1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKII lop 10 (THPT Vinh Xuong)

12 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì II Khối 10
Trường học Trường THPT Vĩnh Xương
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 508,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tăng tốc độ phản ứng người ta cần áp dụng những yếu tố ảnh hưởng : C.. Thể tích khí hiđro đktc được giải phĩng sau phản ứng là bao nhiêu lít?. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là mộ

Trang 1

SỞ GD-ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 10 (2007-2008)

Tổ : HÓA Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh : ……… Lớp : ………SBD : ………

Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :

NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 111 C©u 1 : Cặp kim loại nào không phản ứng với H2SO4 đặc nguội :

C©u 2 : Số oxi hóa của clo trong các chất : NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :

, )

k r

t MnO

KClO   → o + Để tăng tốc độ phản ứng người ta cần áp dụng những yếu tố ảnh hưởng :

C Diện tích bề mặt, nhiệt độ, xúc tác D Áp suất, nồng độ, nhiệt độ.

C©u 4 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric đặc :

A H2SO4 + Fe(OH)2→ FeSO4 + H2O B H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2↑

C H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2↑ D H2SO4 + Na2CO3→ Na2SO4 + CO2 + H2O

C©u 5 : Một hỗn hợp gồm 4,80 gam magie và 5,60 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng,

dư Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phĩng sau phản ứng là bao nhiêu lít?

C©u 6 : Trộn 1g NaOH và 1g HCl Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, quỳ tím chuyển sang :

C©u 7 : Cần lấy bao nhiêu gam FeS2 để điều chế 1 lít dung dịch H2SO4 1M (giả sử hiệu suất phản ứng là

100%)

C©u 8 : H2SO4 loãng có thể phản ứng với cả dãy chất nào sau đây :

C©u 9 : Lớp ozon ở tầng bình lưu khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống

trên trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu

Trang 2

Nguyên nhân của hiện tượng này là do :

C©u 10 : Cho 0,56g Fe và 3,2g S phản ứng trong môi trường không có không khí Sau phản ứng thu

được chất rắn có khối lượng là :

C©u 11 : Thuốc thử có thể dùng nhận biết 4 dd : NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 là :

C©u 12 : Sơ đồ dùng sản xuất H2SO4 là :

C©u 13 : Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200ml NaOH 1M Số mol muối NaHSO3 và Na2SO3

lần lượt là :

A. 0,1 và 0,05 B 0,15 và 0,2 C 0,2 và 0,2 D 0,05 và 0,1 C©u 14 : Cĩ dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI Cĩ thể dùng chất nào trong các chất dưới

đây để làm sạch dung dịch muối NaCl ?

C©u 15 : Axit sunfuric đặc có thể làm khô được cặp khí nào :

C©u 16 : Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm bằng cách :

C©u 17 : Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2(k)+Cl2(k)⇔2HCl(k) ; ∆H<0 Yếu tố nào

sau đây không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng :

C©u 18 : Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử :

A. S, Ca, H2S B Cl2, SO2, S C SO2, H2S, S D S, Cl2, O2

C©u 19 : Có 100ml dd H2SO4 98% (d = 1,84g/ml) Để thu được H2SO4 30% cần dùng bao nhiêu gam

dung dịch H2SO4 10% để trộn với H2SO4 98% :

C©u 20 : Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,3g kim loại hóa trị 1, thu được 23,62 g muối clorua.

Muối clorua thu được là:

C©u 21 : Cho các chất : Cu, C, Br2, CH4, Au, Mg Số chất phản ứng được với O2 là :

C©u 22 : Cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p5 là của 2 nguyên tố :

C©u 23 : Điều chế khí clo trong phịng thí nghiệm bằng phương pháp là:

C©u 24 : Phản ứng sản suất nước javen: Cl2+NaOH→NaCl+NaClO+H2O Clo đĩng vai trị là:

C©u 25 : Hòa tan hoàn toàn 3,72g hỗn hợp Zn và Fe bằng dd HCl, thấy thoát ra 1,344 lít khí (đktc) và

m gam hỗn hợp muối clorua Giá trị của m là :

Trang 3

A. 7,98g B 8,1g C 3,84g D 8,22g.

C©u 26 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit :

C©u 27 : Thuốc thử có thể nhận biết 3 dd : HCl, H2SO3, H2SO4 là :

C©u 28 : Cặp chất nào có thể tồn tại trong một bình chứa :

A. O2 và Cl2 B H2SO4 và BaCl2 C H2S và SO2 D HI và Cl2

C©u 29 : Cho axit H2SO4 đậm đặc tác dụng với 58,5g NaCl đun nĩng Khí sinh ra cho hồ tan vào 146g

nước Nồng độ % dung dịch thu được là:(Các phản ứng xảy ra hồn tồn)

C©u 30 : Cho pứ thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k)+O2(k)⇔2SO3(k) ; ∆H<0 Cân bằng sẽ

chuyển dịch theo chiều thuận, nếu:

***** Hết *****

SỞ GD-ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 10 (2007-2008)

Trang 4

Tổ : HÓA Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh : ……… Lớp : ………SBD : ………

Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :

NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 222 C©u 1 : Số oxi hóa của clo trong các chất : NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :

C©u 2 : H2SO4 loãng có thể phản ứng với cả dãy chất nào sau đây :

C©u 3 : Một hỗn hợp gồm 4,80 gam magie và 5,60 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng,

dư Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phĩng sau phản ứng là bao nhiêu lít?

C©u 4 : Cho 0,56g Fe và 3,2g S phản ứng trong môi trường không có không khí Sau phản ứng thu

được chất rắn có khối lượng là :

C©u 5 : Trộn 1g NaOH và 1g HCl Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, quỳ tím chuyển sang :

C©u 6 : Cặp kim loại nào không phản ứng với H2SO4 đặc nguội :

C©u 7 : Cần lấy bao nhiêu gam FeS2 để điều chế 1 lít dung dịch H2SO4 1M (giả sử hiệu suất phản ứng là

100%)

, )

k r

t MnO

KClO   → o + Để tăng tốc độ phản ứng người ta cần áp dụng những yếu tố ảnh hưởng :

C Diện tích bề mặt, nhiệt độ, xúc tác D. Áp suất, nồng độ, nhiệt độ

C©u 9 : Lớp ozon ở tầng bình lưu khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống

trên trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do :

Trang 5

A Một nguyên nhân khác B. Chất thải CFC do con người gây ra.

C©u 10 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric đặc :

A H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2↑ B. H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2↑

C H2SO4 + Na2CO3→ Na2SO4 + CO2 + H2O D. H2SO4 + Fe(OH)2→ FeSO4 + H2O

C©u 11 : Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200ml NaOH 1M Số mol muối NaHSO3 và Na2SO3

lần lượt là :

A. 0,15 và 0,2 B 0,1 và 0,05 C 0,2 và 0,2 D 0,05 và 0,1 C©u 12 : Cĩ dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI Cĩ thể dùng chất nào trong các chất dưới

đây để làm sạch dung dịch muối NaCl ?

C©u 13 : Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm bằng cách :

C©u 14 : Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,3g kim loại hóa trị 1, thu được 23,62 g muối clorua.

Muối clorua thu được là:

C©u 15 : Có 100ml dd H2SO4 98% (d = 1,84g/ml) Để thu được H2SO4 30% cần dùng bao nhiêu gam

dung dịch H2SO4 10% để trộn với H2SO4 98% :

C©u 16 : Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử :

C©u 17 : Axit sunfuric đặc có thể làm khô được cặp khí nào :

C©u 18 : Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2(k)+Cl2(k)⇔2HCl(k) ; ∆H<0 Yếu tố nào

sau nay không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng :

C©u 19 : Sơ đồ dùng sản xuất H2SO4 là :

C©u 20 : Thuốc thử có thể dùng nhận biết 4 dd : NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 là :

C©u 21 : Cặp chất nào có thể tồn tại trong một bình chứa :

A. H2SO4 và BaCl2 B H2S và SO2 C O2 và Cl2 D HI và Cl2

C©u 22 : Cho pứ thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k)+O2(k)⇔2SO3(k) ; ∆H<0 Cân bằng sẽ

chuyển dịch theo chiều thuận, nếu:

C©u 23 : Phản ứng sản suất nước javen: Cl2+NaOH→NaCl+NaClO+H2O Clo đĩng vai trị là:

C©u 24 : Thuốc thử có thể nhận biết 3 dd : HCl, H2SO3, H2SO4 là :

C©u 25 : Điều chế khí clo trong phịng thí nghiệm bằng phương pháp là:

Trang 6

C©u 26 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit :

C©u 27 : Cho axit H2SO4 đậm đặc tác dụng với 58,5g NaCl đun nĩng Khí sinh ra cho hồ tan vào 146g

nước Nồng độ % dung dịch thu được là:(Các phản ứng xảy ra hồn tồn)

C©u 28 : Cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p5 là của 2 nguyên tố :

C©u 29 : Hòa tan hoàn toàn 3,72g hỗn hợp Zn và Fe bằng dd HCl, thấy thoát ra 1,344 lít khí (đktc) và

m gam hỗn hợp muối clorua Giá trị của m là :

C©u 30 : Cho các chất : Cu, C, Br2, CH4, Au, Mg Số chất phản ứng được với O2 là :

***** Hết *****

SỞ GD-ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 10 (2007-2008)

Trang 7

Tổ : HÓA Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh : ……… Lớp : ………SBD : ………

Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :

NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 333 C©u 1 : Số oxi hóa của clo trong các chất : NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :

C©u 2 : Cặp kim loại nào không phản ứng với H2SO4 đặc nguội :

C©u 3 : Cho 0,56g Fe và 3,2g S phản ứng trong môi trường không có không khí Sau phản ứng thu

được chất rắn có khối lượng là :

C©u 4 : Lớp ozon ở tầng bình lưu khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống

trên trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do :

C©u 5 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric đặc :

A H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2↑ B. H2SO4 + Fe(OH)2→ FeSO4 + H2O

C H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2↑ D. H2SO4 + Na2CO3→ Na2SO4 + CO2 + H2O

C©u 6 : Trộn 1g NaOH và 1g HCl Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, quỳ tím chuyển sang :

C©u 7 : Một hỗn hợp gồm 4,80 gam magie và 5,60 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng,

dư Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phĩng sau phản ứng là bao nhiêu lít?

, )

k r

t MnO

KClO   → o + Để tăng tốc độ phản ứng người ta cần áp dụng những yếu tố ảnh hưởng :

C Diện tích bề mặt, nhiệt độ, xúc tác D. Áp suất, nồng độ, nhiệt độ

C©u 9 : Cần lấy bao nhiêu gam FeS2 để điều chế 1 lít dung dịch H2SO4 1M (giả sử hiệu suất phản ứng là

100%)

C©u 10 : H2SO4 loãng có thể phản ứng với cả dãy chất nào sau đây :

Trang 8

A FeO, Fe, C, KOH B. MgO, Mg, Na2SO3, Mg(OH)2.

C©u 11 : Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử :

A. SO2, H2S, S B Cl2, SO2, S C S, Ca, H2S D S, Cl2, O2

C©u 12 : Có 100ml dd H2SO4 98% (d = 1,84g/ml) Để thu được H2SO4 30% cần dùng bao nhiêu gam

dung dịch H2SO4 10% để trộn với H2SO4 98% :

C©u 13 : Thuốc thử có thể dùng nhận biết 4 dd : NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 là :

C©u 14 : Cĩ dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI Cĩ thể dùng chất nào trong các chất dưới

đây để làm sạch dung dịch muối NaCl ?

C©u 15 : Sơ đồ dùng sản xuất H2SO4 là :

C©u 16 : Axit sunfuric đặc có thể làm khô được cặp khí nào :

C©u 17 : Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2(k)+Cl2(k)⇔2HCl(k) ; ∆H<0 Yếu tố nào

sau nay không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng :

C©u 18 : Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,3g kim loại hóa trị 1, thu được 23,62 g muối clorua.

Muối clorua thu được là:

C©u 19 : Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm bằng cách :

C©u 20 : Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200ml NaOH 1M Số mol muối NaHSO3 và Na2SO3

lần lượt là :

A. 0,15 và 0,2 B 0,1 và 0,05 C 0,05 và 0,1 D 0,2 và 0,2 C©u 21 : Hòa tan hoàn toàn 3,72g hỗn hợp Zn và Fe bằng dd HCl, thấy thoát ra 1,344 lít khí (đktc) và

m gam hỗn hợp muối clorua Giá trị của m là :

C©u 22 : Cho pứ thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k)+O2(k)⇔2SO3(k) ; ∆H<0 Cân bằng sẽ

chuyển dịch theo chiều thuận, nếu:

C©u 23 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit :

C©u 24 : Cặp chất nào có thể tồn tại trong một bình chứa :

A. O2 và Cl2 B HI và Cl2 C H2S và SO2 D H2SO4 và BaCl2

C©u 25 : Thuốc thử có thể nhận biết 3 dd : HCl, H2SO3, H2SO4 là :

C©u 26 : Điều chế khí clo trong phịng thí nghiệm bằng phương pháp là:

Trang 9

C©u 27 : Phản ứng sản suất nước javen: Cl2+NaOH→NaCl+NaClO+H2O Clo đĩng vai trị là:

C©u 28 : Cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p5 là của 2 nguyên tố :

C©u 29 : Cho các chất : Cu, C, Br2, CH4, Au, Mg Số chất phản ứng được với O2 là :

C©u 30 : Cho axit H2SO4 đậm đặc tác dụng với 58,5g NaCl đun nĩng Khí sinh ra cho hồ tan vào 146g

nước Nồng độ % dung dịch thu được là:(Các phản ứng xảy ra hồn tồn)

***** Hết *****

SỞ GD-ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 10 (2007-2008)

Tổ : HÓA Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 10

****** (Đề chính thức)

Họ tên thí sinh : ……… Lớp : ………SBD : ………

Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :

NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 444 C©u 1 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric đặc :

A H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2↑ B. H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2↑

C H2SO4 + Fe(OH)2→ FeSO4 + H2O D. H2SO4 + Na2CO3→ Na2SO4 + CO2 + H2O

C©u 2 : Cần lấy bao nhiêu gam FeS2 để điều chế 1 lít dung dịch H2SO4 1M (giả sử hiệu suất phản ứng là

100%)

k r

t MnO

KClO   → o + Để tăng tốc độ phản ứng người ta cần áp dụng những yếu tố ảnh hưởng :

A Diện tích bề mặt, nhiệt độ, xúc tác B. Nồng độ, nhiệt độ, xúc tác

C©u 4 : Lớp ozon ở tầng bình lưu khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống

trên trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do :

C©u 5 : Số oxi hóa của clo trong các chất : NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :

C©u 6 : Cặp kim loại nào không phản ứng với H2SO4 đặc nguội :

C©u 7 : Trộn 1g NaOH và 1g HCl Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, quỳ tím chuyển sang :

C©u 8 : Một hỗn hợp gồm 4,80 gam magie và 5,60 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng,

dư Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phĩng sau phản ứng là bao nhiêu lít?

C©u 9 : H2SO4 loãng có thể phản ứng với cả dãy chất nào sau đây :

Trang 11

C MgO, Mg, Na2SO3, Mg(OH)2 D. NaOH, Cu, CuO, Na2CO3.

C©u 10 : Cho 0,56g Fe và 3,2g S phản ứng trong môi trường không có không khí Sau phản ứng thu

được chất rắn có khối lượng là :

C©u 11 : Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2(k)+Cl2(k)⇔2HCl(k) ; ∆H<0 Yếu tố nào

sau nay không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng :

C©u 12 : Có 100ml dd H2SO4 98% (d = 1,84g/ml) Để thu được H2SO4 30% cần dùng bao nhiêu gam

dung dịch H2SO4 10% để trộn với H2SO4 98% :

C©u 13 : Axit sunfuric đặc có thể làm khô được cặp khí nào :

C©u 14 : Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200ml NaOH 1M Số mol muối NaHSO3 và Na2SO3

lần lượt là :

A. 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,15 và 0,2 D 0,2 và 0,2 C©u 15 : Cĩ dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI Cĩ thể dùng chất nào trong các chất dưới

đây để làm sạch dung dịch muối NaCl ?

C©u 16 : Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử :

C©u 17 : Thuốc thử có thể dùng nhận biết 4 dd : NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 là :

C©u 18 : Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,3g kim loại hóa trị 1, thu được 23,62 g muối clorua.

Muối clorua thu được là:

C©u 19 : Sơ đồ dùng sản xuất H2SO4 là :

C©u 20 : Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm bằng cách :

C©u 21 : Phản ứng sản suất nước javen: Cl2+NaOH→NaCl+NaClO+H2O Clo đĩng vai trị là:

C©u 22 : Thuốc thử có thể nhận biết 3 dd : HCl, H2SO3, H2SO4 là :

C©u 23 : Cặp chất nào có thể tồn tại trong một bình chứa :

A. HI và Cl2 B O2 và Cl2 C H2S và SO2 D H2SO4 và BaCl2

C©u 24 : Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit :

C©u 25 : Hòa tan hoàn toàn 3,72g hỗn hợp Zn và Fe bằng dd HCl, thấy thoát ra 1,344 lít khí (đktc) và

m gam hỗn hợp muối clorua Giá trị của m là :

C©u 26 : Điều chế khí clo trong phịng thí nghiệm bằng phương pháp là:

Trang 12

A Cho NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 B. Đun nhẹ HCl đậm đặc với MnO2

C©u 27 : Cho pứ thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k)+O2(k)⇔2SO3(k) ; ∆H<0 Cân bằng sẽ

chuyển dịch theo chiều thuận, nếu:

C©u 28 : Cho các chất : Cu, C, Br2, CH4, Au, Mg Số chất phản ứng được với O2 là :

C©u 29 : Cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p5 là của 2 nguyên tố :

C©u 30 : Cho axit H2SO4 đậm đặc tác dụng với 58,5g NaCl đun nĩng Khí sinh ra cho hồ tan vào 146g

nước Nồng độ % dung dịch thu được là:(Các phản ứng xảy ra hồn tồn)

***** Hết *****

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w