Câu 7: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O thì:A.. Tính độ dài hai cạnh góc vuông Câu 12: 3 điểm Cho đường tròn tâm O và cát tuyến CAB C ở ngoài đường tròn.. Từ điểm chính giữa của
Trang 1Phòng GD&ĐT ĐăkGlong ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011 Trường THCS Quảng Hòa MÔN: TOÁN 9
THỜI GIAN: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ma trận đề:
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
0.25
1 0.25
Hệ hai phương trình
bậc nhất
1 0.25
1 0.25
1 1.5
3 2
Hàm số y = ax 2 , pt
bậc hai một ẩn
1 0.25
1 1
1 0.25
2 2.5
5 4
Góc với đường tròn 1
0.25
1 0.25
2 2
1 1
4 3.5
Hình trụ, hình nón,
hình cầu
1 0.25
1 0.25
0.5
5 1.25
3 3
1 0.25
4 5
15 10
I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
(Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Rút gọn biểu thức 36x y z 2 4 6 (với) x 0; y 0; z 0 > < < ) ta được:
A 6xy z 2 3 B − 6xy z 2 3 C 6xyz D 36x y z 2 4 6
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = ax đi qua điểm A(1; -2) thì hệ số a nhận giá trị:
2
−
Câu 3: Hệ phương trình − + =2x 3y 54x 6y 8− = có:
A Một nghiệm B Hai nghiệm C Vô số nghiệm D Vô nghiệm
Câu 4: Nghiệm của phương trình 2x2 + 7x – 9 = 0 là:
A Vô nghiệm B Có hai nghiệm x1 = 1; x2 = -9/2
C Có hai nghiệm x1 = -1; x2 = 9/2 D Một kết quả khác
Câu 5: Cho biết u + v = - 6 ; uv = 9 Khi đó:
A u = 3; v = 3 B u = -3; v = -3 C u = -3; v = 3 D u = 3; v = -3
Câu 6: Số đo của góc ·AOCtrong hình vẽ bên là:
A 600
B 300
C 1200
D 900
Trang 2Câu 7: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm (O) thì:
A ABC ADC· =· B DAB BCD· =·
C ABC ADC 180· +· = 0 D DAB BCD 90· +· = 0
Câu 8: Hình nón có bán kính đáy là 5cm, chiều cao 9cm thì thể tích của nón là:
A 45π(cm3) B 225π(cm3) C 25π(cm3) D 75π(cm3)
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 9:(1,5 điểm) Giải hệ phương trình:
1
x 2 y 1
1
x 2 y 1
+ =
− −
− =
− −
Câu 10:(1,5 điểm) Cho phương trình x2 + 2mx + m2 – 1 = 0
a) Giải phương trình khi m = 3
b) Chứng tỏ rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt
Câu 11:(2 điểm) Một tam giác vuông có cạnh huyền là 10cm, hiệu của hai cạnh góc
vuông là 2cm Tính độ dài hai cạnh góc vuông
Câu 12: (3 điểm) Cho đường tròn tâm (O) và cát tuyến CAB ( C ở ngoài đường tròn) Từ
điểm chính giữa của cung lớn AB kẻ đường kính MN cắt AB tại I, CM cắt đường tròn tại
E, EN cắt đường thẳng AB tại F
a) Chứng minh tứ giác MEFI là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh: CAE MEB· =·
c) Chứng minh: CE.CM = CF.CI = CA.CB
Hết
Trang 3ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: B Câu 3: D Câu 5: B Câu 7: C
Câu 2: C Câu 4: B Câu 6: C Câu 8: D
II TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt u 1 ; v 1
− − ta có hpt:
1 v
u 5
5 y 1 5
=
−
−
Câu 10:
a) Khi m = 3 ta có hệ phương trình: x2 + 6x + 8 = 0
' 32 8 1
∆ = − =
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 = - 2; x2 = - 4
b) Ta có: ∆ =' 4m2 − 4m2 + = > ∀ 4 4 0, m
Vậy phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Câu 11:
Gọi x là cạnh góc vuông thứ nhất (x > 2) Cạnh góc vuông thứ hai là x – 2 Theo định lí Pytago ta có phương trình:
( )2
x + x 2 − = 10
⇔ x 2 − 2x 48 0 − = Giải phương trình ta được: x1 = 8; x2 = - 6 (loại) Vậy cạnh góc vuông thứ nhất bằng 8 Cạnh góc vuông thứ hai bằng 8 – 2 = 6
Câu 12:
Trang 4Vẽ hình và chứng minh câu a được 1,5 điểm.
a) Ta có: · 0
MEF 90 = ( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
· sdAM sdBN¼ » MIF
2
+
=
sdMB sdBN¼ »
2
+
=
0
0
180
90 2
= =
⇒MEF MIF· +· =900 +900 =1800
Do đó tứ giác MEFI nội tiếp được đường tròn
b) MI ⊥ AB ⇒ IA IB = ⇒ sdBN sdAN » = » (đường kính vuông góc với dây cung)
Mà
1
2 1
2
=
=
Ta có:
0
MEB BEN 90
c) Xét hai tam giác vuông ∆CEF và CIMcó∆ :
C : chung
∆ ∆
:
Xét hai tam giác∆CEBvà CAMcó :∆
C : chung
1 EBA EMA sdAE
2 Suyra : CEB CAM
CE CB
CE.CM CA.CB(2)
CA CM
:
Trang 5
Từ (1) và (2) suy ra: CE.CM = CF.CI = CA.CB