KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII NĂM HỌC :2009 – 2010 MÔN : ĐẠI SỐ 8 - ĐỀ SỐ 1 - TUẦN 32
Trường THCS Tân Hải
Lớp:………
Tên :………
I Trắc nghiệm :
1/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A x < 8 B x≤8 C x > 8 D x ≥8
2/ Cho a +3 > b +3 Khi đó :
A a < b B – 3a > - 3b C 3a > 3b D a - 5 < b -5
3/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x2 + 1 > 0 B 2x – 3 < 0 C 0x + 5 ≤ 0 D (x –1)(x + 2 )≥0 4/ Nghiệm của bất phương trình : - 3x +12 < 0 là :
A x > 4 B x< - 4 C x < 4 D x > - 4
5/ Giá trị của x để giá trị của biểu thức - 3x + 5 không nhỏ hơn 2 là :
A x≤3,5 B x ≥3,5 C x ≤1 D x ≥1
6/ Cho a <b Khi đó :
A a -1
2 > b -1
2 B 3
5
− a < 3
5
− b C
a >b D 2a + 3 < 2b + 3 7/ Nghiệm của bất phương trình : 3
2x > x là :
A x > 2
3 B x < 2
3 C x >0 D x < 0 8/ Giá trị nào của x thì biểu thức
3
x
− nhận giá trị âm
A x < 0 B x > 0 C x≤ 0 D x ≥0
9/ Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x > 3
A x – 3 < 0 B x + 3 > 0 C 3 – x < 0 D 3x > 6
10/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào ?
A 2x + 3 < 9 B – 4x > 2x + 5 C – x > 3x – 12 D 3 – x < 5
11/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A 3x – 6 > 0 B – 2x + 4 > 0 C x + 2 > 0 D 8 - 4x > 0
12/ tập nghiệm của bất phương trình 2x -1≥3 là :
A {x x/ ≥1} B {x x/ ≥ −1} C {x x/ ≥2} D {x x/ ≥ −2}
Trang 2II Tự luận :
1/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (2đ)
x + 7≥ - 3
2/ Giải các bất phương trình:
a/ 7x – 4 < 8 +3x (1đ) b/ 2 5 3 1
x− > x−
(1đ) c/ (x – 2)2 < x2 – 8 (1đ) 3/ Giải phương trình :
3 x+2 - 2x = 5 ( 2đ)
………///………
II Tự luận :
1/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (2đ)
x + 7≥ - 3
2/ Giải các bất phương trình:
a/ 7x – 4 < 8 +3x (1đ) b/ 2 5 3 1
x− > x−
(1đ) c/ (x – 2)2 < x2 – 8 (1đ) 3/ Giải phương trình :
3 x+2 - 2x = 5 ( 2đ)
………///………
II Tự luận :
1/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (2đ)
x + 7≥ - 3
2/ Giải các bất phương trình:
a/ 7x – 4 < 8 +3x (1đ) b/ 2 5 3 1
x− > x− (1đ) c/ (x – 2)2 < x2 – 8 (1đ)
3/ Giải phương trình :
3 x+2 - 2x = 5 ( 2đ)
………///………
II Tự luận :
1/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (2đ)
x + 7≥ - 3
2/ Giải các bất phương trình:
a/ 7x – 4 < 8 +3x (1đ) b/ 2 5 3 1
x− > x− (1đ) c/ (x – 2)2 < x2 – 8 (1đ)
3/ Giải phương trình :
3 x+2 - 2x = 5 ( 2đ)
………///………
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Trắc nghiệm :
Tự Luận :
ĐIỂM THÀNH PHẦN
ĐIỂM TỔNG CỘNG
1 Giải đúng kết quả : x≥ −10
Biểu diễn đúng tập nghiệm
(1.0 đ) (1.0 đ) (2.0 đ )
2
3
x
⇔ − < + ⇔ − < +
b/
7
5
−
⇔ − > ⇔ <
x − x+ < x − ⇔ − < − ⇔ >x x
( 0.5 đ ) ( 0.5 đ ) ( 0.5 đ ) ( 0.5 đ ) ( 0.5 đ ) ( 0.5 đ )
(3.0 đ )
3
* x+ ≥ ⇔ ≥ −2 0 x 2
Ta có phương trình : 3( x + 2 ) -2x = 1
⇔x = - 5 ( KTMĐK )
* x+ < ⇔ < −2 0 x 2
Ta có phương trình :
2
5
− + − = ⇔ = − ( KTMĐK )
Vậy phương trình vô nghiệm
( 0.5 đ ) ( 0.5 đ )
( 0.5 đ ) ( 0.5 đ )
(2.0 đ )
KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII NĂM HỌC :2009 – 2010
Trang 4MÔN : ĐẠI SỐ 8 - ĐỀ SỐ 2 - TUẦN 32
Trường THCS Tân Hải
Lớp:………
Tên :………
I Trắc nghiệm :
1/ Nghiệm của bất phương trình : - 3x +12 < 0 là :
A x > 4 B x< - 4 C x < 4 D x > - 4
2/ Cho a +3 > b +3 Khi đó :
A a < b B – 3a > - 3b C 3a > 3b D a - 5 < b -5
3/ Giá trị nào của x thì biểu thức
3
x
− nhận giá trị âm
A x < 0 B x > 0 C x≤ 0 D x ≥0
4/ Nghiệm của bất phương trình : 3
2x > x là :
A x > 2
3 B x < 2
3 C x >0 D x < 0 5/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A x < 8 B x≤8 C x > 8 D x ≥8
6/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào ?
A 2x + 3 < 9 B – 4x > 2x + 5 C – x > 3x – 12 D 3 – x < 5
7/ Cho a <b Khi đó :
A a -1
2 > b -1
2 B 3
5
− a < 3
5
− b C
a >b D 2a + 3 < 2b + 3 8/ tập nghiệm của bất phương trình 2x -1≥3 là :
A {x x/ ≥1} B {x x/ ≥ −1} C {x x/ ≥2} D {x x/ ≥ −2}
9/ Giá trị của x để giá trị của biểu thức - 3x + 5 không nhỏ hơn 2 là :
A x≤3,5 B x ≥3,5 C x ≤1 D x ≥1
10/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x2 + 1 > 0 B 2x – 3 < 0 C 0x + 5 ≤ 0 D (x –1)(x + 2 )≥0 11/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A 3x – 6 > 0 B – 2x + 4 > 0 C x + 2 > 0 D 8 - 4x > 0
12/ Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x > 3
A x – 3 < 0 B x + 3 > 0 C 3 – x < 0 D 3x > 6
II Tự luận :
Trang 51/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (2đ)
x – 4 ≤ 8
2/ Giải các bất phương trình:
a/ 8x + 5 > 2x – 13 (1đ) b/ 2 3 2
− > −
(1đ) c/ (x – 5)2 < x2 + 3 (1đ) 3/ Giải phương trình :
4 x+3 - 3x = 6 ( 2 đ)
………///………
II Tự luận :
1/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (2đ)
x – 4 ≤ 8
2/ Giải các bất phương trình:
a/ 8x + 5 > 2x – 13 (1đ) b/ 2 3 2
− > −
(1đ) c/ (x – 5)2 < x2 + 3 (1đ) 3/ Giải phương trình :
4 x+3 - 3x = 6 ( 2 đ)
………///………
II Tự luận :
1/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (2đ)
x – 4 ≤ 8
2/ Giải các bất phương trình:
a/ 8x + 5 > 2x – 13 (1đ) b/ 2 3 2
− > −
(1đ) c/ (x – 5)2 < x2 + 3 (1đ) 3/ Giải phương trình :
4 x+3 - 3x = 6 ( 2 đ)
………///………
II Tự luận :
1/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (2đ)
x – 4 ≤ 8
2/ Giải các bất phương trình:
a/ 8x + 5 > 2x – 13 (1đ) b/ 2 3 2
− > −
(1đ) c/ (x – 5)2 < x2 + 3 (1đ) 3/ Giải phương trình :
4 x+3 - 3x = 6 ( 2 đ)
………///………
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Trắc nghiệm :
Tự Luận :
ĐIỂM THÀNH PHẦN
ĐIỂM TỔNG CỘNG
1 Giải đúng kết quả : x≥12
Biểu diễn đúng tập nghiệm
(1.0 đ) (1.0 đ) (2.0 đ )
2
a/ ⇔8x+ >5 2x− ⇔13 6x> − ⇔ > −18 x 3
15
⇔ − < − ⇔ >
c/
2 10 25 2 3
− + < +
⇔ − < − ⇔ >
( 0.5 đ ) ( 0.5 đ ) ( 0.5 đ ) ( 0.5 đ ) ( 0.5 đ ) ( 0.5 đ )
(3.0 đ )
3
* x+ ≥ ⇔ ≥ −3 0 x 3
Ta có phương trình : 4( x + 3 ) - 3x = 6
⇔x = - 6 ( KTMĐK
* x+ < ⇔ < −3 0 x 3
Ta có phương trình :
4
7
( KTMĐK )
Vậy phương trình vô nghiệm
( 0.5 đ ) ( 0.5 đ )
( 0.5 đ ) ( 0.5 đ )
(2.0 đ )