Cả lớp làm bảng con 2.Bài mới: Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa bài - Học sinh nhắc tựa bài - Giới thiệu cách làm tính trừ không nhớ a.. Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau - Nêu
Trang 1Tốn PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(trừ không nhớ)
I Mục tiêu:
-Nhận biết Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30,
36 – 4
-Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30, 36 – 4
II Đồ dùng dạy học:
-GV:Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời Bảng phụ ghi các bàitập theo SGK
-HS: Bộ đồ dùng toán 1,SGK toán
III Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS lên bảng lơp làm bài tập
a)Tính:
b)Đặt tính rồi tính:
68 -32 , 99 -83
-Nhận xét- ghi điểm
-4HS lên bảng làm bài -Cả lớp theo dõi
- 2 HS lên làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
2.Bài mới: Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa bài - Học sinh nhắc tựa bài
- Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)
a Trường hợp phép trừ có dạng 65 – 30
Bước 1: GV hướng dẫn các em thao tác trên
que tính
- Hướng dẫn HS lấy 65 que tính (gồm 6 chục
và 5 que tính rời), xếp 6 bó que tính bên trái,
các que tính rời bên phải
- Cho nói và viết vào bảng con: Có 6 bó, viết
6 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn
vị
- HS lấy 65 que tính, thao tác xếp vào từng cột, viết số 65 vào bảng con và nêu:
- Có 6 bó, viết 6 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị
- Tách ra 3 bó, khi tách cũng xếp 3 bó về bên
trái phía dưới các bó đã xếp trước GV vừa
- Học sinh lấy 65 que tính tách ra 3 bó và nêu:
- 8867 - 4725 - 7936 - 6844
Trang 2nói vừa điền vào bảng: Có 3 bó, viết 3 ở cột
chục Có 0 que tính rời viết 0 ở cột đơn vị
Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết 3 ở cột
chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối bảng
- Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 0 que tính rời viết 0 ở cột đơn vị
- Học sinh đếm số que tính còn lại và nêu:
- Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết
3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối bảng
Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ dạng
65 – 30
Đặt tính: Viết 65 rồi viết 30, sao cho các số
chục thẳng cột nhau, các số đơn vị thẳng cột
nhau, viết dấu - , kẻ vạch ngang, rồi tính từ
phải sang trái
5 trừ 0 bằng 5, viết 5
6 trừ 3 bằng 3, viết 3
Như vậy: 65 – 30 = 35
Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ
-HS nhắc lại cách trừ
-Đọc: 65 – 30 = 35
b Trường hợp phép trừ có dạng 36 – 4
HD tương tự
Nghỉ giữa tiết
-Nhắc lại cách trừ -Đọc: 36 – 4 = 32
Bài 1:T ính :a)
b)
- 68 4 - 32 2 - 88 7 - 33 3 - 79 0 - 54 4
Học sinh nêu yêu cầu của bài
- GV cho HS tự làm rồi chữa bài, Lưu ý: Cần
kiểm tra kĩ năng thực hiện tính trừ của HS và
các trường hợp xuất hiện số 0, chẳng hạn: 55
– 55 , 33 – 3 ,
79 – 0, và viết các số thật thẳng cột
- Học sinh thực hành ở bảng con
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
- 57 5 - 575 - 575 - 575
HS ghi Đ, S vào ô trống trong sgk
65
30
35
- 8250 - 7240 - 4820 - 6950 - 9830 - 5555
Trang 3-Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
-Gọi HS đọc kết quả bài làm - Học sinh làm bài tập SGK -HS đọc kết quả bài làm
Bài 3: Tính nhẩm:
66 - 60 = 72 - 70 =
78 - 50 = 43 - 20 =
58 - 4 = 99- 1 =
58 - 8 = 99 - 9 =
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Gọi HS đọc kết quả bài làm
-
Học sinh làm SGK -yêu cầu các em nêu cách tính nêu kết quả
Bài 4: Tính nhẩm (Dành choHS khá,giỏi)
98 - 90 =
59 - 30 =
67 - 7 =
67 - 5 =
-GV nhận xét sữa bài
-HS xung phong làm bảng lớp
4.Củng cố, dặn dò:- Hỏi tên bài.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
- Nêu tên bài và các bước thực hiện phép trừ (đặt tính, viết dấu trừ, gạch ngang, trừ từ phải sang trái)
Thực hành ở nhà
66 - 60 = 6 72 - 70 = 2
78 - 50 = 28 43 - 20 = 23
58 - 4 = 54 99- 1 = 98
58 - 8 = 50 99 - 9 = 90
Trang 4Tốn LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
-Nhận biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV:Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
-HS:Bộ đồ dùng toán 1 ,S.GK toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
- Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:
48 – 4 ,79 – 9 ,86 -30
- Nhận xét bài cũ
- Học sinh làm bảng con (ù đặt tính và tính)
2.Bài mới: Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.bài -Học sinh nhắc lại tựa bài
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
43- 23 57- 31 72 -60 70- 40 66- 25
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-GV nhận xét sữa sa
-Đặt tính rồi tính Ø- Làm bảng con
Bài 2:Tính nhẩm:
65 - 5 = 65 - 60 = 65 -65 =
70 – 30 = 94 - 3 = 33 -30 =
21 - 1 = 21 - 21 = 3 2 - 10 =
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
- GV gọi học sinh nêu cách trừ nhẩm rồi
nhẩm và nêu kết quả
Nghỉ giữa tiết
- HS tính nhẩm vào SGK
- Học sinh nêu cách trừ nhẩm nêu kết quả của từng bài tập
Bài 3:>;<;=
35 -5… 35 - 4 43 +3…….43 -3
30 -20… 40 30 31 +42….41 + 32
-Gọi Học sinh nêu yêu cầu của bài
- GV chốt: thực hiện tính trừ ở vế trái sau đó
ở vế phải rồi so sánh kết quả hai bên điền
dấu thích hợp vào ô trống
-HS nêu -HS làm SGK rồi đọc kết quả bài làm
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Tổ chức thành trò chơi thi đua giữa các
68 - 4 11 + 21
5
60 + 11
42 - 12
5 4 7 1 3 2
Trang 5nhóm, mỗi nhóm khoảng 3 em làm toán
tiếp sức
Bài 4: (Dành cho HS khá ,giỏi)
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-GV yêu cầu HS nêu TT bài toán, tự giải và
nêu kết quả
Tóm tắt:
Có tất cả : 35 bạn
Có : 20 bạn nữ
Có :? bạn nam
Giải:
Số bạn nam có là:
35 – 20 = 15 (bạn nam)
Đáp số: 15 bạn nam
4.Củng cố, dặn dò:- Hỏi tên bài.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
- Nhắc lại tên bài học
- Thực hành ở nhà
Trang 6CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I MỤC TIÊU:
- Nhạn biết tuần lễ có 7 ngày; biết tên các ngày trong tuần
-Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hàng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV:1 cuốn lịch bóc hàng ngày và 1 bảng thời khoá biểu của lớp
-HS:Bộ đồ dùng toán 1 ,S.GK toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
-Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:
55 – 24 ; 78 – 25 ; 98 -72
- Nhận xét chung
- Học sinh đặt tính và tính kết quả Ghi vào bảng con
2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.bà - Học sinh nhắc tựa bài
Hoạt động1: GV giới thiệu cho học sinh
quyển lịch bóc hằng ngày (treo quyển lịch trên
bảng), chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và hỏi:
- Hôm nay là thứ mấy?
- Gọi vài HS nhắc lại
- HS theo dõi các tờ lịch trên bảng lớp để trả lời câu hỏi của giáo viên:
- GV cho HS nhìn tranh các tờ lịch trong SGK
và giới thiệu cho HS biết các ngày trong tuần:
chủ nhật, thứ hai, thứ ba,… thứ bảy
- Hôm nay là thứ mấy?
- Gọi vài HS nhắc lại
- GV cho HS nhìn tranh các tờ lịch trong SGK
và giới thiệu cho HS biết các ngày trong tuần:
chủ nhật, thứ hai, thứ ba,… thứ bảy
- HS nêu theo ngày hiện tại
- Nhắc lại
- Nhắc lại: Một tuần lễ có 7 ngày là: chủ nhật, thứ hai, thứ ba,… thứ bảy
Chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và hỏi: Hôm
nay là ngày bao nhiêu?
- Cho HS nhìn tờ lịch và trả lời câu hỏi
- Gọi vài HS nhắc lại
Nghỉ giữa tiết
- HS nêu theo ngày hiện tại
-Nhắc lại
Trang 7Hoạt động 2: HS thưc hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS trả lời được: trong 1 tuần lễ
em đi học những ngày nào? Em nghỉ học những
ngày nào?
-HS trả lời
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- GV hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài trên
bảng lớp
- HS đọc và viết: Ví dụ:
- Hôm nay là thứ năm ,ngày 8 tháng tư
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- GV cho HS chép thời khoá biểu của lớp vào
tập và đọc lại
- Học sinh tự chép thời khoá biểu của lớp mình và đọc cho cả lớp cùng nghe
4.Củng cố, dặn dò:
-Hỏi tên bài
- Nhắc lại các ngày trong tuần, nêu những ngày
đi học, những ngày nghỉ học
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
-HS nêu
- Em đi học vào các ngày: thứ hai, thứ
ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu
- Em nghỉ học vào các ngày: thứ bảy, chủ nhật
- Thực hành ở nhà
Trang 8CỘNG – TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết bước đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số (không nhớ); cộng trừ nhẩm giải được bài toán có lời văn trong phạm vi các phép tính đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV:Các bó mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời Các tranh vẽ trong SGK -HS: Bộ đồ dùng toán 1,SGK toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
- Gọi học sinh nêu các ngày trong 1 tuần?
- Những ngày nào đi học, những ngày nào
nghỉ học?
- Nhận xét –ghi điểm
- 2 HS nêu các ngày trong tuần là: Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy
- Các ngày đi học là: Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu
Các ngày nghỉ học là: Thứ bảy, chủ nhật
2.Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa bài. - Nhắc lại tựa bài
Hoạt động 1:Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1:Tính nhẩm:
80 + 10 = 30 + 40 = 80 + 5 =
90 – 80 = 70 – 30 = 85 – 5 =
90 -10 = 70 – 40 = 85 – 80 =
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
Tính nhẩm và nêu kết quả (Làm SGK)
Bài 2:Đặt tính rồi tính:
-Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-Nhận xét sửa sai
Lưu ý: Cần đặt các số cùng hàng thẳng cột
với nhau và kiểm tra kĩ thuật tính đối với học
-HS làm bảng con
36 + 12 65 + 22
48 - 36 87 - 65
48 – 12 87 - 22
Trang 9Qua ví dụ cụ thể: 36 + 12 = 48
48 – 36 = 12
48 – 12 = 36 -Cho HS nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Nghỉ giữa tiết
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh đọc đề và nêu tóm tắt bài
toán
Giải vào vở và nêu kết quả Giải
Hai bạn có tất cả là:
35 + 43 = 78 (que tính)
Đáp số: 78 que tính
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-HS tự đọc đề và nêu tóm tắt bài toán
-Chấm bài nhận xét
- HS tự giải vào vở
Giải Lan hái được là:
68 – 34 = 34 (bông hoa)
Đáp số: 34 bông hoa -1HS lên bảng sữa bài
3.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập
- Nhắc lại tên bài học
- Nêu lại kĩ thuật làm tính cộng và trừ các số trong phạm vi 100
Thực hành ở nhà