Câu 2:Vật nào dưới đây là vật dẫn điện.. Nguồn điện có các đặc điểm và công dụng nào kể sau.. Tất cả các tính chất này II/HOÀN THÀNH CÁC CHỔ TRỐNG: Bài 7:1điểmỨng dụng các tác dụng nào
Trang 1Trường THCS TT Càng Long Điểm ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM 2009-2010
Họ Tên:……… Môn :Vật Lý 7
Lớp :………… Thời gian : 45 phút
GV:Huỳnh Phước Thảo
**********************************************
I/ KHOANH TRÒN MỘT CÂU ĐÚNG NHẤT.(3điểm)
Câu 1:Các vật hay vật liệu nào sau đây là dẫn điện ở điều kiện bình thường:
A Một đoạn gổ khô B.Đoạn dây nhựa C Không khí D Đoạn dây đồng
Câu 2:Vật nào dưới đây là vật dẫn điện.
A Thanh gỗ khô C Một đoạn ruột bút chì
B Một đoạn dây nhựa D Thanh thuỷ tinh
Câu 3:Vật nào dưới đây có tác dụng từ?
A Một pin còn mới đặt riêng trên bàn C Một mảnh nilông đã được cọ xác mạnh B.Cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua D Một đoạn băng dính
Câu 4:Trong vật nào dưới dây không có các êlectron tự do?
A Một đoạn dây thép C Một đoạn dây đồng
B Một đoạn dây nhựa D Một đoạn dây nhôm
Câu 5 :Ampe kế dùng để đo:
A Hiệu điện thế B Nhiệt độ C Khối lượng D.Cường độ dòng điện
Câu 6 Nguồn điện có (các) đặc điểm và công dụng nào kể sau?
A Có hai cực C Cung cấp điện để dụng cụ điện hoạt động
B Có dòng điện chạy qua chính nó D Tất cả các tính chất này
II/HOÀN THÀNH CÁC CHỔ TRỐNG:
Bài 7:(1điểm)Ứng dụng các tác dụng nào của dòng điện ở cột A để làm các công việc ở cột B.
1/………
2/………
3/………
4/………
Câu 8: (2điểm)Điền thích hợp vào chổ trống:
+ Kí hiệu của hiệu điện thế là …… , kí hiệu của cường độ dòng điện……
+ 26mA =……… A 80A=…… mA 2000mA=………… A
+ 220V=………….KV 60V=………mV 2KV=………….mV
III/TỰ LUẬN:(HỌC SINH TRẢ LỜI TẤT CẢ CÁC CÂU SAU)
Câu 9: (1điểm)Thế nào là chất cách điện ?Thế nào chất dẫn điện?
Câu 10: (1điểm) Vì sao dây tóc bóng đèn thường làm chất vonfam?
Câu 11: (1điểm)Vôn kế dùng để làm gì?Vẽ kí hiệu của vôn kế khi nó có trong sơ đồ mạch điện Câu 12 :(1điểm)Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm: Bóng đèn,nguồn điện,công tắc đóng.dây dẫn.
(Học sinh làm tiếp bài mặt sau của giấy).
1 Tác dụng nhiệt A Chế tạo bóng đèn cao áp đường phố
2 Tác dụng phát sáng B Chế tạo máy sấy tóc
3 Tác dụng từ C Gây chết người và động vật
4 Tác dụng sinh lí D Chế tạo chuông điện
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I 2009-2010 I/ KHOANH TRÒN MỘT CÂU ĐÚNG NHẤT.(3điểm)
B…….0,25 đ
2/…A…….0,25 đ
3/…D…….0,25 đ
4/…C…….0,25 đ
Câu 8:
+ Kí hiệu của hiệu điện thế là …U (0,25 đ )… , kí hiệu của cường độ dòng điện…I (0,25 đ )… + 26mA =…0,026 A (0,25 đ ); 80A=…80000.mA (0,25 đ ); 2000mA=…2… A(0,25 đ ) + 220V=…0,220 KV(0,25 đ ) ; 60V=…60000mV (0,25 đ ) ; 2KV=2000000.mV(0,25 đ ) Câu 9:
Chất cách điện là chất không cho dòng điện chạy qua (0,5đ)
Chất dẫn điện là chất cho dòng điện chạy qua (0,5đ)
Câu 10:
Khi đèn sáng bình thường dây tóc có nhiệt độ 25000C nên phai dùng chất có nhiệt độ nóng chảy cao như Vonfram (33700C)để làm dây tóc bóng đèn (1,0đ)
Câu 11: Vôn kế dùng để đo hiệu điện thế (0,5đ) Kí hiệu : (0,5đ)
Câu 12: (1,0đ)
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I năm 2009-2010
Nội
dung
kiểm tra
Cấp nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Sự
nhiệm
điện do
6 KQ 3,0 đ 12KQ 3,0đ 4 TL 4đ 100%
Câu 1:Các vật
hay vật liệu nào
sau đây là dẫn
Bài 7:(1điểm)Ứng dụng các
tác dụng nào của dòng
Câu 9: (1điểm)Thế nào
là chất cách điện ?Thế nào chất dẫn điện?
12 câu (10đ) 100%
Trang 3cọ sát
Hai loại
điện tích
Dòng
diện
-Chất
dẫn điện
và chất
cách
điện
-Sơ đồ
mạch
điện.
-Các tác
dụng của
dòng
điện.
-Cường
độ dòng
điện.
-Hiệu
điện thế
điện ở điều kiện
bình thường:
Câu 2:Vật nào
dưới đây là vật
dẫn điện
Câu 3:Vật nào
dưới đây có tác
dụng từ?
Câu 4:Trong vật
nào dưới dây
không có các
êlectron tự do?
Câu 5 :Ampe kế
dùng để đo:
Câu 6 Nguồn
điện có (các) đặc
điểm và công
dụng nào kể sau?
điện ở cột A để làm các
công việc ở cột B.
Câu 8: (2điểm)Điền thích
hợp vào chổ trống:
+ Kí hiệu của hiệu điện thế
là …… , kí hiệu của cường
độ dòng điện……
+ 26mA =……… A 80A=…… mA 2000mA=………… A + 220V=………….KV 60V=………mV 2KV=………….mV
Câu 10: (1điểm) Vì sao
dây tóc bóng đèn thường làm chất vonfam?
Câu 11: (1điểm)Vôn kế
dùng để làm gì?Vẽ kí hiệu của vôn kế khi nó
có trong sơ đồ mạch điện
Câu 12 :(1điểm)Hãy vẽ
sơ đồ mạch điện gồm:
Bóng đèn,nguồn điện,công tắc đóng.dây dẫn
Cộng
30%
6 câu
KQ
3,0 đ
30%
2câu (12 KQ) 3,0 đ
40%
4câu TL (4đ)
4 đ
100%
10 đ
8 câu
KQ +
4 câu TL