Năm Học 2009 - 2010 Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phỳt

(Khụng kể thời gian giao đề)

Đề ra L

u ý : Học sinh ghi mã đề 01 vào ngay sau chữ "Bài làm" của tờ giấy thi.

Câu 1: (2.0 điểm).

Không dùng máy tính bỏ túi, hãy giải hệ phơng trình sau:

7 2

3

3 3

2

y x

y x

Câu 2 : (2.0 điểm)

Cho hàm số: y=x2 có đồ thị là Para bol (p)và hàm số y=x+2 có đồ thị là đờng thẳng (d)

a/ Vẽ (p) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b/ Tìm toạ độ giao điểm của (p) và (d)

Câu 3: (2.0 điểm).

Cho phơng trình : x2 – mx + m –1 = 0 (1), ẩn x

a/ Giải phơng trình (1) với m = –1

b/ Chứng minh phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

Câu 4: (4.0 điểm).

Cho đờng tròn đờng kính PQ, bán kính bằng R Lấy điểm C (khác P và Q) trên đ-ờng tròn này và điểm D ( khác Q và C ) trên cung nhỏ QC Gọi H là giao điểm của PD

và QC, E là giao điểm của PC và QD

a/ Chứng minh: Tứ giác ECHD là tứ giác nội tiếp

b/ Chứng minh EH vuông góc với PQ

c/ Cho CD = R Tính góc PEQ

-Hết -Kiểm tra chất lợng học kì II

Năm Học 2009 - 2010 Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phỳt

(Khụng kể thời gian giao đề)

Đề ra L

u ý : Học sinh ghi mã đề 02 vào ngay sau chữ "Bài làm" của tờ giấy thi.

Mã đề 01

Mã đề 02

Trang 2

Câu 1: (2 điểm).

Không dùng máy tính bỏ túi, hãy giải hệ phơng trình sau:

1 2

3

4 3

2

y x y x

Câu 2 : (2 điểm).

Cho hàm số: y= x2 có đồ thị là Parabol (p )và hàm số y= 2x+3 có đồ thị là đờng thẳng (d)

a/ Vẽ (p ) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b/ Tìm toạ độ giao điểm của (p) và (d)

Câu 3: (2 điểm).

Cho phơng trình : x2 – kx + k –1 = 0 (1), ẩn x

a/ Giải phơng trình (1) với k = –1

b/ Chứng minh phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi k

Câu 4: (4 điểm).

Cho đờng tròn đờng kính AB, bán kính bằng R Lấy điểm M (khác A và B) trên đ-ờng tròn này và điểm N (khác B và M) trên cung nhỏ BM Gọi K là giao điểm của AN

và BM, F là giao điểm của AM và BN

a/ Chứng minh : tứ giác FMKN là tứ giác nội tiếp

b/ Chứng minh FK vuông góc với AB

c/Cho MN= R Tính góc AFB

-Hết -Hớng dẫn chấm bài kiểm trahọc kì ii

Năm Học 2009 - 2010 Môn: Toán lớp 9

1

7 2

3

3 3

2

y x

y x

14 4

6

9 9 6

y x y x



5 5

9 9 6

y y x



1 3

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm: (x; y)=(3; -1)

2.0

0.5

0.5 0.75 0.25

Mã đề 01

Trang 3

a) - Vẽ đợc đồ thị của hàm số y = x2 là đờng cong đi qua các điểm có tọa

độ lần lợt là:

(-2; 4), (-1; 1), (0; 0), (1; 1), (2; 4)

- Vẽ đợc đồ thị của hàm số y = x+2 là đờng thẳng đi qua hai điểm có tọa

độ lần lợt là:

(0; 2), (-2: 0)

b) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phơng trình:

x2=x+2

 x2- x-2 = 0

PT có: a-b+c=1 - (-1) +(-2) =0, nên phơng trình có nghiệm x1=-1, x2 =2

Với x1=-1  y1=1

Với x2 =2  y2 =4

Vậy (P) và (d) có hai giao điểm có toạ độ là: (-1; 1)và (2; 4)

2.0

0.5

0.50 0.25 0.25 0.25

0.25

3

a) Thay m=-1 vào (1),ta có phơng trình x2+x-2=0

Giải phơng trình có x1=1, x2 = -2

b) Ta có: =(-m)2 - 4.(m-1) =m2 - 4m + 4 =( m -2 )2

Ta thấy = ( m -2 )2

 0 với mọi m

Vậy phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

2.0

0.5 0.5 0.5 0.25 0.25

4

a.

b.

c.

- Vẽ hình đúng để giải câu a, b

H

E

C

D

P

a) Ta có:PCQ =PDQ = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

Suy ra: ECH= EDH = 900

Tứ giác ECHD có ECH + EDH = 1800

Vậy tứ giác ECHD nội tiếp đợc trong đờng tròn

b) Xét EPQ có PDEQ; QCEP

mà H là giao điểm của PD và QC nên H là trực tâm của tam giác EPQ suy

ra EH là đờng cao của tam giác, hay EHPQ

4.0

0.5

1.5

0.5 0.5 0.25 0.25

1.0

0.25 0.25 0.5

1.0

0.25 0.25 0.5

c)Từ giả thiết :CD =R  OCD là tam giác đều

Trang 4

 COD =600  sđ cung nhỏ CD = 600

Vậy PEQ =

2

1 (sđ cung PQ-sđ cung nhỏ CD) =

2

1 (1800 - 600) = 600

Xác nhận của BGH nhà trờng Xác nhận của tổ CM Ngời ra đề

Hớng dẫn chấm bài kiểm trahọc kì ii

Năm Học 2009 - 2010 Môn: Toán lớp 9

1

1 2

3

4 3

2

y x

y x

 

2 4

6

12 9

6

y x

y x

 

 10 5

12 9

6

y y x

 

 2 1

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm: (x ; y) = (-1; 2)

2.0

0.5 0.5 0.75 0.25

2

a)- Vẽ đợc đồ thị của hàm số y = x2 là đờng cong đi qua các điểm có tọa

độ lần lợt là:

(-2; 4), (1; 1), (0; 0), (1; 1), (2; 4)

- Vẽ đợc đồ thị của hàm số y=2x+3 là đờng thẳng đi qua hai điểm có tọa

lần lợt là:

(0; 3), (-1,5; 0)

b) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phơng trình:

x2=2x+3

 x2- 2x-3= 0

PT có: a-b+c= 1-(-2)+(-3)= 0, nên phơng trình có nghiệm x1=-1, x2 =3

Với x1=-1  y1=1

Với x2 =3  y2 =9

Vậy (P) và (d) có hai giao điểm có toạ độ là: (-1; 1) và (3; 9)

2.0

0.5

0.5

0.25 0.25 0,25

0.25

3

a) Thay k=-1 vào (1), ta có phơng trình x2+x-2=0

Giải phơng trình có x1=1, x2 = -2

b) Ta có: =(-k)2 - 4.(k-1) =k2 - 4k + 4 =( k -2 )2

Ta thấy = ( k -2 )2

 0 với mọi k

Vậy phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi k

2

0

0.5 0.5 0.5 0.25 0.25

Mã đề 02

Trang 5

b

c

- Vẽ hình đúng để giải câu a, b

K

F

M

N

A

a) Ta có:AMB =ANB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

Suy ra: FMK= FNK = 900

Tứ giác FMKN có FMK + FNK = 1800

Vậy tứ giác FMKN nội tiếp đợc trong đờng tròn

b) Xét FAB có ANFB; BM FA

mà K là giao điểm của AN và BM nên K là trực tâm của tam giác FAB

suy ra FK là đờng cao của tam giác, hay FKAB

c)Từ giả thiết: MN =R  OMN là tam giác đều

 MON =600  sđ cung nhỏ MN = 600

Vậy: AFB =

2

1 (sđ cung AB-sđ cung nhỏ MN) =

2

1 (1800 - 600) = 600

0.5

1.5

0.5 0.5 0.25 0.25

1.0

0.25 0.25 0.5

1.0

0.25 0.25 0.5

Xác nhận của BGH nhà trờng Xác nhận của tổ CM Ngời ra đề

Ngày đăng: 07/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w