1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Lại Giáo án Casio đây

5 358 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng toán tìm ước, bội và số dư
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : III... Híng dÉn vÒ nhµ :.

Trang 1

Ngày soạn : 15/01/2011

Ngày dạy :

Chủ

đề 4

A/Mục tiêu bài dạy

+Kiến thức :

- Học sinh biết dùng máy tính bỏ túi để tìm ớc chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng những cách khác nhau

+Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi

- Rèn kĩ năng trình bày

+Thái độ :

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I.Tổ chức lớp :

II Kiểm tra bài cũ :

III Bài mới :

A – Dạng tỡm ƯCLN

I – Lớ thuyết

*) Cỏch 2: Thuật toỏn Ơ – clớt

A = |B – A| : B = |A – B|

CALC

Nhập A = … và B = …

Nhấn “=” liờn tục đến kết quả cuối cựng là ƯCLN (A ; B)

*) Cỏch 3: Dựng chức năng của mỏy và thuật toỏn Ơ – clớt

- Trước hết biết cỏch tỡm số dư của phộp chia A cho B: Số dư của phộp chia A cho B là , trong đú là phần nguyờn của

A chia cho B

- Để tỡm ƯCLN (a , b) ta dựa vào chức năng của mỏy và thuật toỏn Ơ

- clớt như sau:

Gỏn a vào A ; b vào B (a > b) Bấm:

Alpha A : Alpha B = Shift a/bc (nếu mỏy khụng chuyển được về phõn số)

Trang 2

Ta tìm số dư của phép chia trên rồi gán vào C, bấm:

Alpha B : Alpha C = Shift a/bc Nếu máy không chuyển được kết quả về phân số ta tiếp tục như trên cho đến khi chuyển được về phân số ta lấy số bị chia và chia cho tử của phân số trên màn hình được kết quả chính là ƯCLN (a, b)

*) Ví dụ:

Tìm a) ƯCLN(90756918 ; 14676975) b) ƯCLN(14696011; 7362139)

- Dùng máy casio fx – 570 MS như sau:

Bấm: 90756918 Shift Sto A, 14676975 Shift Sto B

Alpha A : Alpha B = Shift a/bc (6,183625577)

A – B.6, =, (được 2695068) Shift Sto C, Alph B : Alpha C = Shift a/bc (được 37925 /6964)

Lấy Alpha B : 37925 = 387 Vậy: ƯCLN(90756918 ; 14676975) = 387

- Dùng máy casio fx – 570 ES tương tự như vậy, nhưng làm thêm một lần nữa mới cho kết quả (bấm phím nhiều hơn)

b) Tương tự ƯCLN(14696011; 7362139) = 23

*) Lưu ý : ƯCLN (a ; b ; c) = ƯCLN [ƯCLN(a ; b) ; c]

II - Bài tập

Bài 2: Tìm a) ƯCLN(77554 ; 3581170) b) ƯCLN(532588;

110708836)

Bài 3: Tìm a) ƯCLN(459494736 ; 5766866256) b) ƯCLN(8992 ;

31473)

Bài 4: Tìm a) ƯCLN(708 ; 26930) b) ƯCLN(183378 ;

3500639)

Bài 5: Tìm

a) ƯCLN(611672 ; 11231152) b) ƯCLN(159185055; 1061069040)

Bài 6: Tìm

a) ƯCLN (13899; 563094; 9650088)

b) ƯCLN(18963; 617394; 14676975)

Bài 7: Tìm:

a) ƯCLN(90756918 ; 14676975) ;

b) ƯCLN(222222; 506506 ; 714714; 999999)

*) KÕt qu¶:

Bµi 1: a) 15 b) 1 Bµi 2: a) 4562 b) 23156

Bµi 3: a) 376944 b) 1 Bµi 4: a) 2 b) 2351 Bµi 5: a) 1256 b) 123495 Bµi 6: a) 123 b) 129

Bµi 7: a) 387 b ) Gäi a = ¦CLN (222222 ; 506506)

vµ b = ¦CLN (714714 ; 999999) T×m ¦CLN (a ; b) = 1001

VËy ¦CLN(222222; 506506 ; 714714; 999999) = 1001

Trang 3

IV Hớng dẫn về nhà

- Giải bài tập sau:

Tìm: ƯCLN (40096920; 9474372 ; 51135438) => kết quả: 678

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Chủ đề

4

A/Mục tiêu bài dạy

+Kiến thức :

- Học sinh biết dùng máy tính bỏ túi để tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số, tìm số d của phép chia

+Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi

- Rèn kĩ năng trình bày

+Thái độ :

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức lớp :

II Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Nêu các cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng máy

tính ?

- HS2: Tìm ƯCLN (40096920; 9474372 ; 51135438) => kết quả:

678

III Bài mới :

B – Dạng tỡm BCNN

I – Lớ thuyết

BCNN(a ; b) = ; BCNN (a ; b ; c) = BCNN [BCNN (a ; b) ;

c]

*) Vớ dụ: Tỡm BCNN (99110 ; 13965)

- Trước hết tỡm ƯCLN (99110 ; 13965) = 5

=> BCNN (99110 ; 13965) =

II - Bài tập

Trang 4

Bài 1: Tỡm a) BCNN(97110 ; 13965) b) BCNN (10500 ;

8683)

Bài 2: Tỡm a) BCNN(77554 ; 3581170) b) BCNN(532588;

110708836)

Bài 3: Tỡm a) BCNN(459494736 ; 5766866256) b) BCNN(8992 ;

31473)

Bài 4: Tỡm

a) BCNN(708 ; 26930) b) BCNN(183378 ; 3500639)

Bài 5:

Tỡm a) BCNN(611672 ; 11231152) b) BCNN(159185055; 1061069040)

Bài 6: Tỡm

a) BCNN (13899; 563094; 9650088) ;

b) BCNN(18963; 617394; 14676975)

*) Kết quả:

Bài 1: a) 90409410 b) 91171500 Bài 2: a) 60879890 b)

2546303228

Bài 3: a) 70298099607

b) 283005216 Bài 4: b) 273049842a) 9533220

Bài 5: a) 5469571024

b)1367717992560 Bài 6: b) 3441956115150a) 118860133896

C – Dạng tỡm số dư của phộp chia

I - Lớ thuyết

Cỏch 1: Số dư của phộp chia A cho B là

Trong đú là phần nguyờn của A khi chia cho B

- Nếu a chia cho m mà d b thì ta có thể dùng kí hiệu sau để diễn đạt điều đó:

Cỏch 2: (A + B) (r + B) (mod m)

Trong đú r là số dư của A khi chia cho m

- Lưu ý: Cỏch này ỏp dụng cho trường hợp số bị chia cú quỏ nhiều chữ số,

ta cần phõn tớch số đú thành cỏc nhúm và tỡm

Cỏch 3: Số bị chia ở dạng lũy thừa

II – Bài tập

Bài 1: Viết quy trỡnh bấm phớm tỡm số dư của phộp chia 19052002

cho 20969

Hướng dẫn:

- Thực hiện phộp chia 19052002 cho 20969 được 908, 5794268

- Vậy số dư của phộp chia đú là: 19052002 – 20969.908 = 12150

Bài 2: Tỡm số dư của phộp chia: 26031931 cho 280202

Trang 5

Bài 3: Tìm số dư của phép chia: 21021961 cho 1781989

Bài 4: Tìm số dư của phép chia:18901969 cho 2382001

Bài 5: Tìm số dư của phép chia: 3523127 cho 2047

Bài 6: Tìm số dư của phép chia: 143946 cho 23147

Bài 7: Viết quy trình bấm phím và tìm số dư khi chia 2002200220

cho 2001

Hướng dẫn:

- Các bài tập từ 2 đến 7 thực hiện tương tự bài tập 1

Bài 8: Tìm số dư của phép chia :

a) 1234567890987654321 : 123456 b) 715 : 2001 Hướng dẫn:

a) Tách số bị chia thành hai nhóm

Nhóm 1 : 123456789098Nhóm 2 : 7654321

Gọi r là số dư của 123456789098 khi chia cho 123456 => r = 48362

Ta viết nhóm 2 bên phải số dư r được 483627654321

Ta tiếp tục tìm số dư của phép chia 483627654321 cho

123456

Được kết qủa : 8817

b) Tính 710 = 282475249

Gọi r là số dư của 282475249 khi chia cho 2001 => r = 82 Lấy 82.75 = 1378174, sau đó tìm số dư của phép chia

1378174 cho 2001

Được kết quả 1486

Bài 9: Chia 6032002 cho 1950 được số dư là r1 Chia r1 cho 209 có số

dư là r2 Tìm r2

Bài 10: Chia 19082002 cho 2707 được số dư là r1, chia r1 cho 209 có

số dư là r2.Tìm r2

*) KÕt qu¶:

Bµi 9: r 1 = 652r 2 = 25 Bµi 10: r 2 = 150

IV Híng dÉn vÒ nhµ :

Ngày đăng: 04/12/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w