1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de hinh hoc phang on DH

9 504 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Bài toán viết phương trình đường thẳng chứa cạnh đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác.. • Viết phương trình đường tròn biết tâm và bán kính, hoặc biết 1 số điều kiện cho trướ

Trang 1

CHỦ ĐỀ

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

A Yêu cầu ôn luyện

hướng

• Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, phương trình tổng quát của đường thẳng

• Véc tơ chỉ phương của đường thẳng Viết phương trình tham số của đường thẳng, phương trình chính tắc

góc

• Bài toán viết phương trình đường thẳng chứa cạnh đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác

• Tìm chu vi, diện tích, đường cao, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

• Viết phương trình đường tròn biết tâm và bán kính, hoặc biết 1 số điều kiện cho trước

• Viết phương trìnhtrụcđẳng phương, phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M0, đi qua điểm M0 không nằm trên đường tròn

Trang 2

biết điều kiện xác định.

phương trình chính tắc của nó

B Ôn luyện

(2, -2) và cách đều 2 điểm B (1, 1) và C (3, 4)

Cách 1: Δ qua A véc tơ pháp tuyến n(A, B)

Δ qua A (x - 2) + B (y + 2) = 0

Δ cách đều AB ⇔ d(A, Δ) = d(B, Δ).

Cách 2: Δ qua A nhận llà véc tơ chỉ phương

Δ qua trung điểm của AB

phương trình đường thẳng

BC: x - 3y - 6 = 0

CA: x + y + 6 = 0

AB: 3x + y -8 = 0

AB

Trang 3

2

1

2 cạnh góc vuông

• Đường cao BH nhận llà véc tơ pháp tuyến ⇒ n(1, 1) là véc

tơ chỉ phương

Trong hệ XOY cho 2 đường thẳng Δ và Δ' lần lượt có phương trình

Δ': x - 3y + 9 = 0

bởi Δ và Δ'

Bài tập về nhà

Trong hệ XOY cho A(3, 6); B(1, -1); C(6, 2)

cạnh, đường cao, trung tuyến, trung trực của Δ

ngoại tiếp Δ ABC

đường tròn (T)

x2 + y2 - 4x - 2y - 4 = 0

a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của (T)

b) Cho đường thẳng Δ: y = x + b tuỳ theo giá trị của b xác định vị trí của Δ và (T)

AC

Trang 4

M2 Viết phương trình tiếp tuyến với (T) tại M1, M2.

d) Viết phương trình tiếp tuyến với (T) biết đường tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -x

Giải:

Tâm I (2, 1); R = 3

C1: Thay I = x + b vào phương trình giải và biện luận

C2: Khoảng cách từ I (2, 1) đến Δ với R = 3

d: y = -x ⇔x + y = 0

Δ // d ⇔x + y + c = 0 (c≠0).

d (I, Δ) = 3.⇔Δ là tiếp tuyến

A, B là 2 điểm thuộc trục hoành có hoành độ là nghiệm của phương

a) Viết phương trình đường tròn đường kính AB

b) Cho E (0, 1) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp Δ AEB với m= 2

Giải:

A (x1, 0); B (x2, 0); x1, x2 là nghiệm phương trình

x1 + x2 = 2 (x1 + x2); x1.x2 = m

M (x, y) ∈(C) ⇔ == 0 ⇔(x - x2)(x - x2) + y2 = 0

⇔(x2 + y2) - (x1 + x2) x + x1.x2 = 0

Đường tròn qua A, B, C ⇔toạ độ thoả mãn phương trình

Bài tập về nhà: Trong hệ XOY cho Δ ABC với A (5, 4); B (2, 7); C (-2, -1) Tìm toạ độ trực tâm H và viết phương trình các đường cao AE, BF,

CD của Δ

Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABEF

Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với cạnh BC

Elip có phương trình:

AM AN

Trang 5

16x2 + 25y2 = 100 (1)

a) Tìm toạ độ đỉnh, tiêu điểm, tâm sai của Elip

b) Tìm tung độ của điểm thuộc Elip có hoành độ x = 2 và tính khoảng cách từ điểm đó đến tiêu điểm

c) Tìm các giá trị của b để đường thẳng y = x + b có điểm chung với Elip

Giải:

Từ phương trình (1) suy ra

4 25

2

x

+

4

2

y = 1

Suy ra F1, F2, A1, A2, B1, B2; e

Thay x = 2 vào phương trình ⇒ y, ⇒ M1, M2

C1: Tính MF1, MF2 (tính đối xứng)

C2: Áp dụng công thức bán kính qua tiêu

phương trình chính tắc Elip?

a) Độ dài trục lớn băng 6, tiêu cự bằng 4

b) Một tiêu điểm F1 (- 3, 0) và M (1,

2

3) trên Elip

c) Elip qua M (1, 0); N (

2

3, 1)

Bài tập:

a) Viết phương trình chính tắc của Elip nhận F1 (5, 0) làm tiêu điểm, độ dài trục nhỏ 2b = 4 6 Tìm toạ độ đỉnh, tiêu điểm thứ 2 F2 và tâm sai e b) Tìm M trên (E) sao cho MF1 = 2MF2

1 Trên mặt phẳng oxy cho Hypebol có phương trình 24x2 - 25y 2 = 600 (1)

- Tìm toạ độ đỉnh, tiêu điểm, tính tâm sai

- Trên tung độ điểm thuộc Hypebol có hoành độ x = 10 và tính khoảng cách tới tiêu điểm

Trang 6

(1) ⇔

25

2

x

-

24

2

y

= 1 ⇒ F1, F2, A, A', e

Thay x = 10 vào phương trình ⇒ y ⇒ M, M'

Tìm MF1, MF2 (áp dụng k/c) hoặc áp dụng công thức bán kính qua tiêu Thay y = kx - 1 vào phương trình tìm k để phương trình có nghiệm

2 Viết phương trình chính tắc của Hypebol nhận tiêu điểm F(9, 0) và độ dài trục thuộc 2a = 10 Tìm toạ độ đỉnh, tiêu cận, tâm sai của Hypebol Tìm b để đường thẳng y = 2x + b có điểm chung với Hypebol; khi b = 10 tìm toạ độ giao điểm

Giải:

b2 = c2 - a2 = 81 - 25 = 56 ⇒ b = 2 14, 2a = 10 ⇒ a = 5.

Phương trình chính tắc:

25

2

x

-

56

2

y

= 1, tiệm cận y = ±

5

14

5 9

Thay y = 2x + b vào phương trình

44x2 + 100bx + 25 (b2 + 56) = 0 ⇒ b2 ≥ 44

Với b = 10 ⇒ 44x2 + 1000x + 25.156 = 0 ⇒ x, y

Bài tập về nhà: Viết phương trình chính tắc của Hypebol có đỉnh A (a, 0); A' (-a, 0) có 2 tiệm cận vuông góc Chứng minh rằng tâm sai của Hypebol không phụ thuộc vào a Biết Hypebol có tiêu cự trên đi qua B (5, -3) Xác định a Viết phương trình chính tắc của Hypebol và tìm toạ độ tiêu điểm, e

cho (P) với phương trình chính tắc:

y2 = 12x

a) Tìm toạ độ tiêu điểm, phương rình đường chuẩn của (P)

b) Một điểm trên (P) có hoành độ x = 2 Tính khoảng cách từ điểm

đó đến tiêu điểm

Trang 7

c) Qua I (2, 0) vẽ các đường thẳng thay đổi cắt (P) tại A, B CMR tích các khoảng cách từ A, B tới trục Ox là một hằng số

Giải:

y2 =2px ⇒ p = 6 Tiêu điểm F (3, 0), đường chuẩn x = -3.

x = 2 ⇒ y2 = 24 ⇒ y = ± 2 6

MF1 = MF2 = 5

Đường thẳng qua I (2, 0) có phương trình a (x - 2) + by = 0

⇒ ax + by -2a = 0.

Toạ độ giao diểm là nghiệm cuả hệ phương trình

=

= +

12x y2

0 2a

-by

ax

⇒ ay2 + 12by – 24a = 0

a = 0 phương trình có 1 nghiệm (loại)

a ≠0 phương trình có 2 nghiệm y1, y2

Thao Viét y1.y2 = -24 Khoảng cách từ A, B đến Ox là y1 y2 = = y1.y2

=24

của (P) có đỉnh là gốc toạ độ trong các trường hợp sau:

- Đường chuẩn x = -2

- Đi qua điểm A (2, -1) nhận Ox là trục đối xứng Tìm giao điểm của đường thẳng x – y – 1 = 0 với (P) đó

- (P) đi qua A (2, 1)

Bài tập:

Cho (P) y2 = 4x Một đường tahửng bất kì đi qua tiêu điểm cắt (P) tại 2 điểm A, B CMR: Tích khoảng cách từ A, B đến trục Ox là 1 đại lượng không đổi

-6x + 2y + 6 = 0 và điểm A (1, 3)

a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn, chứng tỏ A nằm ngoài đường tròn

Trang 8

(x - 3)2 + (y + 1)2 = 4 ⇒ tâm I (3, -1), R = 2.

IA = 2 5 > 2 vậy A ngoài (C)

Đường thẳng Δ qua A có phương trình là a(x – 1) + b(y - 3) = 0

(a2 + b2 ≠ 0).

ax + by – a – 3b = 0

Δ là tiếp tuyến ⇔ d(I, Δ) = 2.

của Elip

25

2

x

+

9

2

y

=1 song song với đường thẳng d: x + 2y -1 = 0

Δ song với d ⇔ x + 2y + c = 0 (c ≠ -1) Δ là tiếp tuyến ⇔ 25 + 36 = c2

⇒ c = ± 61

với (P)

5

2

x

-

4

2

y

= 1 đi qua điểm

M (3, -2)

Giải:

Δ qua M có phương trình là: a (x -3) + b (y + 2)= 0 (a2 + b2 ≠ 0 )

⇔ ax + by – (3a – 2b) = 0.

Δ là tiếp tuyến ⇔ 5a2 – 4b2 = (3a – 2b)2

⇔ 4a2 – 12ab + 8b2 = 0 Chọn b = 1 ⇒ a2 - 3a + 2 = 0 ⇒ a = 1, a = 2.

phẳng mà từ đó kẻ 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau tới Elip

6

2

x

+

3

2

y = 1

Giải:

Giả sử có 2 đường thẳng vuông góc với nhau:

Trang 9

Δ ax + by + c = 0 và Δ’ - bx + ay + c’ = 0 Δ và Δ’ là tiếp tuyến của

Elip ⇔



= +

= +

2 2 2

2 2 2

' 3 6

3 6

c a b

c b a

với c.c’ ≠ 0 Toạ độ của M là nghiệm của

= +

+

=

+

+

0 '

0

c

ay

bx

c

by

ax

⇒ c2 + c’2 = (a2 + b2)(x2 + y2) ta có c2 + c’2 = 9(a2 + b2)

⇒ x2 + y2 = 9 Vậy điểm M nằm trên đường tròn tâm O, bán kính R = 3 Bài tập:

Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 – 3x – 4y = 0 a) Tìm toạ độ tâm và bán kính

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với Ox c) Viết phương trình đường thẳng qua M (2, 1) cắt (C) tại 2 điểm A, B nhận M làm trung điểm

d) Tính góc hợp bởi 2 tiếp tuyến của (C) đi qua I (1, 5)

Ngày đăng: 10/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w