YÍU CẦU: - Biết: Đối với anh chị cần lễ phĩp, đối với em nhỏ cần nhường nhịn - Yíu quý anh chị em trong gia đình - Biết cư xử lễ phĩp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hăng
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 6/ 11/ 2009 Ngày giảng Thứ hai 9/ 11/ 2009
ĐẠO ĐỨC: LỄ PHĨP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN
EM NHỎ (T2)
A YÍU CẦU:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phĩp, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yíu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phĩp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hăng ngăy
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Vở băi tập đạo đức lớp 1
- Đồ dùng để chơi đóng vai
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra băi cũ:
- Lă anh, chị, em trong gia đình thì phải cư xử như thế năo ?
- GV nhận xĩt vă ghi điểm
2 Dạy - học băi mới:
*Hoạt động 1: Học sinh lăm băi tập 3
- Giâo viín giải thích câch lăm băi tập
- Học sinh lăm việc câ nhđn
- Giâo viín mời một số học sinh lín lăm băi trước lớp Giâo viín kết luận
*Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
- Giâo viín chia nhóm vă yíu cầu học sinh đóng vai theo câc tình huống của băi tập 2 (Mỗi nhóm một tình huống)
- Câc nhóm thảo luận vă chuẩn bị đóng vai
- Câc nhóm lín trình băy, nhóm khâc nhận xĩt, bổ sung
- Giâo viín vă học sinh nhận xĩt Giâo viín kết luận
*Hoạt động 3: Liín hệ
- Học sinh tự liín hệ bản thđn đói với anh chị em trong nhă
- Gọi một số học sinh kể về câc tấm gương lễ phĩp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Giâo viín nhận xĩt, khen ngợi học sinh lăm tốt
Giâo viín kết luận chung cả băi
3 Hoạt động nối tiếp:
- Đối với em nhỏ, lă anh chị, em phải lăm gì ?
Về nhă ôn lại băi vă lăm theo băi học
Trang 2- Nhận xét giờ học.
TIẾNG VIỆT: HỌC VẦN: AU - ÂU
A YÊU CẦU:
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ ngữ và các câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Bà cháu
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con: Tổ 1: cái kéo; Tổ 2: leo trèo; Tổ 3: trái đào
- ! HS lên bảng viết: chào cờ
- 1 HS đọc c đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em vần au, âu
- Giáo viên viết lên bảng: au - âu
- Học sinh đọc theo giáo viên: âu, âu
*Hoạt động 2: Dạy vần
au
a Nhận diện vần:
- Học sinh ghép vần au trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần au có mấy âm, đó là những âm nào ?
- Học sinh: thảo luận so sánh au với ai
+Giống: đều bắt đầu bằng a
+ Khác: au kết thúc bằng u
b Đánh vần:
Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: au
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần: a - u - au
- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên viết bảng cau và đọc cau
Trang 3- Học sinh đọc cau và trả lời câu hỏi
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng cau viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
a - u - au
cờ - au - cau cây cau
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
c Viết:
Vần đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu: au, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: au
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
Viết tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: cau và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: cau
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh
âu (Dạy tương tự như au)
- Giáo viên: vần âu được tạo nên từ â và u
- Học sinh thảo luận: So sánh âu với au
+ Giống: kết thúc bằng u
+ Khác: âu bắt đầu u bằng â, au bắt đầu bằngâ
- Đánh vần: â - u - âu
cờ - âu - câu - huyền - cầu cái cầu
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên
- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: au, cau, cây cau và âu, cầu, cái cầu
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Đọc bài ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng
Trang 4- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại đoạn thơ ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lần lượt viết vào vở: au, âu, cây cau, cái cầu
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Bà cháu
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh có những ai?
+ Người bà trong tranh đang nói gì với hai bạn nhỏ?
+ Bà em thường dạy em những điều gì?
+ Khi làm theo lời khuyên của bà, em cảm thấy thế nào?
+ Em hãy kể về một kỉ niệm với bà?
+ Bà em đã dắt em đi chơi bao giờ chưa? Em có thích đi chơi với bà không?
+ Em đã làm gì để giúp bà?
+ Muốn bà vui, khoẻ, sống lâu em phải làm gì?
*Trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 40
- Nhận xét giờ học
Ngày soạn:8/ 11/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 11/ 11/ 2009
TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
A YÊU CẦU:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS say mê thực hành tính toán
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán
- Các hình vẽ trong bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng làm các phép tính: 1 + 0 = , 2 + 3 =, 3 - 2 =
- Cả lớp làm bảng con: 3 - 1 =, 2 - 1 =
2 Dạy - học bài mới:
Trang 5* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4
a Hướng dẫn HS học phép trừ 4 - 1 = 3
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và nêu: ''Có 4 quả cam, rụng đi 1 quả cam Hỏi còn lại mấy quả cam ?''
- Gọi HS nêu lại bài toán
- HS trả lời câu hỏi của bài toán:
''Có 4 quả cam, rụng đi 1 quả cam, còn lại 3 quả cam''
- GV hỏi: 4 quả cam, bớt đi 1 quả cam, còn lại mấy quả cam ?
- Gọi HS nhắc lại
- HS lấy 4 hình tròn, bớt đi 1 hình tròn, vừa làm vừa nêu: ''4 bớt 1 còn 3''
- GV hỏi: “4 bớt 1 còn 3” ta viết thế nào ?
- HS dùng bộ đồ dùng thành lập phép trừ: 4 - 1 = 3
- Gọi HS nêu lại phép tính, GV ghi bảng: 4 - 1 = 3
- Gọi HS đọc lại công thức trên
Tương tự như vậy, HS quan sát tranh và thành lập được các phép trừ:
4 - 2 = 2, 4 -3 = 1
b HS đọc thuộc các công thức trên bằng cách xóa dần
c Hướng dẫn HS nhận biết về mối quah hệ giưa phép cộng và phép trừ
- Cho HS xem sơ đồ, nêu câu hỏi để HS trả lời và nhận biết:
3 + 1 = 4 1 + 3 = 4
Từ 2 phép tính trên, ta lấy được 2 phép tính: 4 - 1 = 3 và 4 - 3 = 1
- GV nêu: Đó là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tương tự như vậy với phép tính 2 + 2 = 4
* Hoạt động 2: Thực hành
+ Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )
- HS nêu yêu cầu của bài toán
- HS làm bài, GV quan sát giúp đỡ HS chậm
- Gọi HS lên bảng chữa bài, nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- GV nhận xét và kết luận
+ Bài 2: ( Hoạt động cả lớp )
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV giới thiệu cách làm tính trừ theo cột dọc
- HS làm bài, GV theo dõi và giúp đỡ HS chậm
- Gọi HS nêu kết quả bằng miệng của từng phép tính
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, sửa sai
+ Bài 3: ( Hoạt động nhóm )
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nêu bài toán
- Gọi đại diện một số nhóm đọc bài toán, lớp nhận xét và bổ sung
- HS viết phép tính thích hợp vào ô trống
Trang 6- HS đổi băi chĩo cho nhau rồi chấm vă chữa băi
- HS nhận xĩt băi của bạn
- GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc lại câc công thức trừ vừa học
- Về nhă ôn lại băi, lăm băi tập trong vở băi tập
- Nhận xĩt giờ học
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
A YÍU CẦU:
- Đọc được câc đm, vần, câc từ, cđu ứng dụng từ băi 1 đến băi 40
- Viết được câc đm, vần, câc từ ứng dụng từ băi 1 đến băi 40
- Nói được từ 2 - 3 cđu theo câc chủ đề đê học
- HS say mê luyện tập
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng ghĩp chữ
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra băi cũ:
- 4 HS lín bảng đọc vă viết : líu lo, chịu khó, cđy níu, kíu gọi
- 1 HS đọc đoạn thơ ứng dụng:
Cđy bưởi, cđy tâo nhă bă đều sai trĩu quả
2 Dạy - học băi mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu băi
- GV: Câc em đê được học những chữ vă đm năo ?
- HS níu câc đm đê học, GV ghi lín bảng
- HS khâc bổ sung, GV nhận xĩt
* Hoạt động 2: Ôn tập
Ôn câc chữ vă đm
- GV gọi HS lín chỉ câc đm vă chữ
- GV đọc đm, học sinh chỉ chữ
- HS chỉ chữ vă đọc đm
- GV nhận xĩt, chỉnh sửa phât đm cho HS
Đọc sâch giâo khoa
- GV yíu cầu HS giở bất kỳ một băi năo trong sâch rồi gọi HS đọc
- HS khâc nhận xĩt
- GV nhận xĩt, chỉnh sửa câch đọc cho HS
Viết
- Hướng dẫn HS viết văo vở câc chữ đê học từ a y
- GV đọc, HS viết văo vở
- GV quan sât giúp đỡ HS viết chậm
Trang 7- GV chấm, nhận xét
- Gọi HS đọc lại các chữ vừa viết
* Hoạt động 3: Trò chơi ''Thi ghép chữ''
- GV nêu yêu cầu của trò chơi
- HS thực hiện trò chơi
- GV quan sát, giúp đỡ HS chậm
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc lại các tiếng vừa ghép được
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Ôn các vần đã học
a Đọc các vần trên bảng
- GV đọc âm, HS chỉ vần
- HS chỉ vần và đọc âm
- GVchính sửa lỗi phát âm cho HS
b Đọc sách giáo khoa
- GV yêu cầu HS giở sách, đọc một bài bất kỳ
- HS và GV nhận xét
* Hoạt động 2: Luyện viết
- HS lấy bảng và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- GV đọc, HS viết con:
ngày hội, tươi cười, tỉa lá, ngựa gỗ, cua bể, bài vở
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS viết vào vở: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- GV đọc từng tiếng, HS viết vào vở
- GV quan sát, giúp đỡ HS còn lúng túng
- GV chấm, nhận xét
- Gọi HS đọc lại câu vừa viết trong vở của mình
* Hoạt động 3: Luyện nói
- GV cho HS tự chọn và tự nói về bài mà em thích
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ lại chữ, vần trên bảng, HS đọc theo
- HS tìm chữ có vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, giờ sau kiểm tra
- Nhận xét giờ học
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: ÔN TẬP:CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
A YÊU CẦU:
Trang 8- Củng cố để HS nắm các kiến thức cơ bản về chủ đề
- Biết vận dụng những điều đã học vào cuộc
sống
- Giâo dục HS luôn có ý thức nghỉ ngơi vă giải trí đúng câch
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Câc hình vẽ trong Băi 10 SGK, giấy vẽ, bút kẻ
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra băi cũ:
- Khi năo thì chúng ta nín nghỉ ngơi ?
2 Dạy - học băi mới:
*Khởi động: Trò chơi ''A li ba ba''
- GV níu yíu cầu vă câch chơi
- HS thực hiện trò chơi
- GV nhận xĩt, tuyín dương
* Hoạt động 1:Lăm việc với phiếu học tập
+ Mục tiíu: Củng cố câc kiến thức cơ bản về bộ phận cơ thể người vă câc
giâc quan
+ Câch tiến hănh:
Bước 1: GV phât phiếu học tập cho câc nhóm
- HS thảo luận theo nhóm 4
Bước 2:
- Gọi đại diện câc nhóm lín đọc kết quả của nhóm mình
- Câc nhóm khâc nhận xĩt, bổ sung
GV kết luận
* Hoạt động 2: Gắn tranh theo chủ đề
+ Mục tiíu: Củng cố câc kiến thức về câc hănh vi vệ sinh hăng ngăy Câc
hoạt động có lợi cho sức khỏe
+ Câch tiến hănh:
Bước 1:
- GV phât cho mỗi nhóm 1 tờ giấy to, yíu cầu HS vẽ tranh về câc Hoạt động nín lăm vă không nín lăm
- HS lăm việc theo nhóm
Bước 2:
- GV cho câc nhóm trình băy sản phẩm của mình
- HS trình băy vă giới thiệu về bức tranh của nhóm mình cho cả lớp nghe
- HS vă GV nhận xĩt, tuyín dương
GV kết luận
* Hoạt động 3: Kể về một ngăy của em
Mục tiíu: Củng cố vă khắc sđu về câc hănh vi vệ sinh, ăn uống, hoạt động,
nghỉ ngơi hăng ngăy để có sức khỏe tốt
Trang 9Câch tiến hănh:
Bước 1:
- Yíu cầu HS nhớ lại vă kể lại những việc lăm trong ngăy của mình cho cả lớp nghe
- GV níu cđu hỏi gợi ý:
+ Buổi sâng, lúc ngủ dậy em lăm gì ?
+ Buổi trưa em ăn những thứ gì ?
+ Đến trường, giờ ra chơi em thường chơi trò gì ?
Bước 2:
- Gọi văi học sinh lín kể trước lớp
- GV nhận xĩt, tuyín dương
GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- GV chốt lại ý chính của băi
- Về nhă ôn lại băi, lăm theo băi học, xem trước Băi 11
- Nhận xĩt giờ học
THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON
A YÍU CẦU:
- HS bết cách xé, dán hình con gà con
- Rỉn kỹ năng xĩ, dân
- Giâo dục HS rỉn luyện đôi băn tay khĩo lĩo
- Giảm tải: Không xé dán hình mỏ, mắt của gà Không xé dán thân, đầu theo ô
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: - Bài mẫu về xé, dán hình con gà con
- Giấy thủ công các màu
- Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay
2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu
- Giấy nháp có kẻ ô vuông
- Hồ dán, vở thủ công, bút chì, khăn lau tay
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xĩt
2 dạy - học bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát,nhận xét
Trang 10- GV cho HS quan sát bài mẫu, nhận xét về hình dáng, màu sắc?
- Gà con có mấy bộ phận?
- Gà con có gì khác gà lớn?
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành
- Xé thân gà: Vẽ và xé một hình chữ nhật Xé 4
gốc và chỉnh sửa cho giống hình thân gà
- Xé đầu gà: Vẽ và xé một hình vuông bằng một
nửa hình chữ nhật vừa xé Xé 4 góc hình vuông và chỉnh sửa cho giống hình đầu gà
- Xé đuôi gà: Vẽ và xé một hình vuông nhỏ hơn hình
đầu gà một chút Dùng bút chì đánh dấu và vẽ một hình tam giác Xé hình tam giác
- Hình mỏ, chân, mắt gà: Hướng dẫn HS cắt dán
sao cho cân đối
- Dán hình: Dán theo thứ tự: Thân, đầu, mỏ, mắt,
chân.
* Hoạt động 3: Thực hành
- GV yêu cầu HS thực hành trên giấy nháp
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những em còn lúng túng
3 Củng cố, dặn dò:
- HS trưng bày sản phẩm
- Nhận xét chung giờ học
- Đánh giá sản phẩm
+ Hình đẹp, cân đối, dán phẳng
+ Tuyên dương những bài làm đẹp
- Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu để thực hành tiết 2
- HS thu dọn vệ sinh
- Nhận xét giờ học
Ngăy soạn: 9/ 11/ 2009 Ngăy giảng: Thứ năm 12/ 11/ 2009
THỂ DỤC: THỂ DỤC RỈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
( Có GV bộ môn)
TIẾNG VIỆT: KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN
1( T1, T2)
Trang 11A YÍU CẦU:
- Đọc được câc đm, vần, câc từ, cđu ứng dụng từ băi 1 đến băi 10, tốc độ 15 tiếng/phút
- Viết được câc đm, vần, câc từ ngữ ứng dụng từ băi 1 đến băi 40, tốc độ 15 chữ/ phút
- HS tích cực, chủ động, tự giác làm bài
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giấy kiểm tra, đáp án
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- GV nêu yêu cầu của giờ học: Làm bài kiểm tra định kỳ lần 1
- GV phát đề cho HS: Đề của Tổ chuyên môn ra
- Hướng dẫn HS thực hiện từng bài một
- HS làm bài
- GV theo dõi, nhắc nhở HS: Tư thế ngồi, cách cầm bút, trình bày bài
- Hết thời gian, GV thu bài
- Nhận xét giờ học
TOÂN: LUYỆN TẬP
A YÍU CẦU:
- Biết lăm tính trừ trong phạm vi câc số đê học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phĩp tính thích hợp
- HS say mê luyện tập
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Vở băi tập toân
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra băi cũ:
- 2 HS lín bảng lăm: 3 + 1 = 1 + 2 =
4 - 1 = 4 - 3 =
- Cả lớp lăm bảng con: 2 + 2 = 4 - 2 =
2 Dạy - học băi mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh lăm băi tập
+ Băi 1: ( Hoạt động câ nhđn )
- HS tự níu yíu cầu rồi lăm băi
- GV quan sât, giúp đỡ HS yếu
- Gọi 2 HS lín bảng chữa băi