1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP CHUONG IV _ DAI SO 9

3 451 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định hệ số a để đ/thẳng tiếp xúc với parabol.. b Vẽ đồ thị của parabol và đường thẳng với giá trị của a tìm được ở câu a trong cùng một hệ trục tọa độ.. b Chứng minh rằng PT luôn c

Trang 1

Đại số 9 : Chương IV Gv: Nguyễn Văn Trung Đại số 9 : Chương IV Gv: Nguyễn Văn Trung

ÔN TẬP CHƯƠNG IV Bài 1: Giải các phương trình:

a) x2 – 5x + 6 = 0 b) 6x2 – 10x – 1 = 0

c) 2x2 + 3x + 1 = 0 d) 2x2 – 11x + 9 = 0

e) 4x4 – 5x2 + 1 = 0 f) x4 – 13x2 + 36 = 0

3x +12x+ x +4x− =5 19 h)

2 3

14

Bài 2: Cho phương trình x2 + 3x - 5 = 0 và gọi hai nghiệm của phương trình

là x1, x2 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

xx

d) ( )2

Bài 3: Cho hàm số y = ax2 có đồ thị (P)

a) Tìm a biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(- 1; - 2) Vẽ đồ thị hàm số

với a vừa tìm được

b) Xác định hoành độ điểm A nằm trên (P) biết tung độ của A bằng – 4

c) Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng y = x – 3

Bài 4: Cho parabol y = ax2 và đường thẳng y = - 4x – 4

a) Xác định hệ số a để đ/thẳng tiếp xúc với parabol Tìm tọa độ tiếp điểm

b) Vẽ đồ thị của parabol và đường thẳng với giá trị của a (tìm được ở câu a)

trong cùng một hệ trục tọa độ

Bài 5: Cho phương trình x2 + 3x + m = 0 Định m để phương trình:

a) Có nghiệm

b) Có một nghiệm bằng – 2 Tính nghiệm còn lại

c) Có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức 3x1 + 2x2 = 1

d) Vẽ đồ thị của hàm số y = - x2 Với giá trị nào của m thì đường thẳng

y = 3x + m tiếp xúc với parabol Tìm tọa độ tiếp điểm

Bài 6: Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m – 4 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Chứng minh rằng PT luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

c) Chứng minh biểu thức A = x1(1 – x1) + x2(1 – x2) không phụ thuộc vào m,

trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho

ÔN TẬP CHƯƠNG IV (tt) Bài 1: Cho phương trình : x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 (1) a) Giải phương trình (1) với m = 4

b) Chứng minh rằng PT (1) luôn có nghiệm với mọi m

c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

d) Xác định giá trị của m sao cho PT có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau

Bài 2: Cho phương trình : x2 – 3(m + 1)x + 2m2 – 18 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để x1−x2 ≤5.

Bài 3: Cho phương trình : mx2 – 2(m + 1)x + m + 2 = 0

a) Định m để phương trình trên có nghiệm

b) Định m để phương trình có hai nghiệm có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau

Bài 4: Trong cùng một hệ trục tọa độ, cho parabol (P) 2

4

x

y= − và đường thẳng (d) : y = mx – 2m – 1

a) Vẽ đồ thị (P) b) Tìm m sao cho (d) tiếp xúc (P) c) Chứng tỏ (d) luôn đi qua điểm cố định A thuộc (P)

Bài 5: Cho phương trình : x(x + 4)(x2 – 4) = mm Xác định m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt

Bài 6: Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác thì phương

trình : a2x2 + (a2 + b2 – c2)x + b2 = 0 vô nghiệm

Bài 7: Giải các phương trình:

3

Bài 8: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 25cm và tổng hai cạnh góc

vuông bằng 35cm Tính mỗi cạnh góc vuông

Bài 9: Hai xe ô tô khởi hành cùng lúc từ thành phố A đến thành phố B cách

nhau 120 km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km một giờ, nên đến sớm hơn xe thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Trang 2

Đại số 9 : Chương IV Gv: Nguyễn Văn Trung Đại số 9 : Chương IV Gv: Nguyễn Văn Trung

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Bài 1: Giải các phương trình:

a) x4 – 10x2 + 9 = 0 b) x4 – 13x2 + 36 = 0

c) x4 – 29x2 + 100 = 0 d) x4 + 5x2 + 4 = 0

Bài 2: Giải các phương trình:

3

3 1

c) 2 2 4 ( 82) ( 8 4)

+

0

x

x

2

+ − =

Bài 3: Giải các phương trình:

a) xx− − =1 3 0 b) x+ +3 1− =x 2

c) x2−3x+ x2−3x+ =5 7 d) ( )

2 2

2

81

40 9

x x

x

+

2

x

−  + − =

2 2

2

4

5 2

x x

x

+

Bài 4: Giải các phương trình:

2

2

2 2

1 1

x x

+ +

Bài 5: Giải các phương trình:

3

Bài 6: Giải các phương trình:

a) 3x4 + 2x3 – 34x2 + 2x + 3 = 0 b) (x + 2)4 + (x + 4)4 = 82

c) 3

3

 + =  + 

4

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

A –2 B 2 C –4 D 4

A y = x 2 B y = –x 2 C y =

3

1

x 2 D y = –

3

1

x 2

 − 2

1

m x 2 đồng biến khi x > 0 nếu:

A m <

2

1

B m >

2

1

C m > –

2

1

D m = 0

C©u 4: Phương trình x2 – 5x – 6 = 0 có một nghiệm là:

A x = 1 B x = 5 C x = 6 D x = – 6

A –x 2 – 4x + 4 = 0 B x 2 – 4x – 4 = 0

C x 2 – 4x + 4 = 0 D Cả 3 câu đều sai

C©u 6: Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét hãy tính tổng và tích các

nghiệm của mỗi phương trình:

Phương trình Tổng hai nghiệm Tích hai nghiệm a) 0,2x 2 – 0,7x + 0,2 = 0

b) x 2 +

5

2

x –

5

16

= 0

x 1 + x 2 =

x 1 + x 2 =

x 1 x 2 =

x 1 x 2 =

A 8 B ± 8 C - 8 D 8

A 3 B 9 C ±3 D - 3

A - 1 và 4 B 1 và 4 C -1 và – 4 D 1 và - 4

II BÀI TẬP:

a) Xác định hệ số a biết parabol đi qua điểm A.

b) Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với parabol tại điểm A.

+ 2 Minh họa bằng đồ thị trường hợp này.

Bài 3: a) Cho hàm số y = (m2 – 36)x 2 Biết hàm số nghịch biến khi x < 0 Tìm m ? b) Cho hàm số y = (m 2 – 49)x 2 Biết hàm số nghịch biến khi x > 0 Tìm m ?

Trang 3

ẹaùi soỏ 9 : Chửụng IV Gv: Nguyeón Vaờn Trung ẹaùi soỏ 9 : Chửụng IV Gv: Nguyeón Vaờn Trung

Baứi 4: Cho haứm soỏ y = f(x) = (m2 – 6m + 12)x 2

a) Chửựng minh raống haứm soỏ ủoàng bieỏn khi x > 0, nghũch bieỏn khi x < 0.

b) Khoõng tớnh, haừy so saựnh f( 7− 6) vaứ f( 6− 5).

a) Tìm các giá trị của m để phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

b) Tìm giá trị của m thoả mãn x 1 + x 2 = 12 (trong đó x 1 , x 2 là hai nghiệm của PT).

Bài 6: Cho phơng trình ẩn x: x2 + 2m x + 2m - 1 = 0 (1)

1) CMR: phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m.

2) Giả sử x 1 , x 2 là các nghiệm của phơng trình (1)

a Tìm hệ thức liên hệ giữa x 1 , x 2 là độc lập với m.

b Tìm m để x 1 – x 2 = 6.

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x 1 x 2 + x 2 x 1

Bài 7: Cho phơng trình: x2 – (a – 1) x – a 2 + a – 2 = 0 (1)

a) CMR phơng trình (1) luôn luôn có nghiệm trái dấu với mọi a.

b) Gọi x 1 , x 2 là nghiệm của phơng trình Tìm giá trị nhỏ nhất của S = x 1 + x 2

c) Lập hệ thức liên hệ giữa x 1 , x 2 độc lập với a.

d) Tìm a để nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn

1 x

1 +

2 x

1 nhận giá trị dơng.

a) CMR phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt ∀m≠1

b) Xác định giá trị của m dể phơng trình có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng

hai nghiệm của phơng trình

c) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn hệ thức: 0

2

5 1

2 2

x

x x x

a) Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệmx1; x2 với mọi m; tính nghiệm kép (nếu có)

của phơng trình và giá trị của m tơng ứng

b) Đặt 2 1 2

2

2

1 x 6 x x

x

i) Chứng minh A=m2−8m+8; ii) Tìm m để A = 8

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m tơng ứng.

d) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia.

Ngày đăng: 05/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w