1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 6 kỳ II đủ

42 374 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 20 : Nhân hai số nguyên A.Mục Tiêu - Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặc biệt quy tắc dấu-x-=+ - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên,bình phơng của một s

Trang 1

Hs1: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ

Ch÷a bµi tËp sau:T×m sè nguyªn x biÕt:3+(-2)+x=5

Hs2: Ph¸t biÓu quy t¾c bá dÊu ngoÆc Ch÷a bµi tËp sau

Bá dÊu ngoÆc råi tÝnh:

b) = ( 21-11) + (22-12) + (23-13) + (24-14)

= 10 + 10 + 10 +10 = 40

a) = -2001 + 1999 +2001 = (-2001+2001) +1999 = 1999b) = 43 -863 -137+57

= ( 43+57)-(863+137) = 100 – 100 = - 900

Trang 2

( thu gọn trong ngoặc trớc hoặc bỏ ngoặc

rồi thực hiện chuyển vế)

Bài 3: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Trò chơi: Bài tập 72 trang 88 SGK

hs làm theo 2 cách tơng tự nh trênBài 3

Hs thực hiện các yêu cầu của GV

Hs đọc đề bài 4

Hs: Hiệu số bàn thắng thua của đội

đó năm ngoái là:

27 -48 = -21hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm nay là:

39 - 24 = 15hs: tóm tắt đề bài:

Tổng số điểm của A + B + C = 0a) Tính điểm của B nếu A đợc 8

điểm và C đợc -3 điểm

b) Tính điểm của C nếu 6

2 =

+B A

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

Tiết 20 : Nhân hai số nguyên A.Mục Tiêu

- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặc biệt quy tắc dấu(-)x(-)=(+)

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên,bình phơng của một

số nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên ( thông qua bàI toán chuyển động)

Hs2: So sánh qu tắc dấu của phép nhân và phép cộng số nguyên

Chữa bài tập 83 trang 92 SGK

Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1 là số nào trong 4 đáp số A,B,C,D

d-ới đây: A=9; B=-9;C=5;D=-5

3 Bài mới

Hoạt động 1: ôN TậP Lý THUYếT HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0

Chữa bài tập 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi

Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1

là số nào trong 4 đáp số A,B,C,D dới đây:

A=9; B=-9;C=5;D=-5

Hs1:P hát biểu quy tắcChữa bài tập

Hs2: so sánhPhép cộng: (+)+(+) →(+) (-)+(-)→(-) (-)+(+)(-) hoặc (+)Phép nhân : (+).(+)→(+)

(-).(-)→(+) (-).(+)→(-)Chữa bài tập

Hoạt động 2 luyện tậpDạng 1: áp dụng quy tắc và tìm thừa số

cha biết

Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Dấu của a của bDấu của abDấu Dấu của

Trang 4

điền các dấu “+”, (-) thích hợp vào ô trống.

- Gợi ý cột 3 “dấu của ab” trớc

- Căn cứ vào cột 2 và 3 ,điền dấu cột 4” dấu

của ab2”

Cho Hs hoạt động nhóm

Bài 2 (bài 86 trang 93 SGK)

Điền số vào ô trống cho đúng

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Bài 4:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Biết rằng 32=9.có số nguyên nào khác mà

+

+-+-

+ +

++

-Hs hoạt động theo nhóm làm bài 4

Bài 4:

32=(-3)2=9một nhóm trình bày lời giải

hs làmNX: bình phơng của mọi số nguyên đều không âm

Hs làm bài tập 5

a) (-7).(-5) > 0 b)(-17).5 < (-5).(-2)c)(+19+.(+6) < (-17).(-10)

HS: x có thể nhận các giá trị:Nguyên dơng, nguyên âm,0xnguyên dơng-5).x<0

x nguyên âm: (-5).x>0x=0: (-5).x = 0

hs đọc đề bài

chiều trái → phải: +chiều phải → trái: -Thời điểm hiện tại: 0Thời điểm trớc: -Thời điếm sau: +

Hs giải thícha) v=4;t=2 nghĩa là ngời đó đI từ trái → phảI và thời gian là sau 2 giờ nữa

Vị trí ngời đó: A(+4).(+2)=(+8)b)4.(-2)=-8

vị trí của ngời đó: Bc) (-4).2=-8

+8+4

0-4-8

km

AC0D B

Trang 5

, quy tắc phép nhân số nguyên phù hợp với

ý nghĩa thực tế

Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 6: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Gv yêu cầu HS tự nghiên cứu SGK

Vị trí ngời đó: A

HS: tự đọc SGK và làm phép tính trên máy tính bỏ túi

Hs hoạt động trao đổi bàI tập

Đsa) sai (-5).(-3)=15b)đúng

c)đúngd)đúnge)sai, bình phơng mọi số đều không âm

Trang 6

Chữa bài tập sau Tính: (37-17).(-5)+23.(-13-17)

Hs2: Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a?

Chữa bài tập sau: Viết các tích sau dới dạng một lũy thừa:

a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5) b) (-2) (-2) (-2)(-3) (-3) (-3)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập

Dạng1:Tính giá trị của biểu thức

Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Tính giá trị của biểu thức

a) (-125)(-13)(-a) với a=8

Gv: Làm thế nào để tính đợc giá trị biểu

Bài 1Hs: có thể thực hiện trong ngoặc trớc ngoài ngoặc sau

=-1881+1541 =-340Cách 2:

=-57.67-57(-34)-67.34-67.(-57)

=-57(67-67)-34(-57+67)

=-57.0-34.10 =-340Bài 2:

Hs cả lớp làm bài tập, gọi 2 hs lên bảng

a) = 26.137 – 26.237 = 237)

= 26(-100) = -2600b) = 25(-23)-25.63 = 25(-23-63) = 25.(-86) = -2150

Bài 3:

Trang 7

Xác định dấu của biểu thức? Xác định

giá trị tuyệt đối?

Bài 5: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Viết các tích sau dới dạng lũy thừa của

một số nguyên:

a) (-8)(-3)3(+125)

gv: viết (-8), +125 dới dạng lũy thừa

b) 27.(-2)3.(-7).49

viết 27 và 49 dới dạng lũy thừa?

Dạng3: Điền số vào ô trống, dãy số

=(-125).(-13).(-8)=-=(-1)(-2)(-3)(-4)(-5).20

=-(2.3.4.5.20)=-12.10.20)=-2400Bài 4:

Hs: Thay số vào rồi tính

=30.30.30 =303

=33.(-2)3.(-7).(-7)2

=42.42.42 =423

Hs :Hoạt động nhómSau 5 phút yêu cầu 1 nhóm lên trình bày bài 99 một nhóm khác trình bày bài 147

HS: trong lớp nhận xét bổ sung

Bài 147a) -2;4;-8;16;-32;64…

Trang 8

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

Tiết 22: ÔN tập chủ đề 3

A mục tiêu

• Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một

số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

• HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh sô nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối , số dối cả số nguyên

B.phơng tiện

Bảng phụ

C.Tiến trình dạy học

1.T ổ chức : 6A: 6B:

Hoạt động 1 ôn tập kháI niệm về tập Z, thứ tự trong Z

1) Viết tập hợp Z các số nguyên

Tập Z gồm những số nào?

2)a)Viết số đối của số nguyên a

b)Số đối của số nguyên a có thể là

số nguyên dơng? số nguyên âm? số 0

hay không?

cho ví dụ

3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

gì? Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt đối

+Số đối của số nguyên a là (-a)+ Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dơng, số nguyên âm, là số 0

Số đối của (-5) là (+5)

Số đối của (+3) là (-3)

Số đối của 0 là 0Vậy số 0 bằng số đối của nó

Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối:

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên dơng

và số 0 là chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là

số đối của nóGiá tri tuyệt đối của số nguyên a không thể là số nguyên âm

Hớng dẫn hs quan sát trục số rồi c) a< 0; -a = a = −a > 0

Trang 9

trả lời câu c

Gv cho hs chữa miệng bài 1: Giáo viên treo

bảng phụ ghi đề bài

Nêu cách so sánh hai số nguyên âm, 2 số

nguyên dơng, số nguyên âm với số 0, với số

nguyên dơng

b= b = −b > 0 ; −b< 01hs đọc đề

1 hs trả lời

hs nêu

Hoạt động 2 ôn tập các phép toán trong Z

Gv: Trong tập Z có những phép toán

nào luôn thực hiện đợc?

Hãy phát biểu các quy tắc :

Cộng hai số nguyên cùng dấu

Cộng hai số nguyên khác dấu

Yêu cầu HS làm bài 6:Giáo viên treo

bảng phụ ghi đề bài

Tính nhanh

a) 15.12 – 3.5.10 b) 45-9(13+5)

c) 29.(19-13)-19(29-13)

Các phép toán: cộng , trừ , nhân , lũy thừa với số mũ tự nhiên luôn thực hiện

hs hoạt động nhómBài 4

a) (-120) b) -12c) -16 d) -18Bài 5:

a)-5488 b)10000Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa

số bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy thừa: lấy cơ số nhân với số mũ

Hs trả lời câu hỏi sau đó 2 em lên bảng viết các tính chất dới dạng công thức.Bài 6

a) 30b)-117c)-130

Hoạt động 3.Hớng dẫn về nhà

Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng , phép nhân trong Z.Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ớc của một số nguyên

Trang 10

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

Tiết 23 ôn tập chủ đề 3 (Tiết 2)

A.mục tiêu

• Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển

vế, bội ớc của một số nguyên

• Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tinh, tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x, tìm bội và ớc của một số nguyên

2 Kiểm tra bài cũ

Hs1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

Chữa bài tập sau: Tính các tổng sau:

b) = 22c) = 117Bài 2:

a) Tổng = 0

b) Tổng = (-9)Bài 3

a)2x = 15 + 35 2x = 50  x = 50 : 2 x = 25

Trang 11

- Tìm thừa số cha biết trong phép nhân

Hãy điền các số : 1; -1; 2; -2 ; 3; -3; vào

các ô trống ở hình vuông bên sao cho

tổng 3 số trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc

mỗi đờng chéo đều bằng nhau

Gv gợi ý: tìm tổng của 9 số

Tìm tổng của 3 số mỗi dòng rồi điền số

Dạng 3: Bội và ớc của số nguyên

Bài 7: a) Tìm tất cả các ớc của (-12)

c) có bao nhiêu tích là bội của 6

d) Có bao nhiêu tích là ớc của 20

GV: Nêu lại các tính chất chia hết trong

Z

Vậy các B( 6 )có là bội của (-3); của (-2)

không?

b) x = -5c) x = 1d) x = 5

Bài 4:

a) a = ±5b) a = 0c) Không có số a nào thỏa mãn Vì

a là số không âm

d) a = ±5e) a = ±2Bài 5:

a – 10 = 2a -a-10 + 5 = 2a –a-5 = a

2; ±3; ±4; ±6; ±12b) 5 bội của 4 có thể là: 0; ±4 ; ± 8 b

c) Bội của 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42

d)Ước của 20 là: 10; -20

Hs nêu lại 3 tính chất chia hết trong

Z

Trang 12

C¸c béi cña 6 còng lµ béi cña (-3(, (-2) v× 6 lµ béi cña (-3) , (-2)

3) Sai v× x = 5 ⇒ x = ±54) Sai v× kh«ng cã sè nµo cã GTT§

< 05) Sai quy t¾c bá ngoÆc

6) Sai thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh7) Sai v× (-a ) cã thÓ lín h¬n 0, =0, nhá h¬n 0

5.Híng dÉn vÒ nhµ

- ¤n tËp theo c¸c c©u hái vµ c¸c d¹ng bµi tËp trong tiÕt häc

Trang 13

- Việc rút gọn ps dựa trên cơ sở nào?

- Chữa bài tập sau

Rút gọn thành phân số tối giản

156

26 )

+) Hs2: Thế nào là phân số tối giản?

- Chữa bài tập sau

Đổi ra mét vuông( dới dạng ps tối giản)

25 dm2; 36dm2 ; 450 cm2; 575 cm2

Yêu cầu hs nói rõ cách rút gọn các phân số

+) Hs1: Nêu quy tắc

- Việc rút gọn ps dựa trên t/c cơ bản của p.số

- Chữa bài tập Kết quả:

6

1 156

26 )

; 5

3 450

5

; 19

12

; 11

10

; 54

9

; 18

Hs hđ nhóm, tự trao đổi tìm cách giải

Ta có:

15

10 18

12

; 54

9 18

3 42

Trang 14

Rút gọn:

49

49 7 49

Toán: 600 cuốn, văn: 360 cuốn

Ngoại ngữ: 108 cuốn, tin học: 35 cuốn

Còn lại là truyện tranh

Mỗi loại chiếm bao nhiêu phần t/số sách?

- Gv hd làm mẫu 1loại (hs nêu cách làm)

Tơng tự làm tiếp

- Tại sao ps

1400

297 không rút gọn đợc nữa?

) 7 1 ( 49 49

49 7 49 )

10

3 5 3 7 2

7 3 3 15 14

21 3 )

2

3 2 9

) 3 6 ( 9 18

3 9 6 9 )

72

7 8 9

7 8 4 9

7 4 32 9

7 4 )

=

+

= +

=> Hs nhận xét

Bài 4+) Hs làm bài 4

Hs làm việc cá nhân và cho biết kết quả

- Ví dụ

3

60 2 60

20 2 3

2

=

=

Bài 5Hs: Số truyện tranh là:

1400 – (600+360+108+35)= 297 (cuốn)

- Số sách Toán chiếm:

7

3 1400

600 =

Còn lại: 9 27 1 297; ; ;

35 350 40 1400

- Hs vì: 297 = 33.11; 1400= 23.52.7Vậy tử và mẫu ng.tố cùng nhau nên phân số tối giản

+) Bài 27 SGKSai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thu gọn tử và mẫu, rồi chia cả tử và mẫu cho ớc chung khác 1, - 1

4

3 20

15 10 10

- Gv cho Hs nêu lại các dạng toán đã làm ở mỗi bài

- Chú ý bài 27 có thể giải thích qua phép chia (a + b): c => a : c + b : c

5 Hớng dẫn về nhà.

- Ôn lại t/c cơ bản của ps, cách rút gọn, lu ý không đợc rút gọn ở dạng tổng

- Làm bài tập 23,25,26 trang 16 SGK và 29, 31 , 32, 34 trang 7 SBT

Trang 15

- Hs1: Nêu quy tắc cộng 2 p.số có cùng mẫu Viết công thức tổng quát.

Chữa bài tập sau 5 6

4 4 +

- Hs2: Nêu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu số

Chữa bài tập sau 5 4

4

7 5

3 ) 5

1 ) 39

12 13

4 ) 8

- Gv chữa lại cho hs

Bài 3 Cộng các p.số Yêu cầu HS đọc đề bài và nx trớc khi thực hiện phép cộng ta nên làm ntn? Vì sao?

27

15 18

8 ) 45

36 40

8 ) 58

Trang 16

Bài 4 Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài: Toán đố

Gọi 2 hs đọc và tóm tắt đề bài

- Làm riêng thì 1h mỗi ngời làm đợc mấy phần công việc?

- Làm chung 1h hai ngời cùng làm đợc bao nhiêu phần công việc

5 6

12 6

35 20

12 4

12 30

=

+

= +

7 28

12 13

4 ) 4

3 8

6 8

+) Bài 3: 3hs thực hành

19

927

3640

8)29

529

1629

358

=+

+)Bài 4

- Làm riêng 1h ngời 1 làm :

4

1công việc

Ngời 2 làm:

3

1 công việc

- Cả hai ngời cùng làm trong 1h:

12

7 3

Trang 17

Hs hđ nhóm tìm lời giải.

24

38

66506

6923

3

22

- Hs nhắc lại quy tắc cộng hai p.số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Tổ chức cho hs chơi “Trò chơi tính nhanh” bài 26 (b) SBT

Đề bài ghi sẵn ở hai bảng phụ Hai đội chơi gồm đội nam và đội nữ Mỗi đội cử

5 bạn Mỗi bạn đợc quyền điền kết quả vào 1 ô rồi chuyển bút cho bạn tiếp theo, thời gian chơi trong vòng 3 phút

Hoàn chỉnh bảng sau:

6

5 4

3

12

1 ( − +

Trang 18

23

11

5 8

Hs1: Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát.Chữa bài tập chép

7 (

6 (

27

11 (

23

11

) 10

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Trang 19

Bài 1: Giáo viên nêu đầu bài trên bảng

phụ “Xây tờng”

- Gv: Đa bảng phụ

- Gv: Hãy nêu cách xây?

- Gọi 2 hs lên bảng lần lợt điền vào bảng

Bài 2:Giáo viên nêu đầu bài trên bảng phụ

- Gv cho hs hđ nhóm tìm lời sai

- Gv cho hs nêu lên vấn đề sai của bài

Bài 3:Giáo viên nêu đầu bài trên bảng phụ

- Bảng phụ: 2 tổ thi tìm

- Gv cho hs nx và chữa lại cho hs

: Bài 4: Giáo viên nêu đầu bài trên bảng

nhau Chẳng hạn:

30

1 6

1 3

1 30

) 1 ( ) 5 ( ) 10 ( 30

- Gv kiểm tra lại cho hs

+)Bài 1: Hs trình bày cách xây=> tìm ps

Gv đa ra bảng phụ cho hs điền

Hs dới lớp cùng làm và nx kq?+) Bài 2

Sai câu a và d sửa lại :

15

16

; 5

6 11

5 (− +− + = − + =

=

A

7

5 7

5 0 7

5 ) 3

2 3

2 ( +− + = + =

=

B

0 4

1 4

1 4

1 ) 8

3 8

5 ( + − +− = +− =

Trang 20

- Hs1: +Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau Kí hiệu.

+Chữa bài tập sau: Tìm số đối của 5; -7; 0; 4; 3

5 − 4

- Hs2: +Phát biểu qui tắc phép trừ psố Viết công thức tổng quát

+Chữa bài tập sau: Tính 3 5; 7 4

4 6 − 3 8 −

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài tập 1:Giáo viên nêu đầu bài trên

Gv đa bài lên bảng phụ

Gv: Muốn biết Bình có đủ thời gian

; 5

1 )

; 15

11 )

; 4

3

d c b

a

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

+) Bài 2 Hs nêu cách làm đa các p.số về cùng mẫu

7

4 )

; 21

19

b a

Bài 3+) Hs hđ nhóm tìm lời giải=> tóm tắt

- T/g Bình có: 21h30 – 19h = 5/2hTổng tg Bình làm việc:

6

13 12

26 4

3 1 6

1 4

1 + + + = =

- Tg có hơn tg làm :

3

1 6

13 2

5 − =

Vậy Bình có đủ tg xem hết phim +) Bài 4: Hs hđ nhóm => Hs nx

Trang 21

1 4

1 3

1 2

1 )

20

29 20

13 10

7 5

3 )

=

− +

− +

1 24

; 24

- Nắm vững thế nào là số đối của một p.số; biết vận dụng qui tắc trừ p.số

- Khi thực hiện phép tính chú ý tránh nhần dấu

- Bài tập về nhà: Bài 68 ( b,c) ( 35 SGK); bài 78, 79, 80, 82 ( 15,16 SBT)

Trang 22

Theo quy t¾c tÝnh trong ngoÆc:

Bµi 2:Gv ®a bµi lªn b¶ng phô- Ta

nªn tÝnh kÕt qu¶ ë ngoÆc nµo tríc?

V× sao?

- NhËn xÐt g× vÒ kÕt qu¶ ngoÆc 2?

KÕt qu¶ bµi to¸n?

Bµi 3:Gv ®a bµi lªn b¶ng phô-

) (

.

.

.

q d b

p c a q

p d b

c a q

p d

c b

c b

a

.

- Hs tr¶ lêi vµ ghi l¹i t/c

Bµi 2

0 0 117

15 33

2 111 67

12

1 12

3 12

4 117

15 33

2 111 67

12

1 4

1 3

1 117

15 33

2 111 67

2 7

2 15

14 7

5 7

2

= +

= +

Trang 23

Bµi 4:Gv ®a bµi lªn b¶ng phô

1 3 1

1 1 3

1 15

4 4

5 3

2

4 22

16 4

11 22

12 22

4 4

14 4

1 4

3 2 8

1 4

1

2

Trang 24

Ngày soạn:

Ngày giảng:……… .

Tiết 29: phép chia phân số

A mục tiêu:

• Hs biết vận dụng qui tắc chia phân số trong giải toán

• Có k/năng tìm số nghịch đảo của 1 số ≠ 0, thực hiện phép chia p.số, tìm x

• Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

Bài 1:Gv đa bài lên bảng phụ

Bài 2:Gv đa bài lên bảng phụ

Trình bày câu a trên bảng

Câu b,c trả lời miệng

Bài 3:Gv đa bài lên bảng phụ

Hs cả lớp làm, sau đó gọi 3 hs lên

bảng đồng thời , mỗi hs làm 1 bài

- Gv q.sát, nhắc nhở, y/c hs chữa bài

Bài 4:Gv đa bài lên bảng phụ

- Gv gọi hs đứng tại chỗ đọc đề bài

- Bài toán ở dạng nào em đã biết?

- Toán c/động gồm có những đại

l-ợng nào?

- 3 đ/lợng đó có mối quan hệ ntn? -

Viết c/thức biểu thị mối q.hệ đó

Muốn tính t/g Minh đi từ trờng về

nhà với v.tốc 12 km/h, trớc hết ta

cần tính gì?

Yêu cầu hs trình bày bài giải

Bài 5:Gv đa bài lên bảng phụ

- Cần tính s => tQuãng đờng Minh đi từ nhà tới trờng:

Ngày đăng: 06/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Tự chọn toán 6 kỳ II đủ
Bảng ph ụ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w