1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI KỲ II TOÁN 6-7-8

10 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 348 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học sinh đạt loại khá bằng 1 3 học sinh cả lớp... học sinh còn lại là 2 em.. Số học sinh yếu bằng 13 số học sinh giỏi.. Tính số học sinh đạt từng loại, biết lớp 6A có 45 học sinh.. Ch

Trang 1

Lớp:

Họ, tên:

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 - 2008 Môn: TOÁN - Lớp 6 (Thời gian làm bài: 90 phút) SBD Mã phách 

Điểm Giáo viên chấm Mã phách A Trắc nghiệm (3 điểm) Đánh dấu X vào ô trống trước câu đúng Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?  a) 0 5   b) 5 0  c) 1 6,1  d) 5,2 2  Câu 2: Nếu phân số a b là tối giản thì:  a) ƯCLN (a,b) = 1  b) ƯCLN (a,b) = -1  c) ƯCLN  a , b = 1  d) ƯCLN  a , b = -1 Câu 3: a: c b ( c 0 ) bằng:  a) a.c b  b) a b.c  c) b.c a  d) b a.c Câu 4: Trong các cặp góc sau, cặp góc nào phụ nhau?  a) 350 và 1450  b) 450 và 550  c) 630 và 360  d) 440 và 460 Câu 5: Biết Oz là tia phân giác của góc xOy và xOz = 320 thì  a) xOy = 320  b) xOy = 160  c) xOy = 640  d) xOy = 80 Câu 6: M là một điểm thuộc hình tròn tâm O bán kính R thì:  a) OM < R  b) OM  R  c) OM = R  d) OM  R

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Tính: a) 1 1 1 1

2

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết: a) 812 x 22  1

3 3 3 b) 76%.x = 63%. 19

21

Bài 3 (1,5 điểm): Lớp 6A trong đợt kiểm tra học kỳ I được xếp

thành 4 loại: giỏi, khá, trung bình và yếu Số học sinh đạt loại khá bằng 1

3 học sinh cả lớp Số học sinh trung bình ít hơn

4

5 số

Trang 2

học sinh còn lại là 2 em Số học sinh yếu bằng 1

3 số học sinh giỏi Tính số học sinh đạt từng loại, biết lớp 6A có 45 học sinh

Bài 4 (2,5 điểm): Cho góc bẹt xOy Trên cùng một nửa mặt

phẳng bờ xy vẽ các tia Oz, Ot sao cho xOz 50 ,tOy 65 0   0

a) Tìm trên hình vẽ các tia thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oz, các tia thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa tia Ot

b) Chỉ ra các cặp góc kề nhau có trong hình vẽ

c) Tính zOy Chứng tỏ Ot là tia phân giác của góc zOy

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC

2007 - 2008

MÔN TOÁN - LỚP 6

A Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: a) Câu 2: c) Câu 3: b) Câu 4: d) Câu 5: c) Câu 6: b)

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) (0,5 điểm)

 

12 4

b) (1 điểm)

28 1 .3 8 79 47:

15 4 15 60 30

  

     

Bài 2: (1,5 điểm)

a) (0,75 điểm)

8x 21 81

8x 6

8

x 6:

3



 1

b) (0,75 điểm)

76x 57

57 76

100 100

3

x

4

Bài 3 (1,5 điểm)

- Số học sinh đạt loại khá: 45.1 15

3 (học sinh) (0,25 đ)

- Số học sinh còn lại: 45 - 15 = 30 (học sinh)

(0,25 đ)

Trang 4

- Số học sinh đạt loại trung bình: 30.4 2 22

5  (học sinh) (0,25 đ)

- Số học sinh đạt loại giỏi và yếu: 30 - 22 = 8 (học sinh) (0,25 đ)

- Số học sinh đạt loại giỏi: 8:(1+1

3) = 6 (học sinh) (0,25 đ)

- Số học sinh đạt loại yếu: 8 - 6 = 2 (học sinh)

(0,25 đ)

Bài 4 (2,5 điểm)

z t

500 650

x O y

b) (0,5 đ)

Các cặp góc kề nhau có trong hình vẽ là: xOz và zOt; xOz và

zOy; zOt và tOy; xOt và tOy

(0,5 đ)

c) (1 đ)

xOz và zOy là hai góc kề bù nên: xOz + zOy = 1800

Suy ra zOy = 1800 - 500 = 1300 (0,25 đ)

Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Oy ta có yOt < yOz (650 <

1300) nên tia Ot nằm giữa hai tia Oy và Oz (1)

(0,25 đ)

Do đó yOt + tOz = yOz

650 + tOz = 1300

tOz = 650 (0,25 đ)

nên yOt = tOz (2)

Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc zOy(0,25 đ)

Hình vẽ đúng (0,25 đ) a) (0,75 đ)

- Các tia cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oz là tia Ot và tia Oy

(0,25 đ)

- Các tia thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa tia Ot là tia Ox và tia Oy; tia Oz và tia Oy (0,5 đ)

Trang 5

Lớp:

Họ, tên:

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 - 2008 Môn: TOÁN - Lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) SBD Mã phách 

A Trắc nghiệm (3 điểm) Đánh dấu X vào ô trống trước câu

đúng

Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn

thức?

 a) 2

5

5

5  d) a và c

Câu 2: (2x3 - 3x2 + 1) - (-3x2 + 1) =

 a) 2x3  b) 2x3 + 2  c) 2x3 - 6x2  d) 2x3 - 6x2 + 2

Câu 3: Số nào có thể là "đại diện" cho các giá trị của dấu

hiệu?

 a) Số trung bình cộng của dấu hiệu  b) Mốt của dấu hiệu

 c) Tần số của mỗi giá trị  d) a và b

Câu 4:  ABC có A > B thì:

 a) AC > BC  b) AB > BC  c) AC < BC  d) AB < BC

Câu 5: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của:

 a) 3 đường trung tuyến  b) 3 đường trung trực

Câu 6: AH là đường cao của tam giác ABC và HB < HC thì:

 a) B < C  b) C < A  c) A < B  d) C < B

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của nó:

a) - 5x2y  

2

3 2

2yz x yz 5

b) 65(ax2y)3 by3(a, b là hằng số)

Bài 2 (1 điểm): Tính tổng f(x) + g(x) và hiệu f(x) - (g(x) của 2

đa thức:

f(x) = -5x2 + 7x3 - 3x + 1

2 g(x) = -5x4 + 3x2 - 5

2

Trang 6

Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của đa thức P = xyz - x2y2z2 + x3y3z3

- + x9y9z9 - x10y10z10

tại x = -1 , y = -1 , z = -1

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có C = 300 Vẽ trung tuyến AM, trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a) Chứng minh AB = CD

b) Chứng minh  BAC =  DCA

c) Chứng minh  ABM đều

.HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC

2007 - 2008

MÔN TOÁN - LỚP 7

A Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: c) Câu 2: a) Câu 3: d) Câu 4: c) Câu 5: a) Câu 6: d)

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) (1 điểm): - Viết được: -5x2y 4

25y

2z2 x y3z6 (0,25 đ)

- Thu gọn được: 4

5

 x3y6z8 (0,25 đ)

- Hệ số của đa thức là 4

5

b) (1 điểm): - Viết được 65a3x6y3.by3 (0,25 đ)

- Thu gọn được: 65a3bx6y6 (0,25 đ)

- Hệ số của đa thức là 65a3b (0,25 đ)

Bài 2 (1 điểm) - Tính đúng: f(x) + g(x) = -5x4 + 7x3 - 2x2 - 3x - 2

(0,5 đ)

- Tính đúng: f(x) - g(x) = 5x4 + 7x3 - 8x2 - 3x + 3 (0,5 đ)

Bài 3 (1 điểm) P = xyz - (xyz)2 + (xyz)3 - + (xyz)9 - (xyz)10

(0,25 đ)

Tại x = -1 , y = -1 , z = -1 thì x.y.z = -1 (0,25 đ)

P = (-1) - (-1)2 + (-1)3 - + (-1)9 - (-1)10 (0,5 đ)

= -1 - 1 - 1 - - 1 - 1 = -10

10 số

Bài 4 (3 điểm)

A

G

B M C

Hình vẽ, GT, KL (0,5 đ) a) (0,75 đ)

Chứng minh  AMB =  DMC (c,g,c)

(0,5 đ)

đ) b) (1đ) Chứng tỏ AB // CD

(0,25đ)

Ta có AB // CD và AB AC nên DC AC

đ) Chứng minh  BAC =  DCA (c.g.c)

Trang 7

BAC =  DCA  AD = BC

(0.25đ)

mà AM 1AD

2

 , BM 1BC

2

đ)

ABM cân tại M có B = 600 (do C = 300) nên là  đều

(0,25 đ)

Trường:

Lớp:

Họ, tên:

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 - 2008 Môn: TOÁN - Lớp 8 (Thời gian làm bài: 90 phút) SBD Mã phách 

A Trắc nghiệm (3 điểm) Đánh dấu X vào ô trống trước câu

đúng

Câu 1: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một

ẩn

 a) x2 = 1  b) 1x 10

2 3  c) 0x +1 = 0  d)

3x

Câu 2: Cho M x 1 5x 2   Khi x >1 thì M =

 a) 6x - 3  b) 6x - 1  c) 4x - 1  d) 4x - 3

Câu 3: Nếu 1 - 3x  5 thì:

 a) x 4

3

  b) x 5

4 x 3

3



Câu 4: AM là tia phân giác góc BAC của  ABC thì:

 a) MB AB

MC AC  b)

MB CB  c)

MA BA  d)

MC AC

MBBC

Câu 5: Lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông

là 6cm, 8cm và chiều cao của hình lăng trụ bằng 20cm thì diện tích xung quanh bằng:

d) 504cm2

Câu 6: Hình lập phương có thể tích bằng 64dm3 thì độ dài cạnh bằng

Trang 8

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) a) Giải phương trình:

b) Giải bất phương trình: 5 8

3

x

 - 8x < 1 - 4 2

5

x

Bài 2 (1,5 điểm):

Diện tích của một hình thang bằng 140cm2, chiều cao bằng 8cm Xác định chiều dài các cạnh đáy của nó biết đáy bé bằng

2

5 đáy lớn

Bài 3: (0,5 điểm)

Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì : (a + b)2 

4ab

Bài 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AD Phân giác BE cắt

AD tại F và AC tại E

a) Chứng minh AB2 = DB.BC

b) Chứng minh DF AE

FA EC c) Biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính diện tích tam giác BDF

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC

2007 - 2008

MÔN TOÁN - LỚP 8

A Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: b) Câu 2: c) Câu 3: d) Câu 4: a) Câu 5: b) Câu 6: b)

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

2



Đối chiếu ĐKXĐ và trả lời (0,25 đ)

b) (1 điểm) -25 + 40x -120x < 15 - 12 - 6x (0,25 đ)

 x >  14

Trả lời tập hợp nghiệm (0,25 đ)

Bài 2 (1,5 điểm): Gọi x (cm) là chiều dài đáy lớn (x > 0)

(0,25 đ)

Chiều dài đáy bé là 2

Trang 9

Viết được phương trình:   

2

x x 8

2

(0,25 đ)

đ)

Đối chiếu với điều kiện của ẩn và trả lời bài toán

(0,5 đ)

Bài 3 (0,5 điểm): Với a,b là các số bất kì ta có:

(a - b)2  0  a2 - 2ab + b2 + 4ab  4ab  (a + b)2  4ab

Bài 4 (3 điểm)

A

E

F

B D C

c) (1 đ) Tính được BC = 6 82 2 10 (cm) (0,25 đ) Từ AB2 = DB BC  DB 62

10

Từ FD BD 3,6 3

FA BA  6 5 và FD + FA = AD =

6 3,6 = 4,8 (cm)

SBDF = 1

2DB FD =

1

2 3,6 1,8 = 3,24 (cm

Hình vẽ: (0,25 đ) a) (1 đ)

Chứng minh  ADB ∽  CAB (g.g) (0,5 đ)

Suy ra BA DB

BC AB (1) (0,25 đ)

Do đó AB2 = DB BC (0,25 đ)

b) (0,75 đ)

BE là phân giác của B  EAEC BABC (2) và FD BD

FA BA (3) (0,5đ)

Ngày đăng: 23/04/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w