1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi dap an toan 9 - 4

2 529 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 9
Người hướng dẫn GV: Đỗ Kim Thạch
Trường học Trường THCS Vinh Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra d1 và d2 luôn cắt nhau tại một điểm cố định với mọi k.. thỏa mãn đ/kiện.. Cho đờng tròn O;R có hai đờng kính AC và BD vuông góc với nhau.. 1 Chứng minh rằng ABEP và PQEF là các tứ

Trang 1

TRƯỜNG THCS VINH THANH

sở giáo dục và đào tạo

quảng ninh kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 năm học 2005-2006

môn : Toán

Bài 1

Rút gọn biểu thức sau :

a)A =

5 1

1

9 5

1

13 9

1

 +

2005 2001

1

2009 2005

1

b) B = x3 - 3x + 2000 với x = 3 3  2 2 + 3 3  2 2

Giải :

a) A =

1 5 1 5

+

5 9 5 9

+

9 13 9 13

+ +

2001 2005

2001 2005

+

2005 2009

2005 2009

Rút gọn, đợc A =

4

1

2009  b) áp dụng công thức (a+b)3=a3+b3+3ab(a+b), với a=3 3  2 2 , b=3 3  2 2

và biến đổi => x3 = 6 + 3x

Suy ra A = 2006

Bài 2.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hai đờng thẳng có phơng trình:

(d1) : (k + 1)x - y + 1 = 0 ; (d2) : 2(k - 3)x + ky - k = 0 Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số k, các đờng thẳng (d1) và (d2) luôn cắt nhau tại một điểm cố định

Giải :

Với k = 0 thì (d1) : x - y + 1 = 0 ; (d2) : - 6x = 0

Dễ thấy hai đờng thẳng đó cắt nhau tại điểm M0(0 ; 1)

Chứng minh đợc điểm M0(0 ; 1) luôn thuộc (d1) và (d2) với mọi k

Suy ra (d1) và (d2) luôn cắt nhau tại một điểm cố định với mọi k

Bài 3

Giải hệ phơng trình : 

1 2

2

1 2

2

1 2

2

y x

z

x z

y

z y

x

Giải :

Điều kiện của ẩn : x, y, z  1/2

Cộng vế-vế cả 3 phơng trình lại, ta đợc phơng trình:

2x + 2y + 2z = 2 2 x 1 + 2 2y 1 + 2 2 z 1 (*)

Biến đổi (*) <=> ( 2 x 1-1)2 + ( 2y 1-1)2 + ( 2 z 1-1)2 = 0

<=> 2 x 1 = 2y 1 = 2 z 1 = 1 <=> x = y = z = 1 thỏa mãn đ/kiện Thử lại, thấy x = y = z = 1 thỏa mãn hệ

Vậy hệ đã cho có duy nhất nghiệm là (x ; y ; z) = (1 ; 1 ; 1)

Bài 4

Cho đờng tròn (O;R) có hai đờng kính AC và BD vuông góc với nhau

Điểm M thay đổi trên cung nhỏ BC (M khác B và C) và điểm N thay đổi trên cung nhỏ CD sao cho góc MAN = góc MAB + góc NAD Dây AM cắt BD tại Q, cắt BC tại E, dây AN cắt DB tại P, cắt DC tại F

1) Chứng minh rằng ABEP và PQEF là các tứ giác nội tiếp

2) Biết góc MAB = , tính diện tích tam giác AEF theo R và 

Giải :

GV: ĐỖ KIM THẠCH ST

Trang 2

TRƯỜNG THCS VINH THANH 1)Trớc hết từ giả thiết suy ra MAN = 450

Có : EAP = 450 = EBP => ABEP là tứ giác nội tiếp

Tơng tự chứng minh đợc ADFQ là tứ giác nội tiếp

 EPF = EQF = 900 => tứ giác PQEF nội tiếp

2) Có SAEF = (1/2).AF.EP

Tính đợc EP = R/cos.; AF = R/ 2cos(45 0 - )

Suy ra SAEF = (R2 / 2.cos .cos(45 0 - ))

Bài 5

Chứng minh rằng với a  3 ta luôn có : a

21

  16

Dấu bằng xảy ra khi nào ?

Giải :

Ta có: (21/a) + 3a = (21/a) + 7a/3 + 2a/3

áp dụng BĐT Côsi, đợc (21/a) + 7a/3  2

3

7

21 a

Dấu bằng xảy ra <=> (21/a) = 7a/3 <=> a = 3

Mặt khác do a  3 nên : 2a/3  (2.3/3) = 2 Dấu bằng xảy ra <=> a = 3

Từ đó suy ra: (21/a) + 3a  16 với  a  3 (đpcm!))

Dấu bằng xảy ra <=> a = 3 <=> x = 0

Cách giải khác:

BĐT cần chứng minh : (21/a) + (3a)  16 (*) với  a  3

Có (*) <=> 3a2 - 16a + 21  0 <=> (a - 3)(3a - 7)  0

Do a  3 nên (a - 3)  0 và (3a - 7)  3.3 - 7 = 2 => (a - 3)(3a - 7)  0

Dấu bằng xảy ra <=> a = 3 <=> x = 0

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

GV: ĐỖ KIM THẠCH ST

Ngày đăng: 01/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w