1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HK1 lớp 10 - Thu thập biên soạn lại - Có đề mẩu

11 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 430,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình sau Bài 3... và AC cùng phương.. +Hai véc tơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng... Tích vô hướng của hai véc tơ... PHẦN RIÊNG: THÍ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 10

I-Chương I Mệnh đề- Tập hợp

1-Cách cho tập hợp

-Liệt kê các phần tử : VD : A = a; 1; 3; 4; b hoặc N =  0 ; 1; 2; ; n ; 

-Chỉ rõ tính chất đặc trưng của các phần tử A = {x/ P(x) - Tập con : A B (x, xA  xB) Cho A ≠  có ít nhất hai tập con là  và A 2 Các phép toán trên tập hợp : Phép giao Phép hợp Hiệu của hai tập hợp AB = x /xA và xB AB = x /xA hoặc xB A\ B = x /xA và xB Chú ý: Nếu A  E thì CEA = A\ B = x /xE và xA

3 Các tập con của tập hợp số thực Tên gọi Tập hợp Hình biểu diễn Đoạn [a ; b] xR/ a  x  b Khoảng (a ; b ) Khoảng (- ; a) Khoảng(a ; + ) xR/ a < x < b xR/ x < a xR/ a< x  Nửa khoảng [a ; b) Nửa khoảng (a ; b] Nửa khoảng (- ; a] Nửa khoảng [a ;  ) R/ a  x < b xR/ a < x  b xR/ x  a xR/ a  x  Bài 1: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau. a/ A = {3k -1| k  Z , -5  k  3} b/ B = {x  Z / x2  9 = 0}

c/ C = {x  R / (x  1)(x2 + 6x + 5) = 0} d/ D = {x  Z / |x | 3} e/ E = {x / x = 2k với k  Z và 3 < x < 13}

Bài 2 Tìm A  B ; A  B ; A \ B ; B \ A , biết rằng a/ A = (2, + ) ; B = [1, 3] b/ A = (, 4] ; B = (1, +) c/ A = {x  R / 1  x  5} , B = {x  R / 2 < x  8}} Bài 3 Cho các tập hợp:

Ax R | 5  x 7 Bx R | 0 x 3 Cx R x | 2 a) Viết các tập hợp trên bởi các kí hiệu khoảng, nửa khoảng,đoạn Trong các tập hợp đó,tập hợp nào là con của tập hợp nào?tìm phần bù của nó //////////// [ ] ////////

///////////////////(

)/////////////////////

////////////( ) /////////

///////////////////[

]/////////////////////

////////////( ] /////////

////////////[ ) /////////

Trang 2

b) Xác định A B A C A B C B ,  , \ , \

II-Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai

Dạng 1 Tập xác định (miền xác định) của hàm số:

1

f(x) xác định khi f ( x)≠0 f ( x ) xác định khi f ( x)≥0

f ( x)

g ( x) xác định khi g ( x)>0 và những giá trị của f ( x) có nghĩa

Dạng 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số f ( x)

Bước 2

Dạng 3: Tính đơn điệu của hàm số

*Hàm số bậc nhất: y = ax +b (a khác 0) đồng biến với a > 0 , nghịch biến với a < 0

b a

và nghịch biến trên khoảng

; 2

b a

  

+Với a < 0: hàm số đồng biến trên khoảng

; 2

b a

  

b a

Dạng 4: Cách vẽ đồ thị hàm số

Hàm số y = ax + b Hàm số y ax 2bx c a ( 0) -Xác định giao điểm với trục tung I(0;b)

-Xác định giao điểm với trục hoành

;0

b J a

- Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua I và J

- Vẽ đồ thị, ghi tên

-Xác định đỉnh

;

b I

a a

b x a



-Xác định giao điểm với các trục tọa độ

-Vẽ parabol, ghi tên

Dạng 5 Các yếu tố đặc biệt của đường thẳng

-Hai đường thẳng song song và vuông góc

+Hai đường thẳng song song có cùng hệ số góc (a=a’)

+Hai đường thẳng vuông góc có tích hai hệ số góc bằng -1 (a.a’= -1)

-Đường thẳng có hệ số góc k có dạng: y=kx+b

Trang 3

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

B

à i 2 : Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:

a y = 3x4 – 2x2 + 7 b y = 6x3 – x c y = 2|x| + x2d y = 3x4 – 4x2 + 3

e y = 2x3 – 5x f y = x − 4 +x + 4 g y =4− x −4 + x

h y = x2 - 2|x| + 1 k y = 1 + x l y = 1− x −1 +x

Bài 3: Xác định a, b để đờ thị hàm số y=ax+b để:

a/ Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3) b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đt y =  x + 1

c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2 d/ Đi qua E(4, 2) và vuơng góc với đường thẳng y =  x + 5

Bài 4: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đờ thị các hàm số sau:

Bài 5: Xác định parabol y = ax2+bx+1 biết parabol đó:

a) Đi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;11) b) Có đỉnh I(1;0)

c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có phương trình là x=-2 d) Qua N(1;4) có tung đợ đỉnh là 0

Bài 6: Tìm Parabol y = ax2 - 4x + c, biết rằng Parabol

a/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3) b/ Có đỉnh I(-2; -2)

c/ Có hoành đợ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)

d/ Có trục đối xứng là đường thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0)

Bài 7:Vẽ đờ thị của hàm số y x25x Hãy sử dụng đờ thị để biện luận theo tham số m, số điểm chung của6

Bài 8: Tìm toạ đợ giao điểm của các cặp đờ thị của các hàm số sau:

Bài 9: Tìm Parabol y = ax2 + 3x  2, biết rằng Parabol đó :

1

11

III-Chương III : Phương trình và hệ phương trình

Dạng 1 : Giải và biện luận phương trình bậc nhất theo tham số m

-Đưa phương trình về dạng y= ax + b

-Xét 2 trường hợp a = 0 và a 0

2

3

x

x

3

x

x y

x x

x y

3 ) 1

3 2

2 1

2 a/ y = x - 4x+3

Trang 4

Dạng 2 : ứng dụng của định lý Viét

1 2

1 2

b

x x

a c

x x

a

Dạng 3 : Phương trình quy về bậc nhất ,bậc hai

-Phương trình chứa ẩn dưới mẫu : quy đờng mẫu thức rời đưa về phương trình bậc nhât, bậc hai

-Phương trình chứa ẩn dưới dấu giá trị tuyệt đối :

+Cách 1 : Bình phương 2 vế đưa về phương trình hệ quả ( thử lại nghiệm trước khi kết luận)

+Cách 2 : Bỏ dấu giá trị tuyệt đối bằng định nghĩa

-Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn: Bình phương 2 vế đưa về phương trình hệ quả ( thử lại nghiệm trước khi kết luận)

Dạng 4 : Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, nhiều ẩn

Có 2 cách giải : phương pháp thế và phương pháp cợng đại số

B

ài 1 : Giải các phương trình sau

4/ x4  5x240 5/ 4x4 3x2  10 6/ √ x2−3 x+2 = x2  3x  4

Bài 2 Giải các phương trình sau

Bài 3 Giải và biện luận các phương trình sau

Bài 4 Giải các hệ phương trình sau

x y

Bài 5: Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 Tìm m để phương trình:

a/ Có 2 nghiệm phân biệt b) Có nghiệm kép

A BẤT ĐẲNG THỨC

1

x x

1

x 2 7

x

1 x 9

Trang 5

Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức

a/

a

b +

b

a

b +

b

c +

c

c/ (a + b) (b + c) (c + a)  8abc, abc, a, b, c  0; d/ (a + b + c) (

1

a +

1

b +

1

b, c > 0

e/ (1 +

a

b

c

1

a +

1

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất

a/ y = (1  x)x, 0  x  1 b/ y = (2x  1) (3  2x),

1

3 2

c/ y = 4x(8abc,  5x), 0  x 

8

e/ y = 3x + 43−x2 ;  √ 3  x  √

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a/ f(x) = x  4 +

4

1

4

B-HÌNH HỌC

I-Chương I : Véctơ

1) + Hai véc tơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

và AC

cùng phương

+Hai véc tơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

+ Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng đợ dài

+ Véc tơ – khơng là véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

2) Tổng và hiệu của hai véc tơ:

+ Cho 3 điểm A,B,C tùy ý

+ BC

= AC

Quy tắc trừ :AB

– AC

= CB

 +AD

= AC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

3) Tính chất của véc tơ với một số:

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

,  M

Trang 6

+ G là trọng tâm của  ABC  MAMBMC 3MG

+ Điều kiện để hai véc tơ cùng phương:

4) Hệ toạ độ:

+ Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của véc tơ trong mặt phẳng

Cho: A(xA ; yA), B(xB ; yB) Ta có: AB

đoạn thẳng AB là:

2 2

A B I

A B I

x x x

y y y

3 3

G

G

x x x x

y y y y

II-Chương II: Tích vô hướng của hai véc tơ và ứng dụng.

Tích vô hướng của hai véc tơ.

a

 b

aaa

  ) =

a b

a b

 

  =

1 1 2 2

1 2 1 2

a b a b

a a b b

Bài 1 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Tính độ dài của các véc tơ AB

+ BC

- BC

Bài 2 : Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có:

a) AB

+ BC

+ CD

= O

b) AB

- AD

= CB

- CD

Trang 7

Bài 3 : Cho tam giác ABC và G là trọng tâm của tam giác.

a) Chứng minh rằng AG BG CG O    

Với I bất kì ta có : IA  IBIC 3IG

b) M thuộc đoạn AG và

1 4

CMR : 2MA MB MC O    

Bài 4: Cho u

=

1

2i

, v

= m i

và v

 cùng phương

Bài 5 Cho a

= (3 ; 2) , b

= (4 ; -5) , c

 = (-6 ; 1)

a) Tìm toạ độ của véc tơ u

= 3 a

+ 2b

- 4 c

b) Tìm toạ độ véc tơ x

+ a

= b

- c

Bài 6 : Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S bất kỳ Chứng minh rằng

MP

+ RS

= MS

+ NP

Bài 7 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(-5 ; -2) , B(-5 ; 3) , C(3 ; 3)

a) Tìm toạ độ các véc tơ AB

, BC

, CA

b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng BC và toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

c) Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 8 Cho 3 điểm A(-1 ; 5) , B(5 ; 5) , C(-1 ; 11)

- AC

Bài 9 Cho a = (3 ; -4) , b = (-1 ; 2) Phân tích véc tơ c = (1 ; 3) theo hai véc tơ a và b

Bài 10 Trên mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai véc tơ a và b trong các trường hợp sau

Bài 11 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho 4 điểm A(7 ; -3) , B(8} ; 4) , C(1 ; 5) , D(0 ; -2) Chứng minh rằng tứ giác

ABCD là hình vuông

Bài 12 Trong mặt phẳng toạ độ, cho u

 =

1

2 i

và v

= k i

Bài 13 Cho tam giác ABC vuông ở A và góc B = 300 Tính giá trị của các biểu thức sau

a) cos(  AB , BC )+ sin (  AB , BC ) +tan (  AC , CB )

2 b) sin (  AB, AC ) +cos (  BC , BA ) +cos (  CA , BA )

C-ĐỀ LÀM MẨU

Đề 1:

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (7điểm)

Câu 1:(1 điểm)

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

Trang 8

a/

3 2

y

+

=

2

2x 3

Câu 2:(2,5 điểm)

a/ Xác định và vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm A(2;3) và B(-1;-3)

Câu 3:( 2,5 điểm)

1 2

2 1

3

Câu 4: (1 điểm)

Cho 5 điểm M,N,P,Q,S bất kỳ Chứng minh rằng :

II PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỌN 1 TRONG 2 PHẦN SAU ĐÂY:

PHẦN A(3 điểm).

Câu 5: (3 điểm)

Trong hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với các điểm A(2;3) , B(-2;-1) , C(4;1)

a/ Xác định tọa độ trung điểm của cạnh AB và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

c/ Chứng minh rằng tam giác ABC vuông ở A

III PHẦN B(3 điểm)

Câu 5: (3 điểm)

Trong hệ toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(-3;1) , B(1;2) , C(-2;-2)

a/ Chứng minh 3 điểm A; B; C lập thành một tam giác b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho G(3; -1) là trọng tâm của tam giác ABD c/ Tìm toạ độ điểm M trên Ox sao cho tam giác AMB vuông tại M

Đề 2:

Câu 1(1đ) a)Cho biết tính đúng sai của mệnh đề: x :x2 0 Hãy lập mệnh đề phủ định của mệnh đề trên

b)Gọi A là tập hợp các ước số của 5,B là tập hợp các ước số của 10

Câu 2(2đ)Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y=-x2+4x-3

Câu 3: (3đ)a)Giải phương trình :3x−2=4−x

Trang 9

b) Giải phương trình : 2

2

x   x 

a b b c c a

Câu 4: (1đ)Cho hình bình hành ABCD tâm O và 1 điểm M tùy ý.

a)Chứng minh rằng:AB OC   AC OB

b)Gọi I là trung điểm của AB Chứng minh: MD  2MI 2MO MA

Câu 5: (3đ)

Trong mặt phẳng tọa đợ Oxy cho các điểm A(-1;2),B(2;4),C(3;-4)

b)Tìm tọa đợ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c)CMR tam giác ABC vuơng ở A Tính diện tích tam giác đó

ĐỀ 1:

Câu 2: (1.25đ)

8}

16

x 

Câu 3:(1.5đ)

a/ Xác định (d) :y = ax + b Biết (d) đi qua A (-1 ; 5) và B(2;-1)

Câu 4:(2đ) Giải các phương trình sau

b a  

Câu 6:(1,5đ) Cho tứ giác ABCD

a/Tính               AB CD BC DA                                             

b/ Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AC , BD Chứng minh: AD CB  2EF

Câu 7:(2đ) Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;4) ; B(1;3) ; C(3;1)

 

b/Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành

c/ Tính chu vi tam giác ABC biết đơn vi trên các trục toạ độ là cm

d/Tìm toạ độ điểm M trên trục hoành để tam giác BCM là tam giác vuông tại C

Trang 10

ĐỀ 2:

Câu 2: (1.25đ)

2 9

x 

Câu 3:(1.5đ)

a/ Xác định (d) : y = ax + b Biết (d) đi qua A (2 ; 5) và B(-1;-7)

Câu 4:(2đ) Giải các phương trình sau

Câu 6:(1,5đ) Cho tứ giác MNPQ

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

b/ Gọi E,F lần lượt là trung điểm của MP ,NQ Chứng minh: MQ PN                                             2 EF

Câu 7:(2đ) Trong mặt phẳng Oxy cho A(5;4) ; B(2;3) ; C(4;1)

 

b/Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành

c/ Tính chu vi tam giác ABC biết đơn vi trên các trục toạ độ là cm

d/Tìm toạ độ điểm M trên trục hoành để tam giác BCM là tam giác vuông tại C

Đề 3:

1) Xác định các hệ số a , b của hàm số trên biết đờ thị của nó là mợt parabol có đỉnh I(-2;-1)

Câu 3 (2,0 điểm) Giải các phương trình:

Câu 4 (1,0 điểm) Xác định tham số m để phương trình:

Trang 11

x2 (2m 3)x 4 3m có đúng một nghiệm.0

( 1;1)

MB  3MC 0

theo hai vectơ AB

và AC

Ngày đăng: 31/10/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w