1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi đề nghị HK2 Toán 9 đề 2

3 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một đường parabol nằm phía trên trục hoành B.. một đường parabol nằm phía dưới trục hoành D.. Vẽ hai đường cao BD và CE, chúng cắt nhau tại H.. a Chứng minh: Tứ giác ADHE nội tiếp được.

Trang 1

Phòng GD-ĐT Bình Minh

Trường THCS Đông Thành ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010 MÔN Toán 9

Thời gian làm bài: 90 phút;

(12 câu trắc nghiệm và tự luận)

Mã đề thi 208

I/ TRẮC NGHIỆM: ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Độ dài cung l của một cung 900, bán kính R = 2 là:

A 3

2

π

2

π

Câu 2: Khi bán tính tăng gấp ba thì diện tích hình tròn tăng :

Câu 3: Đồ thị hàm số y = - x2 là:

A một đường parabol nằm phía trên trục hoành

B một đường thẳng

C một đường parabol nằm phía dưới trục hoành

D một đường tròn

Câu 4: Cho phương trình bậc hai : x2 – 3x + 4 = 0.Giá trị các

hệ số a, b, c của phương trình lần lượt là:

Câu 5: Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 Điều kiện để phương trình có nghiệm là:

Câu 6: : Tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai

2x2 – 3x + 1 = 0 được:

A x1= 1 ; x2 = 1

2 B x1= 1 ; x2 =

1 2

C x1= - 1 ; x2 = 1

2

D x1= -1 ; x2 = 1

2

Câu 7: Góc BAC nội tiếp đường tròn tâm O có số đo là 360 thì

cung bị chắn BC có số đo bằng:

Câu 8: Góc nội tiếp chắn một phần tư đường tròn bằng:

Câu 9: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình vuông D Hình thang cân

Câu 10: Hệ phương trình 2 0

x y

x y

+ =

 + =

có nghiệm là:

A ( x = 1; y = 1) B ( x = 0; y = 0) C vô nghiệm D vô số nghiệm

Câu 11: Công thức tính diện tích hình tròn là:

Câu 12: Cặp số (-3; 2) là nghiệm của phương trình nào?

A x + y = 2 B x + y = - 1 C x + y = - 2 D x + y = 1

II/ Tự Luận: (7đ)

Bài 1 : a) Giải hệ phương trình:

3 1

3

x y

x y

+ =

 − =

 ( x, y là ẩn số )

b) Giải phương trình bậc hai ẩn số x sau đây: x2 – 5x + 4 = 0

(3đ)

Bài 2 : Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Vẽ hai đường cao BD và CE, chúng cắt nhau tại

H

a) Chứng minh: Tứ giác ADHE nội tiếp được

b) Chứng minh: Tứ giác BEDC nội tiếp được

Trang 2

c) Từ A kẻ tiếp tuyến xy với đường tròn

Chứng minh:xy // DE (3đ)

Bài 3: Áp dụng hệ thức Viét tìm hai số biết tổng của chúng là 5 và tích của chúng

bằng 4 (1đ)

ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm: ( Học sinh chọn đúng mỗi câu dạt 0,25 điểm)

1 C

2 D

3 C

4 A

5 D

6 A

7 A

8 D

9 B

10 C

11 B

12 B

II/ Tự Luận: (7đ)

Bài 1 : a) Giải hệ phương trình:

a) 3 1(1)

3(2)

x y

x y

+ =

 − =

Cộng (1) và (2), được: 4x = 4 ⇒ x = 1

Thế x = 1 vào (1), được: 3.1 + y = 1

⇒ y = -2

Vậy hệ phương trình có nghiệm( x = 1; y = -2)

b) x2 – 5x + 4 = 0

Xác định đúng a = 1, b = -5, c = 4

∆= b2 – 4ac = 25 – 16 = 9

Tìm đúng x1 = 1, x2 = 4

( Cách giải khác cho điểm tương đương)

Bài 2 :

a)Xét tứ giác ADHE ,có :

ADH = 900( BD ⊥AC)

AÊH = 900( CE ⊥AB)

Nên ADH + AÊH =1800

Vậy tứ giác ADHE nội tiếp

b) Xét tứ giác BEDC , có:

BDC = 900( BD ⊥AC)

BÊC = 900( CE ⊥AB)

Nên hai đỉnh D và E cùng nhìn đoạn BC dưới một góc 900

Vậy tứ giác BEDC nội tiếp

c) Ta có: xÂB = ACB

( cùng chắn cung AB)

Mặt khác :ACB = AÊD (cùng bù với BÊD)

⇒ xÂB = AÊD

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

⇒ xy // ED

Bài 3:

Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 5x + 4 = 0

Tìm đúng 2 nghiệm x1 = 1, x2 = 4

y

x

H O

C

A

B E

D

Trang 3

Vậy hai số cần tìm là:1 và 4.

Ngày đăng: 06/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Đồ thị hàm số  y = - x 2  là: - Đề thi đề nghị HK2 Toán 9 đề 2
u 3: Đồ thị hàm số y = - x 2 là: (Trang 1)
w