Các hoạt động dạy học 1, Kiểm tra bài cũ: - Kể 1 vài việc làm có tác dụng bảo vệ môi trờng.. Mục tiêu - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc số, viết số, viết chữ số thành tổng theo các hàng đơn
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Toán
Thực hành (tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết đợc 1 số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình
* BT cần làm: 1
II Đồ dùng dạy học.
- Thớc thẳng có vạch chia xăng-ti-mét
III Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới: a Giới thiệu bài
b các hoạt động
I Ví dụ:
Bài toán : HS đọc
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS thảo luận nhóm
- Các nhóm chữa bài
- Đổi 20 m = 2000cm
Độ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5 (cm)
Lớp vẽ vào giấy
II Luyện tập
Bài 1:
- HS đọc đề bài
+ Muốn vẽ đợc chiều dài thu nhỏ cần phải biết cái gì? Đổi 3m = 300cm
Chiều dài trên bản đồ là :
300 : 50 = 6(cm)
A B
Tỉ lệ: 1:50
- HS làm bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra chéo
Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 2:
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày
Bài giải
Đổi 8m = 800cm; 6m = 600cm
Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ là:
800 : 200 = 4(cm)
Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ là:
600 : 200 = 3(cm)
3 Củng cố – Dặn dò
Nêu nội dung bài học
Trang 2Chiều: Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Đạo đức
Bảo vệmôi trờng (tiết 2)
I Mục tiêu :
- Nh tiết 1
II Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ:
- Kể 1 vài việc làm có tác dụng bảo vệ môi trờng
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 2:
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận một tình huống
- Từng nhóm trình bày
- GV cùng HS nhận xét bố sung, chốt đáp án đúng
KQ :
a.ảnh hởng đến sự tồn tại của chúng và thu nhập của con ngời
b.Thực vật không an toàn - ảnh hởng tới sức khoẻ của con ngời
c.Gây ra hạn hán
Bài 3:
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm trình bày
- GV kết luận, cho điểm
Bài 4: ( Xử lí tình huống)
- HS thảo luận nhóm ( có thể sắm vai)
- Mỗi nhóm 1 tình huống để đa ra cách xử lí
- Lần lợt từng nhóm nêu, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận, cho điểm cả nhóm
Bài 5: Thực hành
- HS đọc yêu cầu
- HS kể các việc làm bảo vệ môi trờng
- GV cùng HS nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Nhắc nhở HS tham gia làm các việc có ích để bảo vệ môi trờng luôn xanh sạch đẹp
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
I Mục tiêu
- Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc số, viết số, viết chữ số thành tổng theo các hàng đơn vị
- Rèn luyện kĩ năng xác định giá trị của chữ số trong 1 số
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 HDHS làm 1 số bài tập sau
*Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)
Trang 3Mời tám nghìn không
trăm bảy mơI hai 18072 1 chục nghìn, 8 nghìn, 7chục, 2 đơn vị
Một trăm bảy mơi nghìn
ba trăm chín mơi t
900871
7 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 8 trăm, 2 chục Hai trăm linh t triệu bảy
trăm linh năm nghìn sáu
trăm
- Gọi HS nêu yc
- GVHD mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Số 70 508 có thể viết thành: A 70000+500+50+8
B 70000+50+8
C 70000+500+8
D 7000+500+8
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 số HS đọc kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Trong số 18 072 645, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị
chữ số 8 ở hàng …………, lớp …………
chữ số 0 ở hàng …………., lớp …………
chữ số 6 ở hàng …………., lớp …………
- Gọi HS đọc yc
- GVHD mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng điền vào chỗ chấm
- Gv nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS đổi vở KT chéo
*Bài 4:Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau(theo mẫu)
Giá trị của chữ số 3 30
- Gọi HS đọc yc
- GVHD mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, chữa bài
2 Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét giờ
- Dặn HS về ôn bài
Trang 4Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Kĩ thuật Lắp ô tô tải I.Mục tiêu
- Chọn đúng, đủ các chi tiết để lắp ô tô tải
- Lắp đợc ô tô tải theo mẫu Ô tô chuyển động đợc
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu ô tô tải đã lắp ráp
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
I Chi tiết và dụng cụ
- HS nêu các chi tiét và dụng cụ để lắp ô tô tải
II Quy trình thực hiện
- Thảo luận nhóm nêu quy trình thực hiện?
+ Các bộ phận của ô tô tải?
* GV HD HS lắp từng bộ phận
- Chọn chi tiết : GV cùng HS chọn các chi tiết để lắp xe ô tô tải để trên nắp hộp
- Lắp từng bộ phận
a Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin
- GV cùng HS lắp
- Lu ý khi lắp thanh chữ U dài vào tấm lớn
b Lắp ca bin
- HS quan sát hình
- Gọi 2 HS cùng GV lắp
c Lắp thành sau thùng xe và trục bánh xe
- HS quan sát hình SGK
- 2 HS lên bảng lắp : Thành sau thùng xe và trục bánh xe
- Lắp ráp ô tô tải
GV lắp ráp theo từng bớc nh SGK - HS quan sát
* Kiểm tra sự chuyển động của xe
* Tháo xe
- GV cùng HS tháo
- Tháo từng bộ phận rồi tháo các chi tiết
* Ghi nhớ : Yêu cầu HS đọc
3 Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Trang 5Ôn tập về số tự nhiên
I.Mục tiêu
- So sánh đợc các số có đến 6 chữ số
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
* BT cần làm: 1(dòng 1, 2); 2; 3
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 1 :
- HS đọc đề bài
- HS tự làm bài
- Chữa bài : HS lên bảng chữa bài
+ Nêu cách so sánh?
KQ : 989 <1321
27 105 > 7 985
83 000 : 10 > 830
Bài 2 :
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Chữa bài : HS đọc chữa
- GV ghi bảng
+ Nêu cách sắp xếp?
a 7 642, 7624, 7426, 999
3 518, 3 190, 3 158, 1 853
Bài 3: Tiến hành tơng tự nh bài 2
Bài 4:
- HS đọc đề bài
HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng chữa bài
- Có 1 chữ số là: 0
- Có 2 chữ số : 10
- Có 3 chữ số : 100…
Bài 5 :
- HS đọc đề bài
- HD : Tìm các số chẵn lớn hơn 57 bé hơn 62 rồi kết luận
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
a) x = 58; 60 b) x = 59; 61
c) x = 60
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại nội dung ôn tập
Toán
Luyện tìm một thành phần ch a biết của
phép tính
Trang 6A.Mục tiêu:
Giúp HS
- Củng cố về tìm một thành phần cha biết của phép tính cộng trừ, nhân chia
- Rèn kỹ năng trình bày loại toán cho đúng
B.Đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập
C.Các hoạt động dạy học
1 ổn định:
2.Bài mới
Bài 1: Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm tra
a x - 24138 = 62 975
x = 62975 + 24138
x = 87113
b x + 9898 = 100 000
x = 100 000 - 9898
x =90102
c 39700 - x= 30484
x = 39700 -30484
x = 9216
Bài 2:Cả lớp làm vở -2 em lên bảng chữa
a y x 5 =106570
y =106570 : 5
y =21314
b 517 x y = 151481
y=151481 :517
y =293
c 450906 : y = 6
y = 450906 : 6
y = 75151
d 195906 : y =634
y = 195906 : 634
y = 309
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố:
2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
Toán
Ôn tập về số tự nhiên(tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết các số chia hết cho2,3,5,9
- Rèn kĩ năng giảI toán có lời văn cho HS
II các hoạt động dạy học chủ yếu
1 HĐHS làm các bài tập sau
* Bài1 Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong các số 615; 524; 1080; 2056; 9207; 10221; 31025:
Trang 7a) Các số chia hết cho 2 là: ……….
Các số chia hết cho 3 là: ………
Các số chia hết cho 5 là:………
Các số chia hết cho 9 là:………
b) Các số chia hết cho cả 5 và 3 là: ………
c) Các số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9 là: ………
- Gọi HS đọc đề bài - Yêu cầu HS làm bài vào vở - Gọi HS lên bảng làm bài - GV nhận xét, chữa bài - Yêu cầu HS đổi vở KT * Bài 2 Viết hai số, mỗi số có ba chữ số và: a) Chia hết cho 2:………
Chia hết cho 5:………
Chia hết cho 3:………
Chia hết cho 9:……… b) Vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5:
c) Chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2:
- GV nêu yc
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trớccâu trả lời đúng
Chữ số cần viết vào ô trống của 21 để đợc một số chia hết cho cả 2 và 3là:
A 2
B 4
C 6
D 9
- yêu cầu HS làm bài
- Gọi 1 số HS đọc kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
1 Với ba chữ số 0: 3: 5 hãy viết một số lẻ có ba chữ số( có cả ba chữ số
đó) và chia hết cho 5:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
2 Lan có một số bánh ít hơn 30 và nhiều hơn 12 cái nếu chia đều số bánh đó cho 2 bạn hoặc 5 bạn thi đều vừa hết Hỏi Lan có bao nhiêu cái bánh
GVHD tơng tự bài 3
Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp hs ôn tập về:
- Đọc, viết đợc số tự nhiên trong hệ thập phân
Trang 8- Nắm đợc hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ
số đó trong 1 số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm của nó
* BT cần làm: 1; 3(a); 4
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài tập 1,2,3:
- GV yêu cầu HS tự làm VBT
- Gọi lần lợt từng em lên bảng chữa bài
- GV chữa và nhận xét
Bài tập 4:
? Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau mấy đơn vị?
? Số tự nhiên bé nhất là số nào?
? Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
Bài tập 5:
-Gọi HS nêu đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT
-GV chấm và chữa bài
-GV nhận xét và kết luận
3, Củng cố, dăn dò
- Nhận xét tiết học Khen ngợi những HS tích cực
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đích, yêu cầu
- Chọn đợc câu chuyện đã tham gia (hoặc chứng kiến) nói về 1 cuộc du lịch hay cắm trại, đi chơi xa,…
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lí để kể lại rõ ràng; biết trao đổi với bạ về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học.
- ảnh về cuộc du lịch tham quan, cắm trại (nếu có)
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Tìm hiểu đề
- GV viết đề bài lên bảng:
- GV hỏi học sinh để gạch chân những từ quan trọng trong đề bài:
* Gợi ý :
- 2 HS đọc nối tiếp 2 gợi ý của bài
*Nhắc nhở : Nhớ lại để kể một chuyến du lịch cùng bố mẹ, cùng các bạn Nếu chữa từng đi du lịch có thể kể một chuyến đi thăm ông bà …
Trang 9- Có thể kể cả các câu chuyện đã đợc chứng kiến qua truyền hình và trên phim ảnh
- Một số em không tìm truyện có thể kể câu chuyện đã nghe, đã đọc
- Giới thiệu câu chuyện mình chọn kể:
2) Thực hành
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trớc lớp cùng trao đổi ý nghĩa câu chuyện với bạn
- GV cùng học sinh bình chọn các bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
*Đề bài: Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em đợc tham gia
Đọc gợi ý
Giới thiệu câu chuyện định kể
Kể chuyện trong nhóm
Thi kể chuyện trớc lớp
Trao đổi ý nghĩa câu chuyện với bạn
Bình chọn bạn kể hay nhất
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết vận dụng kiến thức chia hết cho 2; 3; 5; 9
* BT cần làm: 1; 2; 3
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 1:
- HS đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở, 2 HS làm bài trên bảng lớp
- Chữa bài trên bảng, cho điểm
Bài 2:
- HS đọc đề bài
- HS tự làm bài vào vở
- Chữa bài trên bảng nhóm
+ Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
Bài 3:
- HS đọc đề bài
- HD : Tìm các số lẻ lớn hơn 23 bé hơn 31 rồi chọn số chia hết cho 5 và kết luận
- HS thảo luận trả lời miệng
- GV viết bảng
Trang 10Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS tự làm bài
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 5:
- HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Số cam mẹ mua chia hết cho mấy?
- Tìm số bé hơn 20 chia hết cho 3, 5
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS làm BT đày đủ
Thứ sáu ngày 16 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
I Mục tiêu
- Biết đặt tính và thực hiện cộng trừ các số tự nhiên
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện
- Giải đợc bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ
* BT cần làm: 1(dòng 1, 2); 2; 4(dòng 1); 5
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b các hoạt động
Bài 1 :
- HS đọc đề bài
- HS tự làm vào vở – 2 HS làm trên bảng lớp
- Chữa bài : Chữa bài trên bảng lớp
KQ :
a) 6195 47836
+ 2785 + 5409
8980 53245
Bài 2 :
- HS đọc đề bài
- HS tự làm bài
a x + 126 = 480 b x - 209 = 435
x = 480 - 126 x = 435+209
x = 354 x = 644
Bài 3:
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trả lời và nêu các tính chất của phép cộng, phép trừ số tự nhiên a
Trang 11- Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi.
a +b = b+a a - 0 = a
(a+b)+c = a + (b+c) a - a = 0
a + 0 = 0 + a = a
a.168 + 2080 + 32 b 745 + 268 + 732
= (168+32) + 2080 = 745 + (268 + 732)
= 200 + 2080 = 745 + 1 000
= 2 280 = 1 745
Bài 4:
- HS đọc đề bài
- HD : HS vân dụng các tính chất của phép cộng để tính nhanh giá trị của biểu thức
- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 5 :
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm nêu cách giải
- Các nhóm nêu cách làm
- Các nhóm thảo luận, trình bày
Bài giải Trờng tiểu học Thắng lợi quyên góp đợc số vở là:
1 475 - 184 = 1 291 (quyển) Cả hai trờng quyên góp đợc số vở là:
1 475 – 1 291 = 2 766 (quyển) Đáp số: 2 766 quyển
3 Củng cố - Dặn dò
- Nêu nội dung ôn tập