1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG HKII LOP 10

2 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độc phản ứng nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích tiếp xúc, nhiệt độ 2.. Bài toán: Bài 1 Tính thể tích khí Clo thu được khi: a Cho 15,8 gam tinh thể

Trang 1

TRƯƠNG THPT NGÔ MÂY ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II (Năm học 2009 – 2010)

Môn: HÓA HỌC LỚP 10 (CƠ BẢN)

A Lý thuyết:

Chương 5: Nhóm halogen.

1 Tính chất oxi hóa đặc trưng của nhóm

2 Tính oxi hóa giảm F > Cl > Br > I

3 Clo, Brom, Iod vừa có tính oxi hóa; vừa có tính khử

4 HCl có tính khử

5 Nước Javel và Clorua vôi

Chương 6: Oxi – Lưu huỳnh

1 Tính oxi hóa của Oxi , Ozon O > O3 2

2 S, SO2vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

3 H S2 có tính khử mạnh

4 Qui trình sxH SO2 4

5 Tính chất của H SO2 4 loãng và đặc, nóng

Chương 7: Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học.

1 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độc phản ứng ( nồng độ, áp suất, chất

xúc tác, diện tích tiếp xúc, nhiệt độ)

2 Cân bằng hóa học, sự chuyển dịch cân bằng hóa học, các yếu tố ảnh

hưởng đến cân bằng hóa học

3 Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le chatelier

B Bài tâp lí thuyết:

Câu 1: Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

a)

H S  SO  SO  H SO  Fe (SO )  BaSO

Nước giaven

b) MnO 2  Cl 2  FeCl 3  Fe(NO )3 3

Br2 I2

c) H S2  H SO 2 4  HCl  NaCl  Cl 2  H SO2 4

NaHSO3

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1 NaOH + H2SO4 loãng  2 Ba(OH)2 + H2SO4 loãng  3 FeO + H2SO4

loãng  4 Fe2O3 + H2SO4 loãng 

5 Fe3O4 + H2SO4 loãng  6 Fe(OH)2 + H2SO4 loãng  7 BaCO3 +

H2SO4 loãng  8 BaCl2 + H2SO4 loãng 

9 S + H2SO4 đ, n  12 FeO + H2SO4 đ, n  13 Fe3O4 + H2SO4 đ, n  14

Fe(OH)2 + H2SO4 đ, n 

15 S + H2SO4 đ, n  16 H2S + H2SO4 đ, n 

Câu 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau:

a) Na CO ; Ba(OH) ; NaOH; MgCl ; Mg(NO )2 3 2 2 3 2

b) K S; NaOH; Ba(OH) ; K CO2 2 2 3 c) K CO ; KCl; KI; HCl2 3

d) K CO ; H SO ; HCl; HNO2 3 2 4 3 e) K S; Na SO ; HCl; BaCl ; HNO2 2 4 2 3

C Bài toán:

Bài 1) Tính thể tích khí Clo thu được khi:

a) Cho 15,8 gam tinh thể KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc dư

b) Cho lượng dư HCl đặc tác dụng hết với 20,88 gam MnO2

Bài 2) Cần bao nhiêu ml nước để pha loãng 100 ml dung dịch H SO2 4 5M thành dung dịch mới có nồng độ 2M?

Bài 3) Cần bao nhiêu gam nước để pha loãng 100 g dung dịch H SO2 450% thành dung dịch mới có nồng độ 10%?

Bài 4) Thể tích khí sinh ra ở đktc khi hòa tan 11,2g Fe trong dung dịch

H SO đặc nóng?

Bài 5) Cho hệ cân bằng sau:

0

2 3

450 500 ,

xt F O

NH            NHH  Cân bằng sẽ chuển dịch như thế nào nếu:

a) Tăng nhiệt độ;

b) giảm áp suất;

c) cho HCl vào hệ;

d) tăng thêm chất xúc tác

Bài 6) a) Sục 4.48 lít Clo (đktc) qua dung dịch KI dư Khối lượng Iod sinh ra

là bao nhiêu?

b) Sục 3,36 lít Clo vào 500 ml dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch thu được

Bài 7) Sục 6,72 lít SO2(đktc) qua 400g dung dịch NaOH 1% Tìm khối lượng muối sinh ra

Bài 8) Hoàn tan hoàn toàn 13,6 g hh Mg và Fe trong 400 ml dd HCl vừa đủ,

thấy sinh ra 6,72 lít khí (đktc)

a) Tổng khối lượng của 2 muối sinh ra là bao nhiêu?

b Tìm % khối lượng các kim loại

c) Nồng độ của dung dịch HCl đã dùng

Bài 9) Tìm khối lượng của muối tạo thành khi hòa tan hoàn toàn 20g hỗn

hợp Mg, Fe, Al, Ca trong dung dịch HCl dư Biết tạo thành 8,96 lít hidro ở đktc

Bài 10) Tìm khối lượng của muối tạo thành khi hòa tan hoàn toàn 20g hỗn

hợp Mg, Fe, Al, Ca trong dd H SO2 4 dư Biết tạo thành 8,96 lít hidro ở đktc

Bài 11) Hòa tan hoàn toàn 18,4g hỗn hợp Mg và Fe trong 1 lít dung dịch HCl

(vừa đủ), lượng khí hidro sinh ra có thể khử hết 36g FeO

a) Tìm % khối lượng từng kim loại

Trang 2

b) Nồng độ của dung dịch HCl đã dùng.

Bài 12) X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA)

Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung

dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X

tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh

ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Xác định X?

Bài 13) Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng

(trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác

dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một

phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở

đktc) Tính V

Bài 14) Từ 12 kg FeS2 đi điều chế H2SO4 thì thu được bao nhiêu lít H2SO4

nồng độ 2M với hiệu suất chung của cả quá trình là 85%

Bài 15) a) Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu

được 8,86 lít SO2 duy nhất ở đktc Tính m gam

b) Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì

thu được 0,05 mol 1 sản phẩm khử duy nhất Xác định sản phẩm khử đó

Bài 16) Hòa tan hết 12 gam hôn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 đặc

nóng thì thu được 5,6 lít SO2 duy nhất (đktc)

a) Tính % khối lượng mỗi KL trong hỗn hợp trước phản ứng

b) Tính khối lượng axit phản ứng và khối lượng muối tạo thành

D Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi

rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A Nhiệt độ B Nồng độ C Áp suất D Chất xúc tác

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng đối với một hệ hóa học đang ở trạng thái

cân bằng?

A Phản ứng thuận đã kết thúc B Phản ứng nghịch đã kết thúc

C Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

D Nồng độ của các chất tham gia và các sản phẩm tạo thành bằng nhau

Câu 3: Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh?

A Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa B Lưu huỳnh chỉ có tính khử

C Lưu huỳnh có cả tính oxi hóa và tính khử D.Lưu huỳnh không phản ứng H2

Câu 4: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ SO2 có tính oxi hóa?

A SO2 + Na2O  Na2SO3 B SO2 + 2H2S  3S+ 2H2O

C SO2 + Br2 + H2O  H2SO4 + 2HBr D SO2 + NaOH  NaHSO3

Câu 5: Tính chất đặc biệt của dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng lá tác dụng được

với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch axit H2SO4 loãng không tác

dụng?A BaCl2, NaOH, Zn B NH3, MgO, Ba(OH)2

C Fe, Al, Mg D Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ)

Câu 6: Đồ vật bằng bạc bị hoá đen trong không khí là do phản ứng

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Trong phản ứng này, H2S đóng vai trò

A chất oxi hoá C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

B chất khử D không phải chất oxi hoá, không phải chất khử.

Câu 7: Khi cho một mẫu quỳ tím có tẩm dung dịch KI vào bình có chứa khí

Ozon, hiện tượng quan sát được là

A Quỳ tím hóa xanh B Quỳ tím hóa đỏ

C Quỳ tím không đổi màu D Quỳ tím trở thành không màu

Câu 8: Nước Giaven là hỗn hợp gồm các chất nào sau đây?

A NaCl, NaClO3, H2O B HCl, HClO, Cl2, H2O

C NaCl, NaClO4, H2O D NaCl, NaClO, H2O

Câu 9: Thể tích khí Clo (đkc) cần để đẩy 9 gam Brom ra khỏi dung dịch NaBr là (Biết Cl=35,5; Br=80; Na=23)

A 1,12 lít B 11,2 lít C 2,24 lít D 22,4 lít

Câu 10: Trộn đều bột nhôm và bột iot với nhau trong một chén sứ, sau đó nhỏ

vào chén sứ vài giọt nước làm xúc tác Hiện tượng quan sát được của thí nghiệm trên là

A Có khói màu tím bay lên B Có khói màu trắng bay lên

C Phản ứng không có hiện tượng D Có khí không màu thoát ra

Câu 11: Axit sunfuric loãng có những tính chất:

(1)Phản ứng với một số muối.(2)Phản ứng với đồng (3)Phản ứng với nhôm (4) Phản ứng với tất cả các oxit.(5) Làm mất màu các thuốc thử.(6) Tạo thành muối

axit Những ý đúng là:

A 1, 3, 6 B 1, 2, 3, 5 C 2, 3, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 5

Câu 12: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit loãng:

A H2SO4 + C  SO2 + CO2 + H2O

B H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

C H2SO4 + FeO  Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

D H2SO4 + Fe  Fe2(SO2)3 + SO2 + H2O

Câu 13: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit đặc?

A H2SO4 + Na2CO3  Na2SO4 + CO2 + H2O

B H2SO4 + Cu(OH)2  CuSO4 + 2H2O

C H2SO4 + Cu  CuSO4 + H2O + SO2

D H2SO4 + Al  Al2(SO4)3 + H2

Câu 14: Để điều chế muối CuSO4 người ta có thể dùng các phản ứng Nếu cho số mol axit H2SO4 như nhau thì phản ứng nào thu được lượng CuSO4 ít nhất a)Cho axit H2SO4 tác dụng với CuO

b) Cho axit H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2 c)Cho axit H2SO4 tác dụng với CuCO3 d)Cho axit H2SO4 đặc tác dụng với Cu

Câu 15: Cho các phản ứng hoá học sau:

1 Zn ( hạt ) + dd HCl 1M ở 250C 2 Zn ( bột ) + dd HCl 1M ở 250C Tốc độ phản ứng 2 lớn hơn tốc độ phản ứng 1 là do:

A)Nồng độ Zn ở 2 lớn hơn ở 1 B)Diện tích bề mặt của Zn ở 2 lớn hơn ở 1 C)Diện tích bề mặt của Zn ở 2 nhỏ hơn ở 1 D)Cả A và B đều đúng

-Chúc các em ôn thi

Ngày đăng: 05/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w