1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ung dung ham so de tim GTLN GTNN cua bieu thuc

25 3,4K 27
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng dụng đạo hàm để tìm GTLN và GTNN của hàm số nhiều biến
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

1

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ TÌM GTLN VÀ GTNN

CỦA HÀM SỐ NHIỀU BIẾN

A PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Để giải bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số nhiều biến bằng phương pháp hàm số, thông thường ta

thực hiện theo các bước sau :

 Biến đổi các số hạng chứa trong biểu thức về cùng một đại lượng giống nhau

 Đưa vào một biến mới t, bằng cách đặt t bằng đại lượng đã được biến đổi như trên

 Xét hàm số f (t) theo biến t Khi đó ta hình thành được bài toán tương đương sau : Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f (t)với tD

 Lúc này ta sử dụng đạo hàm để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f (t)với tD

 Chú ý : trong trường hợp không thể xây dựng trực tiếp được hàm số f (t)với tD, ta có thể đi tìm

f (t)với tDthỏa Pf (t) đối với bài toán tìm giá trị nhỏ nhất

f (t)với tDthỏa Pf (t) đối với bài toán tìm giá trị lớn nhất

B MỘT SỐ BÀI TOÁN MINH HỌA

I XÂY DỰNG TRỰC TIẾP HÀM SỐ f t( ) BẰNG CÁC BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ:

Phương pháp chung:

 Dự đoán khả năng dấu bằng xảy ra hoặc giá trị đặc biệt trong điều kiện để đặt được biến phụ t thích hợp

 Có thể biến đổi được về hàm f(t) không cần sử dụng tính chất bất đẳng thức.

 Hàm f(t) tương đối khảo sát được

 Chú ý phần tìm điều kiện của t (phải thật chính xác)

 Thích hợp cho các đề thi khối B và D

Thí dụ 1 Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y = 1

0,

y x

y x

nên

4

1 0

f

P  2  1

Trang 2

2

2 2

t

t t

 ta thấy f' t 0 với mọi  

16

1

;0

t , suy ra hàm số f(t) nghịch biến trên nửa khoảng

1min

min

] 16

1

; 0 (

3 3 2

3 3

2 2

3 3

3 3

3)

())(

y x y

x

xy y x y

x

xy y x y x y

x

y x A

 Xét hàm số

t

t t

f( ) 3

với t   3 t 1, ta có /( )   32  0

t t f

y x xy y

x xy y x

31

11

)(3)(

11

1

3 3

31

1)

3)

(

t t t

)(

_ -3

1

-∞

Trang 3

; 3

3 3 2 1 2

) ( /   

0

4+2 3

1 4

1 4 0

1 16

25 2 12

Trang 4

2 0

0

x y

)2(3

3)

2()2(

2

2 2

x x x

x x

x x x

x x

P

2 2

2 /

)1(

22

x P

Thí dụ 7 Cho các số thực thay đổi x y, thỏa điều kiện x  y 1, 2 2

1

xyxy  x y Tìm GTLN, GTNN của biểu thức

1

xy P

4 4 3 4

) (xy 2  xyt2  t    t  Khi đó

1

12

1 3

0

2 1

0

P

P / x

Trang 5

5

 Xét hàm số

1

1)

(2

)2(

2)

Thí dụ 8 Cho các số thực thay đổi x y, thỏa điều kiện x y, 0, 2 2

xy xyxy   x y Tìm GTLN của biểu thức P 1 1

t

t t t xy y

)(

2 3 2

 Khi đó

2

22

t t xy

y x P

 Xét hàm số

2

2)

t t t

f t  2  2 t với

2 2

2 /

)2(

443)(

t t t

3

2 0

) ( /     

1 3

-2 3

_ -2

2

Trang 6

) (

 Xét hàm số

1

32)(

342)

f

 Vậy GTNN

2

1 ) 1 ( 

1 (  

a a

b b

a a

b b

a ab

b a a

b b

a

2222

12

)2(1112

 Đặt

2

50

15442221

a t

 Ta có 4 9 2 4 ( 3 3 ) 9 ( 2 2 )

2

2 2

3 3

a a

b b

f /(t)  12t2  18t 12 ; 2

2

1 0

) ( /     

1 2

1

25 6

-1 3

_

f(t)

f / (t) t

+∞

+∞

t

f / (t) f(t)

+

5 2

-23 4

Trang 7

7

 Suy ra

4

232

2 2 1

t t P

Thí dụ 12 Cho các số thực a b c, , thỏa abc2 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

2 2 4 4

2 2 4 4 2 2

2 2 4 4

2 2 4 4 2 2

))(

())(

())(

(

a c a c

a c a c a c c

b c b

c b c b c b b

a b a

b a b a b a P

t t A

t t t

)1(

22)(

x t

f

P /

2 15

1 3

-15

2 15

0

1 4

0

0 _

P t

+

Trang 8

8

3

2 ) (

3

1 ) (

3

1 ) (

Thí dụ 13 Cho hai số thực x, y thỏa mãn x1, y1 3(xy)4xy

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3

 Suy ra x, y là nghiệm của phương trình 0

y x

 Suy ra

xy y

x y

x xy y

9 2

3   

a a a

3

16 8 4

9 )

(  3 2  a

a a a a f

2

3(382

93)(

a a

a a a a a f

a 3

4 )(

' a

)

(a f

94

12 113

 Dựa vào BBT ta suy ra

12

113 minP , đạt khi ;

3,14

y x

y x

1

Trang 9

2

zx yz xy zx

yz xy

 Suy ra f (t) đồng biến trên [ 3 , 3 ] Do đó .

3

14 ) 3 ( ) (tf

Thớ dụ 15 Cho hai số thực x thỏa món 0 x 1, 0 y 1 và x y 4xy

Hóy tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

031)1(.1

0)0(.1

04

t s

t h

t h

t t

3

1 4

132

90

932)(

t M'(t)

Trang 10

2 2

uv

a v u

a v u

a v u

u, v lµ nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh   0

2

22

0.1

3

y x y

Trang 11

Vậy giá trị lớn nhất của P là 5 636 

Trang 12

t  

  Khi đó ta được P

2 3 (1 ) (1 ) 3 1

Trang 14

 Khả năng biến đổi được về hàm f(t)là khó buộc phải sử dụng bất đẳng thức.

 Lưu ý khi sử dụng bất đẳng thức điều kiện dấu bằng xảy ra phải đúng

 Cần thuộc một số bất đẳng thức phụ để có thể đưa về theo một đại lượng thích hợp nào đó theo ý mong muốn

 Hàm f(t) tương đối khảo sát được

 Chú ý phần tìm điều kiện của t (phải thật chính xác)

 Thích hợp cho các đề thi khối A và B

Thí dụ 1 (Khối B 2009) Cho các số thực thay đổi thỏa 3

2)

(xy xy 

2 )

(

2 2 2 2 2

 Xét hàm số 2 1

4

9)(

f

 Suy ra

16

9 ) 2

1 ( )

)(

+

1 2

9 16

Trang 15

( )

f t

10 6 39

ca bc ab

ca bc ab

0abc c

 Ta cóP 3 (ab)2 6ab 3c2  4abc  3 ( 3 c)2  3c2  2 ( 3 c)ab

2 2

2

2 ) 3 ( 2 3 ) 3 (

2

2

3 ) 3 ( 2 3 ) 3 (

3 )

13

3 2

Trang 16

xyz z

 Xét hàm số

t t t

f( )3 3 với

3

1

0t ( ) 3 3 3 23 0

t f

 Suy ra ) 10

3

1()

f t f P

2

3)3(3111)

y x z

y x P

 Xét hàm số

t t t

t f

10

1 3

0

_

f(t)

f / (t) x

82

1 9

0

_

f(t)

f / (t) x

Trang 17

17

9

1 ( )

0)(

c a a

b a a

b b ab a

3

c b a

c b a

 Vậy GTLN P12 khi a0;b1; c2 và các hoán vị 

Thí dụ 7 Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau thuộc  0; 2

c

a c

20

20

2

)2(

1)

(1

4

1)(1

b c

b

a c

 Suy ra

4

1)2(

11

P

0

9 4

12

0

2 _

Trang 18

18

 Xét hàm số

4

1)2(

11

b

f với 0 b 2

3 3

/

)2(

22

)(

b b

b f

f P

x f

12

12

1)(/

f P

d c b

Trang 19

2 ) (

3

10

)(/   

Suy ra 2 3

3

1)

4

1 ) 1 ( 2

1 ) (

1 )(

1 )(

541

y x P

 Đặt txyz11

3

)2(

542

t t P

)2(

542

)(

t t t

f với 1 t

)2(

1622

)(

+∞

1 4

0

4 _

Trang 20

f P

z b x

2 2

2

11

121

11

11

11

1

c b

a c

b a

P

x x

2 1

2 1

1 2

f

 Suy ra

2

3)2

1

f P

( ) (

3 abcabc abcabca bb cc aabbcca

22

2

2 2 2 2

2 2

2 2 3

2 2 3

2 2 3

b a a

c ca c

c b bc b

b a ab a

z y x

t

t t z y x

z y x z

y x

P

2

9)

(2

)(

9

2 2 2

2 2 2 2

t f

2

9 2

1 )

(    với 3 t

-∞

0

3 2

1 2

t

f / (t) f(t)

+

Trang 21

21

/ 2

2

9 1 ) (

t t

 Suy ra

4

1)4( 

f P

3

3 3

3

3 3 3

64)(64)()(

164

a

z z

a a

z y

x z

y x

z y x

f    với 0 t 1 /  2 2

) 1 ( 64 3 )

9

10

)(/   

6481

1

Trang 22

2 2 2 2 2 2

y x

x

2

1 2

1 2

2 2

2

 Xét hàm số

t

t t

2)(

t t t

Thí dụ 15 (Khối A 2011)Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1;4] và xy x, z

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a    

21

11

t P

2 22

 Xét hàm số

t t

t t f

1()32(

9)12(3)34(2)

t t t

t t

f

34 33

Trang 23

1 ) 1 ( 2

1 ) ( 2

1 )(

1 )(

541

b a

 Đặt tabc1,t1 Khi đó ta có 3

)2(

542

t t

)2(

542

)(

t t t

f trên (1; ) Ta có

4

1)

2(90)2(

3.542)(

t t

t t

Suy ra BBT

t 1 4 )

41

 Dựa vào BBT suy ra

4

1

P Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t  4 abc 1

Vậy giá trị lớn nhất của P là

4

1, đạt được khi abc 1.

Thí dụ 17 (khối D-2012) Cho các số thực x, y thỏa mãn   2 2

x  y  xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3   

Trang 24

y x

P 3  3  3  3

Hướng dẫn : đặt txyz

Bài 2: Cho các số dương x,y,z thỏa xyz3 Tìm GTNN của biểu thức

yz xz

)(12)(

Bài 3: Cho các số dương x,y,z thỏa x2  y2 z2  1 Tìm GTLN của biểu thức

xyz x

z y

1(262

27)

(

2

6

2 2

2 2 2

x x z

y x x z y

Bài 4: Cho các số dương x,y,z thỏa 21xy2yz8zx12 Tìm GTNN của biểu thức

z y x

b

x

a 1;  2;  3, bài toán đưa về tìm GTNN Pabc với

7 2

4 2

72

1422

722

117

2

14227

2

141442

ab a

a ab

a a a b a

a b a

a a b a

(

t t

t t

Bài 5: Cho các số thực x,y,z không đồng thời bằng 0 thỏa x2 y2z2  2 (xyyzzx) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức

))(

3 3 3

z y x z y x

z y x P

y b

z y x

z c

 4 Khi đó abc 4 và abbcca 4

Trang 25

Bài 6: Cho các số dương x,y,z thỏa (xyz)3  32xyz Tìm GTLN của biểu thức

4

4 4 4

)(x y z

z y x P

Xét hàm số f(t)  ( 16  2t)2 2 (t2 16 )

Bài 7: Cho các số dương x,y,z thỏa

7

12 2

zx yz xy

Tìm GTLN, GTNN của biểu thức

4

4 4 4

)(x y z

z y x P

zx yz xy

9

17

1)(

zx yz xy

z z

3

1 0

, ,

(

9)(

zx yz xy z y x

xyz z

y x P

, ,

z

Ngày đăng: 01/01/2014, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w