Rất tiếc bạn đã trả lời sai... Ñaùp soá khaùc Ñaùp soá khaùc![r]
Trang 1MÔN : TOÁN GIÁO VIÊN : PHẠM THỊ LOAN
Nam Trung, tháng 12 năm 2020
Trang 3Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm s b c ố bậc ậc
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Trang 4Câu 2 Nếu (d) : y = kx + 1 song song với (d’) : y = - x + 3 thì (d’) : y = - x + 3 thì :
A k = 3
B k = - 1 k = - 1
C k = 1
D Đáp số khác
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Trang 5Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số đồng biến? : :
A y = - 2x + 3
B y = 7 + 3x 7 + 3x
C y = 4x + 3x2
D Không có hàm số nào
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Trang 6Câu 4 Số điểm chung của 2 đường thẳng
(d1) : y = 3x - 5 và (d2) : y = 3x + 1 là :
A 1
B 2
C Vô số
Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai Rất tiếc bạn đã trả lời sai.
Trang 8+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0
(a ≠ 0)
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
5) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
6) Góc tạo bởi đồ thị của hàm số
+Cho y = 0 thì x = ta được điểm N( , 0) thuộc trục hoành
b b
Trang 9+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0
(a ≠ 0)
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
5) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hai th ng (d): y = ax+b (a 0) ẳng (d): y= ax+b (a ≠ 0) ≠ 0)
Trang 10hệ số góc
Trang 11+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0
(a ≠ 0)
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
5) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hai th ng (d): y = ax+b (a 0) ẳng (d): y= ax+b (a ≠ 0) ≠ 0)
Trang 12* Dạng 1 : Hàm số bậc nhất, tính đồng biến và nghịch biến của hàm số.
* Dạng 2 : Điều kiện để đường thẳng song song, đường
thẳng cắt nhau,trùng nhau.
* Dạng 3 : Vẽ đồ thị của hàm số; tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 13và cho biết hàm số nào đồng biến,
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
5) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hai th ng (d): y= ax+b (a ẳng (d): y= ax+b (a ≠ 0) ≠ 0)
4) Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) ≠ 0)
Trang 15k k
Dạng 2: Đường thẳng song song,
6) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
5) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hai th ng (d): y= ax+b (a ẳng (d): y= ax+b (a ≠ 0) ≠ 0)
Trang 16Bài 3: (Bài 36 sgk/61)
Cho hai hàm số bậc nhất
y = (k + 1)x + 3 (d)
y = (3 – 2k)x + 1 (d ’ ) ( k là tham số)
Dạng 2: Đường thẳng song song,
đường thẳng cắt nhau, trùng nhau.
k
2 3
k
2 3
k
Tổng điểm:
BẢNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ NHÓM 3;4 Mỗi bước đúng 2 điểm
Đúng đến bước nào tính điểm dến bước đó.
Mỗi bước đúng 2 điểm
Đúng đến bước nào tính điểm dến bước đó.
Trang 17Bài 3: Bài 36 sgk/ 61)
Cho hai hàm số bậc nhất
y = (k + 1)x + 3 (d)
y = (3 – 2k)x + 1 (d ’ ) ( k là tham số)
c) Hai đường thẳng này có thể trùng nhau
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
5) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hai th ng (d) : y= ax+b (a 0) ẳng (d): y= ax+b (a ≠ 0) ≠ 0)
Dạng 2: Đường thẳng song song,
đường thẳng cắt nhau, trùng nhau.
Trang 18Bài 3: Bài 36 sgk/ 61)
Cho hai hàm số bậc nhất
y = (k + 1)x + 3 (d)
y = (3 – 2k)x + 1 (d ’ ) ( k là tham số)
c) Hai đường thẳng này có thể trùng nhau
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
5) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hai th ng (d) : y= ax+b (a 0) ẳng (d): y= ax+b (a ≠ 0) ≠ 0)
Dạng 2: Đường thẳng song song,
đường thẳng cắt nhau, trùng nhau.
Trang 19Bài 4: ( Bài 37-sgk /61)
a) Vẽ đồ thị hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ:
y = 0,5x + 2 (1) y = 5 - 2x (2)
b) Gọi các giao điểm của các đường thẳng
y = 0,5x + 2 và y = 5 - 2x với trục hoành theo thứ tự A, B và
gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C Tìm toạ độ các
điểm A, B, C.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục
toạ độ là centimét) ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Trang 200 -1 2,5 -2
2 5
- 2 x
C
b) Gọi các giao điểm của các đường thẳng
y = 0,5x + 2 và y = 5 - 2x với trục hoành theo
thứ tự A, B và gọi giao điểm của hai đường
thẳng đó là C Tìm toạ độ các điểm A, B, C
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC
(đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimét)
Trang 210 -1 2,5 -2
2 5
- 2 x
C
b) Gọi các giao điểm của các đường thẳng
y = 0,5x + 2 và y = 5 - 2x với trục hoành theo
thứ tự A, B và gọi giao điểm của hai đường
thẳng đó là C Tìm toạ độ các điểm A, B, C
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC
(đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimét)
( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
F
1,2 2,6
Dạng 3: Vẽ đồ thị hàm số ax + b
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng.
K
Gọi F là hình chiếu của C trên Ox,
K là hình chiếu của C trên Oy
Trang 22theo thứ tự A, B và gọi giao điểm của hai
đường thẳng đó là C Tìm toạ độ các điểm A,
B, C
C
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC
(đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimét)
F
1,2 2,6
y = 0,5 x+2
y
0
-1
2,5 -2
2 5
x
A
-4
D E
Trang 23A
-4
D E
B
y = 5
- 2 x
C
2,6
1,2
b) Gọi các giao điểm của các đường thẳng
y = 0,5x + 2 và y = 5 - 2x với trục hoành theo
thứ tự A, B và gọi giao điểm của hai đường
thẳng đó là C Tìm toạ độ các điểm A, B, C
c) Tính độ dài các đoạn thẳngAB, ACvà BC
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimét)
Trang 24y = 0,5 x+2
- 2 x
C F
Cã thÓ tÝnh AC , BC b»ng c¸ch kh¸c
kh«ng ?
Chứng tỏ ABC là tam giác vuông?
* Bài toán: Cho hai đd ng th ng ường thẳng ẳng (d): y= ax+b (a ≠ 0)
a a' = ?
ÔN TẬP CHƯƠNG II
a a' = 0,5 (-2) = -1
Trang 25G U
S G N
T
2.Dạng tổng quát của hàm số bậc nhất 3 Cho hàm số y = f(x) Tập hợp các điểm biểu diễn cặp số ( x ; f(x) ) trên mặt phẳng toạ độ là gì ?
5 Cho hàm số y = mx + n ( m ≠ 0 ) , n được gọi là …………của đường thẳng
P
G Y
Trang 26Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c
thÇy c« gi¸o cïng toµn thÓ
c¸c em häc sinh.