1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI KY II TOAN 6

4 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số: A.. 3 Phân số nào sau đây là phân số tối giản: A.. Lớn hơn góc vuông; B.. lớn hơn góc nhọn và nhỏ hơn góc bẹt; C.. nhỏ hơn góc vu

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2008-2009

MÔN TOÁN: 6 - Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề) I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)

CÂU I: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu kết quả đúng nhất.

1) Phân số bằng phân số  1421 là:

A  23; B. 43 ; C. 83 ; D 83

2) Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số:

A 20 ; B 127 ; C 1,34 ; D 5, 47

3) Phân số nào sau đây là phân số tối giản:

A 35 ; B 113 ; C 1113 ; D cả A, B, C đều đúng 4) Số nguyên x mà 735x618 là:

5) Số nghịch đảo của – 5 là:

6) Kết quả của phép nhân 4 22

3 là:

A 82

3

7) Hỗn số 22

3 viết dưới dạng phân số là:

8) Tỉ số phần trăm của 3 và 6 là:

9) 45 của 20 là:

10) Cho hai góc phụ nhau A và B, biết A 600 Khi đó số đo của góc B sẽ là:

11) Tia Oz là tia phân giác của góc xOy khi:

12) Góc tù là góc:

A Lớn hơn góc vuông; B lớn hơn góc nhọn và nhỏ hơn góc bẹt;

C nhỏ hơn góc vuông; D lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt.

CÂU II: (1 điểm) Điền vào chỗ trống ( .) những nội dung thích hợp.

1) Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì .

2) Hình tạo thành bởi ba đoạn thẳng AB, BC, CA

được gọi là tam giác ABC

Trang 2

3) Hai phân số a bd c gọi là nếu a.d = b.c

4) Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có .

CÂU III: (1 điểm) Điền chữ “Đ” (Đúng) hoặc “ S” (Sai) vào ô trống thích hợp.

a 53 54

b Muốn tìm một số biết m

n của nó bằng a thì ta tính a : m

n ( m, n  *

 )

c Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù

d Tổng của hai phân số bất kỳ là một phân số có tử là tổng các tử, có mẫu là tổng các mẫu.

II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 5 (7 5)

5

Câu 2: (0,5 điểm) Tìm x biết: 34 x15

Câu 3: (1,5 điểm) Lớp 6A có 45 học sinh Trong học kì I vừa qua, số học sinh giỏi chiếm 19

số học sinh cả lớp, 23 số học sinh khá là 10 em, còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 6A?

Câu 4: (1,5 điểm) Cho hai góc kề bù xOyyOz Biết xOy 500

a) Tính số đo góc yOz

b) Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz, tính số đo góc xOt

Câu 5: (0,5 điểm) Cho A = 2 2 2 2 2 2 2 2

1 2 2 3 3 4  9 10 So sánh A với 1

Trang 3

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 HK II (08 – 09)

I./ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)

Câu I: (3 điểm) H/s khoanh đúng mỗi câu 0,25 điểm.

Câu II: (1 điểm) H/s điền đúng một câu là 0,25 điểm

Câu1: xOy yOz xOz 

Câu 2: khi 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

Câu 3: bằng nhau

Câu 4: ước chung là 1 và – 1

Câu III: (1 điểm) H/s điền đúng một câu là 0,25 điểm

Câu a – Đ ; Câu b – Đ ; Câu c – S ; Câu d – S

II./ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ (0,5 điểm) -H/s làm được (5 5) 7

- H/s tìm đúng kết quả là 7 (0,25 điểm)

b./ (0,5 điểm ) - H/s làm được 2

- H/s tìm đúng kết quả 37

Câu 2: (0,5 điểm) - H/s suy ra được x = 3 1

- H/s tìm đúng và trả lời: x = 1120 (0,25 điểm)

Câu 3: (1,5 điểm) - H/s tìm đúng số học sinh giỏi là: 45.19 = 5 (học sinh) (0,5 điểm)

-H/s tính được số học khá là: 10 : 23 = 15 (học sinh) (0,5 điểm)

- H/s tính được số học trung bình là: 45 – (5 + 15) = 25 (hs) (0,25 điểm) -H/s trả lời số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 6A (0,25 điểm)

Câu 4: (1,5 điểm)

- H/s vẽ đúng hình: (0,25 điểm)

a) (0,75 điểm)

H/s lập luận được   0

180

Suy ra 500 +  0

180

H/s tính được  0

130

b) (0,5 điểm)

HS Tính được  0

65

Tính ra được  xOt 1150 (0,25 điểm)

Câu 5: (0,5 điểm)

2

10 100

A A

y

z

50 0 t

Trang 4

CHÚ Ý: - Mọi cách giải khác nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

- Điểm toàn bài được lấy đến một chữ số thập sau khi đã làm tròn số.

Ngày đăng: 06/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w