1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an cong dan

15 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: HS biết tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và lên án, phê phán các hiện tượng mê tín dị đoan.. Thái độ: HS biết tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và lên án, ph

Trang 1

`Tiết 26: KIỂM TRA 1 TIẾT

I/ Trắc nghiệm

Câu 1: Hành vi nào sau đây gây ô nhiểm,phá huỷ môi trường và tài nguyên

thiên nhiên ?(Khoanh tròn câu trả lời đúng)

a Trồng cây gây rừng phủ xanh đất trống đồi núi trọc

b Săn bắt động vật quí hiếm trong rừng

c Chặt cây đến tuổi thu hoạch

d Khai thác thuỷ hải sản bằng chất nổ

e Trả động vật hoang dã về rừng

f Đỗ chất thải công nghiệp vào nguồn nước

Câu 2: Nối cột A với cột B:

Hành vi nào sau đây tương ứng với các quyền trẻ em?

1.Trẻ em được học tập, vui chơi giả trí tham gia

các hoạt động văn hoá

a.Quyền được bảo vệ

2.Trẻ em được khai sinh và có quốc tịch, đươc

nhà nước tôn trọng

b Quyền chăm sóc

3 Trẻ em đựoc nuôi dạy để phát triển, được

bảo vệ sức khoẻ

c Quyền được giáo dục

Câu 3: Điền nội dung thích hợp vào khoảng trống:

A,……… là toàn bộ những điều kiện………

……….có tác động đến………

………

B, ………là những của cải…………

……….mà con người

………

Câu 4: (1đ)

Em hãy cho biết ý kiến đúng về ý nghĩa của di sản văn hoá( Khoanh tròn câu trả lời đúng)

a Thể hiện truyền thống của dan tộc

b Thể hiện công đức của thế hệ cha ông

c Nhằm phát triển kinh tế, thu lợỉ nhuận

d Làm ô nhiểm môi trường

e Các câu trên đều đúng

II/ Tự luận:(5đ)

1 Môi trường và tài nguyên thiên nhiên có vai trò như thế nào đối với con người ?Lấy ví dụ để làm rõ vai trò đó?

2 Là học sinh em sẽ làm gì góp phần bảo vệ di sản văn hoá?

4.Cũng cố:

GV: Thu bài kiểm tra số lượng bài

Trang 2

Đáp án:

I/ 1.b,d,e

2 1c,2a,3b

3a Môi trường, tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người,sự tồn tại và phát triển của con người và xh

3b Tài nguyên thiên nhiên, có săn trong tự nhiên, có thể khai thác chế biến sử dụng được

4.a,b

5 Dặn dò:

- Đọc trước nội dung bài mới

-HS thực hiện tốt ATGT

Tiết 27:

BÀI 16: QUYỀN TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (T1)

Ngày soạn: 5- 1- 2010

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Giúp HS nắm được cá khái niệm về tín ngưỡng, tôn giáo, mê

tín dị đoan

2 Kĩ năng: HS biết phân biệt tín ngưỡng, tôn giáo với mê tín dị đoan.

3 Thái độ: HS biết tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và lên án, phê

phán các hiện tượng mê tín dị đoan

B Phương pháp:

- Kích thích tư duy

- Giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhóm

C Chuẩn bị của GV và HS.

1 Giáo viên: SGK, SGV, SBT GDCD7, Một số tình huống thực tế

Trang 3

2 Học sinh: Xem trước nội dung bài học.

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định: ( 2 phút)

II Kiểm tra bài cũ: Không (5 phút)

Trả bài, nhận xét, rút kinh nghiệm bài kiểm tra

III Bài mới

1 Đặt vấn đề (4 phút):

Gv cho Hs sắm vai theo nội dung sau:

Lan: Mẹ ơi sao nhà bạn Mai không có bàn thờ thắp hương như nhà mình

Mẹ: Vì nhà bạn ấy thờ đức chúa trời, nhà bạn ấy theo đạo thiên chúa giáo

Lan: Thế nhà mình theo đạo gì hả mẹ?

Mẹ: Nhà mình theo đạo phật

Lan: Thế hai đạo này khác nhau như thế nào? Gv dẫn dắt vào bài

2 Triển khai bài : (T1)

*HĐ1: ( 10 phút) Tìm hiểu tin tức, sự kiện ở

sgk

Gv: Gọi Hs đọc phần tin tức, sự kiện

Gv: Hãy kể tên một số tôn giáo mà em biết?

Gv: Thờ cúng tổ tiên là tín ngưỡng hay tôn

giáo?

* HĐ2:( 10 phút) HD học sinh tìm hiểu nội

dung bài học

Gv: Tín ngưỡng là gì? Cho ví dụ?

( Thần núi, sông, lửa, ông táo, thành hoàng, tổ

tiên )

Gv: Tôn giáo là gì?

Gv: Hỏi 1 số Hs, em và gia đình đang theo

đạo gì? Hãy kể 1 số hình thức lễ nghi của đạo

mà em đang theo?.( VD: đạo phật thờ phật tổ,

có bàn thờ thắp hương, tụng kinh ; đạo thiên

chúa thờ đức chúa, không thắp hương, nghe

giảng đạo )

Gv: Thế nào là mê tín dị đoan?

Gv: Theo em đạo Đông hoa di lặc, đạo thoát y

có phải là tôn giáo không?

* HĐ3 Luyện tập ( 10 phút)

Gv: hãy kể 1 số biểu hiện mê tín dị đoan trong

1 Khái niệm:

- Tín ngưỡng: là lòng tin vào một

điều thần bí như thần linh, thượng

đế, chúa trời

- Tôn giáo: là hình thức tín

ngưỡng có hệ thống, tổ chức Với những quan niệm giáo lí và các hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái

VD: Đạo phật, thiên chúa giáo, tinh lành, cao đài, hoà hảo, đạo hồi

- Mê tín dị đoan: Là tin vào

những điều mơ hồ, nhảm nhs, không phù hợp với lẽ tự nhiên: Bói toán, chữa bệnh bằng phù phép dẫn đến hậu quả xấu

Trang 4

Hs hiện nay?.

Gv: HD học sinh làm bài tập a,b,e sgk/53,54

Gv: Giới thiệu truyện: Chỉ vì một phút cuồng

tính sbt/43

( Nếu còn thời gian gv đọc một số tin tức về

MT dị đoan và hậu quả của nó ở báo PL)

IV Cũng cố: ( 2phút)

Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa tín ngưỡng, tôn giáo với mê tín dị

đoan V Dặn dò: ( 2 phút)

- Học bài, làm bài tập còn lại sgk

- Xem trước nội dung còn lại của bài

- Tìm hiểu các lễ nghi của 1 số tôn giáo ở địa phương

- HS thực hiện tốt ATGT

Tiết 28:

Ngày soạn: 5- 1- 2010

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Giúp HS nắm được cá khái niệm về tín ngưỡng, tôn giáo, mê

tín dị đoan

2 Kĩ năng: HS biết phân biệt tín ngưỡng, tôn giáo với mê tín dị đoan.

3 Thái độ: HS biết tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và lên án, phê

phán các hiện tượng mê tín dị đoan

B Phương pháp:

- Kích thích tư duy

- Giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhóm

C Chuẩn bị của GV và HS.

1 Giáo viên: SGK, SGV, SBT GDCD7, Một số tình huống thực tế

Trang 5

2 Học sinh: Xem trước nội dung bài học.

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định: ( 2 phút)

II Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là tín ngưỡng, tôn giáo, mê tính dị đoan? Nêu ví dụ? Tín ngưỡng, tôn giáo khác mê tín dị đoan ntn?

III Bài mới.( T2)

HĐ1: Tìm hiểu quyền tự do tín

ngưỡng, tôn giáo

HS: đọc thông tin sgk

GV: Thế nào là quyền tự do tín

ngưỡng, tôn giáo?

- Đảng và nhà nước ta xcó chủ trương

và qui định ntn về quyền tự do tín

ngưỡng, tôn giáo?

GV: Những hành vi ntn là thể hiện sự

tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn

giáo?

HS: Mọi người đi theo tín ngưỡng, tôn

giáo mà mình thích

GV: Hành vi ntn là vi phạm quyền tự

do tín ngưỡng, tôn giáo?

HS: bắt buộc mọi người phải theo một

tín ngưỡng nhất định

GV: Công dân cần có trách nhiệm gì?

HĐ2: Hệ thống hoá nội dung đã học

GV: gọi hs hệ thống lại nội dung trong

2t

HĐ3: Luyện tập

GV: Hướng dẫn hs làm bt

GV: chuẩn bị bảng phụ

4 Quyền tự do tín ngưỡng và tôn

giáo:

- Công dân có quyền theo hoặc không theo một tín ngưỡng, tôn giaó nào

- Người theo một tín ngưỡng hay một tôn giáo nào đó có quyền thôi không theo nữa hoặc bỏ theo tín ngưỡng tôn giáo khác mà không ai được cưỡng bức hoặc cản trở

5 Trách nhiệm của công dân:

Tôn trọng các nơi thờ tự của các tín ngưỡng , tôn giáo

Không được bài xích gây mất đoàn kết, chia rẽ những người có tín ngưỡng, tôn giáo…

* Nhà nước nghiêm cấm mọi hành vi lợi dụng tín ngưỡng, tôn giaó, lợi dụng quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo để làm những điều trái pháp luật

III Bài tập

Bài e: Đáp án: 1,2,3,4,5

4.Củng cố:

- Tại sao chúng ta phải tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng của người khác?

Trang 6

5 Hướng dẫn học tập:

- Học thuộc nội dung bài

- Làm các bt còn lại

- Tìm đọc sách Tôn giáo Việt Nam, chuẩn bị bài mới

Tiết 29:

BÀI 17: NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Ngày soạn: 10- 1- 2010

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Giúp hs hiểu:

- Nhà nước CHXHCNVN là nhà nứoc của ai ra đời từ bao giờ, do ai(Đảng nào) lãnh đạo?

- Cơ cấu tổ chức nhà nước ta hiện nay bao gồm những loại cơ quan nào? Phân chia gia cấp thế nào?

- Chức năng nhiệm vụ của các cơ quan nhà nước

2 Thái độ:

- Hình thành ở hs ý thức tự giác thực hiện chính sách pháp luật và tin thần trách nhiệm bảo vệ cơ quan nhà nước

3 Kỉ năng:

Trang 7

- Giúp hs biết thực hiện pl, qui định của địa phưong, qui định qui chế nọi qui của nhà trường, giúp đỡ nhà nước làm nhiệm vụ

- Biết đấu tranh hiện tượng vô kỉ luật

II Phương pháp:

- Thảo luận

- Tổ chức trò chơi

III Tài liệu và phương tiện:

- SGK,SGV GDCD 7

- Hiến pháp 1992

- Sơ đồ phân công và phân cấp bộ máy nhà nước

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định

2 bài cũ: Thế nào là quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo? Trách nhiệm của công dân đối với quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo?

3 Bài mới: Tiết 1

HĐ1: Giới thiệu bài:

GV: Nhà nước ta hiện nay có tên gọi

là gi? Bản chất nhà nước ta là gì?

HS: Nhà nước ta tên gọi là nước

CHXHCNVN, nhà nước ta là nhà nước

của dân, do dân, vì dân

HĐ2: Tìm hiểu sự ra đời của nhà nước

CHXHCNVN

HS: Đọc thông tin sự kiện sgk và trả lời

các câu hỏi gợi ý sgk

- Nhà nước ta ra đời từ năm

nào? Tên gọi là gỉ? Ai làm chủ tịch

nước đầu tiên?

- Nhà nước ta ra đời là thành

quả của cuộc cách mạng nào?

- Nhà nước đổi tên từ năm

nào?

GV: Tóm tắt ý chính

GV: Giớ thiệu Điều 2,3,4,5 cua HP

1992

HĐ3: Tìm hiểu tổ chức bộ máy nhà

nước

GV: Cho hs xem sơ đồ phân cấp bộ máy

nhà nước sau đó nêu câu hỏi hs thảo

luận

I: Thông tin sự kiện:

1 Nhà nước:

- Ra đời 2.9.1945 do Bác Hồ làm chủ tịch nước, tên gọi là nước VN dân chủ cộng hoà Là thành quả của cuộc cách mạng tháng 8 1945 do ĐCS Việt Nam lãnh đạo

- 1975 giải phóng thống nhất đất nứoc cả nước quá độ đi lên CNXH

- Nhà nước ta là nhà nước của dân , do dân, vì dân

2 Phân cấp bộ máy nhà nước(4 cấp)

Trung ương Tỉnh (TP trực thuộc TW) Huyện (Quận,TX,TP thuộc tỉnh)

Trang 8

- Bộ máy nhà nước ta đựoc

phân thành mấy câp/ tên gọi của từng

cầp?

- Bộ máy nhà nước cấp TW

gồm những cơ quan nào?

- Bộ máy nhà cấp tỉnh, huyện, xã gồm

những cơ quan nào?

- GV: Yêu cầu hs lên bảng điền vào

bảng gv đã chuẩn bị

GV: nhận xét phần trả lời, kết luận t1

Xã (phường, TT)

* Bộ máy nhà nước cấp TW gồm có: Quốc hội, chính phủ, TAND tối cao, VKSND tối cao

*Cấp tỉnh gồm:

- HĐND Tỉnh (TP)

- UBND Tỉnh (TP)

- TAND Tỉnh (TP)

- VKSND Tỉnh (TP)

* Cấp huyện gồm;

- - HĐND Huyện (Quận, TX)

- UBND Huyện (Quận, TX)

- TAND Huyện(Quận TX)

- VKSND Tỉnh (Quận TX)

*Cấp xã Phường, TT gồm:

- HĐND xã

- UBND xã

4 Củng cố:

- Giải thích vì sao nhà nước ta là nhà nước cuả dân, do dân , vì dân?

- Nhà nước ta ra đời là thàng quả của cuộc cách mạng nào?

5 Hướng dẫn học tập

- Học kĩ nội dung và vẽ sơ đồ bộ máy nàh nứơc

- Trả lời câu hỏi sgk

- Chuẩn bị nội dung tiết 2

Tiết 30:

VIỆT NAM (T2)

Ngày soạn: 10- 1- 2010

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Giúp hs hiểu:

- Nhà nước CHXHCNVN là nhà nứoc của ai ra đời từ bao giờ, do ai(Đảng nào) lãnh đạo?

- Cơ cấu tổ chức nhà nước ta hiện nay bao gồm những loại cơ quan nào? Phân chia gia cấp thế nào?

- Chức năng nhiệm vụ của các cơ quan nhà nước

2 Thái độ:

Trang 9

- Hình thành ở hs ý thức tự giác thực hiện chính sách pháp luật và tin thần trách nhiệm bảo vệ cơ quan nhà nước

3 Kỉ năng:

- Giúp hs biết thực hiện pl, qui định của địa phưong, qui định qui chế nọi qui của nhà trường, giúp đỡ nhà nước làm nhiệm vụ

- Biết đấu tranh hiện tượng vô kỉ luật

II Phương pháp:

- Thảo luận

- Tổ chức trò chơi

III Tài liệu và phương tiện:

- SGK,SGV GDCD 7

- Hiến pháp 1992

- Sơ đồ phân công và phân cấp bộ máy nhà nước

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định

2 Bài cũ:Làm rõ sơ đồ phân cấp bộ máy nhà nước

HĐ1:Tìm hiểu chức năng, nội vụ của

các cơ puan nhà nước

GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu

sơ đồ phân công bộ máy nhà nước (GV

sử dụng bảng phục) GV: Nêu câu hỏi

-Bộ máy nhà nước gồm những loại

nào? mỗi loại cơ quan bao gồm những

cơ puan cụ thể nào?

-Cơ quan quyền lực đại biểu của nhân

dân gồm những cơ quan nào?

-Cơ quan xét xử gồm các cơ quan nào?

-Cơ quan kiểm sát gồm những cơ quan

nào?

Gv:Nêu câu hỏi `

-Chức năng nhiệm vụ của cơ quan quốc

hội? Vì sao quốc hội là cơ quan đại

biểu cao nhất của nhân dân và là cơ

quan quyền lực nhà nước cao nhất? (Vì

3.Phân công bộ máy nhà nước:

a.Phân công các cơ quan của bộ máy nhà nước

+ Các cơ quan quyền lực đại biểu của nhân dân, do nhà nước bầu ra, bao gồm: Quốc hội, HĐND các cấp( cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã)

- Các cơ quan hành chính nhà nước bao gồm : Chính phủ và UBND các cấp

- Cơ quan xét xử bao gồm TAND tối cao, TAND tỉnh(TP trực thuộc TW) và các TAND huyện(quận Txã,TP thuộc tỉnh), Các TA quân sự

- Cơ quan kiểm sát bao gồm VKSND tối cao,VKSND tỉnh( TP trực thuộc TW), VKSND( huyện, quận, txã, TP thuộc tỉnh),các VKS quân sự

b Chức năng và nhiệm vụ của cơ quan nhà nước:( nội dung sgk)

- Quốc hội

- Chính phủ

- HĐND

Trang 10

là cơ quan bao gồm những người có

tài, có đức do nhân dân lựa chọn bầu

ra )

-Vì sao HĐND được gọi là cơ quan đại

biểu của nhân dân và là cơ quan quyền

lực nhà nước ở địa phương?

GV:Cho học sinh đọc điều 119,120 HP

1992

-UBND làm nhiệm vụ gì?…

HĐ2:Tìm hiểu nội dung bài học:

GV: gọi học sinh nhắc lại nội dung

chính của từng phần

Học sinh thảo luận trả lời vào phiếu

học tập.GV đặt câu hỏi:

-Bản chất của nhà nước ta?

-Nhà nước ta do ai lảnh đạo?

-Bộ máy nhà nước bao gồm cơ quan

nào?

-Quyền và nghĩa vụ của công dân là gì?

GV: gọi học sinh đọc lại nội dung

HĐ3 Luyện tập

GV: Hướng dẫn hs làm bt sgk

Em hãy chon câu trả lời đúng:

1 Chính phủ biẻu quyết thông qua HP

và luật

2 Chính phủ thi hành HP và luật

3 Chính phủ do nhân dân bầu ra

4 Chính phủ do QH bầu ra

5 UBND do nhân dân bầu ra

- UBND

1 Nhà nước VN là nhà nước của dân,

do dân, vì dân

2 Nhà nước ta do ĐCS lãnh đạo

3 Bộ máy nhà nước có 4 cơ quan:

- Cơ quan quyền lực do nd bầu ra

- Cơ quan hành chính nhà nước

- Cơ quan xét xử

- Cơ quan kiểm sát

-4 Quyền và nghĩa vụ công dân:

- Có quyền và trách nhiệm giám sát, góp ý kiến va9ò hoạt động của các đại biểu và các cơ quan đại diện do mình bầu ra, đồng thời có nghĩa vụ thực hiện các chính sách pháp luật tốt của nhà nước, bải vệ các cơ quan nhà nước giúp đỡ cán bộ nhà nước thi hành công vụ

III Bài tập:

Bài 1: Đáp án 2,4

- Nêu nghĩa vụ và quyền lợi của bản thân em?

- Giả thích vì sao nhà nước ta là nhà nước của dân, do dân, vì dân?

5.Hướng dẫn học tập:

- Làm các bt còn lại

Trang 11

- Tìm hiểu nhưng tấm gương mẫu mực ở địa phương, nhưng chính sách của nhà nước và chính quyền địa phương, thể hiện sự quan tâm của Đảng, nhà nước đến lợi ích của nd và gđ mình

- Chuẩn bị bài 18

Tiết 31:

(XÃ PHƯỜNG THỊ TRẤN) (T1)

Ngaỳ soạn: 15-1-2010

I Mục tiêu bào học:

có những cơ quan nào? Nhiệm vụ, qyuền hạn của từng cơ quan nhà nước cấp cơ sở(UBNN,HĐND xã (P,TT)

Đảng, pháp luật của nhà nước và qđ của địa phương

Trang 12

- Có ý thức tô trọng giữ gìn an ninh, trật tự công cộng và an toàn xã hội ở địa phương

- Xác định đúng cơ quan nhà nước địa phương có chức năng giải quyết công việc của cá nhân và gia đình

- Tôn trọng ý kiến và việc làm của cán bộ địa phương

II Phương pháp:

- Nghe nói chuyện về sự phát triển kinh tế một địa phương

- Thảo luận

- Tổ chức trò chơi

III Tài liệu và phương tiện:

- sgk,sgv GDCD 7

- Sổ tay KTPL

- Sơ đồ bộ máy nhà nước cấp cơ sở

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định

2 Bài cũ: Vẽ sơ đồ phân cấp bộ máy nhà nước?

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

GV: Dựa trên sơ đồ hs vẽ (bài củ) để giới

thiệu

HĐ2: Tìm hiểu tình huống

GV: Cho hs sơ đồ bộ máy nhà nước cấp

cơ sở để hs nắm được cơ quan nhà nước

xã(phường.tt)

GV: Nêu câu hỏi:

- Bộ máy nhà nước cấp cơ sở gồm có cơ

quan nào?

- Việc cấp giấy khai sinh do cơ quan nào

đảm nhận?

HS: Trả lời

GV: Nêu tình huống:Mẹ em sinh em

bé,gđ em cần làm giấy khai sinh thì cần

đến cơ quan nào?

a CA phường xã,TT

b Trường THCS

c UBND xã phường ,TT

HĐ3: Tìm hiểu nhiệm vụ và quyền hạn

của nhà nước cấp cơ sở

GV: Giới thiệu Đ119,10,12 của HP 1992

II.Nhiệm vụ và quyền hạn của

HĐND xã (P,TT) :

HĐND xã(p.tt) do nhân dân bầu ra

Trang 13

? HĐND xã phường,TT do ai bầu ra, có

nhiệm vụ và quyền hạn gì?

GV: nêu Đ12 HP1992

? UBND xã, phường,TT do ai bầu ra, có

nhiệm vụ gì?

* Nhiệm vụ và quyền hạn:

- QĐ những chủ trương và biện pháp quan trọng ở địa phương như: + Xây dựng kinh tế xã hội'ư

+ Cũng cố an ninh, quốc phòng + Cải thiện đời sống vật chất và tin thần của nhân dân ,làm tròn nhiệm

vụ của địa phương

2 Nhiệm vụ và quyền hạn của

UBND xã (p,tt):

- UBND do HĐND bầUBND ra

* Nhiệm vụ và quyền hạn:

- Quản lí nhà nước ở địa phương các lĩnh vực

- Tuyên truyền và giáo dục pl

- Đảm bảo an ninh trật tự ÃTH

- Phòng chống thiên tai, bảo

vệ tài sản

- Chống tham nhũng và tệ nạn xh

4 Củng cố:

- HĐND và UBND do ai bầu ra?

- HĐND và UBND có nhiệm vụ gì?

5 Hướng dẫn học tập:

- Xem lại nội dung đã học,chủân bị nội dung tiết 2

- Làm các bài tập

Tiết 32:

BÀI 18: BỘ MÁY NHÀ NƯỚC CẤP CƠ SỞ

(XÃ PHƯỜNG THỊ TRẤN) (T2)

Ngaỳ soạn: 15- 1- 2010

I Mục tiêu bào học:

có những cơ quan nào? Nhiệm vụ, qyuền hạn của từng cơ quan nhà nước cấp cơ sở(UBNN,HĐND xã (P,TT)

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng gv đã chuẩn bị - giao an cong dan
Bảng gv đã chuẩn bị (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w