1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT và Đáp án Giữa HK II Toan Lớp 10

3 378 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 – 2010 TRƯỜNG THPT TRƯƠNG ĐỊNH MÔN : TOÁN LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN ) Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

I Phần Đại Số:

Câu 01:

Giải các bất phương trình :

a) x 2x 1x 3 0

b) 7 2 4 3 0

x x

Câu 02:

Giải bất phương trình x 1 x2  4x 3x2  4x2  1 0

Câu 03 :

Giải hệ bất phương trình: 

x x

x

3 4 0 3

II Phần hình học

Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho điểm M(-2; 6) và đường thẳng d có phương trình : 3x – 4y + 5 = 0

a Viết phương trình đường thẳng a biết a qua M và song song với d

b Viết phương trình đường thẳng a biết a qua M và vuông góc với d

c Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng d

……….Hết……….

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 – 2010 TRƯỜNG THPT TRƯƠNG ĐỊNH MÔN : TOÁN LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN ) Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

I Phần Đại Số:

Câu 01:

Giải các bất phương trình :

a) x 2x 1x 3 0

b) 7 2 4 3 0

x x

Câu 02:

Giải bất phương trình x 1 x2  4x 3x2  4x2  1 0

Câu 03 :

Giải hệ bất phương trình: 

x x

x

3 4 0 3

II Phần hình học

Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho điểm M(-2; 6) và đường thẳng d có phương trình : 3x – 4y + 5 = 0

a Viết phương trình đường thẳng a biết a qua M và song song với d

b Viết phương trình đường thẳng a biết a qua M và vuông góc với d

c Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng d

……….Hết……….

ĐÁP ÁN

Trang 2

I Phần Đại Số:

Câu 01 :(3điểm)

a (2điểm)

Ta có : x + 2 > 0  x  2

x - 1 > 0  x 1

x – 3 > 0  x 3

Bảng xét dấu :

Vậy bất phương trình x 2x 1x 3 0 có nghiệm là khoảng không gạch bỏ Nghiệm của bất phương trình đã cho có nghiệm : (  2 1 ) 3 ; 

b (1điểm)

Giải bất phương trình 7 2 4 3 0

x x

Xét dấu f(x) = 7x2  4x 3

Tam thức có nghiệm là nghiệm của phương trình 7x2  4x 3  0

 / b/2  ac 4  21  25  5 2

7

7 7

5 2 /

/

1        

a

b

x

7

3 7

5 2 / /

1

a

b

x

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x   73 hoặc x  1

Câu02: (2điểm)

Giải bất phương trình x 1 x2  4x 3x2  4x2  1 0

Ta có: x 1  0  x 1 ; 

3 1 0

3 4

2

x x x

2 2 0

4

2

x x x

x2  1  0 Lập bảng xét dấu

x

x+2

x-1

x-3

x 2x 1x 3

0

0

0

+ +

-+

-////////////////// ////////////////////////

7

3

/////////////////////////////////

x

x-1

3 4

2  

x x x2 2x  1 4

BPT

-//////////////////////////

Trang 3

Nghiệm bất phương trình là x     ; 22;3

Câu 03: (2điểm)

Giải hệ bất phương trình 

x x

x

3 4 0 3

ta có x x 3 04 3 x x x32

Vậy nghiệm của hệ bất phương trình đã cho là  2  x 3

II Phần hình học

Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho điểm M(-2; 6) và đường thẳng d có phương trình : 3x – 4y + 5 = 0

a Viết phương trình đường thẳng a biết a qua M và song song với d

b Viết phương trình đường thẳng a biết a qua M và vuông góc với d

c Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng d

Đáp án

a 3x – 4y + 30 = 0(1điểm)

b 4x + 3y - 10 = 0(1điểm)

c d(M/d) = 2.3 4.6 52 2 255 5

3 ( 4)

3 -4

x

x - 3

0

-+

-+ +

////////////////////////////// ///////////////////////////////////

//

Ngày đăng: 02/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu : - Đề KT và Đáp án Giữa HK II Toan Lớp 10
Bảng x ét dấu : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w