MỤC TIÊU : Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của HS thông qua chương I , các vấn đề cơ bản trong chương : Căn bậc hai , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Rèn cho HS tính đ
Trang 2Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất
Câu 1 Với giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 3)x + 4 nghịch biến trên
tập số thực R ?
A k 3 B k < 3 C k 3 D k > 3
Câu 2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x – 5 ?
A (-1;2) B (-2;-1) C (3;-4) D (3;-14)
Trang 3Câu 3 Giá trị của a để hai đường thẳng y = 2 1
Kết luận nào sau đây là sai ?
A Các hàm số đã cho đều đồng biến
B Các hàm số đã cho đều xác định với mọi số thực x
C Đồ thị các hàm số đã cho đều là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
D Đồ thị các hàm số này đều cắt nhau tại điểm O(0 ; 0)
Câu 7 Với giá trị nào của b thì đồ thị hàm số y = -2x + b đi qua điểm
P(-1 ; 5) ?
A b = 3 B b = -11 C b = 7 D b = - 3
Câu 8 Với giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số y = 2x + (3 + m) và y =
3x + (5 – m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung ?
A m = 16 B m = 4 C m = 1 D m = 2
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = (n + 1)x + 2 và y = (3 – 2n)x
c, Hai đường thẳng nói trên có thể trùng nhau được không ? Vì sao ?
Câu 2 (3 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 2
a, Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm M(2 ; 8)
b, Vẽ đồ thị của hàm số trên ?
c, Tính góc tạo bởi đường thẳng trên và trục Ox (kết quả làm tròn đến phút)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trang 4n n
3 (0,25 điểm) Kết hợp với điều kiện ở trên ta có : Với n = 2
3 (0,25 điểm) Vậy với n 23; n -1; n 32 thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau
a = 3 (0,25 điểm) Vậy hàm số đã cho là : y = 3x + 2 (0,25 điểm)
Trang 5Chấm theo đáp án, biểu điểm
HS chỉ được chọn một đáp án trong một câu
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1 : HS làm cách khác đúng, hợp lí vẫn cho điểm tối đa
Câu 2 : HS làm cách khác đúng, hợp lí vẫn cho điểm tối đa
Hết
-B A y
x -2
3 -1
2 1 O
2 3 2 3
71 34
OA tgABO
OB ABO
Trang 6Tiết 38,39 : Kiểm tra học kỳ I
*Có kỹ năng trình bày bài giải, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số.
2-Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
3- Kiểm tra
Đề bài (Phòng giáo dục ra đề thời gian 90 phút)
Câu 1 (1 điểm).
Trang 72 2 384 457
76 149
x
.
x
x 4
b) Chứng minh CE là tiếp tuyến của (B)
c) Hạ đờng cao AH, Trên AH lấy điểm I sao cho AI =
2 2
(
) )(
(
384 457 384 457
76 149 76 149
225 73
Trang 8.
x
x 4
x
.
x
x 4
x
x x x x
.
x
x 2
x
.
x
x 2
b) Chứng minh CE là tiếp tuyến của (B)
c) Tính diện tích tứ giác AHCD.
Chứng minh
a) ABC có A= 90 0 nên AB 2 + AC 2 = BC 2 ( ĐL pi ta go)
AC = 5 (0,5 điểm) b) ABC = EBC BAC = BEC = 90 0
EC BE CE là tiếp tuyến của đờng tròn (B) (1 điểm)
Trang 9Ngày soạn ngày dạy
Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU :
Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của HS thông qua chương I , các vấn đề cơ bản trong chương : Căn bậc hai , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Rèn cho HS tính độc lập , tính tự giác khi làm bài kiểm tra , tăng cường rèn luyện kỹ năng tính toán , kỹ năng thực hiện các phép biến đổi , phát trển tư duy cho HS
Trang 101 1 2 :
Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :
a ) Giá trị của x làm cho 2x 3 xác định là :
Đáp án biểu điểm
Chung cho 2 đề :
Bài 1 : 1 , 5 điểm Đ/L 1 điểm VD 0,5 điểm
Bài 2 : 1,5 điểm
Bài 3 : 3 điểm đề 1 : 2, 5 điểm
Bài 4 : 4 điểm đề 2 : 4 , 5 điểm
GV thu bài
Rút kinh nghiệm
Đề ra bám sát nội dung SGK , vừa sức HS
Nhược điểm :
Kỹ năng giải PT chứa giá trị tuyệt đối còn yêu
Một số HS còn nhầm dấu khi rút gọn biểu thức
Trang 11Kiểm tra 15 phút
Đề bài:
Bài 1: Cho tam giác MNP vuông tại M Hãy viết các tỷ số lợng giác góc PBài 2: Viết các tỷ số lợng giác sau về tỷ số lợng giác góc nhỏ hơn 450
a/ Sin 670 b/ cos 730 c/ tg53012’ d/cotg79050’
Bài 3: Cho tam giác BCD vuông tại C đờng cao CH Biết DC = 12 cm; HD
= 6 cm Hãy tính CH; BD; BC; BH
Đáp án và biểu chấmBài 1: (3 điểm)
Viết đợc mỗi tỷ số lợng giác của góc nhọn đợc 0,75 điểm
Trang 12Tiết 19 : Kiểm tra chơng I
* Rèn kỹ năng trình bày bài làm của học sinh
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
- Nghiên cứu sgk và tài liệu ra đề
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Đề bàiBài 1 (2 điểm): Bài tập trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Cho tam giác DEF có D = 900 ; đờng cao DI
Trong tam giác ABC có AB = 12 cm; ABC = 400 ; ACB = 300; ờng cao AH Hãy tính độ dài AH; AC
Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 4,5 cm; BC = 7,5 cm
a/ Chứng minh ABC là tam giác vuông
b/ Tính B; C; và đờng cao AH
c/ Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi P; Q lần lợt là hình chiếu của Mtrên AB; AC Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất
Đáp án và biểu chấm
Trang 13Bài 1: ( 2 điểm) Bài tập trắc nghiệm
a/ B/
DE
DI
( 0,5 điểm) b/ B/
DI
IF
( 0,5 điểm) Bài 2: ( 2 điểm)
AH
5 0
71 7 ,
,
15,42 (cm) ( 1 điểm) Bài 3 (2 điểm)
a/ ta có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25 ( 0,5 điểm)
AB2 + AC2 = BC2 ( = 56,25)
Vậy ABC vuông tại A ( 0,5 điểm)
( theo định lí Pitago đảo)
b/ sinB = 7455
,
, BC
AB AC
= 3,6 (cm) ( 0,75 điểm) c/ Tứ giác APMQ có A P Q = 900
A Q P
B
Trang 14* Đọc trớc bài “Sự xác định đờng tròn….”
IV Rút kinh nghiệm
A Mục tiêu :
+ Đánh giá kiến thức của học sinh sau khi học xong chơng III Sựnhận thức của học sinh về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phơngtrình bậc nhất hai ẩn
+ Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình, phân tích và lập đợc hệ phơng trìnhcủa bài toán giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
+ Rèn t duy, tính độc lập, tự chủ trong kiểm tra, ý thức của học sinh + Rèn tính cẩn thận, tinh thần tự giác
B Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Ra đề , làm đáp án biểu điểm
Trò :
- Ôn tập kỹ các kiến thức đã học trong chơng III
- Dụng cụ học tập , giấy kiểm tra
C Tiến trình kiểm tra:
1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Đề kiểm tra :
Đề kiểm tra chơng III (45 phút) (Đề chẵn)
Phần I: ( 3 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào bài làm
1 Nếu điểm P (1;-2) thuộc đờng thẳng x - y = m Thì m bằng: A -1
y x
y x
3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy tập nghiệm của phơng trình 0x + 2y = 6
đ-ợc biểu diễn bởi đờng thẳng
A Là đờng phân giác của góc xOy
B Đi qua điểm có toạ độ (3; 0) và song song với trục tung
C Đi qua điểm có toạ độ ( 0; 3) và song song với trục hoành
có bao nhiêu nghiệm?
A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Có một nghiệm duy nhất
5 Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phơng trình: x -
6 Đờng thẳng (d) : 3x + 3 y = 3 và đờng thẳng nào dới đây có một
điểm chung duy nhất
A 0.x + y = 1 B 3y = - 3x +3 C x + y = -1
Phần II: ( 7đ) Học sinh trình bày lời giải đầy đủ khi làm các bài tập này
Trang 155 3
Bài 3: (3điểm) Một xe máy dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất
định Nếu tăng vận tốc thêm 6 km/h thì đến B sớm 2 giờ Nếu giảm vận tốc 4km/h thì đến B muộn 2 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định đi lúc đầu
y x
y x
3
5 3
2
y x
y x
Câu 2: Giả sử phơng trình đờng thẳng có dạng tổng quát là y ax b (0,25
Câu 3: (3 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình:
Gọi vận tốc dự định là: x (km/h) và thời gian dự định là: y (h) (0,5
Trang 16(x + 14).(y - 2) = xy (1) (0,5
điểm)
Nếu giảm vận tốc 4km/h thì ta có phơng trình
(x - 4).(y + 1) = xy (2) (0,5 điểm)
Từ (1) ; (2) ta có hệ phơng trình: 14 2 2 14 28 2 14 28 6 36 4 4 2 8 8 2 14 28 4 1 x y xy x y x y y x y x y x y x y xy 6 28 y x (thoả mãn) (1,5 điểm)
Vậy vận tốc dự định đi là 28(km/h) và thời gian dự định đi là 6 giờ (0,5 điểm) 4 Hớng dẫn về nhà : - GV nhận xét chuẩn bị của học sinh cho tiết kiểm tra - ý thức của học sinh trong khi làm bài : tinh thần , thái độ , ý thức tự giác ,… - HD về nhà : Xem lại các dạng bài đã học , làm các bài tập còn lại trong sgk và SBT - Ôn lại phần hàm số bậc nhất y = ax và y = ax + b ( a 0) - Đọc trớc bài học “ Hàm số y = ax2 ” ( a 0 ) 5 Kết quả: * Nhận xét: ………
………
………
………
………
………
………
………
* Chất lợng:
Lớp Số bài
KT
9A
9B
Tổng
Trang 17Tiết 59 Kiểm tra 45 phút
Soạn: Dạy:
A Mục tiêu:
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh từ đầu chơng IV Kiểm tra các kiến thức về hàm số bậc hai y = ax 2 ( a 0 ) và phơng trình bậc hai một ẩn số
- Kiểm tra kỹ năng tính giá trị của hàm số, tìm giá trị của biến số, kỹ năng giải phơng trình bậc hai theo công thức nghiệm và nhẩm nghiệm theo hệ thức Vi - ét
- Rèn tính độc lập , tự giác ý thức học tập và t duy toán học cho học sinh
Trang 18B Chuẩn bị:
GV: Ra đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm chi tiết.
HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học từ đầu chơng IV
C Tiến trình dạy – học:
1 Tổ chức lớp:
2 Đề bài :
Đề kiểm tra tiết 59 - Đại số 9 (Đề chẵn)
Bài 1: (2 điểm) Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S) :
Cho hàm số y = f x = 2x 2 khi đó:
1) Đồ thị hàm số là một Parabol có đỉnh là gốc tạo độ O, nhận Ox trục đối xứng.
2) Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
D Hai số có tổng bằng 13 và tích bằng 42 là nghiệm của phơng
trình :
Bài 3: (2 điểm) Vẽ đồ thị các hàm số y x2 và y= - x + 2 trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy.
Bài 4: (2 điểm) Giải phơng trình:
Đề kiểm tra Đại số 9 (đề Lẻ)
Bài 1: (2 điểm) Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S) :
Cho hàm số y = f(x) = - 2x 2 khi đó:
Trang 191) Đồ thị hàm số là một Parabol có đỉnh là gốc tạo độ O, nhận Oy trục
Bài 4: (2 điểm) Giải phơng trình:
a , SH vuụng gúc với AB
b, Chứng minh bốn điểm S, M, H,N cựng nằm trờn một đường trũn
Trang 20Từ (1) và (2) SM và HN là hai đờng cao của tam giác SHB có H là trực tâm
BA là đờng cao thứ 3 của SAB
AB SH ( đcpcm)
b , Gọi I là trung điểm của SH
Ta cú MI, NI lần lượt là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của cỏc tam giỏc vuụng SMH và SNH.
Trang 21- Rèn tính nghiêm túc, tự giác , độc lập , t duy sáng tạo của học sinh
- Đề ra vừa sức coi nghiêm túc đáng giá đúng học sinh để điều chỉnh việc dạy và học.
B Chuẩn bị:
GV: Ra đề kiểm tra, làm đáp án , biểu điểm chi tiết
HS: Ôn tập kỹ các kiến thức đã học trong chơng III chuẩn bị tốt cho kiểm tra
C Tiến trình dạy – học: học:
1 Tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Không
Đề kiểm tra chơng III - Đề chẵn Bài 1: (2 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các khẳng định sau:
a) Tứ giác ABCD đợc 1 đờng tròn nếu tổng 2 góc đối bằng 180 0
b) Trong 1 đờng tròn các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau.
c) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo bằng
d) Trong 1 đờng tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây thì bằng nhau.
Bài 2: (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào bài làm
1) Cho hình vẽ: Biết ADC = 60 0 , Cm là tiếp tuyến của (O) tại C thì:
Bài 3: (6 điểm) Cho ABCvuông tại A, có AB = 9 cm, AC = 12cm Trên cạnh AC lấy
điểm M vẽ đờng tròn đờng kính MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S
CMR: a) Tứ giác ABCD là một tứ giác nội tiếp.
b) ACB ACS .
c) Tính chu vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB =9 cm, AC=12cm
Trang 22Đề kiểm tra chơng III ( Đề lẻ)
Bài 1: (2 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các khẳng định sau:
a) Tứ giác ABCD nội tiếp đợc 1 đờng tròn nếu tổng bằng 180 0
b) Trong 1 đờng tròn các góc nội tiếp cùng chắn 1 cung thì
c) Trong 1 đờng tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây thì bằng nhau.
d) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp có số đo bằng 90 0 thì đờng tròn
Bài 2: (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào bài làm
1) Cho hình vẽ: Biết ADC = 60 0 , Cm là tiếp tuyến của (O) tại C thì:
c, Tính chu vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ Biết MN=15cm, MP =20 cm.
đáp án biểu điểm bài kiểm tra chơng Iii
Bài 2: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
1) a – học: A b – học: B 2) - C
3) - D
3 Bài 3:
Học sinh vẽ hình đúng đẹp ( 0,5 điểm)
` Giải:
a) Gọi O là tâm đờng tròn đờng kính CM và I là trung điểm của BC (0,25đ)
Ta có: BAC 90 0 (gt) Theo quỹ tích cung chứa góc ta có A BC
; 2
I
(1) (0,25đ)
Lại có D (O; MC
2 ) CDM 90 0 (0,25đ)
Hay CDB 90 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O)) D BC
; 2
I
(2) (0,25đ)
Trang 23Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A ; D ; B ; C BC
; 2
I
(0,25đ)Hay tứ giác ABCD nội tiếp trong ( I ; BC
2 ) (0,25đ)b) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong BC
; 2
I
) (0,5đ)
Mà tứ giác CMDS nội tiếp trong MC
; 2
MDS MCS 180 0 (tổng 2 góc đối của tứ giác nội tiếp)
- GV nhận xét giờ kiểm tra, ý thức của học sinh khi làm bài
- Tinh thần, thái độ, ý thức tổ chức kỷ luật của học sinh khi làm bài kiểm tra, ý thức
chuẩn bị của học sinh cho tiết kiểm tra
5
HDHT : (3 phút)
- Ôn tập lại các phần đã học , nắm chắc các kiến thức của chơng
- Đọc trớc bài học chơng IV “Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ”
và dụng cụ học tập, quan sát những vật hình trụ có ở trong gia đình
Kết quả bài kiểm tra 1 tiết:
Trang 24- Kiểm tra kỹ năng tính giá trị của hàm số, tìm giá trị của biến số, kỹ nănggiải phơng trình bậc hai theo công thức nghiệm và nhẩm nghiệm theo hệthức Vi - ét
- Rèn tính độc lập , tự giác ý thức học tập và t duy toán học cho học sinh
B Chuẩn bị:
GV: Ra đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm chi tiết
HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học từ đầu chơng IV
C Tiến trình dạy – học: học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Bài mới:
Đề kiểm tra học kì II - môn toán 9
Năm học: 2007-2008 (Thời gian làm bài 90 phút)
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: Ghi lại chữ cái đứng trớc đáp án đúng vào bài làm:
1 Giá trị của biểu thức 7 4 3 7 4 3 bằng :
3
x x
Trang 254 Một cái thang dài 6m đợc đặt tạo với mặt đất một góc 600
Vậy chân thang cách chân tờng bao nhiêu mét
6) Trong 1 đờng tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây (6) thì bằng nhau
Phần II: Tự luận (7điểm)
Câu 1: (2điểm) Cho phơng trình: 2 2 ( 2 1 ) 1 0
Trang 26Lớp 9A đợc phân công trồng 120 cây xanh Lớp dự định chia đều cho số học sinh, nhng khi lao động có 6 bạn vắng nên mỗi bạn có mặt phải trồng thêm 1 cây mới xong
Tính số học sinh của lớp 9A
Câu 3: (3điểm)
Cho ABCvuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M vẽ đờng tròn đờng kính
MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABCD là một tứ giác nội tiếp
b) CA là tia phân giác của BCS
c) Gọi giao điểm của đờng tròn đờng kính MC với cạnh BC là H Chứng minh rằng 3 đờng HM; BA; CD đồng qui
Đáp án biểu điểm Môn Toán 9 Học kì II - năm học: 2007 - 2008 Phần I (3điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm
- giải pt đợc 2 nghiệm x1= -1; x2=
2
1
(0,5đ)
Trang 27áp dụng hệ thức Viét ta có
1 2
1 2
1 2 2 1
Để phơng trình có 2 nghiệm x1;x2 thoả mãn điều kiện 3x1- 4x2= 11 (3)
Từ (1) và (3) ta có hệ phơng trình 1 2
1 2
1 2 2
7 4 13
2 1
m x
m x
(0,25đ)
7 4 13
2
1
m x
m x
vào phơng trình (2) ta đợc
2
1 14
19 6
Vậy với m1 =
8
33
; m2= -2 (0,25đ)
Số cây mà mỗi học sinh trồng trên thực tế là:
6
120
x (cây) (0,25đ)
x2 6x 720 0
Giải đợc phơng trình x1= 30 (thoả mãn) ; x2= - 24 (loại) (0,5đ)