1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khảo sat ham số

23 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 801,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý:Nếu đồ thị hàm số y= f x là một đường cong thì người ta còn gọi là đường cong có phương trình là y = f x gọi tắt là đường cong y= f x 2.Phép tịnh tiến hệ tọa độ và công thức ch

Trang 1

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I.Đồ thị hàm số và phép tịnh tiến hệ tọa độ

1.Đồ thị hàm số: Cho hàm số y= f (x) xác định trên tập D Đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm (x; f(x)) với xDtrên mặt phẳng tọa độ Oxy

Chú ý:Nếu đồ thị hàm số y= f (x) là một đường cong thì người ta còn gọi là đường cong có phương

trình là y = f (x)( gọi tắt là đường cong y= f (x))

2.Phép tịnh tiến hệ tọa độ và công thức chuyển hệ tọa độ.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy đã chọn I là một điểm có tọa độ là (x0;y0)đối với hệ trục Oxy, Gọi IXY là hệ tọa độ mới có gốc là điểm I và hai trục là IX, IY theo thứ tự có cùng các véc tơ đơn vị →i ,jvới hai trục Ox, Oy

Y

X y

x X x y

Công thức (*) gọi là công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tiến theo véc tơ OI

3.Phương trình của đường cong đối với hệ tọa độ mới

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, điểm I(x0;y0)ta thực hiện phép tịnh tiến hệ trục Oxy theo vec

tơ OI được hệ trục IXY.

Giả sử (C) là đồ thị của hàm số y= f (x) đối với hệ trục Oxy thì đường cong (C) có phương trình

0 0

=

⇒+

=+

Trang 2

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

Ví dụ1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường cong (C) có phương trình: ( 2) 1

2

= x y

Và điểm I (2; -1) Thực hiện phép tịnh tiến hệ trục Oxy theo véc tơ OI được hệ trục IXY.

a.Viết công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tiến trên và viết phương trình của đường cong (C) đối với hệ trục IXY

b.Chứng minh điểm I là tâm đối xứng của đường cong (C)

2

Y y

X x

2

11

)22(2

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P): y=2x2 −4x

a.Tìm tọa độ đỉnh I của Parabol (P)

b Viết công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tiến theo véc tơ OI và viết phương trình của Parabol

(P) đối với hệ trục mới IXY

Bài giải:

a.Đỉnh của Parabol (P) đã cho là I ) (1; 2)

4

;2

a a b

b Công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tiến theo véc tơ OI là:

1

Y y

X x

Đối với hệ trục IXY thì Parabol (P) có phương trình là:Y −2=2(X +1)2 −4(X +1)⇔Y =2X2

II.Đường tiệm cận của đồ thị hàm số:

1.Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang

Ví dụ: xét hàm số

x x

f( )=1 có đồ thị là đường Hypebol gồm hai nhánh nằm trong góc phần tư thứ nhất

và thứ ba của mặt phẳng tọa độ Oxy

H M

f x ( ) = 1x

Trang 3

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

Ta có: lim ( )= lim 1 =0 lim ( )=lim1 =0

−∞

→ +∞

→ +∞

1lim)(lim

0 0

0 0

Điều đó có nghĩa là khoảng cách NK = x từ điểm N của đồ thị đến trục tung dần đến 0 khi điểm N theo

đường hypebol đi xa ra vô tận về phía trên hoặc phía dưới

Người ta gọi trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

x

y = 1.Một cách tổng quát ta có

+

=

x x

x y

1

1(

lim)11

1(

++

+

=

−++

x

x

x x

Ta có đường thẳng y = - 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

1

1

++

+

=

x x

(

lim

x x x

x x x

Trang 4

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

2

−+

=

x

x x

2

32

x

x

x x

Nên đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

22

2

−+

=

x

x x y

c.Bài tập áp dụng:

Bài 1: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

12+

=

x

x y

Bài 2:Tìm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

→ +∞

x y

x x

x x

Trang 5

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

2 Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

Trong mặt phằng tọa độ Oxy cho đường cong (C) có phương trìnhy= f (x)và đường thẳng (d) có

phương trình y = ax + b (a khác 0)

Gọi M , N là hai điểm lần lượt nằm trên (C) và (d) có cùng hoành độ x nếu độ dài đoạn thẳng MN dần tới

0 khi x dần đến+∞ (hoặc x dần tới −∞) thì đường thẳng (d) gọi là tiệm cận xiên của đồ thị (C)

Vì MN = f(x)−(ax+b) nên ta có định nghĩa sau:

a.Định nghĩa Đường thẳng y =ax+b;a≠0, được gọi là đường tiệm cận xiên (gọi tắt là tiệm cận xiên) của đồ thị hàm số y= f (x) nếu:

2

−+

=

x

x x

0

5lim)]

4(2

32[lim)]

−+

=+

y

x x

02

5lim)]

4(2

32[lim)]

−+

=+

+∞

→ +∞

→ +∞

x x x

y

x x

−+

=

=

x

x x x f y

Tập xác định: R\{-1; 1}

1lim])([lim0

1lim])(

→ +∞

x x

x f và x

x x

x f

x x

x x

Suy ra đường thẳng y = x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

Ta lại có:

Trang 6

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

+∞

=

−+

=

−∞

=

−+

lim)(lim)

1(

lim)

(

) 1 ( )

1 ( 2

) 1 ( )

1

x x x

f và

x

x x x

f

x x

=

−∞

=

−+

1(

lim)(lim)

1(

2 1

x x x

f và x

x x x

f

x x

3 3 2

- 3

3 -1

4lim

)1(32

123

2lim

)]

1(32[

lim

2 2

2 2

++

−+

=++

−+

−+

=+

−+

+∞

→ +∞

→ +∞

x x x x x

x x

x x

x

Suy ra đường thẳng y = x + 1 là tiệm cận xiên bên phải của đồ thị hàm số

13

2

4lim

)1(32

123

2lim

)]

1(32[

lim

2 2

2 2

−+

=++

−+

−+

x x

x x

x x

f x ( ) = ( x 2 +2 ⋅ x ) -3

c.Cách tìm đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

Trang 7

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

Giả sử đồ thi hàm số y = f (x) có tiệm cận xiên bên phải là đường thẳng y = ax + b

Thì lim ( )và b lim[f(x) ax]

x

x f a

x

=

∞ +

Bài giải:

Ta có

111

1lim)1(lim)

(

lim

2 2

x x

x

f

x x

x

01lim

)1(lim])

x

x x

x

f

x x

x

Vậy đồ thị hàm số

1)

y có tiệm cận xiên cả hai phía là đường thẳng y = x

Ví dụ 2: Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = f(x)=2x+ x2 −1

Bài giải:

Ta có

0)1

1lim

)1(

lim]3

112(lim12

lim)

(

lim

2 2

2 2

=+

=

−+

=

+∞

→ +∞

→ +∞

+∞

→ +∞

x x

x x

f

x x

x x x

x

f

x x

x

x x

1lim

)1(

lim]

112(lim12

2 2

x x

x

x

f

x x

x x x

x

f

x x

x

x x

x

Vậy đồ thị hàm số y = f(x)=2x+ x2 −1 có tiệm cận xiên bên trái(x→−∞) là đường thẳng

y = x

d Nhận biết các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số đơn giản,

*Nếu f(x) hàm đa thức thì đồ thị của nó không có đường tiệm cận

* Các hàm số có tập xác định là đoạn [a; b] đò thị của chúng không có đường tiệm cận

Trang 8

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

* Nếu f(x) là hàm phân thức tức là

)(

)()(

x q

x p x

f = trong đó P(x) và q(x) là các đa thức thì xảy ra hai trườnghợp

Trường hợp 1: Bậc của p(x) nhỏ hơn hoặc bằng bậc của q(x) đồng thời p(x), q(x) không có nhân tử

chung thì đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y = y0 với y0 lim f(x)

x→ ± ∞

tiệm cận đứng là các đường thẳng x = xi trong đó xi là các nghiệm của đa thức q(x)

Trường hợp 2: Bậc của p(x) lớn hơn bậc của q(x) một đơn vị đồng thời p(x), q(x) không có nhân tử

chung thì đồ thị hàm số có một tiệm cận xiên hai phía là đường thẳng y = ax + b với

])([lim,

Chú ý: Bậc của p(x) lớn hơn bậc của q(x) từ 2 đơn vị trở lên đồng thời p(x), q(x) không có nhân tử chung

thì đồ thị hàm số có tiệm cận cong (không được nghiên cứu trong chương trình SGK phổ thông)và đồ thị

có tiệm cận đứng là các đường thẳng x = xi trong đó xi là các nghiệm của đa thức q(x) * Các hàm số có chứa biến x trong dấu căn bậc hai nếu có tiệm cận xiên thì tiệm cận xiên hai phía là hai đường khác nhau

III Điểm uốn của đồ thị hàm số

1.Định nghĩa: Điểm U(x0;f(x0))gọi là điểm uốn của đồ thị hàm số y= f (x) nếu hàm số có đạo hàm tại

x0 (Đồ thị có tiếp tuyến tại U) và tồn tại khoảng (a; b) chứa x0 sao cho trên một trong hai khoảng

(a ; x0) và (x0; b) tiếp tuyến của đồ thị tại điểm U nằm phía trên đồ thị còn khoảng kia tiếp tuyến nằm phía dưới đồ thị

Người ta nói rằng tiếp tuyến của đồ thị tại điểm uốn xuyên qua đồ thị

-23

y x ( ) = -399

f đổi dấu khi x qua x0 thì điểm U(x0; f(x0))là một điểm uốn của đồ thị hàm số y= f (x)

Ví dụ 1: Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số

3

433

1)(x =− x3 +x2 + x+

f

Trang 9

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

Bài giải: Ta có f,(x)=−x2 +2x+3⇒ f ,,(x)=−2x−2và f ,,(x)=0⇔x=1

Dấu của f ,,(x)

1

+

-Từ kết quả xét dấu ta nhận thấy f ,,(x)đổi dấu (từ dương sang âm) khi x qua điểm x = 1 nên U(1; 5) là điểm uốn của đồ thị hàm số đã cho

Nhận xét : Hàm số bậc ba f(x)=ax3 +bx2 +cx+d,a ≠0 có đạo hàm cấp hai là một nhị thức bậc nhất

b ax

− duy nhất đồng thời đổi dấu khi x qua điểm x0 đó nên

đồ thị luôn có một điểm uốn và ta chứng minh được điểm uốn đó là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

Ví dụ 2: Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số y= f(x)=x4 −2x2 −3

30

)(4

12)(4

4)

,

x

x x

f x

x f x x x

f

Dấu của f ,,(x)

-3 3

3 3 -

x và đổi dấu (từ dương sang âm và từ âm sang dương) khi x lần lượt

đi qua hai giá tri đó nên đồ thị hàm số có hai điểm uốn U1

)9

32

;3

3

và U2

)9

32

;3

Ví dụ 3: Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số y= f(x)=3x5 −5x4 +3x−2

Trang 10

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

b ax

x

f

bx ax

x

f

26

)

(

123

=+

16

61

448

02121

a b b

a

b a f

f

Điều kiện đủ: Với

8

916

18)

++

+

=

=

x x

x x

f

trình đường thẳng đi qua 3 điểm uốn đó

Bài giải :

Tập xác định : R

( 2 )3

2 3

,,

2 2

2

,

1

)13(

2

)

(

)1(

22

)

(

++

−+

=

++

+

=

x x

x x

x

f

x x

x x

0)0()1(

0)1()3(

g g

g g

g

g

g

g

Điều đó chứng tỏ tồn tại ít nhất 3 điểm x1 , x2 , x3 lần lượt thuộc 3 khoảng (-3; -1), (-1; 0), (0; 1)

Sao cho g(x1)=g(x2)= g(x3)=0 hay phương trình g(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm (1)

Lại do phương trình g(x) = 0 là phương trình bậc 3 nên có nhiều nhất 3 nghiệm(2)

Từ (1) và (2) suy ra g(x) = 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 điểm uốn

Ba điểm uốn của đồ thị hàm số nằm trên đường thẳng y = ax + b khi các hoành độ x1;x2;x3 của chúng là

nghiệm của phương trình

)2()0(

011

01)

1(

)(

)1)(

()1(1

1

2 3

2 3

2 2

=

−+

−++

−+++

+

+++

=+

⇔+

b x a

b a x a

b

a

x

b x b a x b a

ax

x x b ax x

b ax

x

x

x

Trang 11

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

Lại do x1;x2;x3 cũng là nghiệm của phương trình (1) g(x)=x3+3x2 −1=0

Suy ra 3 điểm uốn của đồ thị hàm số đã cho thẳng hàng khi và chỉ khi x1;x2;x3 là nghiệm chung của hai

121

1

01

3

b

a b

a

b a

1+

IV Khảo sát và vẽ đồ thị hàm đa thức.

1 Lược đồ bài khảo sát và vẽ đồ thị hàm đa thức:

Khi khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đa thức ta tiến hành các bước sau đây

Bước 1 : Tìm tập xác định của hàm số

Bước 2 : Xét sự biến thiên của hàm số

a Tìm giới hạn tại vô cực của hàm số tức là tìm xlim→±∞ f(x)

b Xét chiều biến thiên của hàm số

+ Tính f,(x) và tìm nghiệm (nếu có) của f ,(x)=0

+ Xét dấu của f ,(x) căn cứ kết quả xét dấu đạo hàm kết luận các khoảng hàm số đồng biến , nghịch biến

và tìm cực trị (nếu có ) của hàm số

+ Lập bảng biến thiên

Bước 3: Vẽ đồ thi hàm số

+ Tìm điểm uốn (nếu có ) của đồ thị hàm số

+ Xác định các điểm CĐ, CT và điểm uốn (nếu có) của đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy

+ Xác định giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ (nếu có) , Xác định thêm một số điểm khác (nếu cần)

3

1(lim

x x

b Chiều biến thiên

Hàm số đồng biến trên khoảng (-3; 1)

Trang 12

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

Nghịch biến trên các khoảng (−∞;−3)(1;+∞)

1 -3

-73

-6

+Đồ thị nhận điểm uốn U làm tâm đối xứng

Ví dụ 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y= x3 +6x+10

x x

b Chiều biến thiên

R x x

y, =3 2 +6>0,∀ ∈

Hàm số luôn đồng biến trên R , hàm số không có cực trị

Bảng biến thiên:

Trang 13

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

+

f '(x) f(x)

+ Điểm uốn:y,, =6xy,, =0⇔ x=0 và y đổi dấu khi x qua 0 nên đồ thị hàm số đã cho có một điểm,,

uốn là điểm U(0; 10)

17

y x ( ) = x 3 +6 ⋅ x+10

+ Đồ thị nhận điểm uốn U(0;10) làm tâm đối xứng

Ví dụ 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số hàm số f(x)=x3 +2x2 −3x

x x

b Chiều biến thiên:

=

−+

=

3

1323

1320

34303

x y

+

-+

Trang 14

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

3

132()3

132

;3

132

-1+ 2 -1- 2

27

70

;3

2(− đồ thị cắt trục Ox tại 3 điểm x1 = -3 ; x2 = 0 ; x3 = 1

-2

3 m

M

-2+ 13 3 -2- 13

−+

1(lim

2

14

1(lim

x x

b Chiều biến thiên:

)1(

, 3

,

x

x x

x y

x

x

y

Dấu của y,

Trang 15

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

-

-1

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (0; 1)

Nghịch biến trên các khoảng (-1; 0) và (1;+∞)

1 0

-1 y'

y x

3.Đồ thị:

+Điểm uốn:

3

10

Vậy đồ thị có hai điểm uốn U1( )

36

31

;3

-34

+ Đồ thi nhận trục tung làm trục đối xứng

Ví dụ 5: Khảo sát sự biến thiên và vễ đồ thị hàm số 1

2

1 4 + 2 +

= x x y

1(lim

x x

b Chiều biến thiên

00

, 3

y

Dấu của y,

Trang 16

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

+ -

0

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 0 ), đồng biến trên khoảng (0; +∞)

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 ; yCT = 1 Hàm số không có cực đại

+ Do y,, =3x2 +1>0.∀xR nên đồ thị hàm số không có điểm uốn

+ Đồ thị cắt trục tung tại y = 1, đồ thị không cắt trục hoành

1 -1

f x ( ) = 14

b Chiều biến thiên

)1(404

,

x

x x

x y

x

x

y

Dấu y ,

Trang 17

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

1

0

-Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1)(0;1)

Đồng biến trên các khoảng (−1;0)(1;+∞)

412

+ Đồ thị cắt Oy tại điểm y = 1 , cắt Ox tại hai điểm x=±1

1

- 22

2 2

Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

V.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức hữu tỷ:

1 lược đồ bài khảo sát và vẽ đồ thi hàm số phân thức hữu tỷ

Bài khảo sát một hàm số phân thức hữu tỷ gồm các bước sau

Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số

Bước 2: Xét sự biến thiên của hàm số

a.Tìm giới hạn vô cực và giới hạn tại vô cực của hàm số từ đó suy ra các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

b Xét chiều biến thiên của hàm số

+ Tính đạo hàm y, = f,(x)và tìm nghiệm (nếu có) của f,(x)=0

+ xét dấu của f ,(x) căn cứ vào kết quả xét dấu kết luận những khoảng hàm số đồng biến ,nghịch biến tìm cực trị (nếu có) của hàm số

Trang 18

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

+ Lập bảng biến thiên

Bước 3: Vẽ đồ thị hàm số

+ Vẽ các đường tiệm cận

+ Xác định các điểm cực đại , cực tiểu (nếu có) lên mặt phẳng tọa độ

+ Tìm giao điểm (nếu có ) của đồ thị với các trục tọa độ, xác định thêm một số điểm nếu cần

12limlim

,21

12

x

x y

x x

,1

12

lim

lim

1 1

1

x y

x

x y

x x

x

x x

3)

1(

)12(2

)

1

(

2 2

-2 2

f'(x) f(x)

2

1

−+ Một số điểm khác :

27+Vẽ đồ thị

Trang 19

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

3 2 -2

f x ( ) = 2⋅ x+1 x-1

Đồ thị nhận điểm I( 1; 2) làm tâm đối xứng

Ví dụ 2: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

x

x y

+

=22

2limlim

,12

2lim

x

x y

x x

x

x

y

x x

x

2limlim

,2

2lim

lim

2 2

x

x x

4)

2

(

)2()

2

(

2 2

2

f'(x) f(x)

Trang 20

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

f x ( ) = x+22-x

+ Đồ thị hàm số nhận điểm I (2; -1) làm tâm đối xứng

Ví dụ 3: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

42

1

2

++

=

x

x x y

12

12

14

=

x

x x

x x y

+∞

=

++

2

x x y

x

++

2

x x y

x

đứng là đường thẳng x = 2 (khi x→2−và x→2+)

0)42

1(lim)

2

12

1(lim)

2

12

1(

=

++

0340

)42(

682)

42(

2)1(

)21)(

2 ,

x

x x

x x

y

x

x x x

x x x x

y

Dấu của y,

Trang 21

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

+ +

-

-3 2

- ∞

-52

-12

-3 2

5-1 2

-52

3 1

-12 -1

r x ( ) = -x

2 +x+1

2 ⋅ x-4

Đồ thị hàm số nhận giao điểm của hat đường tiệm cận làm tâm đối xứng

Ví dụ 4: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

1

13

2

+

++

=

x

x x y

13

2

+

−+

=+

++

=

x

x x

x x y

Trang 22

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

+∞

=+

++

lim

2

) 1 (

)

1

x x y

x

+

++

lim

2

) 1 ( )

1

x x y

+

=+

+∞

→ +∞

x

Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là đường thẳng y = x + 2( khi x→−∞và x→+∞)

b Chiều biến thiên

D x x

x x x

x x x

x

+

++

=+

++

−++

)1(

22)

1(

)13()32

2 ,

suy ra hàm số luôn đồng biến trên các khoảng (−∞;−1)(−1;+∞)

Bảng biến thiên

f'(x) f(x)

.23

34

13

1

23

2

2 2

2

2 2

++

−+

=+

y d x

x x y b x

x x

y

a

Bài 2 :Tìm các đường tiệm cận (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau:

Trang 23

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Nguyễn Đức Thanh

96

43

,1

2

1

,1

34

3 2

+

−+

=+

++

=

=

x x

x x y e x

x x y b x

x y

b x

,23

2sin

14

Bài 5: Chứng minh rằng đồ thị của mỗi hàm số sau có 3 điểm uốn thẳng hàng Viết phương trình đường

thẳng đi qua 3 điểm uốn đó của hàm số

4

33

24

32

Bài 7 : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

34

=

x x

x

144

x y

Bài 8: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị luôn có một điểm uốn và ta chứng minh được điểm uốn đó là tâm đối xứng của đồ thị hàm số. - khảo sat ham số
th ị luôn có một điểm uốn và ta chứng minh được điểm uốn đó là tâm đối xứng của đồ thị hàm số (Trang 9)
Bảng biến thiên: - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên: (Trang 12)
Bảng biến thiên: - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên: (Trang 14)
Bảng biến thiên: - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên: (Trang 15)
Bảng biến thiên: - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên: (Trang 16)
Bảng biến thiên - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên (Trang 17)
Bảng biến thiên - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên (Trang 18)
Đồ thị nhận điểm I( 1; 2) làm tâm đối xứng. - khảo sat ham số
th ị nhận điểm I( 1; 2) làm tâm đối xứng (Trang 19)
Bảng biến thiên - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên (Trang 19)
Bảng biến thiên: - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên: (Trang 21)
Bảng biến thiên - khảo sat ham số
Bảng bi ến thiên (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w