1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vô cơ ôn thi đh

7 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4/ Người ta cú thể dựng thựng bằng nhụm để đựng axit: 5/ Trong phương trỡnh phản ứng của nhụm với oxit sắt từ phản ứng nhiệt nhụm , tổng hệ số cỏc chất tham gia phản ứng cỏc hệ số là

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

- -1/ Cho Al có số hiệu nguyên tử bằng 13 Điều khẳng định nào sau đây sai:

A Al thuộc chu kì 3 phân nhóm chính nhóm III B Al là nguyên tố p

C ion Al3+ có cấu hình electron là: 1s2 2s22p6 D Al là kim loại có tính khử mạnh hơn cả Mg

2/ Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn – Fe (II); Fe – C (III); Sn – Fe (IV) Khi tiếp xỳc với dd chất điện

li thỡ cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:

09

3 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về ăn mũn hoỏ học?

4/ Người ta cú thể dựng thựng bằng nhụm để đựng axit:

5/ Trong phương trỡnh phản ứng của nhụm với oxit sắt từ ( phản ứng nhiệt nhụm ), tổng hệ số cỏc chất tham gia phản ứng ( cỏc hệ số là những số nguyờn, tối giản ) là:

6/ Những tớnh chất vật lý chung của kim loại như tớnh dẻo, tớnh dẫn điện, tớnh dẫn nhiệt, cú ỏnh kim được gõy nờn chủ yếu bởi:

7/ Cõu nào sau đõy khụng đỳng?

dTrong cựng 1 nhúm A, theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn tớnh KL tăng dần và tớnh PK giảm dần 8/ Kim loại M tỏc dụng được với cỏc dung dịch: HCl, Cu(NO 3 ) 2 , HNO 3 đặc, nguội M là kim loại nào?

9/ Cú cỏc kim loại Zn, Ni, Sn, Cu Kim loại nào cú thể dựng để bảo vệ điện hoỏ vỏ tàu biển làm bằng thộp?

10/ Trong cỏc trường hợp sau trường hợp nào kim loại bị ăn mũn điện hoỏ?

11/ Mụ tả phự hợp với thớ nghiệm nhỳng thanh Cu ( dư ) vào dung dịch FeCl 3 là:

a dung dịch cú màu vàng nõu b bề mặt thanh kim loại cú màu trắng

c khối lượng thanh kim loại tăng d dung dịch chuyển từ màu vàng nõu sang xanh

12/ Cú những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khỏc nhau dưới đõy Nếu cỏc vật này đều bị sõy sỏt sõu đến lớp sắt, thỡ vật nào bị gỉ chậm nhất?

13/ Ngõm một lỏ sắt trong dung dịch CuSO 4 sau một thời gian phản ứng lấy lỏ sắt ra rửa nhẹ, làm khụ, đem cõn thấy khối lượng tăng thờm 0,8 g khối lượng đồng bỏm trờn lỏ sắt là bao nhiờu gam?

14/ Cho cỏc phản ứng sau : Fe 2 (SO 4 ) 3 + Cu → 2FeSO4 + CuSO4 ; Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Tớnh oxi hoỏ của cỏc ion kim loại giảm dần theo dóy nào sau đõy?

a Cu 2+ ; Fe 2+ ; Fe 3+ b Fe 2+ ; Cu 2+ ; Fe 3+

c Cu 2+ ; Fe 3+ ; Fe 2+ d Fe 3+ ; Cu 2+ ; Fe 2+

15/ Tớnh thể tớch khớ ( đktc ) thoỏt ra ở anốt khi điện phõn hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp

16/ Cho cỏc dung dịch : (1) HCl, (2) KNO 3 , (3) HCl + KNO 3 , (4) Fe 2 (SO 4 ) 3 Bột Cu bị hoà tan trong cỏc dung dịch nào?

17/ Một thanh kim loại M hoỏ trị II được nhỳng vào trong 1 lớt dung dịch CuSO 4 0,5M, sau khi lấy thanh

M ra và cõn lại, thấy khối lượng của thanh giảm 0,2 g, nồng độ CuSO 4 cũn 0,3M Kim loại M là:

Trang 2

18/ 11,2 lớt (đktc) hỗn hợp khớ A gồm clo và oxi tỏc dụng vừa hết với 16,98 g hỗn hợp B gồm Mg và Al tạo ra 42,34 g hỗn hợp muối clorua và oxit của hai kim loại Thành phần phần trăm khối lượng của Mg và

Al trong hỗn hợp B lần lượt là:

CuSO 4 0,1M Sau khi phản ứng kết thỳc thỡ thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là:

chỡ thay đổi như thế nào?

21/ Trong các nguyên tử có cấu hình electron sau, nguyên tử nào là nguyên tử kim loại

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

22/ Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải của nguyên tử kim loại

A Có số e lớp ngoài cùng nhỏ (1,2,3 e) B Có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim

C Thuộc cả chu kì nhỏ và chu kì lớn D Chỉ nằm ở phân nhóm chính

23/ Hoà tan m gam Al trong dd HNO3 vừa đủ thu đợc 4,48 lít hỗn hợp hai khí (đktc) gồm NO và NO2 có

tỉ khối so với H2 là 21 Tính m = ?

A 1,35 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 8,1 gam

24/ Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M ( hoá trị II) và Fe trong dd HCl d thu đợc 8,96 lít khí

H2(đktc).Mặt khác khi hoà tan 12,8 gam hỗn hợp trên trong dd HNO3 loãng thu đợc 6,72 lít khí

NO(đktc) Xác định kim loại M?

A Mg B Cu C Zn D Ca

25/ Trong quá trình điện phân các ion âm di chuyển về:

A Cực dơng, ở dây xảy ra sự oxi hóa B Cực dơng, ở dây xảy ra sự khử

C Cực âm, ở dây xảy ra sự oxi hóa C Cực âm, ở dây xảy ra sự khử

26/ Điện phân dd chứa hh Ag2SO4 và CuSO4 một thời gian thấy khối lợng catot tăng 4,96g và ở anot thoát

ra 0,336 lít khí Khối lợng từng kim loại ở catot là

A 4,12g và 0,84g B 4,32g và 0,64g C 3,32g và 1,64g D 4g và 0,96g

27/ Trong các dãy kim loại sau dãy nào gồm các kim loại đều tan trong dung dịch NaOH d:

A Al, Fe,Cu, Ni B Na, Cu,Al,Mg C Mg,K,Li,Fe D Al,Zn,K,Ca

28/ Cho 1mol Al kim loại lần lợt vào các dung dịch axit sau axit nào tạo ra thể tích khí lớn nhất trong

cùng điều kiện?

A H2SO4đặc nóng B HNO3đặc nóng C HCl D H2SO4 loãng

29/ Hoà tan 0,54 gam kim loại M trong dd HNO3 0,1M vừa đủ thu đợc 0,896 lít hỗn hợp hai khí(đktc) gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 21 Xác định kim loại M?

A Mg B Fe C Cu D Al

30/ Hoà tan 3,8 gam hỗn hợp gồm Mg và kim loại kiềm X trong dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2

(đktc) Xác định kim loại X

A Li B Na C K D Rb

3,36 lớt khớ SO 2 (ở đktc) Xỏc định kim loại R

A Fe B Ca C Cu D Na

32/ Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đợc sắp xếp nh sau: Al3+/Al ; Fe2+/Fe ;

Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết: Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, kim loại nào phản ứng

đ-ợc với dung dịch muối sắt (III)

A Al, Fe, Ni, Ag B Al, Fe, Ni C Al, Ni, Ag D Al, Ni

33/ Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đợc sắp xếp nh sau: Al3+/Al ; Fe2+/Fe ;

Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết: kim loại nào đẩy đợc Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III)

A Al, Fe, Ni B Al, Fe C Al D Ag

34/ Cho các cặp oxi hoá khử sau đợc sắp xếp theo chiều của dãy điện hoá: Mg2+/Mg, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu,

Fe3+/Fe2+

Khi cho Mg vào một dung dịch chứa ba muối FeCl3,CuCl2,FeCl2 xảy ra các p:

Mg + Cu2+ →Mg2+ + Cu (1); Mg + Fe3+ → Mg2+ + Fe2+(2); Mg + Fe2+ →Mg2+ + Fe (3) Thứ tự xảy ra các phản ứng là: A 1,2,3 B 3,2,1 C 1,3,2 D 2,1,3

35/Cho một thanh kim loại M vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,75 M thấy khối lợng thanh M tăng 1,2g Xác đinh kim loại M?

A Mg B Zn C Fe D Al

36/ Cho 10,4 gam Zn vào 200ml dung dịch AgNO3 1M và Cu(NO3)2 0,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn Tính m?

A 17,2 gam B 19,36 gam C 25,44 gam D 28,0 gam

37/ Nhúng một lá Al trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy lá Al ra khỏi dung dịch thì thấy khối l-ợng dung dịch giảm 1,38 gam Khối ll-ợng Al đã phản ứng là:

A 0,27 gam B 0,81 gam C 0,54 gam D 0,59 gam

38/ Cho một lá Fe lần lợt vào từng dung dịch muối sau: ZnCl2 (1) ; CuSO4 (2) ; AgNO3 (3) ;

Trang 3

AlCl3 (4) ; Fe2(SO4)3 (5) các trờng hợp có phản ứng xảy ra là:

A (1) , (2) , (3) , (5) B (2) , (3) ,(5) C (2) , (3) , (4) , (5) D (1) , (3) , (5)

39/ Ngâm một lá Zn trong dung dịch chứa 2,24 gam ion kim loại M2+ sau phản ứng hoàn toàn thấy khối l-ợng lá Zn tăng thêm 0,94 gam Kim loại M là:

A Mg B Cu C Fe D Cd

40/ Cho hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch chứa 2 chất tan và kết tủa gồm 2 kim loại Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào chắc chắn xảy ra :

A Mg với AgNO3, Cu(NO3)2 B Mg với AgNO3 và Zn với Cu(NO3)2

C Mg với Cu(NO3)2 và Zn với AgNO3 D Zn với AgNO3 và Cu(NO3)2

41/ Khi cho các hạt Cu vào dung dịch AgNO3 Hãy cho biết hiện nào sau đây xuất hiện

A dung dịch có màu xanh B trên các hạt Cu có một lớp Ag màu sáng

C dới đáy của ống nghiệm có kết tủa Ag D cả A và B

42/ Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại A,B tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng d thấy thoát ra 0,672 lít khí H2 đktc Khối lợng hỗn hợp muối là:

A 3,92 gam B 1.96 gam C 3,52 gam D 5,88 gam

43/ Trong các kim loại sau kim loại nào khi phản ứng với dung dịch CuCl2 không tạo ra kim loại

A Na B Fe C Mg D Zn

44/ Trong các phản ứng sau: Fe d + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag (1); Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag (2); Ba + CuSO4 →BaSO4 + Cu (3) ; Na + H2O + CuCl2 →Cu(OH)2 + 2NaCl (4), phản ứng viết sai là:

A 1,2 B 2,3 C 1,3,4 D 4,1

45 Điện phân 400ml dd HCl và KCl có vách ngăn với I= 9,65 A trong 20 phút thì dd thu đợc chứa một

chất tan duy nhất có pH=13 Coi thể tích không đổi Nồng độ của HCl và KCl ban đầu lần lợt là A 0,15M và 0,1M B 0,3M và 0,15M C 0,3M và 0,1M D 0,5M và 0,3M

46/ Cho 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,7M Tính khối lợng Ag thu đợc

A 32,4 gam B 37,8 gam C 54 gam D 16,8 gam

47/.Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg vào 500 ml dung dịch CuSO4 0,48M thu đợc m gam chất rắn.Tính m = ?

A 15,36 gam B 17,04 gam C 18,96 gam D 18,72 gam

48/ Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 , 0,1mol Cu(NO3)2 , 0,1mol AgNO3 Tính khối lợng kết tủa sau khi phản ứng xong ?

49/ Hoà tan 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu trong 300 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M vừa đủ Tính klg của Fe trong hỗn hợp:

A 5,6 gam B 8,4 gam C 11,2 gam D 14 gam

50/ Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh

Fe ra Hãy cho biết khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào? ( Giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe)

A tăng 1,28 g B tăng 1,6 g C tăng 0,16 g D giảm 1,12 g

51/ Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,1M Hãy cho biết sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào?

A tăng 0,32 g B tăng 2,56 g C giảm 0,8 g D giảm 1,6 g

52/Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với 270 ml dung dịch CuSO4 1M lọc kết tủa thu đợc m gam chất rắn Tính m = ? A 17,28 B 12.8 C 17,82 D 18,2

53/ Cho hỗn hợp bột gồm 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 2,2 gam chất rắn gồm 2 kim loại Nồng độ mol/lít của CuSO4 là:

A 0,2 M B 0,3 M C 0,15 M D 0,1 M

54/ Tính chất vật lí nào sau đây không đúng với hợp kim.

A hợp kim thờng cứng và giòn hơn kim loại ban đầu tạo hợp kim

B hợp kim thờng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn kim loại tạo hợp kim

C nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thờng thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của đơn chất tạo hợp kim

D hợp kim thờng dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn kim loại tạo hợp kim

55/ Cho luồng khí CO d đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi p hoàn toàn, thu

đợc 8,3 g chất rắn Khối lợng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:

A 0,8 g B 8,3 g C 2,0 g D 4,0 g ĐH A - 09

56/ Đặt một vật bằng Fe tráng Sn( sắt tây) có những vết xớc sâu tới lớp Fe bên trong trong không khí ẩm ,

sau một thời gian thấy có hiện tợng :

A Sn bị ăn mòn dần B Fe bị gỉ

C Cả hai kim loại đều bị ăn mòn D Hai kim loại không bị ăn mòn

57/ Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hoá là:

A có 2 điện cực khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với cùng một dung dịch chất điện li

B có 2 điện cực, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

C có 2 điện cực khác nhau tiếp xúc trực tiếp với nhau và tiếp xúc với chất điện li

D tất cả đều đúng

58/ Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm Kim loại đó là:

A Mg B Zn C Al D Cu

59/ Cho luồng khí H2 d qua hh các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau p hh rắn còn lại là: A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg

Trang 4

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO ĐHA - 07

60/ Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là :

A khử các ion kim loại trong hợp chất về kim loại tự do

B dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dd muối về kim loại tự do

C Dùng chất khử mạnh nh CO, H2 , C, Al để khử ion kim loại trong oxít ở nhiệt độ cao

D dùng dòng điện một chiều trên catôt để khử ion kim loại trong hợp chất

61/ Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3 ; FeO, CuO; MgO đợc nung nóng ở nhiệt độ cao sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn còn lại trong ống sứ là:

A Cu; Al; Fe và Mg B Fe và Cu

C Al2O3 ; MgO ; Fe và Cu D MgO; Al; Fe và Cu

62/Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp Al và Cu ta có thể dùng phơng pháp nào sau đây?

A Dẫn hỗn hợp qua dd HCl d B Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO4 d

C Dẫn hỗn hợp qua dd NaOH d D A,B,C đều đúng

63/ Một hỗn hợp gồm ba kim loại Ag,Fe,Cu làm thế nào để thu đợc Ag nguyên chất?

A Dẫn hỗn hợp qua dd HCl d B.Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO4 d

C Dẫn hỗn hợp qua dd FeCl3 d D A,B,C đều đúng

64/ Từ Cu(OH)2 làm thế nào để thu đợc Cu kim loại?

A Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl d rồi điện phân dung dịch

B Nung ở nhiệt độ cao rồi cho khí CO đi qua

C Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl d rồi cho p với Fe

D A,B,C đều đúng

65/ Trong các kim loại sau kim loại nào chỉ đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân nóng chảy?

A Fe B Cu C Zn D Ca

66/ Khi điện phân các dung dịch sau dung dịch nào không làm khối lợng catot tăng?

A dd NaCl B dd CuCl2 C dd FeCl2 D dd AgNO3

67/ Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ đợc tạp chất:

A bột Fe d và lọc kết tủa B bột Zn d lọc kết tủa

C bột Cu d lọc kết tủa D A, B đều đúng

68/ Điện phân dung dịch CuCl2 trong thời gian 10 phút với cờng độ dòng điện 96,5 A Tính khối lợng Cu bám trên ca tôt và thể tích khí thoát ra trên anot (đktc)

A 19,2gam và 6,72 lít B 6,4 gam và 22,4 lít

C 12,8 gam và 4,48 lít D 6,4 gam và 2,24 lít

69/ Cho khí H2 d đi qua ống sứ nung nóng chứa ba oxit CuO,Fe2O3,Fe3O4 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 20 gam hỗn hợp hai kim loại và 4,5 gam nớc Tính khối lợng của ba oxit ?

A 22 gam B 24 gam C 28 gam D 30 gam

70/ Từ Na2CO3 làm thế nào điều chế đợc Na?

A Hoà tan trong HCl d cô cạn rồi điện phân nóng chảy

B Nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn CO d đi qua

C Hoà tan trong HCl d rồi cho thanh Mg vào

D Hoà tan trong dd HNO3 d cô cạn , điện phân nóng chảy muối NaNO3

71/ Điện phân một dung dịch muối RCla với điện cực trơ Khi ở K thu đợc 16 gam kim loại R thì ở A thu

đợc 5,6 lít khí (đktc) Kim loại R là: A Mg B Fe C Cu D Sn

72/ Dãy các KL đều có thể đợc điều chế bằng pp điện phân dd muối của chúng là:

A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au ĐH A - 09

73/ Điện phân 250 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ khi K tốt bắt đầu thấy có khí thoát ra thì dừng

điện phân lấy K ra thấy khối lợng K tăng 4,8 gam nồng độ mol/lít của CuSO4 là:

A 0,3 M B 0,35M C 0,15M D 0,45M

74/ Từ hỗn hợp Cu và Ag làm thế nào để điều chế Ag tinh khiết?

A Hoà tan hỗn hợp vào dd AgNO3 B Hoà tan hỗn hợp vào dd FeCl3

C Đốt cháy hỗn hợp trong O2 d rồi hoà tan vào HCl d D A,B,C đều đúng

75/ Có năm mẫu chất rắn sau: Al, Al2O3, Na, Na2O, Fe Chỉ sử dụng hoá chất nào sau đây có thể nhận bíêt

đợc các mẫu trên:

A dd NaOH B H2O C dd Ca(OH)2 D A,B,C đều sai

76/ Có các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn : NaCl, MgCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, FeCl2, AlCl3 Chi dùng một hoá chất nào sau đây có thể nhận biết đợc các lọ trên?

A dd NaOH B dd H2SO4 C dd Ba(OH)2 D quỳ tím

77/ Trong các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: dd Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, NaCl có thể nhận biết đợc những dung dịch nào nếu chỉ sử dụng thuốc thử là quỳ tím:

A Chỉ có H2SO4 B H2SO4 và NaCl C H2SO4, NaCl và Ba(OH)2 D Cả 5 dd

78/Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học

Công thức của hợp kim là: A CuZn2 B Cu2Zn C Cu2Zn3 D Cu3Zn2

79/ Nhỳng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Zn tăng lờn 1,51 gam Thể tớch dung dịch AgNO3 tối thiểu đó dựng là

A 30ml B 20ml C 50ml D 25ml.

80/Cation M+ cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng 2s22p6 . M+ là

Trang 5

81/ Tớnh chất nào sau đõy khụng phải là tớnh chất đặc trưng của kim loại

A tỏc dụng với phi kim B tỏc dụng với axit.

C tỏc dụng với bazơ D tỏc dụng với dung dịch muối.

82/ Trong phản ứng sau: 2Ag+ + Cu → Cu2+ + 2Ag Chất oxi hoỏ mạnh nhất là

83/ Cú những cặp kim loại sau đõy tiếp xỳc với nhau, khi xảy ra sự ăn mũn điện hoỏ thỡ trong cặp nào sắt khụng bị ăn mũn A Fe -Zn B Fe -Sn C Fe -Cu D Fe -Pb.

84/ Cho dóy kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dóy phản ứng được với dung dịch HCl là:

85/Cho 2,49 gam hổn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch H2SO4 loãng

ta thấy có 1,344 lít khí H2 (đktc) thoát ra Khối lợng hổn hợp muối sunfat khan tạo ra là (gam):

86/Cho 2,81 gam hổn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M thì khối lợng hổn hợp các muối sunfat khan tạo ra là (gam):

87/ Hoà tan 10 gam hổn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lợng dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Giá trị của m là:

88/ Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 44,8 lít hổn hợp gồm 3 khí NO, N2O,

N2 có tỉ lệ mol: nNO : nN2 : nN2O = 1: 2: 2 Giá trị của m là:

89/ Cho 6,3 g hổn hợp gồm Mg và Al tác dụng với lợng d dd chứa đồng thời HCl và H2SO4 (loãng) thu

đ-ợc 6,72 lít H2 (đktc) Khối lợng Mg trong hổn hợp đầu là (g)?

90/Có 100ml dd hỗn hợp 2 axit H2SO4, HCl có nồng độ tơng ứng là 0,8M và 1,2M Thêm vào đó 10 gam hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, Lấy 1/2 lợng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn 14,08 gam chất rắn Giá trị của a là:

91/Thổi một luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hổn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu đợc 2,32 gam hổn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nớc vôi trong d thấy 5 gam

kết tủa trắng Khối lợng hổn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là (gam):

92/ Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (gam) hổn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng, luồng khí thoát ra sục vào nớc vôi trong d, thấy có 15 gam kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống

sứ có khối lợng215 gam thì khối lợng m gam hổn hợp oxit ban đầu là:

93/ Thổi từ từ V lít hổn hợp khí CO và H2 đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hổn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4,

Al2O3 Sau khi phản ứng xong, ta đợc hổn hợp khí và hơi nặng hơn hổn hợp CO và H2 ban đầu là 0,32 gam.Thể tích V (đktc) có giá trị:

94/ Hoà tan 50 gam CuSO4.5H2O vào 200ml dung dịch HCl 0,6M đợc dung dịch A Tiến hành điện phân dung dịch A với dòng điện cờng độ 1,34A trong 4 giờ Biết hiệu suất các phản ứng đạt 100% Khối lợng kim loại và thể tích khí (đktc) thoát ra lần lợt là:

A 3,2g và 6,2 lít B 6,4g và 1,792 lít C 9,6g và 6,2 lít D Kết quả khác

95/ Cho m g hỗn hợp bột Zn và Fe vào lợng d dd CuSO4 Sau khi kết thúc p, lọc bỏ phần dd thu đợc m g bột rắn % khối lợng của Zn trong hh ban đầu là:

96/ Điện phân 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện I = 10A, anot bằng Pt Sau thời gian t, ta ngắt dòng điện cân lại catot, thấy catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28 gam Cu

1) Giá trị của m là:

2) Thời gian điện phân (t) là:

97/Trong bình điện phân điện cực trơ chứa 200 ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Đóng mạch điện thì cờng độ qua mạch là 5A, hiệu suất điện phân là 100% Sau 19 phút 18 giây ta ngắt dòng

điện Khối lợng kim loại bám lại ở catot là (gam):

a 2,16 b 1,08 c 2,8 d 4,8 e Kết quả khác (3,55)

98/ Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

A.Ag, Fe,Cu, Zn, Na B Ag, Fe, Cu, Zn C Ag, Cu, Fe D.Ag,Cu, Fe, Zn, Na

99Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của chúng là (ĐH A 2007)

A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Na, Ca, Al D Fe, Ca, Al

Trang 6

100 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ , có màng ngăn xốp ) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là ( biết ion

SO42- không bị điện phân trong dung dịch ) (ĐH B- 2007)

A b > 2a B b =2a C b < 2a D 2b =a

101 Khi điện phân có vách ngăn dung dịch gồm NaCl, HCl Sau một thời gian điện phân xác định xảy ra

trờng hợp nào sau đây, trờng hợp nào đúng :

A Dung dịch thu đợc có làm quỳ tím hóa đỏ B Dung dịch thu đợc không đổi màu quỳ tím

C Dung dịch thu đợc làm xanh quỳ tím D A, B, C đều đúng

102/Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ , sau một thời gian thu đợc 0,32 gam Cu ở catot và một l-ợng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn ll-ợng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết thể tích của dung dịch NaOH không thay đổi) Nồng

độ ban đầu của dung dịch NaOH là (ĐH - A 2007)

A 0,15 M B 0,2M C 0,1 M D 0,05M

103 Điện phân 200ml dd CuSO4 0,5 M và FeSO4 0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện I= 5A

sẽ thu đợc ở catot:

C chỉ có sắt D vừa đồng vừa sắt với lợng mỗi kim loại là tối đa

104 Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cờng độ I = 0,5A trong thời gian

1930 giây thì khối lợng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là

A: 0, 64g và 0,112 lit B: 0, 32g và 0, 056 lít C: 0, 96g và 0, 168 lít D: 1, 28g và 0, 224 lít

105Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở katốt có 3,2g Cu thì thể tích khí thoát ra ở anốt là

A : 0, 56 lít B : 0, 84 lít C : 0, 672 lít D : 0,448 lit

106 Điện phân dd chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn) Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nớc và coi hiệu suất điện phân là 100% Khối lợng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lợt là:

A 1,12 g Fe và 0, 896 lit hỗn hợp khí Cl2 , O2 B 1,12 g Fe và 1, 12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2

C 11,2 g Fe và 1, 12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2 D 1,12 g Fe và 8, 96 lit hỗn hợp khí Cl2 và O

107 Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của kim loại hoá trị (II) với cờng độ dòng điện 3A.

Sau 1930 giây, thấy khối lợng catot tăng1,92 gam Kim loại trong muối clorua trên là kim loại nào dới

đây (cho Fe = 56, Ni = 59, Cu = 64, Zn = 65)

108Điều nào là không đúng trong các điều sau:

A Điện phân dung dịch NaCl thấy pH dung dịch tăng dần

B Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần

C Điện phân dung dịch NaCl + CuSO4 thấy pH dung dich không đổi

D Điện phân dung dịch NaCl + HCl thấy pH dung dịch tăng dần

(coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn)

109 Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc) Số mol AgNO3 và Cu(NO3)2 trong X lần lợt là (cho Ag = 108, Cu

= 64)

110Điện phân 100ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1M và NaCl 0,2 M với điện cực trơ có màng

ngăn xốp tới khi ở anot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch sau khi điện phân có

pH (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) là

111 Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lợng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam ? ( cho Cu = 64; O = 16)

112 Điện phân dd hh (CuSO4 và KBr) trong đó nồng độ mol/lit của 2 dd này bằng nhau Nếu thêm vài giọt dd quỳ tím vào dd sau điện phân màu của dd thay đổi nh thế nào

A không đổi màu B dd có màu đỏ C dd có màu xanh D không xác định đợc

113 Điện phân dung dịch MSO4 khi ở anot thu đợc 0,672 lít khí (đktc) thì thấy khối lợng catot tăng 3,84 gam Kim loại M là (cho Cu = 64; Fe = 56; Ni = 59; Zn = 65)

114 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M, ở anot thu đợc 1,568 lít khí (đktc), khối lợng kim

loại thu đợc ở catot là 2,8 gam Kim loại M là

115: Có 200ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 Để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng điện 0,402A, thời gian 4 giờ, trên catot thoát ra 3,44 gam kim loại Nồng độ mol/lit của Cu(NO3)2 và AgNO3 là

A 0,1 và 0,2 B 0,01 và 0,1 C 0,1 và 0,01 D 0,1 và 0,1

116: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M.

Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 0,1M

để trung hoà dung dịch thu đợc sau điện phân

Trang 7

117: Hoà tan 1,28 gam CuSO4 vào nớc rồi đem điện phân tới hoàn toàn, sau một thời gian thu đợc 800 ml dung dịch có pH = 2 Hiệu suất phản ứng điện phân là

118: Hoà tan 5 gam muối ngậm nớc CuSO4.nH2O rồi đem điện phân tới hoàn toàn, thu đợc dung dịch A Trung hoà dung dịch A cần dung dịch chứa 1,6 gam NaOH Giá trị của n là

119: Điện phân dung dịch một muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng điện là 100%, cờng độ dòng điện

không đổi là 7,72A trong thời gian 9 phút 22,5 giây Sau khi kết thúc khối lợng catot tăng lên 4,86 gam do kim loại bám vào Kim loại đó là

120: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol

NaCl với Cờng độ dòng điện là 1,93A trong thời gian 3000 giây, thu đợc dung dịch Y Nếu cho quì tím vào X và Y thì thấy (cho H = 1; Cl = 35,5)

A X làm đỏ quì tím, Y làm xanh quì tím

B X làm đỏ quì tím, Y làm đỏ quì tím

C X là đỏ quì tím, Y không đổi màu quì tím

D X không đổi màu quì tím, Y làm xanh quì tím

121/Điện phân 400 ml dd CuSO4 0,2M với cờng độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%

Khối lợng catot tăng lên:

A 1,28g B 0,32g C 0,64g D 3,2g

122 X là KL p đợc với dd H2SO4 loãng, Y là KL tác dụng đợc với dd Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lợt là:

A Mg, Ag B Fe, Cu C Cu, Fe D Ag, Mg ĐH A- 08 123.Điện phõn dd muối MCln với điện cực trơ Ở catụt thu được 16g kim loại M thỡ ở anot thu được 5,6 lit (đktc).Xỏc định M? A Mg BCu C Ca D Zn

124: Điện phân dd NaCl với điện cực trơ không vách ngăn Sản phẩm thu đợc gồm:

A H2, Cl2, NaOH B H2, Cl2, NaOH, nớc giavel

C H2, Cl2, nớc giavel D H2, nớc giavel

125 Điện phân dd hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , điện cực trơ I= 5A, t= 32phut

10 giây Khối lợng kim loại bám vào catot là:

A 6,24 g B 3,12 g C 6,5g D 8,6g

126 Điện phân dd CuCl2 sau một thời gian thu đợc 1,12 lít khí ở anot Ngâm đinh sắt vào dd sau điện phân, PƯ xong thấy khối lợng đinh sắt tăng 1,2 g Nồng độ dd CuCl2 ban đầu là

A 0,5M B 1 M C 1,5 M D 2 M

127 Khi điện phân hh dd NaCl và CuSO4, nếu thấy dd sau điện phân hòa tan Al2O3 thì sẽ xảy ra trờng hợp nào sau đây

A NaCl d B CuSO4 d C NaCl d hoặc CuSO4 d D NaCl và CuSO4 bị điện phân hết

128 Cho 1 hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dd chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi cỏc pư xảy ra hoàn toàn, thu được một dd chứa 3 ion kim loại Trong cỏc giỏ trị sau đõy giỏ trị nào của x thỏa món trường hợp trờn?

A 1,8 B 1,5 C 1,2 D 2,0 ĐH A – 09

129 Biết rằng ion Pb2+ trong dd oxi hoa đợc Sn Khi nhúng 2 thanh KL Pb và Sn đợc nối với nhau bằng dây dẫn điện vào 1 dd chất điện li thì:

A chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa B cả Sn và Pb đều không bị ăn mòn điện hóa

C cả Sn và Pb đều bị ăn mòn điện hóa. D chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa ĐH A- 08

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w