Mục tiêu: HS nắm các công thức về diện tích mặt cầu , thể tích hình cầu - Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích và thể tích củahình cầu.. + HS áp dụng công thức tính th
Trang 1TUầN 32
Tiết 63 DIệN TíCH MặT CầU - THể TíCH HìNH CầU
A Mục tiêu:
HS nắm các công thức về diện tích mặt cầu , thể tích hình cầu - Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích và thể tích củahình cầu
B Phơng pháp :
C Chuẩn bị: HS nắm chắc các yếu tố của hình cầu
D Tiến trình giờ dạy:
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu các yếu tố của hình cầu , cách tạo ra một hình cầu
III Bài mới:
GV nêu diện tích mặt cầu
GV nêu ví dụ :
HS nêu cách tính ?
+ Tính diện tích mặt cầu
thứ nhất ?
+ Tính diện tích mặt cầu
thứ hai ?
+ Biến đổi để tính d ?
GV nêu thể tích mặt cầu
+So sánh độ cao mức nớc
còn lại với độ cao của hình
trụ ? ( hn = 1/3 htrụ )
+ So sánh thể tích hình
cầu với thể tích hình
trụ ?
=> Vhcầu = 2/3 Vhtrụ )
Giáo viên nêu công thức tính
thể tích hình cầu ?
Cho HS làm ví dụ
3 Diện tích mặt cầu:
Ta đã biết công thức tính diện tích mặt cầu:
S = 4πR2 hay S = πd2
( R là bán kính, d là đờng kính của mặt cầu )
Ví dụ:
Diện tích mặt cầu là 36cm2 Tính đờng kính mặt cầu thứ hai có diện tích gấp 3 lần diện tích mặt cầu này
Giải:
Gọi d là đờng kính mặt cầu thứ hai, ta có:
πd2 = 3 36 = 108 Suy ra d2 = 108≈34,39
π Vậy d ≈5,86cm
1 Thể tích hình cầu:
Vhcầu = 2/3 Vhtrụ = 2 π R3
Thể tích một hình cầu có bán kính R đợc tính nh sau:
V = R3
3
4π
Ví dụ:
Cần phải có ít nhất bao nhiêu lít nớc ở liễn nuôi cá cảnh (hình cầu) Lợng nớc đổ vào chiếm 2/3 thể tích của hình cầu
Trang 2+ Hãy áp dụng công thức
tính thể tích hình cầu
+Tính lợng nớc cần phải có
khi đã biết thể tích?
+ HS áp dụng công thức
tính thể tích hình cầu
HS nêu đáp án Bài tập 31
Cho HS đọc đầu bài
Tính diện tích mặt cầu ?
Tính thể tích hình cầu ?
Cho HS đọc đầu bài
Tính tổng diện tích hai
nửa mặt cầu ?
Diện tích cần tính?
IV Củng cố :
+ HS nêu công thức diện
tích mặt cầu - dt xquanh
hình trụ
Giải: Thể tích hình cầu đợc tính theo công thức:
V = R3
3
4
π hay V = d3
6
1
π (d là đờng kính) Lợng nớc ít nhất cần phải có: (22cm = 2,2 dm ) ( )2,2 3,71( )dm 3,71( )lit
6
3
≈
≈ π
Bài tập 30 :
Sử dụng công thức tính V = R3
3
4
π và giả thiết
7
22
= π
Đáp số chọn (B) Bài tập 31:
Cho HS điền vào bảng phụ
Bài tập 32:
Diện tích cần tính gồm diện tích xung quanh của hình trụ( bán kính đờng tròn đáy là r cm, chiều cao
là 2r cm ) và diện tích hai nửa mặt cầu bán kính r cm
- chiều cao hình trụ : h = r + r = 2r
- Đáy hình trụ có bán kính bằng : r
- Diện tích xung quanh của hình trụ Sxq = 2πrh=2πr.2r=4πr2( )cm2
- Tổng diện tích hai nửa mặt cầu: S = 4πr2( )cm2
-Diệntích cần tính là:
( )2 2 2
2 4 r 8 r cm r
4π + π = π
V Bài tập về nhà : Số 35, 36 , 37 sgk trg 126
Trang 3TUầN 32 Tiết 64: Luyện tập
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về hình cầu hình trụ cho học sinh
- vận dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài toán về hình cầu
B Phơng pháp : Nêu ván đề - gợi mở
C Chuẩn bị:
- HS ôn các kién thức về hình trụ hình nốn hình cầu và làm các bài tập đợc giao
D Tiến trình giờ dạy:
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính diện tích mặt cầu? thế nào là đờng tròn lớn?
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Cho học sinh nắm đầu bài, nghiên
cứu tìm lời giảI ?
+ Nêu nhận xét về đờng cao
hình nón ; đờng cao hình cầu ?
+ Nêu nhận xét về bán kính đáy
hình nón ; hình cầu ?
+Theo hình vẽ giáo viên có thể hớng
dẫn HS giải
- Với tam giác đều ABC cạnh a hãy
tính chiều cao, bán kính đờng tròn
nội tiếp ?
+ Nêu cách tính AH ; OC ?
HS trình bày lời giả ?
GV nhận xét :
Phần thể tích cần tính có thể đợc
tính nh thế nào ?
Nêu công thức tính thể tích hình
1) Bài tập số30 sách bài tập toán tập 2 trang 129:
Tam giác đều ABC có độ dài cạnh là a ngoại tiếp một đờng tròn Cho hình quay một vòng xung quanh đờng cao AH của tam giác ( hình
vẽ ) ta đợc một hình nón ngoại tiếp một hình cầu Tính thể tích phần hình nón bên ngoài hình cầu?
Giải:
O H
A
A
O H
Khi hình quay một vòng xung quanh đờng cao AH của tam giác ( hình vẽ ) ta đợc một hình nón ngoại tiếp một hình cầu
Hình nón có bán kính đáy là : HC ; chiều cao AH Hình cầu có bán kính
Gọi h là chiều cao của tam giác đều và r là bán kính của đờng tròn nội tiếp tam giác đó thì ta có:
= => AH = AC.Sin = a Sin 600
Trang 4nón ?
Nêu công thức tính thể tích hình
cầu
Thể tích cần tính ?
Thể tích cần tính?
Thể tích hình nón ?
Thể tích của hình cầu ?
Cho HS đọc đầu bài
Nêu cách giải hãy tính thể tích của
hình ?
( Thể tích cần tính bằng tổng thể
tích hình trụ và một hình cầu )
+ Thể tích hình trụ ?
+ Thể tích hình cầu ?
OC là đờng phân giác của nên = 300
OC là đờng trung tuyến và O là trọng tâm của ∆ABC nên : OC =
AH = h =
2
3
a ; OC = r =
6
3 a 3
h
=
Thể tích hình nón:
V =
24
3 a AH BH 3
π
Thể tích của hình cầu:
V1 =
54
3 a r
3
3 = π π
Thể tích cần tính là:
V - V1 =
216
3 a 54
3 a 24
3
a3 − π 3 = π 3
π
Bài 35 SGk Tr 126
Thể tích cần tính bằng tổng thể tích hình trụ và một hình cầu có đờng kính 1,8m
+ Thể tích hình trụ là:
V1= πr2h = π 2
2
d
h = 3 , 62
2
8 ,
1 2
π (m3)
+ Thể tích hình cầu là:
V2= π
6
1
d3= π
6
1 1,83 ( m3) + Thể tích cần tìm là:
V = V1+ V2= 12,26 m3
V.Bài tập về nhà :
Số 37/126 , 36/ 126 sgk
3,62m
1,80m
Trang 5IV Củng cố :
+ Nêu hình phát sinh khi quay hình
chữ nhật quay xung quanh cạnh của
nó , tam giác vuông quay xung quanh
cạnh góc vuông , nửa đờng tròn quay
cạnh của nó
+ Viết công thức dt xq , thể tích
của hình trụ hình cầu ( HS YếU )
TUAÀN 33
TIEÁT 66 OÂN TAÄP CHệễNG IV
A.MUẽC TIEÂU
• Kieỏn thửực: Tieỏp tuùc cuỷng coỏ caực coõng thửực tớnh dieọn tớch; theồ tớch cuỷa hỡnh
truù; hỡnh noựn; hỡnh caàu Lieõn heọ vụựi coõng thửực tớnh dieọn tớch; theồ tớch cuỷa hỡnh laờng truù ủửựng; hỡnh choựp ủeàu
• Kyừ naờng : Reứn luyeọn kú naờng aựp duùng caực coõng thửực vaứo vieọc giaỷi toaựn;
chuự yự tụựi caực baứi taọp coự tớnh chaỏt toồng hụùp caực hỡnh vaứ nhửừng baứi toaựn keỏt hụùp kieỏn thửực cuỷa hỡnh phaỳng vaứ hỡnh khoõng gian
B PHệễNG PHAÙP : Toồng hụùp phaõn tớựch
C.CHUAÅN Bề
GV : Baỷng phuù ghi ủeà caõu hoỷi; ủeà baứi; hỡnh veừ Thửụực thaỳng; compa; maựy tớnh boỷ
tuựi HS: OÂn taọp coõng thửực tớnh dieọn tớch; theồ tớch cuỷa hỡnh laờng truù ủửựng; hỡnh choựp ủeàu; lieõn heọ vụựi coõng thửực tớnh hỡnh truù; hỡnh noựn
D.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
I OÅn ủũnh lụựp :
II Kieồm tra baứi cuừ : Thửùc hieọn trong giụứ oõn taọp
III Baứi mụựi :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Cuỷng coỏ lớ thuyeỏt :
GV ẹửa leõn baỷng phuù hỡnh veừ laờng truù
ủửựng vaứ hỡnh truù.;
HS neõu coõng thửực tớnh Sxq vaứ V cuỷa 2
hỡnh ủoự
1 Hỡnh laờng truù ủửựng.
S xq =2ph V=Sh
h: chieàu cao S: Dieọn tớch ủaựy
2 Hỡnh truù
Sxq = 2 π r.h vụựi
r: baựn kớnh ủaựy
C A
B
D
E G h
r
Trang 6Tương tự; GV đưa tiếp hình chóp đều và
hình nón Hai HS lên bảng điền các
công thức và giải thích
HS nêu công thức tính Sxq và V của 2
hình đó
Luyện tập
Bài 42 tr 130 SGK
Hai HS lên bảng tính
Vnón =13.π.r2.h1 ?
Thể tích của hình trụ là:
Vtrụ =π.r2.h2 ?
Thể tích của hình là:Vnón + Vtrục =
Vnón lớn =13.π.r12 h1 ?
Thể tích hình nón nhỏ là:
Vnón nhỏ=13.π.r22 h2= 39,47π(cm3)
Thể tích của hình ø: ?
HS Hoạt động theo nhóm
h: chiều cao
3 Hình chóp đều
Sxq = pd
V=1 3 Sh
p: 1 2 chu vi đáy d: trung đoạn h: Chiều cao S: diện tích đáy.
4 Hình nón
Sxq= π r.l
r: bán kính đáy
l : đường sinh h: chiều cao Bài 42 tr 130 SGK
a) Thể tích của hình nón là:
Vnón=13.π.r2.h1=13.π.72.8,1= 132,3π (cm3)
Thể tích của hình trụ là:
Vtrụ =π.r2.h2 = 284,2π(cm3
Thể tích của hình là:
Vnón + Vtrục =416,5π(cm3) c)Thể tích hình nón lớn là:
Vnón lớn =13.π.r12 h1=13.π.7,62.16,4
= 315,75π(cm3)
h d
h l r
8,1
5,8 14
Trang 7Bài 43 tr 130 SGK
GV Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp tính hình a
Nửa lớp tính hình b
a)Thể tích nửa hình cầu là:
Vbán cầu=23 π.r3= ?
Thể tích hình trụ là:
Vtrụ = π.r2.h= ?
Thể tích của hình là:
b)
Thể tích nửa hình cầu là:
Vbán cầu = 23 π.r3
Thể tích hình nón là:
Vnón =13 π.r2.h
Thể tích của hình là: ?
I Củng cố :
+ HS tbình nêu các dạng hình đã học
+ Ghi công thức dt xquanh , thể tích
Vnón nhỏ=13.π.r22 h2 =13.π.3,82 8,2 = 39,47π(cm3)
Thể tích của hình là:
315,75 π– 39,47π
= 276,28π(cm3)
Bài 43 tr 130 SGK
a) Thể tích nửa hình cầu là:
Vbán cầu=23 π.r3=166,7π(cm3) Thể tích hình trụ là:
Vtrụ =π.r2.h= π 6,32.8,4≈333,4π(cm3)
≈333,4π(cm3) Thể tích của hình là:
166,7π+333,4π=500,1π(cm3) b) Thể tích nửa hình cầu là:
Vbancau =23 π.r3 =23 π.6,93≈219π(cm3) Thể tích hình nón là:
Vnón =13 π.r2.h= 13 π6,92.20 = 317,4π (cm3)
Thể tích của hình là:
219π + 317,4π=536,4π(cm3)
V.Hướngdẫnvềnhà:
- Ôn tập cuối năm môn hình học trong 3 tiết
+ Làm bài tập ở nhà : Số 37/126sgk
20 6.9 8,4
12,6
Trang 8TUầN 33 Tiết 66: Luyện tập
Ngày soạn :
A Mục tiêu: Củng cố, nắm vững và khắc sâu các khái niệm: Tâm, bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn, mặt cầu , kiến thức về hình cầu , hình trụ Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích , công thức tính thể tích hình trụ hình cầu
-Thấy rõ đợc các ứng dụng của các công thức trên trong thực tế
B Phơng pháp : Nêu ván đề - gợi mở
C Chuẩn bị:
- HS ôn các kién thức về hình trụ hình nốn hình cầu và làm các bài tập đợc giao
D Tiến trình giờ dạy:
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính diện tích mặt cầu? thế nào là đờng tròn lớn?
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Cho học sinh nắm đầu bài, nghiên cứu
tìm lời giải ?
+ Nêu cách c/m tam giác đồng dạng ?
- Nhận xét gì về tứ giác AMPO
và tứ giác BNPO ?
- Nhận xét gì về vói và với ?
- GV hớng dẫn HS làm phần d) của bài
37
Bài 37 SGk tr 126
N
B
y
P M
A O
x
a)Tứ giác AMPO và tứ giác BNPO là các tứ giác nội tiếp nên
= ( cùng chắn cung PO ) = ( cùng chắn cung PO ) Xét ∆MON và ∆APB có:
= ; = Suy ra : ∆ MON ∽ ∆ APB =900 => = 900∆ MON vuông tại O
áp dụng hệ thức lợng cho ∆MON ta có:
2 PN OP
MP =
Trang 9Nửa hình tròn APB quay quanh đờng
kính AB sinh ra một hình cầu bán
kính R , có thể tích là:
3
4
R
π
- Về nhà làm bài tập 35, 40, 41 SBT
Tr 131-132
II Cuỷng coỏ :
+ Neõu caực trửụứng hụùp tam giaực ủoàng
daùng
+ Khi hỡnh chửừ nhaọt quay xung quanh
caùnh cuỷa noự thỡ taùo ra hỡnh gỡ ?
+ Khi hỡnh tam giaực vuoõng quay xung
quanh caùnh cuỷa noự thỡ taùo ra hỡnh gỡ ?
Và OP = R nên AM BN = R2
c)Từ :AM.BN = R2
R R
R
2
2
=
=
⇒
2
5 2
2
R R
R BN AM
Suy ra
2
MN =
nên S S = MN AB =1625
APB MON
III Baứi taõùp veà nhaứ : + Laứm baứi taọp soỏ 41 /129- 44/130-45/131 sgk
+ Laứm baứi taọp soỏ : 1; 3 tr 150; 151 SBT ; Soỏ 2; 3; 4 tr 134 SGK
OÂõn taọp chuỷ yeỏu chửụng I Caàn oõn laùi caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng (Giửừa caùnh vaứ ủửụứng cao; giửừa caùnh vaứ goực); tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn; moọt soỏ coõng thửực lửụùng giaực ủaừ hoùc