1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap Anh 8 -ki II

11 658 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II-Grammar: a.Commands, requests in Reported Speech: tờng thuật câu yêu cầu hoặc đề nghị *Câu tờng thuật hay còn gọi là câu nói gián tiếp là cách nói mà ngời ta dùng để thuật lại hay kể

Trang 1

 Ngày dạy:

Unit 1: REPORTED SPEECH

I-The aims and the requests:

-help Ss understand Commands, requests and advice in Reported Speech

-By the end of the leson, ss will be able to do exercises well

II-Grammar:

a.Commands, requests in Reported Speech: tờng thuật câu yêu cầu hoặc đề nghị

*Câu tờng thuật (hay còn gọi là câu nói gián tiếp) là cách nói mà ngời ta dùng để thuật lại hay kể lại cho ai nghe những gì mà ngời khác đã hoặc đang nói Khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp caàn thay ủoồi ủaùi tửứ nhaõn xửng, tân ngữ (personal pronouns) cho thớch hụùp

*Khẳng định:

Trực tiếp: “Please, V + ……., + (Tên)” , S + said / told.

Gián tiếp : S + told + O(tên) + to + V………

VD: please wait for me, Mary Tom said“please wait for me, Mary” Tom said ” Tom said

=>Tom told Mary to wait for him.

*Phủ định:

Trực tiếp: “Please, Don’t + V + ……., + (Tên)” , S + said / told.

Gián tiếp : S + told + O(tên) + not + to + V………

VD: “please wait for me, Mary” Tom saidDon’t talk in class!” Tom said teacher said.

=> Teacher told the students not to talk in class.

b Advice in Reported Speech: tờng thuật lời khuyên

Miss Wilson said Tim should use this book.

Miss Wilson said Tim should get up earlier.

Miss Wilson said you should use that book Miss Wilson said you should get up earlier

*Có thể tổng hợp thành bảng sau :

COMMANDS, REQUESTS AND ADVICE IN REPORTED SPEECH

Affirmative

Imperative

V 1 + ……

Mike said to Henry, “Come in, please.”

S+ told / asked B + to + V 1 + ……

Mike told Mary to come in.

Negative

Imperative

Don’t + V 1 + ……

"Don't play on the grass, boys," she

said.

S+ told / asked B + not + to + V 1 + …

She askes the boys not to play on the grass.

Requests “Could you close this door?”, said Nam to“Can/could/ may /might you ?”

me.

S+ told / asked B + to V 1

Nam asked / requested me to close that door.

Advice He said to his son,” You should do your “ You should / ought to + V1….”

homework tonight.”

S+ told + B +(that) S+ shough/ ought + to V 1

He told his son he should do his homework that night

Direct speech Reported speech - Ngoõi thửự nhaỏt chuyeồn veà cuứng ngoõi ngửụứi noựi.

(I  he, she; me  him/ her; my  his, her )

- Ngoõi thửự hai chuyeồn veà cuứng ngoõi ngửụứi nghe This / These / Here  That / Those / There

Now/ Today / Tonight  Then / That day / That night

Trang 2

 (you  I, we, he, she, they; you  me, us, him, her, them; your  my )

-Ngoõi thửự ba khoõng ủoồi ngoõi (sh/she/ it/ they)

Tomorrow

Yesterday

Next week / year

Last week / year

 The next/ following day

 The day before

 The following week/ year

 The previous week / year

III-Practice:

-Làm các bài tập trong sách phô tô

Ngày dạy:

I-The aims and the requests:

-help Ss understand The simple present perfect tense

-By the end of the leson, ss will be able to do exercises well

II-Grammar:

1-công thức:

(+) S + have/ has + V-pII

(-) S + have / has + not + V-pII

(?) Have/ Has + S + V-pII ?

-Yes, S + have/ has.

-No, S + have/ hasn t.

Notes: Have: they, we, you, 2TR

Has : I, she, he, it, 1TR

2-Cách dùng:

-Diễn tả 1 sự việc vừa mới xảy ra

Ex: she has just arrived at the airport

They have begun a new English class recently

-Diễn tả sự việc xảy ra nhng không nhớ rõ thời gian

Ex: I have already seen that play

-Have you ever been to New York?

-He has not repaired his car yet?

-Diễn tả 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại

Ex: I have lived in Lam Cot since 2004

I have lived in Lam Cot for 4 years

3-Các từ đi kèm:

Just, since, for, recently, yet, never, ever, already, before, so far, it’s the first/ second time , up to now, up to the present, till now(cho tới bây giờ), all + TTSH + life

*Vị trí của các từ:

Just, never, ever, already đứng ngay sau have/ has

Yet, before đứng cuối câu

*Notes: yet: chỉ dùng trong câu phủ định và câu hỏi

For + khoảng thời gian

Since + mốc thời gian ở quá khứ

Never: mang nghĩa phủ định

III-Practice:

-Làm các bài tập trong sách phô tô

2

Trang 3

 Ngµy d¹y:

I-The aims and the requests:

-help Ss understand phrase of purpose and ajectives

-By the end of the leson, ss will be able to do exercises well

II-Grammar:

1-ADJECTIVE FOLLOWED BY AN INFINITIVE : It’s + adjective + to-V

- It’s dangerous to swim in that river (Bơi ở con sông đó thật nguy hiểm.)

- It’s easy to learn English ( Rất dễ học tiếng Anh / Học tiếng Anh rất dễ.)

- It’s difficult to do that exercise (Làm bài tập đó rất khó.)

Những Adjectives thường gặp trong cấu trúc này là:

easy, difficult, hard, dangerous, important, necessary, lovely, interesting, nice, great…

=> It’s + adj + to V… = To V… + tobe + adj = V-ing + tobe + adj

2- ADJECTIVE FOLLOWED BY A NOUN CLAUSE:

Subject + Verb + adjective + noun clause

- They are delighted that you passed your exam ( Họ rất vui khi bạn thi đậu.)

- He was happy that you remembered his birthday ( Ông ấy rất vui khi bạn nhớ sinh nhật của ông ấy.)

- I’m sure that they will come (Tôi chắc chắn họ sẽ đến.)

Những Adjectives thường gặp trong cấu trúc này là:

happy, delighted, sad, sure, certain, relieved, afraid, sorry…

3 PHRASE OF PURPOSE

Ta có thể dùng cấu trúc so as (not) to+ Vo hoặc in order (not) to+ Vo để diễn tả 1 mục đích.

Ví dụ :

- I study hard in order to pass the exam.

- I study hard so as to pass the exam

- She opened the umbrella in order to protect herself from rain.

- She opened the umbrella so as to protect herself from rain.

III-Practice:

-Lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch ph« t«

Ngµy d¹y:

Unit 4: passive voice

I-The aims and the requests:

-help Ss understand the passive voice

Trang 4

-By the end of the leson, ss will be able to do exercises well

II-Grammar:

1-công thức tổng quát:

S + V + O

S + be + pII + by+O

*Câu bị động ở thì hiện tại thờng:

S + V-s,es + O

S + am/ is/ are+ pII + by+O

Ex: The workers make the pens

The pens are made by workers

*Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + V-ed + O

S + was/ were+ pII + by+O

EX: I visited my grandparents last week

My parents were visited by me last week

*Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành:

S + have/ has + V-pII+ O

S + have/ has + been + pII + by+O

Ex:They have built this house since last week

This house has been built since last week (by them)

*Câu bị động của các động từ khuyết thiếu:

S + modal + V + O

S + modal + be + pII + by+O

Ex:He can mend this bike

This bike can be mended by him

2-Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:

-Xác định chủ ngữ, động từ, tân ngữ của câu chủ động

-Tân ngữ của câu chủ động chuyển thành chủ ngữ của câu bị động

-Viết be ở thì của động từ chính trong câu chủ động

-Viết động từ chính của câu bị động ở dạng quá khứ phân từ

-Chủ ngữ của câu chủ động chuyển thành tân ngữ của câu bị động, viết sau chữ BY -Nếu chủ ngữ là đại từ nhân xng (they, he, she, we, you) hay đại từ bất định (someone, everyone ) có thể bỏ ở câu bị động

-Đối với động từ khuyết thiếu ở câu bị động, ta thêm BE vào giữa động từ khuyết thiếu và động từ chính (ở dạng quá khứ phân từ)

III-Practice:

-Làm các bài tập trong sách phô tô

Ngày dạy:

4

Trang 5

I-The aims and the requests:

-help Ss understand V-ing and V-ed participles and requests

-By the end of the leson, ss will be able to do exercises well

II-Grammar:

1- Hiện tại phân từ và quá khứ phân từ: V-ing and V-ed participles:

Coự 2 loaùi Participle Phrases : Present Participle Phrases vaứ Past Participle Phrases.

a Present Participle Phrases: dieón taỷ yự chuỷ ủoọng (Active), hoaởc “ủang laứm gỡ”

- The boystanding over there is Jack.

- The boys playing in the garden are his sons.

b Past Participle Phrases: dieón taỷ yự thuù ủoọng (Passive)

- The car made from recycled aluminum cans is 5 dollars.

- The doll dressed in blue is Mary’s.

2-câu yêu cầu và đề nghị:

 Chuựng ta coự theồ duứng 1 trong nhửừng caựch sau ủaõy ủeồ ủửa ra 1 lụứi ủeà nghũ hoaởc yeõu caàu Lửu yự ủoọng tửứ ủửựng saumindphaỷi ụỷ daùngV-ing(Gerund)

Công thức: Do you mind +V-ing

Would you mind

- Do you mind opening the window? (Phieàn baùn mụỷ duứm cửỷa soồ.)

- Would you mind opening the window? (Phieàn baùn mụỷ duứm cửỷa soồ.)

* Neỏu ủoàng yự, ta coự theồ duứng 1 trong nhửừng caựch sau ủaõy:

- No, I don’t mind.

- No, of course not.

- Not at all.

- No problem.

* Neỏu khoõng theồ laứm theo yeõu caàu, ta coự theồ duứng 1 trong nhửừng caựch sau ủaõy:

- I’m sorry, I can’t.

- I’m afraid, I can’t.

- I’m sorry, that is not possible.

 Neỏu muoỏn xin pheựp cho mỡnh laứm chuyeọn gỡ, ta coự theồ duứng 1 trong nhửừng caựch sau ủaõy:

Công thức: Do you mind if I + V-ht ………

Would you mind if I + V-qk …

- Do you mind if I open the window? (Toõi mụỷ cửỷa soồ coự phieàn cho baùn khoõng?)

- Would you mind if I opened the window? (Toõi mụỷ cửỷa soồ coự phieàn cho baùn khoõng?)

* Neỏu ủoàng yự, ta coự theồ duứng 1 trong nhửừng caựch sau ủaõy:

- No, I don’t mind.

- No, of course not.

- Not at all.

Trang 6

- No problem.

- Please do.

- Please go ahead.

* Neỏu khoõng ủoàng yự, ta coự theồ duứng 1 trong nhửừng caựch sau ủaõy:

- I’d prefer you didn’t.

- I’d rather you didn’t.

III-Practice:

-Làm các bài tập trong sách phô tô

Ngày dạy:

I-The aims and the requests:

-help Ss understand the past continuous tense.

-By the end of the leson, ss will be able to do exercises well

II-Grammar:

1-Thì quá khứ tiếp diễn: (past continuous)

1-Công thức:

(+)S + was/ were + V-ing

(-) S + was/ were + not + V-ing

(?) Was/ Were + S + V-ing ?

-Yes, S + was/ were

-No, S + was/ were + not

2-Cách dùng:

-Diễn tả 1 hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: I was watching TV at 8 o’clock last night

-Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì hành động khác cắt ngang

Ex: When my mother came, I was watching TV

(hành động nào xảy ra trớc: chia ở QKTD, hành động xảy ra sau: chia ở QKĐ và đi kèm when)

-Diễn tả 2 hành động cùng xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

Ex:While I was watching TV, my father was reading a newspaper

3-Các từ đi kèm:

At 8 o’clock last night, at this time last week/ month/ year, when + QKT, while

*Một số động từ không chia ở thì tiếp diễn:

Hear, know, understand, have, love, like, want, prefer, need, wish

2-Thì hiện tại tiếp diễn với always

Mang ý nghĩa than phiền về điều gì:

You are always getting up late in winter

 Mai is always getting up late in winter

- Asks Ss if they often talk in class in order to give the complain

Encourage Ss to give the complain about their friends:

SA : You are always talking in class

 Minh is always talking in class

 S + am/ is / are + always + V ing

III-Practice:

-Làm các bài tập trong sách phô tô

6

Trang 7

 Ngày dạy:

Unit 7: REPORTED SPEECH

I-The aims and the requests:

-By the end of the leson, ss will be able to do exercises well

II-Grammar:

REPORTED SPEECH

*

Direct – reported speech: reported speech: (Câu trực tiếp- Câu gián tiếp)

+Câu trực tiếp: là câu nói đợc thuật lại đúng nguyên văn lời của ngời nói.

VD:Tom said, “please wait for me, Mary” Tom saidI like reading books” Tom said

Note: câu trực tiếp đợc viết trong ngoặc kép, và ngăn cách với mệnh đề tờng thuật bởi dấu phẩy.

+Câu gián tiếp: là lời nói đợc thuật lại với ý và từ của ngời thuật nhng vẫn giữ nguyên ý.

VD: Tom said he liked reading books

Note: Câu gián tiếp không bị ngăn cách bởi dấu phẩy, dấu ngoặc kép và luôn tận cùng bằng dấu chấm.

*Câu trực tiếp và câu gián tiếp bao giờ cũng gồm hai phần:

-Câu tờng thuật/ mệnh đề tờng thuật.

-Câu trực tiếp hay câu gián tiếp.

Tom said, “please wait for me, Mary” Tom saidI like reading books” Tom said

MĐ tờng thuật câu trực tiếp

Tom said he liked reading books

MĐ tờng thuật câu gián tiếp

*Những thay đổi khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp :

-Đổi ngôi, đổi thì, từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy tắc.

1-Đổi ngôi:

-Ngôi thứ nhất: I, me, my, mine, myself, we, us, our, ours, ourselves đợc đổi theo ngôi của chủ ngữ ở mệnh đề tờng thuật.

Tom said, “please wait for me, Mary” Tom saidI like reading books” Tom said

> Tom said he liked reading books

-Ngôi thứ 2: you, yours, your, yourself, yourselves đợc đổi theo ngôi của tân ngữ của mệnh

đề tờng thuật.

He said to me, “please wait for me, Mary” Tom saidYou can take my book” Tom said.

> He said to me (that) I could take his book” Tom said.

Ngôi thứ 2 đợc đổi thành ngôi thứ 3 nếu mệnh đề tờng thuật không có tân ngữ.

He said, “please wait for me, Mary” Tom saidYou can take my book” Tom said.

> He said she could take his book” Tom said.

-Ngôi thứ ba: he, him, his, himself, they, them, their, theirs, themselves giữ nguyên

VD: Mai said, “please wait for me, Mary” Tom saidThey can’t finish their homework” Tom said.

> Mai said they couldn’t finish their homework” Tom said.

2-Đổi thì:

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp ta phải lùi 1 thì :

+Hiện tại đơn

+Hiện tại tiếp diễn

>Quá khứ đơn >Quá khứ tiếp diễn

Trang 8

+Quá khứ đơn

+Hiện tại hoàn thành

+Quá khứ tiếp diễn

+Hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

+Tơng lai thờng: Will/ shall

+Tơng lai hoàn thành

+Qúa khứ hoàn thành

+Các câu điều kiện

>Quá khứ hoàn thành >Quá khứ hoàn thành tiếp diễn >Tơng lai trong quá khứ : Would/ should >would/ could + have + V-pII

> không đổi > không đổi

3-Đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn:

This

These

Here

Now

Ago

Today

Tonight

Tomorrow

Yesterday

Last night/ week/ month/ year

Next week/ month/ year

That Those There Then/ at one/ immediately.

Before That day That night The next/ following day.

The day before/ the previous day The night/ week/ month/ year before hoặc the previous night

The following week/ month/ year.

*Các dạng câu trực tiếp chuyển sang câu gián tiếp:

1-Dạng câu trực tiếp là câu phát biểu:

*Cách chuyển:

-Lặp lại từ said/ say.

-Bỏ ngoặc kép, bỏ dấu phẩy thay bằng that.

-Thay đổi thì, từ chỉ thời gian và nơi chốn, ngôi cho phù hợp với nghĩa của câu (nếu có)

*Công thức:

Trực tiếp: S + said, Clause “ Clause” ”

>Gián tiếp: S + said + (that) Clause (lùi thì)

VD: Lan said: “please wait for me, Mary” Tom saidI am a student” Tom said

>Lan said (that) she was a student

2-Dạng câu trực tiếp là câu cầu khiến, câu mệnh lệnh:

*Cách chuyển:

-Đổi động từ say >tell, said >told, sau đó thêm tân ngữ vào sau nó.

-Bỏ dấu phẩy, dấu ngoặc kép, dấu chấm than, từ please (nếu có).

-Đổi đại từ nhân xng, tính từ sở hữu, trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn (nếu cần thiết)

*Công thức:

+Khẳng định: Trực tiếp: S + say/ said, V “ Clause” …”

>Gián tiếp: S + tell/ told + O + to + V ……

VD: She said, “please wait for me, Mary” Tom saidClose the books, please!” Tom said

8

Trang 9

 >She told the students to close the books

+Phủ định: Trực tiếp: S + say/ said, Don t + V “ Clause” ’t + V…” …”

>Gián tiếp: S + tell/ told + O + not + to + V ……

VD: She said, “please wait for me, Mary” Tom saidDon’t sit down!” Tom said

>She told me not to sit down

3-Dạng câu trực tiếp là câu hỏi đảo (Yes/ No- questions)

*Cách chuyển:

-Đổi said >asked (hoặc wanted to know/ wondered) sau đó thêm tân ngữ (nếu cần thiết) -Bỏ dấu ngoặc kép, dấu phẩy và dấu hỏi.

-Đặt If/ whether lên trớc chủ ngữ của câu gián tiếp +động từ lùi thì.

-Đổi ngôi, đổi từ chỉ thời gian và nơi chốn(nếu cần thiết).

*Công thức: Trực tiếp: Do/ Does/ Did + S + V-nd… ?

>Gián tiếp: S + asked + O + if/ whether + S + V-lùi thì …

VD: “please wait for me, Mary” Tom saidDo you go to school?” Tom said he said

>He asked me whether/ if I went to school

+Dạng động từ khuyết thiếu:

Trực tiếp: Can/ shall/ will+ S + V-nd … ?

>Gián tiếp: S + asked + O + if/ whether + S + could/ should/ would + V-nd …

VD: Mary said to Nam, “please wait for me, Mary” Tom saidCan you speak English?” Tom said

>Mary asked Nam if/ whether he could speak English

4-Dạng câu trực tiếp là câu hỏi có từ để hỏi: (Wh-questions)

*Cách chuyển:

-Đổi said >asked (hoặc wanted to know/ wondered) sau đó thêm tân ngữ (nếu cần thiết) -Bỏ dấu ngoặc kép, dấu phẩy và dấu hỏi.

-Đặt từ hỏi wh lên trớc chủ ngữ của câu gián tiếp +động từ lùi thì.

-Đổi ngôi, đổi từ chỉ thời gian và nơi chốn(nếu cần thiết).

*Công thức: Trực tiếp: Từ hỏi + do/ does/ did + S + V-nd… ?

>Gián tiếp: S + asked + O + từ hỏi + S + V-lùi thì …

VD: “please wait for me, Mary” Tom saidWhere do you live?” Tom said he said

>He asked me where I lived

+Dạng động từ khuyết thiếu:

Trực tiếp: Từ hỏi + can/ shall/ will+ S + V-nd … ?

>Gián tiếp: S + asked + O + Từ hỏi + S + could/ should/ would + V-nd …

VD: Mary said to Nam, “please wait for me, Mary” Tom saidHow can you speak English?” Tom said

>Mary asked Nam how he could speak English

*Với TOBE:

VD1: “please wait for me, Mary” Tom saidAre you a student?” Tom said She asked me

>She asked me if I was a student

VD2: “please wait for me, Mary” Tom saidIs she doing her homework?” Tom said Mary asked him

>Mary asked him if she was doing her homework

VD3: “please wait for me, Mary” Tom saidWhat are you doing?” Tom said Mai said to Hoa

>Mai asked Hoa what she was doing

Trang 10

Note:Nếu câu hỏi với will/ shall …diễn tả yêu cầu, lời mời, đề nghị có thể chuyển diễn tả yêu cầu, lời mời, đề nghị có thể chuyển sang câu gián tiếp dạng câu hỏi hoặc câu cầu khiến.

VD: He said, Will you open the door?“please wait for me, Mary” Tom said ” Tom said

>He asked me to open the door (He asked me If I would open the door)

III-Practice:

-Làm các bài tập trong sách phô tô

Ngày dạy:

+ TO-INFINITIVE

I-The aims and the requests:

-help Ss understand COMPOUND WORDS WITH noun – reported speech: V-ing

-By the end of the leson, ss will be able to do exercises well

II-Grammar:

1 QUESTIONS WORDS BEFORE TO-INFINITIVES:

Wh-word + to-infinitive

Nhửừng ủoọng tửứ thửụứng duứng trong caỏu truực naứy laứ: tell, show, point out, learn …

- He told me what to do

- He showed us how to open the box

- He pointed out where to get tickets

2 VERB + TO-INFINITIVE

Nhửừng ủoọng tửứ thửụứng duứng trong caỏu truực naứy laứ:

start, begin, decide, want, try, manage, would like, agree, …

- I want to buy a new shirt

- He decided to go home

- They started to run

3 COMPOUND WORDS WITH noun – V-ing

Haừy nhaọn xeựt caựch thaứnh laọp túnh tửứ keựp trong caực vớ duù sau:

- The people who love peace => The peace-loving people

- The story that breaks our heart => The heart-breaking story

Haừy nhaọn xeựt caựch thaứnh laọp danh tửứ keựp trong caực vớ duù sau:

- Stamp collecting

- Window shopping

III-Practice:

-Làm các bài tập trong sách phô tô

10

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w