Rèn kĩ năng nói: Dựa vào các gợi ý trong SGK, HS kể dợc tự nhiên, trôi chảy từng đoạn của câu truyện.. - Củng cố về giải các bài toán có liên quan đến những đại lợng đã học.. Chuẩn bị: -
Trang 1Toán: tiết 162
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu: Giúp H:
- Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 100 000
- Giải bài toán bằng hai phép tính
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ : (3')
- Gọi H nêu miệng bài tập 1 làm ở nhà - H nêu miệng bài tập
- T nhận xét và ghi điểm - Lớp nhận xét
HĐ2: HD luyện tập (30')
Bài 1: Gọi H đọc yc của đề - H nêu yc của BT Làm bài vào vở
- Gọi 4 H lên bảng làm bài, gọi H khác
nhận xét và nêu miệng cách tính - 4 H lên chữa bài, H khác nêu kết quả.
- T củng cố cách tính nhẩm - H nêu cách nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính: - H nêu yc và làm bài
- Gọi 4 H lên làm bài, lớp nhận xét - 4 H lên làm bài Lớp nhận xét
- T củng cố cách đặt tính và cách tính - H nêu cách đặt tính, cách tính
- Gọi 2 H lên bảng làm, lớp kiểm tra kết
quả cho nhau - 2 H lên làm (2 cách), lớp kiểm tra kếtquả cho nhau
- H nêu cách làm
- BT toán liên quan đến dạng toán gì?
Muốn tìm 1 trong các phần bằng nhau
của 1 số ta làm tn?
- Tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1
số Ta lấy số đó chia cho số phần
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4: Gọi H nêu yc đề toán - H nêu đề bài
- Yc H thảo luận nhóm và tìm kết quả - H thảo luận nhóm bàn Đại diện nhóm
- Đọc đúng các từ ngữ: vung rìu, lăn quay, quăng rìu, cựa quậy, lừng lững
- Đọc bài đúng với giọng kể linh hoạt
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa từ mới: tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt
Trang 2- Hiểu nội dung bài: + Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội.
+ Giải thích các hiện tợng thiên nhiên (hình ảnh giống ngời ngồi trên cung trăng vàonhững đêm rằm) và ớc mơ bay lên mặt trăng của loài ngời
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào các gợi ý trong SGK, HS kể dợc tự nhiên, trôi chảy từng
đoạn của câu truyện
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng dạy - học: Viết bảng các gợi ý kể từng đoạn câu chuyện.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Bài cũ:(5')
- Gọi 2 H đọc bài: Mặt trời xanh của tôi - 2 H đọc
– Yc H nêu nội dung bài
- T nhận xét – ghi điểm - H khác nhận xét
2 Bài mới: GTB
HĐ1: HD luyện đọc (20’)
a T đọc toàn bài HD giọng đọc toàn
- T gọi 1 H đọc toàn bài - 1 H đọc bài
b HD H luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Gọi H nối tiếp nhau đọc từng câu T
theo dõi, sửa lỗi phát âm cho H - Tiếp nối nhau đọc từng câu của bài.- H đọc từ khó đọc: vung rìu, lăn quay,
quăng rìu, cựa quậy, lừng lững
- Gọi H đọc từng đoạn trớc lớp - Tiếp nối nhau đọc từng đoạn
+ Gọi 1 H đọc phần chú giải - H đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ mới.+ T hớng dẫn H ngắt nghỉ đúng - H luyện đọc các câu dài
- Đọc từng đoạn trong nhóm - H đọc theo nhóm mỗi H 1 đoạn
+ 2 nhóm thi đọc H nhận xét
HĐ2: HD tìm hiểu nội dung bài: (10’)
- Y/c H đọc thầm đoạn 1 - Đọc thầm đoạn 1
+ Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây
thuốc quý? + Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ conbằng lá thuốc
- Y/c 1 H đọc to đoạn 2 - 1 H đọc to đoạn 2, lớp đọc thầm
+ Để cứu sống mọi ngời, đã cứu sống đợcrất nhiều ngời, trong đó có con gái của mộtphú ông, đợc phú ông gã cho
+ Chú Cuội dùng cây thuốc quý vào việc
gì?
+ Giải nghĩa từ: phú ông + H nghe
+ Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ
chú Cuội? + Bị trợt chân ngã vỡ đầu Cuội rịt lá vẫnkhông tỉnh lại nên Cuội nặn một bộ óc
bằng đất sét, rồi mới rịt lá thuốc, vợ Cuộisống lại nhng từ đó mắc chứng bệnh hayquên
- Y/c H đọc thầm đoạn 3 - Đọc thầm đoạn 3
+ Vì sao chú cuội bay lên cung trăng? + Vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem nớc
tiểu tới cho cây, khiến cây lừng lững baylên trời
- Y/c 1 H đọc câu hỏi 5 + 1 H đọc câu hỏi 5 H chọn một ý mà em
Trang 3thấy sung sớng không?
+ Câu chuyện này nói lên điều gì? + Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân
hậu của chú Cuội
- Giải thích các hiện tợng thiên TN
- 1 H đọc lại gợi ý kể chuyện
- Gọi 1 H nhìn các ý tóm tắt mỗi đoạn kể
mẫu đoạn 1 - 1 H nhìn các ý tóm tắt mỗi đoạn kể mẫu đoạn 1
- Y/c H kể chuyện theo nhóm đôi - Từng cặp H tập kể
- Gọi 3 H nối tiếp nhau thi kể T gợi ý để
H thể hiện đúng ND của đoạn chuyện
- 3 H nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn của câu chuyện trớc lớp
- T nhận xét – ghi điểm - Lớp nx, bình chọn ngời kể hay nhất
I Mục tiêu: Giúp H:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ: Thì thầm
- Viết đúng tên 1 số nớc ĐNA
- Làm đúng bài tập điền vào chõ trống các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn (tr/ch, dẫu hỏi/dấu ngã), giải đúng câu đố
II Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ: (3')
- T đọc viết các từ: xa xa, thuỷ triều,
trung hậu, đồ xôi - 2 H viết bảng lớp, lớp viết bảng con.
- T nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: GTB
HĐ1: HD H nghe- viết: (19')
- T đọc bài thơ lần 1 - H nghe T đọc
- Gọi H đọc lại bài viết - 2 H đọc lại, lớp đọc thầm trong SGK
+ Bài thơ cho thấy các sự vật, con vật
đều biết trò chuyện, thì thầm với nhau
Đó là những sự vật, con vật nào?
+ Gió thì thầm với lá, lá thì thầm vớicây, hoa thì thầm với ong bớm, trời thìthầm với sao, sao thời tởng im lặng hoá
ra cũng thì thầm cùng nhau
+ Bài thơ có mấy khổ thơ? + 2 khổ thơ
Trang 4- T y/c H đọc thầm bài thơ và ghi lại
các từ mình viết sai vào vở nháp - Đọc thầm bài thơ, ghi chữ mình hayviết sai vào vở nháp
- T đọc cho H viết bài vào vở - Viết bài vào vở
- T đọc lại bài thơ cho H soát lỗi - Soát bài, chữa lỗi
- Chấm bài, nhận xét
HĐ2: HD học sinh làm BT (10')
- Gọi 1 H lên bảng viết, lớp viết vào
VBT - 1 H lên làm, lớp viết vào VBT: Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po,
Thái Lan
- Củng cố cách viết tên riêng
Bài 2: Y/c H nêu yc BT, tự làm bài - H nêu yêu cầu BT, tự làm bài
- T nhận xét, chốt lại lời giải đúng - 2 H thi làm bài đúng, nhóm đọc kq
- Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- T tổng kết bài Nhận xét tiết học
- Học thuộc câu đố ở BT2
Trang 5Tập đọc: tiết 102
Ma
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý từ ngữ: trong mây, xèo tay, tiếng sấm, bánh khoai
- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hịên cảnh đầm ấm của sinh hoạt gia đìnhtrong cơn ma, tình cảm yêu thơng những ngời lao động
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nghĩa từ mới trong bài: lũ lợt, lật đật
- Hiểu nội dung bài: Tả cảnh trời ma và phong cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đìnhtrong cơn ma Thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài thơ SGK, tranh con ếch, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (4')
- Gọi 3 H nối tiếp kể 3 đoạn của câu
chuyện "Sự tích chú Cuội cung trăng" - 3 H nối tiếp kể 3 đoạn của câu chuyện.
- T nhận xét và ghi điểm - H khác nhận xét
2 Bài mới: GTB
HĐ1 Luyện đọc: (13')
- T đọc diễn cảm bài thơ Nêu giọng
- Gọi H đọc từng dòng thơ T sửa lỗi
phát âm cho H - H nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ.- H đọc từ khó trớc lớp: trong mây, xèo
tay, tiếng sấm, bánh khoai
- Gọi H đọc từng khổ thơ trớc lớp - H nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
+ Giúp H hiểu từ phần chú giải - H đọc phần chú giải
- Y/c H đọc từng khổ thơ trong nhóm - Mỗi H đọc 1, 2 khổ thơ và đọc nối tiếp
cho đến hết bài thơ H khác nhận xét
- Y/c H đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
HĐ2 HD học sinh tìm hiểu bài: (8')
- Y/c H đọc thầm 3 khổ thơ đầu - Đọc thầm 3 khổ thơ đầu
+ Tìm những hình ảnh gợi tả cơn ma
trong bài thơ? + Khổ1: Tả cảnh trớc cơn ma: Mây đenlũ lợt kéo về, mặt trời chui vào mây
+ Khổ2, 3: Trận ma đang sảy ra: chớp,
ma nặng hạt, cây lá xèo tay hứng làn giómát
- Gọi 1 H đọc khổ thơ 4 - 1 H đọc khổ thơ 4, lớp đọc thầm
+ Cảnh sinh hoạt gia đình ngày ma ấm
cúng nh thế nào? + Cả nhà ngồi bên bếp lửa, Bà xỏ kimkhâu, chị ngòi đọc sách, mẹ làm bánh
khoai
- T: Ma to gió lớn, mọi ngời càng có
Trang 6dịp ngồi cùng nhau, đầm ấm bên bếp
lửa
- Y/c H đọc thầm khổ thơ 5 - Đọc thầm khổ thơ 5
+ Vì sao mọi ngời thơng bác ếch? + Vì bác lặn lội trong ma gió để xem
từng cụm lúa đã phất cờ lên cha
- T tổng kết nội dung bài - H nhắc lại nội dung bài thơ
- Nx tiết học Về HTL bài thơ - H nghe
- Gọi 1 H nhắc lại từ, câu ƯD tuần 33 - 1 H nhắc trớc lớp
- Yc H viết vở nháp: Phú Yên, Yêu trẻ - 2 H lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp
- T kiểm tra bài viết ở nhà của H, nx
Trang 7viết hoa trong bài : D, T, B, H.
- T cho H xem mẫu chữ: A, M, N, V - Quan sát, nêu quy trình viết
- Viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ - H quan sát
- Y/c H viết bảng con Sửa sai cho H - 1 H lên viết bảng, lớp viết bảng con
* HD viết từ ứng dụng
- Y/c H đọc từ ứng dụng - Đọc từ: An Dơng Vơng
- An Dơng Vơng là tên hiệu của Thục
Phán vua nớc Âu Lạc
+ Khi viết từ này ta viết nh thế nào? - Viết hoa các con chữ đầu của mỗi chữ
- T viết mẫu, HD cách viết - H theo dõi
- Y/c H viết bảng T nx, sửa sai cho H - 1 H lên viết bảng, lớp viết bảng con:
ADV
* Luyện viết câu ứng dụng:
- Y/c H đọc câu ứng dụng - Đọc câu: Tháp Mời Bác Hồ
- Câu thơ ca ngợi BH là ngời VN đẹp nhất.
+ Khi viết ta viết hoa những chữ nào? Vì
sao? + Tháp Mời, VN, Bác Hồ Vì đó là tênriêng.+ Các chữ có khoảng cách bao nhiêu? + Các chữ cách nhau bằng 1 chữ o
- Y/c H viết bảng Sửa lỗi sai cho H - 1 H viết: Tháp Mời, Việt Nam
HĐ2: HD viết bài vào vở: (15')
- T nêu yc, HD cách trình bày trong vở
Quan sát, giúp đỡ H viết đúng, đẹp - Viết bài vào vở.
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- T tổng kết bài Nhận xét tiết học - H nhắc lại cách viết các chữ đã ôn
- Về viết bài ở nhà
Luyện từ và câu: tiết 34
Từ ngữ về thiên nhiên Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu: Giúp H:
- Mở rộng vốn từ về thiên nhiên: thiên nhiên mang lại cho con ngời những gì, con ngời
đã làm những gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết các bài tập
- T nhận xét, chốt lại lời giải đúng - H khác nhận xét
Bài 2: Y/c H làm bài cá nhân - H nêu yêu cầu BT Làm bài cá nhân
- Gọi H lên bảng làm - 1 H lên làm, H khác nêu kết quả, lớp
nhận xét
Trang 8+ Con ngời đã làm gì để thiên nhiên đẹp
thêm, giàu thêm? + Xây dựng lâu đài, cung điện,
Bài 3: Y/c H đọc đề bài và làm bài cá
- Gọi 1 H lên bảng làm bài T lu ý H
viết hoa chữ cái đầu đứng sau dấu chấm - 1 H lên bảng làm bài Lớp nhận xét.
- T phân tích, chốt lại lời giải đúng
- Gọi H đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh - 1 số H đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Chấm điểm, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- T tổng kết nội dung bài - H nhắc lại các từ ngữ về thiên nhiên
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại chuyện vui cho H nghe
Tự nhiên x hộiã hội : tiết 67
- Phần lục địa đợc chia thành mấy châu
lục? Đó là những châu lục nào? Có mấy
đại dơng? Đó là những đại dơng nào?
- 2 H trả lời
- T nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét
2 Bài mới: GTB
HĐ1: Tìm hiểu về bề mặt lục địa.(15')
- HD H quan sát hình SGK Gợi ý cho H
thảo luận: - Từng cặp H quan sát H1- T128 thảo luậntheo gợi ý của T.+ Chỉ trên hình 1 chỗ nào mặt đất nhô cao,
chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có nớc + H chỉ.
+ Mô tả bề mặt lục địa + Có chỗ nhô cao (đồi núi), có chỗ bằng
phẳng (đồng bằng, cao nguyên), có nhữngdòng nớc chảy (sông, suối) và những nơichứa nớc (ao, hồ)
- Gọi H trình bày kết quả thảo luận - Một số cặp hỏi - đáp trớc lớp
- KL: Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao (đồi
+ Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ? + H chỉ cho nhau xem
+ Con suối thờng bắt nguồn từ đâu? + Bắt đầu từ các khe
Trang 9+ Chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các con
suối, con sông (dựa vào mũi tên trên sơ
đồ)
+ H chỉ
+ Nớc suối, sông thờng chảy đi đâu?
- Gọi đại diện nhóm trình bày + chảy ra biển hoặc đọng lại chỗ trũng.- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Yc H trng bày tranh, ảnh su tầm - H giới thiệu
- GT 1 số con sông, hồ nổi tiếng ở nớc ta - H lắng nghe
- Kể tên các con sông ở quê em? - Nêu tên sông, suối, hồ ở địa phơng
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- T tổng kết nội dung bài - H hệ thống nội dung bài theo T
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
Toán: tiết 164
ôn về đại lợng
I Mục tiêu: Giúp H:
- Ôn tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lợng đã học (độ dài khối lợng, thờigian, tiền Việt Nam)
- Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lợng đã học
- Củng cố về giải các bài toán có liên quan đến những đại lợng đã học
- Yc H làm bài 1, 2, 3, 4 T theo dõi HD
H làm, chấm điểm Gọi H lên bảng làm - H nêu yc và làm bài H lần lợt lên bảng.Bài 1: Gọi 1số H nêu cách đổi từ m sang
cm - H khác nhận xét 1 số H nêu cách đổi từm sang cm
- Củng cố mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo
m và cm
Bài 2: Yc H nhận xét bài - H nêu miệng, H khác nhận xét
Trang 10- NhËn xÐt tiÕt häc.
- DỈn H tÝch cùc «n t©p chuÈn bÞ thi §K
lÇn 4
Thđ c«ng: tuÇn 34
¤ n tËp CHƯƠNG III VÀ CHƯƠNG IV
I Mục tiêu: Giúp H:
- Củng cố kiến thức kỹ năng đan nong đôi, nong mốt, làm đồng hồ, làm quạt giấy
tròn qua sản phẩm thực hành của H
II Chuẩn bị:
- T: Mẫu của các sản phẩm bài học trong chương III và chương IV để giúp H nhớ lại cách thực hiện các thao tác kỹ thuật
- H: giấy màu thủ công, bút chì, thước, kéo, hồ dán
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài mới: GTB
HĐ1: HD thao tác kĩ thuật (10')
- T y/c H nhắc lại cách làm đan nong
đôi , nong mốt, làm đồng hồ , làm quạt
giấy tròn đã học
- H nêu, lớp nhận xét
- T treo tranh quy trình HD cách làm
các sản phẩm trên và nhận xét
HĐ 2: H thực hành 1 trong các sản
phẩm đó (16')
- T quan sát theo dõi, nhắc nhở các em
trật tự, nghiêm túc học bài T có thể
gợi ý cho những H kém hoặc còn lúng
túng để các em hoàn thành bài
- H thực hành
HĐ3: Đánh giá sản phẩm: (5')
- T đánh giá sản phẩm thực hành của
H theo hai mức đo:ä - H nhận xét theo HD của T.
+ Hoàn thành (A): Thực hiện đúng qui
trình kỹ thuật, cân đối, đúng kích
thước
+ Dán phẳng, đẹp Những sản phẩm
đẹp trình bày có trang trí và sáng tạo
thì giáo viên đánh giá là hoàn thành
tốt (A+)
+ Chưa hoàn thành: (B) Làm chưa
Trang 11xong 2 mẫu đã học
2 Củng cố, dặn dò: (3')
- T nx giờ học
- Dặn dò H chuẩn bị bài sau
Thủ công: Tuần 35
Ôn tập chương III và chương IV
I Mục tiêu:
- Đánh giá kiến thức, kỹ năng làm thủ công của học sinh qua 1 sản phẩm H đã họctrong năm và làm được trong giờ ôn tập
II Chuẩn bị hoạt động dạy học:
- T: Mẫu các sản phẩm đã học trong học kỳ 2
- H: Ôn các mẫu đã học trong học kỳ 2, giấy màu và dụng cụ môn học
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Em hãy làm 1 trong những sản phẩm thủ công đã học trong chươngIII và chươngIV
- T y/c học sinh làm được được sản phẩm thủ công theo đúng quy trình kỹ thuật
- T yêu cầu học sinh nghiêm túc làm bài
- Trong quá trình học sinh làm bài, giáo viên quan sát theo dõi, hướng dẫn học sinhcòn lúng túng để các em hoàn thành bài
- H trình bày SP: Mỗi chữ cách nhau 1ô vuông
IV Đánh giá sản phẩm
- Hoàn thành (A): thực hiện đúng quy trình, làm được SP hoàn chỉnh, cân đối, nếpgấp đều
- SP hoàn thành, trang trí đẹp, có sáng tạo được đánh giá là hoàn thành tốt (A+)
- Chưa hoàn thành (B): thực hiện chưa đúng quy trình kỹ thuật và chưa hoàn thànhsản phẩm
V Nhận xét: T nhận xét sự chuẩn bị bài và thái độ làm bài kiểm tra của H Nhậnxét chung về kiến thức, kỹ năng và thái độ học tập của H