www.facebook.com/toihoctoan
Trang 11
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ TÌM GTLN VÀ GTNN
CỦA HÀM SỐ NHIỀU BIẾN
A PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Để giải bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số nhiều biến bằng phương pháp hàm số, thông thường ta
thực hiện theo các bước sau :
Biến đổi các số hạng chứa trong biểu thức về cùng một đại lượng giống nhau
Đưa vào một biến mới t, bằng cách đặt t bằng đại lượng đã được biến đổi như trên
Xét hàm số f (t) theo biến t Khi đó ta hình thành được bài toán tương đương sau : Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f (t)với tD
Lúc này ta sử dụng đạo hàm để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f (t)với tD
Chú ý : trong trường hợp không thể xây dựng trực tiếp được hàm số f (t)với tD, ta có thể đi tìm
f (t)với tDthỏa P f (t) đối với bài toán tìm giá trị nhỏ nhất
f (t)với tDthỏa P f (t) đối với bài toán tìm giá trị lớn nhất
B MỘT SỐ BÀI TOÁN MINH HỌA
I XÂY DỰNG TRỰC TIẾP HÀM SỐ f t( ) BẰNG CÁC BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ:
Phương pháp chung:
Dự đoán khả năng dấu bằng xảy ra hoặc giá trị đặc biệt trong điều kiện để đặt được biến phụ t thích hợp
Có thể biến đổi được về hàm f(t) không cần sử dụng tính chất bất đẳng thức.
Hàm f(t) tương đối khảo sát được
Chú ý phần tìm điều kiện của t (phải thật chính xác)
Thích hợp cho các đề thi khối B và D
Thí dụ 1 Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y = 1
0,
y x
y x
nên
4
1 0
f
P 2 1
Trang 22
2 2
t
t t
ta thấy f' t 0 với mọi
16
1
;0
t , suy ra hàm số f(t) nghịch biến trên nửa khoảng
1min
min
] 16
1
; 0 (
3 3 2
3 3
2 2
3 3
3 3
3)
())(
y x y
x
xy y x y
x
xy y x y x y
x
y x A
Xét hàm số
t
t t
f( ) 3
với t 3 t 1, ta có /( ) 32 0
t t f
y x xy y
x xy y x
31
11
)(3)(
11
1
3 3
31
1)
3)
(
t t t
)(
_ -3
1
-∞
Trang 3; 3
3 3 2 1 2
) ( /
0
4+2 3
1 4
1 4 0
1 16
25 2 12
Trang 42 0
0
x y
)2(3
3)
2()2(
2
2 2
x x x
x x
x x x
x x
P
2 2
2 /
)1(
22
x P
Thí dụ 7 Cho các số thực thay đổi x y, thỏa điều kiện x y 1, 2 2
1
x y xy x y Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
1
xy P
4 4 3 4
) (xy 2 xy t2 t t Khi đó
1
12
1 3
0
2 1
0
P
P / x
Trang 55
Xét hàm số
1
1)
(2
)2(
2)
Thí dụ 8 Cho các số thực thay đổi x y, thỏa điều kiện x y, 0, 2 2
xy xy x y x y Tìm GTLN của biểu thức P 1 1
t
t t t xy y
)(
2 3 2
Khi đó
2
22
t t xy
y x P
Xét hàm số
2
2)
t t t
f t 2 2 t với
2 2
2 /
)2(
443)(
t t t
3
2 0
) ( /
1 3
-2 3
_ -2
2
Trang 6) (
Xét hàm số
1
32)(
342)
f
Vậy GTNN
2
1 ) 1 (
1 (
a a
b b
a a
b b
a ab
b a a
b b
a
2222
12
)2(1112
Đặt
2
50
15442221
a t
Ta có 4 9 2 4 ( 3 3 ) 9 ( 2 2 )
2
2 2
3 3
a a
b b
f /(t) 12t2 18t 12 ; 2
2
1 0
) ( /
1 2
1
25 6
-1 3
_
f(t)
f / (t) t
+∞
+∞
t
f / (t) f(t)
+
5 2
-23 4
Trang 77
Suy ra
4
232
2 2 1
t t P
Thí dụ 12 Cho các số thực a b c, , thỏa abc2 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
2 2 4 4
2 2 4 4 2 2
2 2 4 4
2 2 4 4 2 2
))(
())(
())(
(
a c a c
a c a c a c c
b c b
c b c b c b b
a b a
b a b a b a P
t t A
t t t
)1(
22)(
x t
f
P /
2 15
1 3
-15
2 15
0
1 4
0
0 _
P t
+
Trang 88
3
2 ) (
3
1 ) (
3
1 ) (
Thí dụ 13 Cho hai số thực x, y thỏa mãn x1, y1 và 3(xy)4xy
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3
Suy ra x, y là nghiệm của phương trình 0
y x
Suy ra
xy y
x y
x xy y
9 2
3
a a a
3
16 8 4
9 )
( 3 2 a
a a a a f
2
3(382
93)(
a a
a a a a a f
a 3
4 )(
' a
)
(a f
94
12 113
Dựa vào BBT ta suy ra
12
113 minP , đạt khi ;
3,14
y x
y x
1
Trang 92
zx yz xy zx
yz xy
Suy ra f (t) đồng biến trên [ 3 , 3 ] Do đó .
3
14 ) 3 ( ) (t f
Thớ dụ 15 Cho hai số thực x thỏa món 0 x 1, 0 y 1 và x y 4xy
Hóy tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
031)1(.1
0)0(.1
04
t s
t h
t h
t t
3
1 4
132
90
932)(
t M'(t)
Trang 102 2
uv
a v u
a v u
a v u
u, v lµ nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh 0
2
22
0.1
3
y x y
Trang 11 Vậy giá trị lớn nhất của P là 5 636
Trang 12t
Khi đó ta được P
2 3 (1 ) (1 ) 3 1
Trang 14 Khả năng biến đổi được về hàm f(t)là khó buộc phải sử dụng bất đẳng thức.
Lưu ý khi sử dụng bất đẳng thức điều kiện dấu bằng xảy ra phải đúng
Cần thuộc một số bất đẳng thức phụ để có thể đưa về theo một đại lượng thích hợp nào đó theo ý mong muốn
Hàm f(t) tương đối khảo sát được
Chú ý phần tìm điều kiện của t (phải thật chính xác)
Thích hợp cho các đề thi khối A và B
Thí dụ 1 (Khối B 2009) Cho các số thực thay đổi thỏa 3
2)
(xy x y
2 )
(
2 2 2 2 2
Xét hàm số 2 1
4
9)(
f
Suy ra
16
9 ) 2
1 ( )
)(
+
1 2
9 16
Trang 15( )
f t
10 6 39
ca bc ab
ca bc ab
0abc c
Ta cóP 3 (ab)2 6ab 3c2 4abc 3 ( 3 c)2 3c2 2 ( 3 c)ab
2 2
2
2 ) 3 ( 2 3 ) 3 (
2
2
3 ) 3 ( 2 3 ) 3 (
3 )
13
3 2
Trang 16xyz z
Xét hàm số
t t t
f( )3 3 với
3
1
0t ( ) 3 3 3 23 0
t f
Suy ra ) 10
3
1()
f t f P
2
3)3(3111)
y x z
y x P
Xét hàm số
t t t
t f
10
1 3
0
_
f(t)
f / (t) x
82
1 9
0
_
f(t)
f / (t) x
Trang 1717
9
1 ( )
0)(
c a a
b a a
b b ab a
3
c b a
c b a
Vậy GTLN P12 khi a0;b1; c2 và các hoán vị
Thí dụ 7 Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau thuộc 0; 2
c
a c
20
20
2
)2(
1)
(1
4
1)(1
b c
b
a c
Suy ra
4
1)2(
11
P
0
9 4
12
0
2 _
Trang 1818
Xét hàm số
4
1)2(
11
b
f với 0 b 2
3 3
/
)2(
22
)(
b b
b f
f P
x f
12
12
1)(/
f P
d c b
Trang 192 ) (
3
10
)(/
Suy ra 2 3
3
1)
4
1 ) 1 ( 2
1 ) (
1 )(
1 )(
541
y x P
Đặt t xyz11
3
)2(
542
t t P
)2(
542
)(
t t t
f với 1 t
)2(
1622
)(
+∞
1 4
0
4 _
Trang 20 f P
z b x
2 2
2
11
121
11
11
11
1
c b
a c
b a
P
x x
2 1
2 1
1 2
f
Suy ra
2
3)2
1
f P
( ) (
3 a b c abc a b c a b c a bb cc aab bc ca
22
2
2 2 2 2
2 2
2 2 3
2 2 3
2 2 3
b a a
c ca c
c b bc b
b a ab a
z y x
t
t t z y x
z y x z
y x
P
2
9)
(2
)(
9
2 2 2
2 2 2 2
t f
2
9 2
1 )
( với 3 t
-∞
0
3 2
1 2
t
f / (t) f(t)
+
Trang 2121
/ 2
2
9 1 ) (
t t
Suy ra
4
1)4(
f P
3
3 3
3
3 3 3
64)(64)()(
164
a
z z
a a
z y
x z
y x
z y x
f với 0 t 1 / 2 2
) 1 ( 64 3 )
9
10
)(/
6481
1
Trang 222 2 2 2 2 2
y x
x
2
1 2
1 2
2 2
2
Xét hàm số
t
t t
2)(
t t t
Thí dụ 15 (Khối A 2011)Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1;4] và x y x, z
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a
21
11
t P
2 22
Xét hàm số
t t
t t f
1()32(
9)12(3)34(2)
t t t
t t
f
34 33
Trang 231 ) 1 ( 2
1 ) ( 2
1 )(
1 )(
541
b a
Đặt tabc1,t1 Khi đó ta có 3
)2(
542
t t
)2(
542
)(
t t t
f trên (1; ) Ta có
4
1)
2(90)2(
3.542)(
t t
t t
Suy ra BBT
t 1 4 )
41
Dựa vào BBT suy ra
4
1
P Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t 4 abc 1
Vậy giá trị lớn nhất của P là
4
1, đạt được khi abc 1.
Thí dụ 17 (khối D-2012) Cho các số thực x, y thỏa mãn 2 2
x y xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3
Trang 24y x
P 3 3 3 3
Hướng dẫn : đặt t x yz
Bài 2: Cho các số dương x,y,z thỏa x yz3 Tìm GTNN của biểu thức
yz xz
)(12)(
Bài 3: Cho các số dương x,y,z thỏa x2 y2 z2 1 Tìm GTLN của biểu thức
xyz x
z y
1(262
27)
(
2
6
2 2
2 2 2
x x z
y x x z y
Bài 4: Cho các số dương x,y,z thỏa 21xy2yz8zx12 Tìm GTNN của biểu thức
z y x
b
x
a 1; 2; 3, bài toán đưa về tìm GTNN Pabc với
7 2
4 2
72
1422
722
117
2
14227
2
141442
ab a
a ab
a a a b a
a b a
a a b a
(
t t
t t
Bài 5: Cho các số thực x,y,z không đồng thời bằng 0 thỏa x2 y2z2 2 (xyyzzx) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
))(
3 3 3
z y x z y x
z y x P
y b
z y x
z c
4 Khi đó abc 4 và abbcca 4
Trang 25Bài 6: Cho các số dương x,y,z thỏa (xyz)3 32xyz Tìm GTLN của biểu thức
4
4 4 4
)(x y z
z y x P
Xét hàm số f(t) ( 16 2t)2 2 (t2 16 )
Bài 7: Cho các số dương x,y,z thỏa
7
12 2
zx yz xy
Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
4
4 4 4
)(x y z
z y x P
zx yz xy
9
17
1)(
zx yz xy
z z
3
1 0
, ,
(
9)(
zx yz xy z y x
xyz z
y x P
, ,
z