1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi kỳ II toán 8 + DA

3 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 425,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đến B người đó làm việc trong thời gian 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h .Biết thời gian tổng cộng đi và về hết 5 giờ 30 phút .Tính quãng đường AB.. Gọi H là chân đường vuông góc k

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010

NGUYỄN THỊ THU Môn: TOÁN Lớp 8

A – PHẦN TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm bài : 20 phút

Câu 1 : Phương trình x2 16

a) Có một nghiệm duy nhất x = 4

b) Có một nghiệm duy nhất x = - 4

c) Có hai nghiệm x = 4 và x = - 4

d) Vô nghiệm

Câu 2 : Phương trình 2x k x 1   nhận x = 2 là

nghiệm khi:

a) k = - 3 b) k = 3

c) k = 0 d) k = 1

Câu 3 : Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

tổng quát là:

a) axb 0 (a 0 ) b) axb 0 (a 0 )

c) axb 0 (a 0 ) d) Cả a, b, c đúng

Câu 4 : Để biểu thức 2( x – 1 ) + 4 không âm thì

giá trị của x phải là :

a) - x > -1 b) x > - 1

c) x < - 1 d) Một đáp số khác

Câu 5 : Điều kiện xác định của phương trình :

a) x 3 và x 9 b) x 3 và x3

c) x3 và x 9 d) x 3 và x 2

Câu 6 : Tập nghiệm của PT 2 1  

2

a) 1

2

  b)  3

c) 1; 3

2

  d) 1; 3

2

Câu 7 : Bất phương trình nào sau đây vô

nghiệm ?

a) x – 1 < 3 b) 2x > 2x + 3

c) x2 - 1 < 0 d) 3x – 1 < 0

Câu 8 : Biểu thức x2 2x 2010 đạt giá trị nhỏ

nhất là:

a) 2006 b) 2007

c) 2008 d) 2009

Câu 9 : Diện tích tam giác vuông có hai cạnh góc

vuông là 4cm và 5cm sẽ là:

a) 24cm b) 12cm c) 24cm2 d) 12cm2

Câu 10 : Hai tam giác ABC và A’B’C’ đồng dạng

theo tỉ số k = 3 Biết AB = 15cm, độ dài A’B’ là: a) 7,5 cm b) 45 cm

c) 5 cm d) Cả a, b, c sai

Câu 11 : Cho ABC và DEF có B E Cần có thêm điều kiện gì trong các điều kiện sau đây để hai tam giác đó đồng dạng?

a) AB = DE b) AC = DF c) BC = EF d) AB BC

DE EF

Câu 12: Tam giác ABC có AD là phân giác của

góc BAC (D  BC), thì ta có:

a) DB AC

DCAB b) DC AB

DBAC c) BD DC

ABAC d) Một kết quả khác

Câu 13: Cho ABC và MNK có A M 90  0, hai tam giác đó đồng dạng với nhau khi:

a) B N b) AB AC

MN NK c) AB MN

BC NK d) Tất cả đều đúng

Câu 14 : Khi cạnh hình lập phương tăng lên 3 lần

thì diện tích xung quanh của nó tăng lên:

a) 3 lần b) 6 lần c) 8 lần d) 9 lần

Câu 15 : Nghiệm duy nhất của phương trình bậc

nhất một ẩn: ax + b = 0 ( a  0) là:

a) x  b a b) x  a b c) x   a b d) x  b a

Trang 2

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008 – 2009

NGUYỄN THỊ THU Môn: TOÁN Lớp 8

B – PHẦN TỰ LUẬN

Thời gian làm bài : 70 phút

Câu 1 : (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 12 – 4x = 0 b) 2x  162x 31

c) 2x 6 2x 2 (x 1)(x 3)x  x  2x

Câu 2 : (1 điểm)

a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm : 0,5x – 2 < 0

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 – 2x + 2010

Câu 3 : (1.5 điểm)

Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 30km/h Đến B người đó làm việc trong thời gian 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng đi và về hết

5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Câu 4 : ( 2,5 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a) Chứng minh rằng hai tam giác AHD và BCD đồng dạng

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Tính diện tích tam giác AHD

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN)

A TRẮC NGHIỆM:

Đ/

án

B TỰ LUẬN:

Câu 1

(2điểm)

3

1 6

2 1

x

3

5 

x

5

3

x Vậy S 1

2

 

 

 

0,25 0,25 c) 2x 6 2x 2 (x 1)(x 3)x  x  2x

Suy ra: x x 1  x x 3   4x

Rút gọn ta được : 2x2 6x 0

Giải (*) ta được : x = 0 (nhận) ; x = 3 (loại)

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 2

(1điểm)

a) Giải đúng: x < 4

Biểu diễn đúng

0,25 0,25 b)

2 2

x 1 2009 2009 x

Câu 3

(1.5điểm)

Theo đề bài ta có PT: x x 1 11

Câu 4

(2.5điểm)

a) Chứng minh được : AHD DCB 90   0

ADH DBC  (So le trong)

Vậy AHD DCB (g-g)

0,25 0,50 0,25 b) Theo chứng minh câu a, ta có:

AH AD AH DC.AD

Áp dụng định lý pitago cho tam giác vuông ADB tính được BD = 15 cm 0,50 Suy ra : AH DC.AD 12.9 7, 2(cm)

c) Do AHD DCB (câu a) k AH 7, 2

2

1

2

cm CD

BC

Khi đó :

AHD

AHD BCD

0,25

Ngày đăng: 08/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w