1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI KY II TOAN 9

4 368 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng.. Câu 2 4 điểm: Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng.. Cho đường tròn O, MN và PQ là hai dây cung không đi qua tâm.. Độ dà

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT HOÀI NHƠN ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN THI: TOÁN 9

Thời gian: 90 phút ( không kể phát đề )

I Phần trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Điền vào chỗ trống ( ) để được khẳng định đúng.

a) Nếu a < 0 thì hàm số y = ax2 khi x > 0 và khi x < 0 b) Nếu có a + b = S và ab = P thì hai số a và b là hai nghiệm của phương trình c) Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng của cung bị chắn d) Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp và có B  930 thì  = ………

Câu 2 ( 4 điểm): Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng.

1 Hệ phương trình -3x - 2y = -1 x+2y = -1

 có nghiệm là:

C (-1; 2) D Cả A, B, C đều sai

2 Cặp số (2; -2) là nghiệm của hệ phương trình:

A 2x x2y y 62

 

 

C 3x y x y 04

 

  D 3x x y2y86

 

3 Điểm A(-1; -1) thuộc đồ thị hàm số y = (m – 1)x2 khi m bằng:

4 Hàm số y = 1 2

2

  đồng biến khi x > 0 nếu:

A m < 1

1 2

C m > –1

5 Tại x = 3, hàm số 1 2

3

y x có giá trị bằng:

6 Đồ thị của hàm số y = 0,1x2 đi qua điểm:

7 Phương trình nào trong các phương trình sau có nghiệm:

A x2 x 5 0 B 3x2 – x + 8 = 0

C – 3x2 – x – 8 = 0 D 3x2 – x – 8 = 0

8 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 3 2 2 3 3 0

2

A x1 + x2 = – 2 ; x1.x2 = 1

2 B x1 + x2 = 2 ; x1.x2 = 1

2

C x1 + x2 = – 2 ; x1.x2 = 1

2

 D x1 + x2 = 2 ; x1.x2 = 1

2

Trang 2

9 Cho đường tròn (O), MN và PQ là hai dây cung không đi qua tâm Nếu MN < PQ thì ta có:

A MON POQ B MON POQ

C MON POQ D Không so sánh được hai góc MON POQ ,

10 Trên hình 1, cho biết ACO 400 Số đo của cung nhỏ CB bằng:

11 Trên hình 2, cho biết MDA 20 ,0 DMB 300Số đo của cung DnB bằng:

12 Trên hình 3, cho biết ABC 700, AM là đường kính Số đo MAC bằng:

13 Độ dài của cung 1200 của đường tròn có bán kính 3 cm bằng:

C 3 (cm) D 4 (cm)

14 Độ dài của đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh bằng 2 cm là:

15 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4cm, AC = 3cm quay một vòng quanh cạnh AB ta được một hình nón có diện tích xung quanh là:

A 20 (cm2) B 48(cm2)

C 15 (cm2) D 64(cm2)

16 Một mặt cầu có diện tích là 1256 cm2 Bán kính của mặt cầu ( với   3,14) đó là:

I Phần tự luận (5 điểm):

Bài 1 (1 điểm): Vẽ đồ thị hàm số y = – x2

Bài 2 (1,5 điểm): Cho phương trình 2x2 + 3x – m = 0 (*)

a) Giải phương trình (*) với m = 2

b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

c) Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

1 2

1

xx

Bài 3 (2,5 điểm): Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc cạnh BC Từ B kẽ BH vuông góc với

DM tại H, BH cắt DC tại K

a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp được đường tròn

b) Tính số đo CHK

c) Chứng minh KC KD = KH KB

d) Khi M di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên đường nào ?

M

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9

I Phần trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Điền đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

a) Nếu a < 0 thì hàm số y = ax2 … nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0 b) Nếu có a + b = –5 và ab = 6 thì hai số a và b là hai nghiệm của phương trình x 2 + 5x + 6 = 0 c) Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn

d) Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp và có B  930 thì … D = 87 0

Câu 2 (4 điểm): Chọn đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

I Phần tự luận (5 điểm):

Bài 1 (1 điểm)

- Xác định đúng ít nhất 5 điểm thuộc đồ thị Ghi 0,5 điểm

y = – x2 – 4 – 1 0 – 1 – 4

Bài 2 (1,5 điểm):

a) (0,5 điểm): Với m = 2, ta có phương trình 2x2 + 3x – 2 = 0

Tính đúng:  = 32 – 4.2(–2) = 9 + 16 = 25 > 0 =>    25 5 Ghi 0,25 điểm Tìm đúng hai nghiệm: 1 3 5 1 ; 2 3 5 2

b) ( 0,5 điểm): - Lập luận được: Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khi:

 = 32 – 4.2.m > 0 Ghi 0,25 điểm

- Tìm đúng : m < 9

c) ( 0,5 điểm): - Chỉ ra được Phương trình (*) có hai nghiệm khi m  9

8 (1)

- Lập luận tìm được x1 + x2 = 3

2

 và x1.x2 =

2

m

3

2

m m

- Trả lời: m = 3

Bài 3 (2,5 điểm): Vẽ hình đúng - Ghi 0,25 điểm

a) Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp ( 0,75 điểm):

- Chứng minh được: BHD BCD 900 Ghi 0,5 điểm

- Lập luận suy ra: Tứ giác BHCD nội tiếp Ghi 0,25 điểm

b) Tính CHK ( 0,75 điểm):

- ABCD là hình vuông, suy ra CBD  450 Ghi 0,25 điểm

- Tứ giác BHCD nội tiếp  CHD CBD  450 Ghi 0,25 điểm

- Lập luận, tính đúng: CHK DHK CHD   900 450 450 Ghi 0,25 điểm

Ghi 0,25 điểm

Trang 4

c) Chứng minh KC KD = KH KB ( 0,5 điểm)

- Suy ra được : KB KC KC KD KH KB

d) Khi M di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên đường nào ? (0,25 điểm)

- Lập luận được: Khi M di chuyển trên BC, ta luôn có: BHD  900 không đổi và BD cố định

- Suy ra được: H di chuyển trên cung nhỏ BC của đường tròn đường kính BD

( Có thể học sinh giải: Chỉ ra BHC 1350không đổi và BC cố định Suy ra H di chuyển trên cung

BC chứa góc 135 0 dựng trên đoạn BC vẫn ghi điểm tối đa ).

Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp với chương trình vẫn ghi điểm tối đa.

BCK DHK ( g – g )

Ngày đăng: 06/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Đồ thị của hàm số  y = 0,1x 2  đi qua điểm: - DE THI KY II TOAN 9
6. Đồ thị của hàm số y = 0,1x 2 đi qua điểm: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w