Bài 4: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút?. • HS nhìn đồng hồ và nói giờ... Bài 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.. Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300km.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
3500dm 3
350dm 2
0,035dam 3
0,0035dm 3
0,35dam 2
3,5m 3
3,5m 2
Trang 4Bài 1a: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
• 1 thế kỉ = … năm
• 1 năm = … tháng
• 1 năm không có nhuận có … ngày
• 1 năm có nhuận có … ngày
• 1 tháng có … (hoặc) … ngày
• Tháng 2 có … hoặc … ngày
100 12
365 366
Trang 5Bài 1b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
• 1 tuần lễ có … ngày
• 1 ngày = … giờ
• 1 giờ = … phút
• 1 phút = … giây
7 24 60 60
Trang 6Bài 2a: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
• 2năm 6 tháng = …… tháng
• 3phút 40giây = …… giây 1giờ 5phút = … phút
• 2ngày 2giờ = … giờ
30 220 65 50
Trang 7Bài 2b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
• 28tháng = … năm … tháng
• 150giây = … phút … giây
• 144phút = … giờ … phút
• 54giờ = … ngày … giờ
2
4
Trang 8Bài 2c: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
• 60phút = … giờ
• 45phút = … giờ = … giờ
• 15phút = … giờ = … giờ
• 1giờ 30phút = … giờ
• 90phút = … giờ
• 30phút = … giờ = … giờ
• 6phút = … giờ = … giờ
• 12phút = … giờ = … giờ
• 3giờ 15phút = … giờ
• 2giờ 12phút = … giờ
1
3/4
0,75
1/4
0,25
1,5
1,5
1/2
0,5
1/10
0,1
1/5
3,25
2,2
0,2
Trang 9Bài 2d: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
• 60giây = … phút
• 90giây = … phút
• 1phút 30giây = … giây
• 30giây = … phút = … phút
• 2phút 45giây = … phút
• 1phút 6giây = … phút
1
1,5
90
1/2
0,5
2,75 1,2
Trang 10Bài 4: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ
và bao nhiêu phút?
• HS nhìn đồng hồ và nói giờ.
Trang 11Trò chơi
Trang 12Bài 5: Khoanh vào chữ cái đặt
trước câu trả lời đúng.
Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300km Ô tô
đó đi với vận tốc 60km/giờ và đã đi được 2 giờ Hỏi ô tô còn phải đi tiếp quãng đường dài bao
nhiêu ki-lô-mét?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
a) 135km b) 165km c) 150km d) 240km
1 4
Trang 132 giờ = 2,25giờ
Quãng đường ô tô đi trong 2,25giờ là:
60 x 2,25 = 135 (km) Quãng đường ô tô còn phải đi là:
300 – 125 = 165 (km)
1 4