các hoạt động dạy học - Giới thiệu bài - GV nêu tên trò chơi: Ma rơi.. Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hiểu thế nào là hạnh phúc, là một gia → Giáo viên nhận
Trang 1tuần 15
Thứ … ngày … tháng năm 20
Toán Luyện tập I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố quy tắc và rèn kỹ năng thực hiện phép chia một số TP cho một số TP, nhân một STP với một STP
- Rèn kỹ năng giải toán
II Chuẩn bị:
Vở
II.Các hoạt động dạy học:
- HS xác định cách làm và làm bài vào vở
Trang 2- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- GV treo bảng phụ ghi ND bài tập
- Gọi từng học sinh lên bảng làm Cả lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3: - Cho học sinh đọc đề bài
- Nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét, chấm một số bài
3,Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà ôn bài
Hoạt động ngoài giờ
Tổ chức trò chơi “ Những con ngựa trên thảo nguyên’’ I.Mục tiêu:
- Củng cố cách chơi trò chơi : “Những con ngựa trên thảo nguyên”.
- Giúp HS nhanh nhẹn , tháo vát
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Cứ thế trò chơi tiếp diễn
- Khi chơi tất cả phải hát một bài nào đó, còn tai lắng nghe để thực hiện cho
Trang 3- DÆn HS vÒ nhµ tËp ch¬i l¹i c¸c trß ch¬i vµ ch¬i trong c¸c giê ra ch¬i.
- YC häc sinh tù lµm vµ ch÷a bµi
- YC häc sinh vËn dông lµm bµi tËp
Trang 4Đề bài: Em hãy tả một cụ già mà em kính yêu nhất (Có thể là ông bà em hoặc một ngời em quen biết)
I.Yêu cầu:
- Củng cố lại kiểu văn tả ngời
- Giúp HS biết làm dàn ý, dựng đoạn văn tả một cụ già
II Lên lớp:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Nội dung dạy : Làm dàn ý
- Khuôn mặt : Da đã nhăn nheo cha?
- Miệng cụ : Hàm răng thế nào?
- Mái tóc?
b , Tả tính tình cụ:
- Sống nề nếp, a dậy sớm
- Làm việc luôn tay, dọn dẹp nhà cửa, chăm sóc con cháu, tham gia CLB
ng-ời cao tuổi
- Thơng yêu con cháu hết mực
c, Kết bài:
- Tại sao em quý mến cụ?
- Em làm nhiều việc tốt để cụ vui llòng
- Yêu cầu làm đúng động tác, hào hứng trong khi chơi và chơi đúng luật
- Giáo dục tác phong đạo đức và tinh thần tập thể cho học sinh
II các hoạt động dạy học
- Giới thiệu bài
- GV nêu tên trò chơi: Ma rơi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và quan sát GV hớng
Trang 5- GV hớng dẫn HS cách chơi.
Cho trò đứng thành vòng tròn, đầu hơi
cúi Cô đứng vào giữa vòng tròn
ớng dẫn học tiếng việt
Luyện từ và cõu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC
I Mục tiờu:
- Hiểu nghĩa từ hạnh phỳc (BT1); tỡm được từ đồng nghĩa và trỏi nghĩa với từ
hạnh phỳc, nờu được một số từ ngữ chứa tiếng phỳc(BT2, BT3); xỏc định được
yếu tố quan trọng nhất tạo nờn một gia đỡnh hạnh phỳc(BT4)
II Chuẩn bị:
+ HS: Xem trước bài, từ điển Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động:
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định tổ chức:
2 Giới thiệu bài mới:
- Trong tiết luyện từ và câu gắn với chủ
điểm vì hạnh phúc con người hôm nay,
các em sẽ học MRVT “Hạnh phúc” Tiết
học sẽ giúp các em làm giàu vốn từ về
chủ điểm này
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
hiểu thế nào là hạnh phúc, là một gia
→ Giáo viên nhận xét, kết luận: Hạnh
phúc là trạng thái sung sướng vì cảm
thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
* Bài 2: (VBT – TV 5/ 104)
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Đề bài yêu cầu ta làm gì?
- Yêu cầu HS trao đổi cùng bạn bên cạnh
- Học sinh làm bài cá nhân
- Sửa bài – Chọn ý giải nghĩa từ
→ Học sinh làm bài theo nhóm bàn
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác bổ sung, hoàn thiện câu trả lời
- Đồng nghĩa với Hạnh phúc: sung
Trang 7- GV tổ chức cho HS làm bài vào bảng
nhóm (nhóm 4)
+ yêu cầu học sinh sử dụng từ điển làm
BT3
• Lưu ý tìm từ có chứa tiếng phúc (với
nghĩa điều may mắn, tốt lành)
- Gọi đại diện một số nhóm trình bày
• Giáo viên giải nghĩa từ, có thể cho học
sinh đặt câu
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
biết đặt câu những từ chứa tiếng phúc
* Bài 4: (VBT – TV 5/ 104)
- GV lưu ý :
+ Có nhiều yếu tố tạo nên hạnh phúc,
chú ý chọn yếu tố nào là quan trọng nhất
• Yếu tố mà gia đình mình đang có
• Yếu tố mà gia đình mình đang
thiếu
• → Giáo viên chốt lại : Tất cả các
yếu tố trên đều có thể đảm bảo cho
gia đình sống hạnh phúc nhưng
mọi người sống hòa thuận là quan
trọng nhất vì thiếu yếu tố hòa
thuận thì gia đình không thể có
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.
- Mỗi dãy 3 em thi đua tìm từ thuộc chủ
đề và đặt câu với từ tìm được
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Tổng kết vốn từ”
- Các nhóm thảo luận tìm kết quả
Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên đểlại
- Phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, phúctrạch, phúc thần, phúc tinh,…
Hoạt động nhóm, lớp.
- Yêu cầu học sinh đọc bài 4
- Học sinh dựa vào hoàn cảnh riêngcủa mình mà phát biểu
- Bước đầu nhận biết về tỉ số phần trăm.
- Biết viết một số phân số dưới dạng tỉ số phần trăm
- HS khá, giỏi làm BT3.
II Chuẩn bị:
Trang 8Bài 1: Kiểm tra sản phẩm của một nhà
máy, người ta thấy trung bình cứ 100
và số sản phẩm được kiểm tra
- Hãy viết tỉ số giữa số sản phẩm đạt
chuẩn và sản phẩm được kiểm tra dưới
chuẩn( và không đạt chuẩn) và sản phẩm
được kiểm tra mỗi lần chính là tỉ số phần
trăm của số sản phẩm đạt chuẩn(và
- Hát
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Mỗi lần kiểm tra 100 sản phẩm
- Mỗi lần có 94 sản phẩm đạt chuẩn
- Mỗi lần có 6 sản phẩm không đạtchuẩn
Trang 9không đạt chuẩn) và tổng số sản phẩm.
- GV mời lần lượt HS nêu đáp án điền
vào chỗ chấm
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2: Một vườn cây có 500 cây, trong
đó có 300 cây cam và 200 cây chanh.
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a Tỉ số giữa số cây cam và số cây
- Một vườn cây có tất cả bao nhiêu cây ?
- Có bao nhiêu cây cam ? và bao nhiêu
cây chanh ?
- GV cho HS trao đổi theo nhóm đôi làm
bài
- Gọi đại diện mỗi ý 2 nhóm trình bày
kết quả thảo luận
một câu)
a Tỉ số phần trăm giữa số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của nhà máy là 94 : 100 = 94
100= 94%
b Tỉ số phần trăm giữa số sản phẩm không đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của nhà máy là 6 : 100 = 6
- Có 300 cây cam và 200 cây chanh
- HS trao đổi theo nhóm đôi làm bài
- Đại diện một số nhóm trình bày kếtquả
- HS nhận xét, hoàn thiện bài tập
a Tỉ số giữa số cây cam và số cây trong vườn là 300 : 500 = 300
* Các tỉ số trên viết dưới dạng tỉ số phần trăm là 60
100 = 60% ; 40
100 =
Trang 10- GV nhận xét, kết luận.
Bài 3: (Dành cho HS khá, giỏi)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
10
Trang 11- Giúp HS củng cố cách tìm tỉ số phần trăm của một số.
- Rèn kỹ năng giải toán
II Chuẩn bị:
Vở
II.Các hoạt động dạy học:
- 2 HS nêu
- HS làm bài
- 1 HS chữa trên bảng
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Lớp chữa bài vào vở:
a, Nửa năm đầu đội đã thực hiện là:
105 % - 100 % = 5 % Đáp số : 5 %
- HS đọc bài và làm bài vào vở
Trang 12- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.
Bài 3: Hằng ngày em ớc mơ điều gì, hãy viết một đoạn văn nói lên ớc mơ đó
- Cho học sinh đọc đề bài
- Nêu yêu cầu bài
- GV gợi ý bằng một số câu hỏi:
+ Hàng ngày em ớc mơ điều gì?
+ Vì sao em lại ớc mơ nh vậy?
+ Em sẽ làm gì để biến ớc mơ đó thành hiện thực
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 vài HS đứng tại chỗ đọc bài viết của mình
- Học sinh khác nhận xét, bình chọn bạn viết hay nhất
3,Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà ôn bài
Trang 13
- Yêu cầu làm đúng động tác, hào hứng trong khi chơi và chơi đúng luật.
- Giáo dục ý thức, tác phong đạo đức và tinh thần tập thể cho học sinh
II các hoạt động dạy học
- Giới thiệu bài
- GV nêu tên trò chơi: phản ứng linh hoạt.
- GV hớng dẫn HS cách chơi.
+ Lớp chia thành nhiều nhóm, mỗi
nhóm từ 6 đến 12 ngời Đứng theo hàng
ngang và điểm số từ 1 đến hết
+ Cô bất chợt gọi một số nào đó Trò
mang số bị gọi lập tức chạy ra khỏi
hàng Hai ngời hai bên tìm mọi cách giữ
- HS cả lớp cùng chơi dới sự điều khiển của cô giáo
Thứ ngày tháng năm 20 Toỏn
GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I Mục tiờu:
- Biết cỏch tỡm tỉ số phần trăm của hai số.
- Giải được cỏc bài toỏn đơn giản cú nội dung tỡm tỉ số phần trăm của hai số
- HS khỏ, giỏi làm BT2(c).
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK,VBT
Trang 14Tính tỉ số phần trăm của hai số.
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tìm tỉ số
phần trăm của hai số
- Yêu cầu HS thực hiện theo quy tắc.
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 3 : (HS khá, giỏi)
Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm học
của toàn thể học sinh khối lớp 5 thuộc
Trường Tiểu học Cái Keo được nêu
trong bảng dưới đây:
Hãy tính tỉ số phần trăm của số học
- Hát
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Số 151,27 đã được dịch chuyểndấu phẩy về bên phải hai chữ số và
có kí hiệu phần trăm ở bên phải số151,27
- HS nêu: Lấy số 1,5127 nhân nhẩmvới 100 thì được 151,27
- HS làm bài
a 0,37 = 37% b 0,2324 =23,24%
c 1,282 = 128,2%
- HS nhận xét
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai
số ta làm như sau:
+ Tìm thương của hai số.
+ Nhân thương đó với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm được.
- HS nhận xét
Bài 3:
-
60 học sinh 110 học sinh 29 học sinh 1 học sinh 200 học sinh
Trang 15sinh giỏi, số học sinh khỏ, số học sinh
trung bỡnh, số học sinh yếu với tổng số
học sinh khối lớp 5 của trường đú.
- Đề bài đó cho biết những gỡ ?
- Đề bài yờu cầu làm gỡ :
- Hóy lập tỉ số phần trăm giữa số học sinh
giỏi và tổng số học sinh khối lớp 5
- Tương tự hóy tớnh tỉ số phần trăm của số
học sinh khỏ, số học sinh trung bỡnh, số
học sinh yếu với tổng số học sinh khối lớp
- HS đọc yờu cầu của bài tập
- Đề bài cho biết số học sinh phõn loại theo học lực: giỏi 60HS, khỏ
110 HS, TB 29 HS, yếu 1 HS và tổng số HS là : 200 HS
- Tớnh tỉ số phần trăm của số học
sinh giỏi, số học sinh khỏ, số họcsinh trung bỡnh, số học sinh yếu vớitổng số học sinh khối lớp 5 củatrường đú
- HS tớnh và nờu: 60 : 200 = 0,3 0,3 = 30%
Tỉ số phần trăm số học sinh khỏ củakhối lớp Năm là:
110 : 200 = 0,55 0,55 = 55%
Tỉ số phần trăm số học sinh trungbỡnh của khối lớp Năm là:
29 : 200 = 0,145 0,145 = 14,5%
Tỉ số phần trăm số học sinh yếu củakhối lớp Năm là:
1 : 200 = 0,005 0,005 = 0,5%
Đỏp số : G: 30% ; K: 55%
TB: 14,5% ; Y: 0,5%
- HS nhận xột
Hoạt động ngoài giờ
Trang 16Tổ chức trò chơi “ Những con ngựa trên thảo nguyên’’ I.Mục tiêu:
- Củng cố cách chơi trò chơi : “Những con ngựa trên thảo nguyên”.
- Giúp HS nhanh nhẹn , tháo vát
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Cứ thế trò chơi tiếp diễn…
- Khi chơi tất cả phải hát một bài nào đó, còn tai lắng nghe để thực hiện cho
Đề bài: Em hãy tả một em bé đang tuổi tập nói tập đi
I.Yêu cầu:
- Củng cố lại kiểu văn tả ngời
- Giúp HS biết làm dàn ý, dựng đoạn văn tả em bé
Trang 17- Nêu cảm nghĩ của em : Yêu quý em bé.
- Mong em ngoan, hay ăn, chóng lớn
* Dựng đoạn văn
- HS viết vào vở
- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Gọi 1 số HS đọc bài làm của mình
Rèn chữ
I Mục tiêu
_ Củng cố cho hs cách viết đúng chính tả vần r/d
- Vận dụng vào việc điền đừ vào chỗ trống
II Các hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Luyện tập
Bài 1 Gạch bỏ từ viết sai chính tả trong
mỗi dãy từ sau
a vẻ vang, vang dội , dan xin, dang tay
b chiêm bao , chiêm chíp, lim dim,
Trang 18-Nêu yêu cầu bài tập.
-Nêu hớng giải bài toán
-Làm bài vào vở
-Nêu yêu cầu bài tập
-Tóm tắt và giải bài toán(làm bài cá nhân)
-Chữa bài chung cả lớp
-Làm bài theo hình thức thi đua
-Thống nhất đáp đúng ở mỗi phần
1 Củng cố, dặn dò:
-Tóm tắt nội dung từng bài tập, nhận xét tiết học
-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung tiết học, chuẩn bị bài sau
tuần 17
Thứ ngày tháng năm 20
Hớng dẫn học toán Luyện tập chung I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện hiện các phép tính đối với số thập phân
- Giải toán về tỉ số phần trăm
- Rèn kỹ năng giải toán
II Chuẩn bị:
Vở
II.Các hoạt động dạy học:
- Lớp chữa bài vào vở
- HS đọc bài và làm bài vào vở:4,08 : 3,4 = 120 %
45 : 100 x 40 = 181,32 : 2,5 x 100 = 52,8
Trang 19- HS thảo luận trong nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày
+ Tả chiều rộng: Mênh mông , bát ngát, bao la…
+ Tả chiều cao: Chót vót, thăm thẳm, cao vút…
+ Tả vẻ tơi tốt: xanh tốt, xanh um, xanh mơn mởn…
Bài 3:
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 vài HS đứng tại chỗ đọc bài viết của mình
- Học sinh khác nhận xét, bình chọn bạn viết hay nhất
3,Củng cố- dặn dò:
- Gọi 2 HS nêu lại các từ ngữ ởt BT 1
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Yêu cầu làm đúng động tác, hào hứng trong khi chơi và chơi đúng luật
- Giáo dục ý thức, tác phong đạo đức và tinh thần tập thể cho học sinh
II các hoạt động dạy học
- Giới thiệu bài
Trang 20ngón tay; trò làm theo giơ 5 ngón tay.
+ Cô hô: 5 – Cô giơ 3 ngón tay; trò giơ
II Chuẩn bị: một số bài tập để học sinh làm bài tập.
III Các hoạt động chủ yếu:
-Làm bài vào vở
-Chữa bài: Tìm tỉ số phần trăm của
số học sinh trai so với số học sinh của lớp rồi tìm số học sinh trai
Trang 21Hãy tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi, số học sinh khá, số học sinh trung bình, số học sinh yếu so với tổng số học sinh khối 5 của trờng đó.
Bài 3:
Khi trả bài kiểm tra của lớp 5A cô giáo nói: “số điểm 10 chiếm 25%, số điểm
9 nhiều hơn số điểm 10 là 6,25%, còn lại là số học sinh có điểm trung bình, không có điểm yếu, có 18 bạn đợc điểm 10 hoặc 9 Tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài kiểm tra” Hỏi học sinh trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm?
- Gọi HS đọc lại đề bài
? Mở bài trực tiếp nghĩa là thế nào
- Mời 1 vài em mở bài trực tiếp
- Mời 1 vài em mở bài gián tiếp
b, HS thảo luận nhóm viết phần thân bài
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, cho điểm
c, HS làm việc cá nhân
- Gọi HS đọc bài viết
- Bình chọn bạn viết hay
d, Viết phần kết bài tả anh bộ đội
- Cho HS viết theo hai kiểu : Kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng
- Khuyến khích HS nên kết bài mở rộng
3.Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Tuyên dơng những HS làm việc tích cực
- Dặn VN viết bài văn hoàn chỉnh
Hoạt động ngoài giờ hát múa các bài nói về anh bộ đội I.Mục tiêu:
- HS nêu đợc tên các bài hát nói về annh bộ đội
- Học sinh thuộc lời bài hátvà một vài đọng tác múa phu họa
Trang 22a, GV cho HS ôn từng bài theo hình thức chia nhóm.
- HS tự luyện hát về thể hiện 1 vài động tác phụ họa
- Thời gian làm việc cho mỗi nhóm là 10 phút
- GV quan sát các nhóm giúp đỡ và động viên HS
b, Tập hợp và thi biểu diễn giữa các nhóm:
- Mỗi nhóm thể hiện một bài mà yêu thích
Cửa hàng bán một máy tính với giá6.750.000 đồng Tiền vốn để mua máy tính đó
là 6.000.000 đồng Hỏi khi bán một máy tính, cửa hàng đợc lãi bao nhiêu phầntrăm?
-Chữa bài thống nhất đáp án đúng
-Hớng dẫn
-Tổ chức
-Nhận xét, uốn nắn, chốt lại đáp
-Phân tích đề toán, tìm ra cáchgiải: (120.000 : 20%) : 4 =150.000 đồng
-Làm bài chung cả lớp
Trang 23án đúng
4 Củng cố, dặn dò:
-Tóm tắt nội dung từng bài toán, nhận xét tiết học
-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau
Hớng dẫn học tiếng việt
Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ
I Mục đích, yêu cầu:
1 Thống kê đợc nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cáchnhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù
2 Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách em ngời trong 1 đoạn văn tả ời
ng-II Chuẩn bị: VBT Tiếng Việt 5 tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả