Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a.. Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH.
Trang 1Đề số 16
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung
Bài 1:
1) Tìm các giới hạn sau:
a)
x
3 lim
4
x
x x
5
1 2 lim
5
c)
x
x
2 2 2
4 lim
2) Cho hàm số : f x( ) x4 5x3 2x 1
Tính f (1)
Bài 2:
1) Cho hàm số f x x x khi x
ax khi x
( )
Hãy tìm a để f x ( ) liên tục tại x = 1
2) Cho hàm số f x x x
x
( )
1
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x( ) tại điểm
có hoành độ bằng 1
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và
khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH 1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a.
2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)
3) Tính khoảng cách giữa AD và BC
II Phần tự chọn
A Theo chương trình chuẩn
Bài 4a: Tính các giới hạn sau:
1)
x
x
2
lim
3 2
2)
x
x
x2 x
2
lim
Bài 5a:
1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: x6 3 3x2 6x 2 0
2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp.
B Theo chương trình nâng cao
Bài 4b: Tính giới hạn:
xlim x 1 x
Bài 5b:
1) Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm:
(m2 2m2)x33x 3 0
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA =
a 3 Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là
hình gì? Tính diện tích thiết diện đó
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2Đề số 16
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1:
1) a)
x x
5
4 3
3
b)
c)
2 2
x
4
Bài 2:
1) f x x x khi x
ax khi x
( )
f(1) a 1
lim ( ) lim ( ) 2, lim ( ) 1 (1)
f x( ) liên tục tại x = 1 xlim ( ) lim ( )1 f x x 1 f x f(1) a 1 2 a 1
2) f x x x
x
( )
1
x
2 2
( )
( 1)
Với x0 1 y01, f (1) 1
2
PTTT: y 1x 3
Bài 3:
1) CMR: BC (ADH) và DH = a.
ABC đều, H là trung điểm BC nên AH BC, AD BC
BC (ADH) BC DH DH = d(D, BC) = a 2) CMR: DI (ABC)
AD = a, DH = a DAH cân tại D, mặt khác I là trung điểm
AH nên DI AH
BC (ADH) BC DI
DI (ABC) 3) Tính khoảng cách giữa AD và BC
Trong ADH vẽ đường cao HK tức là HK AD (1) Mặt khác BC (ADH) nên BC HK (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra d AD BC( , ) HK
Xét DIA vuông tại I ta có:
Xét DAH ta có: S = 1AH DI
3
4
Bài 4a:
I
H
C D
K
Trang 31)
x
3
2)
x
x
x2 x
2
lim
x
x
x
2 2
2
2
Bài 5a:
1) Xét hàm số f x( ) 6 x3 3x2 6x f x2 ( ) liên tục trên R
f( 1) 1, (0) 2f f( 1) (0) 0 f PT f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm c1 ( 1;0)
f(0) 2, (1) f 1 f(0) (1) 0f PT f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm c2(0;1)
f(1)1, (2) 26f f(1) (2) 0f PT f x( ) 0 có một nghiệm c3(1;2)
Vì c1c2 c3 và PT f x( ) 0 là phương trình bậc ba nên phương trình có đúng ba nghiệm thực 2)
1
1
Bài 5b:
1) Xét hàm số f(x) = f x( ) ( m2 2m2)x33x 3 f x( ) liên tục trên R
Có g(m) = m2 2m 2 m12 1 0, m R
f(0)3, (1)f m2 2m 2 0 f(0) (1) 0f PT f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm c (0;1) 2)
Trong tam giác SAD vẽ đường cao AH AH SD (1)
SA (ABCD) CD SA CD AD CD (SAD) CD AH (2)
Từ (1) và (2) AH (SCD)
(ABH) (SCD) (P) (ABH)
Vì AB//CD AB // (SCD), (P) AB nên (P) (SCD) = HI
HI // CD thiết diện là hình thang AHIB
Hơn nữa AB (SAD) AB HA
Vậy thiết diện là hình thang vuông AHIB
SD SA2AD2 3a2a2 2a
a
3
2
a AH
AH2 SA2 AD2 a2 a2 a2
2
Từ (3) và (4) ta có: S AHIB (AB HI AH) 1 a 3a a. 3 7a2 3
=========================
I
O A
B
S
H