1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương IV ĐS (MT + ĐA)

4 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó 3 Hệ thức viet và ứng dụng Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra chương IV đại số 9

Cấp độ

Chủ đề

cấp độ thấp cấp độ cao

1) Hàm số y = ax2

Hiểu các t/c của hàm số

y = ax2

Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2

2) Phương trình bậc

hai một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.

Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

3) Hệ thức viet và

ứng dụng

Vận dụng được

hệ thức Vi-ét

và các ứng dụng của nó:

tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Vận dụng hệ thức Vi-ét tìm m

để tổng bình phương 2nghiệ

m bằng

1 giá trị cho trước

4) Phương trình quy

về PT bậc hai

Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai

và biết

Vận dụng được các bước giải phươn g trình quy về phươn

Trang 2

đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình

đã cho về phương trình bậc hai đối với

ẩn phụ

g trình bậc hai

5)Giải bài toán bằng

cách lập PT bậc hai

một ẩn

dụng được các bước giải toán bằng cách lập phươn

g trình bậc hai

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

0,5 5%

1 10%

8,5

I- Trắc nghiệm:

1 Cho hàm số y = 1 2

x

2 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Hàm số trên luôn nghịch biến

B Hàm số trên luôn đồng biến

C Giá trị của hàm số luôn không âm

D Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm

2.Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:

3 Phương trình 3x2 – 2x - 5= 0 có 1 nghiệm là :

A x = 2 B x = 1 C x = -5 D x = -1

4.Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng

Trang 3

-5

5

x y

3 Điểm M ( -2,5 ; 0 ) thuộc đồ thị cuả hàm số nào sau đây ?

A y = 1

5 x2 B y = x2

C y = 5x2 D Không thuộc hàm số nào

6. Phương trình : 9x4 10x2 + 1 = 0 quy về phương trình bậc hai nào trong các phương trình sau:

A 9t2  10t 1 0  B 3t2  5t 1 0 

C 9t2  10t 1 0  D 10t2 9t 1 0 

II- Tự luận:

Câu 1: (1,5 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = x2

Câu 2: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

2

a,2x  5x 1 0 

b, 3x4  12x2  9 0

2

c,2001x  4x 2005 0 

Câu 3.(2,5đ) Một xe khách và một xe du lịch cùng khởi hành từ thành phố A đến thành phố B

Xe du lịch có vận tốc lớn hơn xe khách 20 km/h do đó nó đến thành phố B trước xe khách 25 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng khoảng cách giữa 2 thành phố là 100 km

Câu 4.(0,5 đ) Cho phương trình 3x 2 - 8x + m = 0 Tìm m để x12 + x22 =

9 82

III - Đáp án:

I trắc nghiệm: mỗi ý đúng 1 điểm

II- Tự luận:

Câu1: (1,5 điểm)

vẽ đồ thị hàm số:

* y = x2

Câu 2: (2,5 điểm)

Trang 4

a,2x 5x 1 0

17 0

  

b, 3x4  12x2   (1)9 0

đặt x2 = t (t >0): (1) <=> 3t2  12t 9 0  (2)

có a + b + c = 0 pt có 2 nghiệm : t1 = 1 ; t2 = 3

Vậy phương trình có 4 nghiệm : x11;x2 1;x33;x4 3

2005

c, x 1; x

2001

Câu 3: (2,5 đ) Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h) x > 0

vận tốc xe du lịch là : x + 20 km/h

thời gian đi của xe khách là : 100

x (giờ) Thời gian đi của xe du lịch là: 100

x 20 giờ 25phút = 5/12 giờ

ta có phương trình:

x  x 20 12 

 x2 + 20x - 4800 = 0

giải pt được x = 60 ; x = -80 ( loại)

vậy vận tốc của xe khách là 60 km/h

vận tốc xe du lịch là : 80 km/h

Câu 4 (0,5 đ) có : x1 + x2 = 8/3 ; x1.x2 = m

3

x12 + x22 =

9

82

 (x1 + x2)2- 2x1.x2 =

9

82

9  3 9  

Ngày đăng: 06/07/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w