1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG

11 524 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 516,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG

A, ĐƯỜNG THẲNG

I, Lý thuyết

1, Các công thức

* Cho a(x1,y1) và b(x2,y2) khi đó:

a ± b= (x1 ± x2; y1 ± y2) ka = (kx1; ky1)

1

2

1 y

x + ab= x1.x2 + y1y2

= a.b cos α

a = kb

=

=

2 1

2 1

,

ky y

kx x

cùngphuong b

a 

* Cho A(xA, yA) và B(xB, yB) khi đó:

B

A = (xB – xA; yB – yA) AB = (x Bx A) 2 + (y By A) 2

=

=

=

k

ky y y

k

kx x x B kM A M

B A M

B A M

1

1

Nếu M là trung điểm của AB thì:

+

=

+

=

2

2

B A M

B A M

y y y

x x x

2, Phương trình tổng quát của đường thẳng

- P.tr đường thẳng () có dạng: Ax + By + C = 0 (A2 + B2 ≠ 0)

⇒ VTPT: n = (A;B) VTCP: u = (-B;A)

với n⊥ ∆ với u// ≡ ∆

3, Phương trình tham số của đường thẳng

- P.tr đt (∆) có dạng:

+

=

+

=

0

0

y bt y

x at x

với t∈R

⇒ VTCP: u = (a,b) và điểm M(x0,y0) ∈ ∆

4, Phương trình chính tắc của đường thẳng

- P.tr đt (∆) có dạng:

b

y y a

x

x− 0 = − 0

⇒ VTCP: u = (a;b) và điểm M(x0,y0) ∈ ∆

5, Khoảng cách từ M(x 0 ;y 0 ) đến : Ax + By + C = 0

d (M,) =

2 2 0 0

B A

C By Ax

+

+ +

= ?

Trang 2

Nhận xét:

- Trong ∆ABC độ dài đường cao AH = d (M,BC)

- Đường thẳng (∆) là tiếp tuyến của đường tròn (C)

R

b a tâmI( ; )

↔ d (I,) = R

-Ptr đường phân giác của góc tạo bởi:

(∆ 1): A1x + B1y+ C1 = 0

và (∆ 2): A2x + B2y + C2 = 0 cắt nhau là 2

2

2 2

2 2 2 2

1

2 1

1 1 1

B A

C y B x A B

A

C y B x A

+

+ +

= +

+ +

-khử trị tuyệt đối ta có 2 đường phân giác

6, Góc giữa hai đường thẳng

- Đường thẳng (∆ 1): A1x + B1y+ C1 = 0 ⇒ n1 = (A1;B1)

- Đường thẳng (∆ 2): A2x + B2y + C2 = 0 ⇒ n2= (A2;B2)

⇒ góc giữa hai đường thẳng:

cos

) )(

(

.

2 2 2 1 1

2 1 2 1

B A B A

B B A A

+ +

+

=

II, Bài toán:

1,Viết ptr đường thẳng

- Phương pháp:

+ Để viết ptr đt (∆) phải:

= ( , ) :

) ,

B A n VTPT

y x quaM

+ P.tr tổng quát đt (∆): A(x – x 0 ) + B(y – y 0 ) = 0

- Chú ý:

+ VTCP: u = (A;B) ⇒ VTPT n = (-B;A) + (∆) // (d): Ax + By + C = 0 ⇒ VTPT của (∆) n = (A, B) + (∆) ⊥(d): Ax + By + C = 0 ⇒ VTPT của (∆) n = (-B;A) + (∆) có hệ số góc là k⇒pt (∆): y = k.x + b

2,Tìm hình chiếu của A lên đt ()

-Phương pháp:

-Cách 1:

-Viết pt đt (d )

=

=

⊥ ( ) n u∆ ?

quaA

d

 ⇒p tr đt (d ): ?

-Tìm: I = ( ∆ ) ∩ (d) ⇒tọa độ I la nghiêm của hệ: I

y

x ptđt

d ptđt

=

=

? )

(

) (

-Vậy hình chiếu của A lên đt () là I

Trang 3

-Cách 2:

-Gọi I (a;b) là hình chiếu ⊥ của A lên đt (∆) thì :

?

?

? )

2 ( 0

.

) 1 ( )

(

I b

a pt

u

I

A

pt I

=

=

=

Nhận xét: -độ dài AI là kc từ A đến (∆)

-khoảng cách nhỏ nhất từ A đến một điểm trên (∆) là AI

3,Tìm điểm đối xứng của A qua đt (∆)

Phương pháp:

-Tìm hình chiếu ⊥ của A lên đt (∆) là I

-Gọi B là điểm đối xứng của A qua đt (∆)thì I là trung điểm của AB -Ta có: ?

?

? 2

2

B y

x y

y y

x x x

B

B B

A I

B A

=

=

+

=

+

=

4,Bài toán trong tam giác ABC

4.1,Điểm đặc biệt trong tam giác ABC

a,Trọng tâm G

? 3

?

y y y y

x x x x

C B A G

C B A G

= + +

=

= + +

=

b,Trực tâm H(a;b)

?

? 0

.

0

H b

a C

A H B AC BH

C B H A BC

=

=

=

=

c,Tâm đường tròn ngoại tiếp I(a;b)

?

? )

2 (

) 1 (

2 2

2 2

I b

a pt

CI AI

pt BI

AI

=

=

=

=

4.2,Các đường thường gặp trong tam giác ABC

? :

?

vtcp

quaA quaM

quaA

=

=

với :M là trung điểm của BC

?

vtpt

quaA BC

quaA

=

=

?

vtpt

quaN AB

quaN

=

=

với :N là trung điểm của AB

Trang 4

B, ĐƯỜNG TRÒN

I, Lý thuyết

1, Các công thức

- Dạng tổng quát: (x – a)2 + (x – b) 2 = R 2

⇒ Tâm I(a;b) và bán kính R

- Dạng khai triển: x2 + y 2 - 2ax -2 by + c = 0

Điều kiện: a 2 + b 2 – c > 0

⇒ Tâm I(a;b) và bán kính R = a2 +b2 −c

II, Bài toán

1, Viết ptr đường tròn

a, Viết pt tổng quát đường tròn

phương pháp:

- Tìm tọa độ tâm I(a;b)

- Tìm bán kính R = ?

- Kết luận: ptr tổng quát của đ.tròn: (x – a) 2 + (x – b) 2 = R 2

* Nhận xét:

+Điểm M ∈(C) ↔ MI=R

+đường tròn đường kính AB↔Tâm I là trung điểm AB và R=IA=IB=

2

AB

+ Đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của (C) ↔

d (I/) = R

b, Viết ptr đ.tròn qua 3 điểm: A(x A ,y A ); B(x B ,y B ); C(x C ,y C )

phương pháp:

- Gọi ptr đ.tròn (C): x 2 + y 2 - 2.ax - 2.by + c = 0 với đk: a 2 + b 2 –c >0

- Vì A, B, C ∈ (C)thay tọa độ các điểm vào (C)⇒hệ ptr 3 ẩn ⇒



=

=

=

?

?

?

c b a

- Kết luận:

c,viết pt đ tr(C) thảo mãn:



đt( )

tâmI quaB quaA

phương pháp:

- Gọi ptr đ.tròn (C): x 2 + y 2 - 2.ax - 2.by + c = 0 với đk: a 2 + b 2 –c >0

Ta có tâm I(a;b)

-VÌ I∈(∆) nên thay tạo độ vào pt đt (∆)⇒pt(1)

-Vì A, B ∈ (C) thay tọa độ các điểm vào (C)⇒pt(2) và pt(3)

Trang 5

-Giải hệ ptr 3 ẩn ⇒



=

=

=

?

?

?

c b

a

(kt đk) -Kêt luận:

2, Viết ptr tiếp tuyến của (C): Tâm I(a,b) và bán kính R

a, Ptr tiếp tuyến của (C) tại M 0 (x 0 ,y 0 ) (C) khi đó tiếp tuyến:

)

; ( :

) , (

0 0

0 0

pt b y a x M I n VTPT

y x quaM

=

= +

+

b,Ptr tiếp tuyến của (C) qua M(x 1 ,y 1):

phương pháp:

-xác định tâm I(a;b)và bán kính R của đường tròn (C)

-kiểm tra M có thuộc đường tròn (C) không ?

+Nếu M ∈(C) thì pt tt: : ?

)

; ( :

) , (

1 1

1

b y a x M I n VTPT

y x quaM

=

= +

+

+Nếu M∉(C) thì :

- Ptr đường thẳng ∆ qua M(x1,y1) và có hệ số góc là k có dạng:

y = k.(x- x 1 )+ y1 ↔ k.(x- x 1 )-y+ y1 =0

- Để đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của (C) thì:

d(I/ ∆) = R ⇔ ?

) 1 (

) (

2 2

1

− +

+

k R k

y b x a k

⇒ pt tiếp tuyến: ?

Nhận xét: + Nếu M∉(C) thì có 2 pt tt qua M

+Nếu có 1 pt tt thì pt tt không có hệ số góc là: x = x1

c, Ptr tiếp tuyến của (C) có hệ số góc k

phương pháp:

-xác định tâm I(a;b)và bán kính R của đường tròn (C)

-pt đt ∆ có hệ số góc k có dạng: y = k.x + c ↔ k.x - y +c =0

- Để đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của (C) thì:

d(I/ ∆) = R ⇔ ?

) 1

− +

+

c R k

c b ka

⇒ pt tiếp tuyến: ?

Nhận xét: +Có 2 pt tt cần tìm

+Nếu : tiếp tuyến ∆// đt : y = ax + b⇒k = a +Nếu : tiếp tuyến ∆ ⊥ đt : y = ax + b⇒k =

a

1

Trang 6

III-BÀI TẬP

Bài 1: Viết ptr đt đi qua M(1,2) và

1, VTPT: n = (4;-3)

2, VTCP: u = (-1,4)

3, Qua N(1;6)

4, Vuông góc với (d1): 2x – y + 1 = 0

5, Song song với (d2): 3x + 2y – 1 = 0 6,có hệ số góc k = 3

7,vuông góc với đường thẳng có hệ số góc k = -3

Bài 2: Cho (∆): x + y + 1 = 0 và điểm A(6;0)

1, Tìm điểm B đối xứng với A qua (∆)

2, Viết ptr đt qua A và // với (∆) Bài 3: Cho A(1;2) B(-1;3) C(0;1)

1, Viết ptr đt các cạnh

2, Viết ptr đường cao AH, trung tuyến AN

3, Tìm góc A

Bài 1: 1,Viêt ptr đ.tròn đi qua A(1,2); B(1,-3); C(3,2)

2, Viêt ptr đ.tròn đi qua M(1,4) và tiếp xúc với Ox, Oy

Bài 2: Cho ptr đ.tr: x2 + y2 + 2x + 2y – 1 = 0

1, Xác định tâm và bán kình của đ.tr

2, Viêt p.tr tiếp tuyến qua M (-3;0)

Trang 7

C, BA ĐƯỜNG CONIC

STT Tên Trục Tiêu điểm Tiêu điểm Tâm sai Đường chuẩn

PT t 2 tại

M 0 (x 0 ;y 0 ) conic

Đk để đt Ax+By+C=0

Là tt của conic

1

Elip(E):

1

2

2 2

2

= +

b

y

a

x

a>b

Trục lớn ∈Ox:2a Trục bé ∈Oy: 2b

c2 = a2 - b2

F1(-c, 0)

1

∆ : x =

-e a

F1F2 = 2c

F2 = (c,0)

2

∆ :x =

e

a

c

12

∆ : x = ±

e a

1

2

0 2

b

y y a

x

x A2a2 + B2b2 = C2

a<b

Trục lớn ∈Oy:2b Trục bé ∈Ox: 2a

c2 = b2 - a2

F1(0, -c)

1

∆ : y =

-e b

F1F2 = 2c

F2 = (0,c)

2

∆ : x =

e

b

c

12

∆ : y = ±

e b

2

Hypebol(H

)

2 1

2 2

2

= +

b

y

a

x

Trục thực ∈Ox:2a

Trục ảo ∈Oy: 2b

c2 = a2 + b2

F1(-c, 0)

1

∆ : x =

-e a

F1F2 = 2c

F2 = (c,0)

2

∆ : x =

e

a

c

12

∆ : x = ±

e

2

0 2

b

y y a

x x

A2a2 - B2b2 = C2

1

2

2 2

2

=

b

y

a

x

Trục thực ∈Oy:2b

Trục ảo ∈Ox: 2a

c2 = b2 + a2

F1(0, -c)

1

∆ : y =

-e b

F1F2 = 2c

F2 = (0,c)

2

∆ : x =

e

b

c

12

∆ : y = ±

e

b

1

2

0 2

a

x x b

y y

B2b2 - A2a2= C2

3

Parabol

y2 = 2px

Trục đ.xứng: Ox Đỉnh: S(0;0) F(-2

p

;0)

2 :x= − p

∆ y0y= p(x+x0) pB2 = 2AC

y2 = -2px Trục đ.xứng: Ox

Đỉnh: S(0;0) F(-2

p

;0)

2 :x= p

∆ y0y= -p(x+x0) pB2 = -2AC

Trang 8

1, Xác định đặc điểm của Conic

2, Viết ptr tiếp tuyến của Conic qua A(- 3;0)

3, Viết ptr tiếp tuyến của Conic qua B(4;0)

4, Viết ptr tiếp tuyến của Conic // với ∆: x – 2y + 1 = 0

5, Viết ptr tiếp tuyến của Conic ⊥với (d): 2x – 3y + 1 = 0

Bài 1: Cho (P): y2 = 2px

1, Xác định đặc điểm của (P)

2, Viết ptr tiếp tuyến của (P) qua A(2;2)

3, Viết ptr tiếp tuyến của (P) qua B(-2;0)

4, Viết ptr tiếp tuyến của (P) // với ∆: x – 2y + 6 = 0

5, Viết ptr tiếp tuyến của (P) ⊥với (d): x – y + 4 = 0

6, Viết ptr tiếp tuyến của (P) tạo với (d1): 2x – y = 0 một góc 450

Bài 2: Cho (P): y2 = 16x Viết ptr tiếp tuyến của (P):

1, đi qua A(1;2)

2, đi qua B(1;-4)

3, Vuông góc với (d): 2x – y + 5 = 0

Bài 3: Cho (E): 4x2 + 12y2 = 48

1, Xác định các yếu tố của (E)

2, Viết ptr tiếp tuyến qua A(0;-2)

3, Viết ptr tiếp tuyến // với ∆: x + y = 0

4, Viết ptr tiếp tuyến // với (d): x – y + 1 = 0

5, Viết ptr tiếp tuyến có hệ số góc K = 2

Bài 4: Cho (E): 1

4 9

2 2

= + y

x

1, Xác định các yếu tố của (E)

2, Viết ptr tiếp tuyến qua A(3,0)

3, Viết ptr tiếp tuyến qua B(2,3)

4, Viết ptr tiếp tuyến // với ∆: x -2y - 6 = 0

5, Viết ptr tiếp tuyến ⊥// với (d): x – y + 1 = 0

6, Viết ptr tiếp tuyến tạo với đt: 2x – y = 0 một góc

4

Π

Bài 5: Cho (H): 1

4 9

2 2

=

y

x

1, Xác định các yếu tố của (H)

2, Viết ptr tiếp tuyến qua A(3,0)

3, Viết ptr tiếp tuyến qua B(2,3)

4, Viết ptr tiếp tuyến // với ∆: x -2y + 4 = 0

5, Viết ptr tiếp tuyến tạo với đt: x – y = 0 một góc 450

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

(GIẢI TÍCH)

A, Các khái niệm cơ bản

I, Véc tơ và tọa độ trong không gian

a = x.i+y.j+z.k ⇔a= (x,y,z)

Cho a= (x1,y1,z1) và b= (x2,y2,z2) Khi đó ta có các tính chất sau:

1, a ± b= (x1±x2, y1±y2, z1±z2) 2,k.a = (kx1,ky1,kz1)

3, a⊥b ⇔ a.b= 0 ⇔ x1x2 + y1y2 + z1z2=0 4, 2

1

2 1

2

x

5, a.b= x1x2 + y1y2 + z1z2 = ab cos α ⇔ gọi là tích vô hướng

2

2 2

2 2

2 1

2 1

2 1

2 1 2 1 2 1

z y x

z z y y x x

+ + +

+

+ +

7,



=

=

=

=

2 1

2 1

2 1

kz z

ky y

kx x b k

a 

8, Tích có hương: [ ], ; ; ?

2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

1





=

=

y x

y x x z

x z z y

z y b a

n  

Nhận xét:-ta có:

n b

n a

-ta có:n = a.b sin α

- Cho OM =x.i+ y.j+z.k⇔ M(x,y,z)

- Cho A(xA,yA,zA) và B(xB,yB,zB) Khi đó ta có:

1, AB = (xB-xA, yB-yA,zB-zA) 2,AB = (x Ax B) 2 + (y Ay B) 2 + (z Az B) 2

3,



=

=

=

=

k

kz z z

k

ky y y

k

kx x x MB

k

MA

B A M

B A M

B A M

1 1

1

3, M là trung điểm của AB



+

=

+

=

+

=

2 2 2

B A M

B A M

B A M

z z z

y y y

x x x

B, Bài toán

Bài toán 1: Chứng minh a,b,c đồng phẳng

* Phương pháp:

- Tính n=[ ]a;b = ?

- Tính n.c = ?

+ Nếu n.c= 0 ⇔ a,b,c đồng phẳng

+ Nếu n.c≠ 0 ⇔ a,b,c không đồng phẳng

* Ví dụ: Xét sự đồng phẳng

1, a = (1;-1;1) b= (0;1;2) c= (4;2;3)

Trang 10

* Phương pháp:

- Tính AB= ?;AC= ?;AD= ?

- Tính n=[AB,AC]= ?

- Tính n.AD= ?

+ Nếu n.AD = 0 ⇔ A,B,C,D đồng phẳng + Nếu n.AD ≠ 0 ⇔A,B,C,D không đồng phẳng

* Ví dụ: Xét sự đồng phẳng

1, A(1,2,3) B(3,2,1) C(-3,2,-1) D(4,2,1)

2, A(-1,-2,1) B(3,-2,1) C(2,1,1) D(-2,1,1)

Bài toán 3: Tính diện tích của ABC

* Phương pháp:

2

1

c p b p a p p AC

Với p =

2

c b

a+ +

* Ví dụ: Tính diện tích của ∆ABC

1, A(1;2;3) B(4;-1;2) C(1;-2;6)

2, A(0;-1;3) B(-2;3;2) C(-1;1;4)

Bài toán 4: Tìm đường cao AH trong ABC

* Phương pháp:

- Tính SABC = ? BC = ?

- Ta có:

BC

S AH BC

AH

2

=

* Ví dụ: Tìm độ dài đường cao trong ∆ABC

1, A(1;2;3) B(-1;2;1) C(1;1;3)

2, A(0;1;2) B(-1;2;3) C(1;2;1)

Bài toán 5: Tìm thể tích tứ diện ABCD

* Phương pháp:

- Tính AB= ?

?

=

AC

?

=

AD

- Tính n=[AB,AC]= ?

? AD=

n

- Thể tích khối tứ diện: V n.AD

6

1 

= =?

Bài toán 6: Tính đường cao AH trong tứ diện ABCD

* Phương pháp:

Trang 11

- Ta có: V AH.S BCD

3

1

=

BCD

S

V

AH = 3

* Ví dụ: Tìm thể tích và đường cao của khối tứ diện

1, A(1;2;3) B(4;1;2) C(4;2;3) D(1;1;3)

2, A(4;-2;-1) B(0;1;0) C(1;2;1) D(1;3;5)

*****************************

I, Lý thuyết

1, Phương trình tổng quát của (α )

Ax + By + Cz + D = 0 (α )

⇒ VTPT: n = (A,B,C) với n⊥(α)

- Với M0(x0;y0;z0) ∈(α ) Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0

- u= (a,b,c) là véc tơ chỉ phương của (α )⇔ Aa + Bb + Cc = 0

2, Góc giữa hai mặt phẳng

- Hai mặt phẳng: (α 1): A1x + B1y + C1z + D = 0

(α 2): A2x + B2y + C2z + D = 0

- Góc giữa hai mặt phẳng là góc α

2 2

2 2

2 2

2 1

2 1

2 1

2 1 2 1 2 1 2

1

2 1

.

cos

C B A C B A

C C B B A A n

n

n n

+ + +

+

+ +

=

=  

- Nếu α = 900 hay (α1) ⊥ ( α2) ⇔n1.n2 = 0

3, Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

- Cho hai mặt phẳng: (α 1): A1x + B1y + C1z + D = 0

(α 2): A2x + B2y + C2z + D = 0

- Ta có: n1 = (A1;B1;C1) và n2 = (A2;B2;C2)

+ Nếu :

2

1 2

1 2

1

C

C B

B A

A

≠ thì (α1) ∩(α2) = d

+ Nếu:

2

1 2

1 2

1 2

1

D

D C

C B

B A

A = = ≠ thì (α1) // (α2)

+ Nếu:

2

1 2

1 2

1 2

1

D

D C

C B

B A

A

=

=

= thì (α1) ≡ (α2)

II, Bài toán

Bài toán 1: Viết p.tr của (α )

= ( ; ; ) :

)

;

;

C B A n VTPT

z y x quaM

 Với A2+B2+C2 ≠ 0

P.tr tổng quát của (α ): A(x-x0) + B(y-y0) + C(z-z0) + D = 0

Ngày đăng: 06/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w