-Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào đúng số nào đó chẳng hạn chỉ vào số 9 thì đồng hồ lúc đó là 9 giờ -Cho HS xem mặt đồng hồ chỉ 9 giờ và nói “chín giờ” +Cho HS thực hành xem đ
Trang 1Tuần 31:
Ngày soạn: 11/04/2009Ngày giảng: Thứ hai ngày:13/04/2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc:
ngỡng cửa
I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS đọc trơn cả bài Ngỡng cửa Luyện đọc đúng các TN khó: Ngỡng
cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Ôn các vần ât, ăc Tìm tiếng trong bài
có vần ăt, nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc
-Hiểu TN: Đi men, ngỡng cửa
-Hiểu ND bài: Ngỡng cửa thân quen với mọi ngời trong gia đình Ngỡng cửa là nơi từ đó đứa trẻ tập đi những bớc đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
-Luyện nói:Từ ngỡng cửa nhà mình em đi những đâu
-Trả lời đợc câu hỏi 1 (sgk)
**Học thuộc lòng 1 khổ thơ và trả lời câu hỏi 2 (sgk)
2.KN: Rèn KN đọc to, rõ ràng, lu loát Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
Biết tìm tiếng, nói câu có vần ăt, ăc, luyện nói thành thạo chính xác
3.TĐ: GD HS chăm học, học sinh biết yêu quí ngôi nhà là nơi mình đã lớn lên II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ sgk
-Nghe
Trang 2-Cho HS đọc trơn Nxét sửa sai.
-Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
Nxét, sửa sai
-Kết hợp giải nghĩa từ:Ngỡng cửa: Là phần dới của khung cửa ra vào
-Đi men: Đi cha thạo phải cần ngời dắt
-Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
b.Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần
-Gọi HS đọc khổ thơ 1 và trở lời câu hỏi
+Ai dắt em bé tập đi men ngỡng cửa ? Nhận xét
Nhận xét, ghi điểm
-Đọc thầm
-PT đọc ĐV CN.-Đọc trơn CN+ĐT.-Đọc nối tiếp câu
-Qsát tranh tập nói theo tramh
Trang 31.KT: Gióp HS cñng cè lµm tÝnh céng, trõ c¸c sè trong ph¹m vi 100 Bíc ®Çu
nhËn biÕt vÒ tÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp céng vµ qhÖ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ
Trang 5-Trực tiếp – Ghi đầu bài-HD HS làm BT
+Bài 1: Đặt tính rồi tính-Gọi 2 HS lên bảng làm-Y/c lớp làm bài vào vở
-Nxét chữa bài
34 42 76 76 52 47
42 34 42 34 47 52
76 76 34 42 99 99
+Bài 2: HD HS xem mô hình trong sách rồi lựa chọn các số t/ với từng phép tính
đã cho
-Gọi HS lên bảng viết phép tính thích hợp
42+34=76 34+42=7676-34=42 76-42=34-Nxét cho điểm
+Bài 3: HD HS thực hiện phép tính vế trái, vế phải rồi so sánh 2 số tìm đợc
điền dấu thích hợp vào ô trống
-Lớp làm vào vở.-NX bài bạn
-Qsát mô hình.-Tự viết phép tính vào vở
-2HS đọc kq’ BT
-3HS lên bảng làm-Lớp làm vào vở.-Nxét
**Em Sơ thực hiện-Nghe
Trang 6Tiết 5: Đạo đức:
bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (T2)
I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS vận dụng KT đã học vào làm BT, đóng vai theo tình huống Biết
xây dựng kế hoạch bảo vệ hoa và cây.Kể đợc một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con ngời Nêu đợc một vài việc cần làm để bảo
vệ cây và hoa nơi công cộng Biết bảo vệ cây và hoa ở trờng, ở đờng làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
**Nêu đợc ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trờng sống
2.KT: HS phân biệt đợc hành vi đúng chuẩn mực và hành vi trái chuẩn mực biết
vận dụng bài học xử lí các tình huống
3.TĐ: GD HS có thái độ tôn ttrọng, yêu quí và bảo vệ hoa và cây nơi công cộng II.Đồ dùng dạy học
-Nxét
-Trực tiếp – Ghi đầu bài-GV giải thích y/c BT 3-GV cho HS qsát tranh VBT-Gọi HS trình bày trớc lớp Giải thích tranh thảo luận với nhau
+KL: Những tranh chỉ việc làm góp phần tạo môi trờng trong lanh là 1,2,3,4 khuân mặt nhăn nhó đợc nối các tranh 5,6
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho
HS
-Mời các nhóm đóng vài+KL: Nêu khuyên ngăn bạn hoặc mách
-Hát
-Hs qsát làm BT -Trình bày
-HS thảo luận cb
đóng vai-Các nhóm đóng vai
-Nghe
Trang 7-Cho từng tổ HS thảo luận.
+Nhận bảo vệ, chăm sóc cây và hoa ở
đâu ?+Vào thời gian nào ?+Bằng những việc làm cụ thể nào ?+Ai phụ trách từng việc ?
-Cho đại diện các tổ lên đăng kí trình bày kế hoạch HĐ của mình
+KL: Môi trờng trong lành giúp các em khoẻ mạnh và phát triển Các em cần có các HĐ bảo vệ, chăm sóc cây và hoa
**Nêu đợc ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trờng sống
-GV cùng HS đọc thơ
“Cây xanh cho bóng mátHoa cho sắc cho hơngXanh, sạch đẹp môi trờng
Ta cùng nhau gìn giữ.”
-Cho HS hát bài “Ra chơi vờn hoa”
-Nxét giờ học-Thực hiện tốt những điều đã học-Cbị tiết sau
-HS thảo luận
-Lớp trao đổi bổ sung
**Em Sơ thực hiện-Đọc ĐT bài thơ
-Hát-Nghe-Ghi nhớ
Ngày soan:12/04/2009Ngày giảng: Thứ ba ngày:14/04/2009
Tiết 1: Toán:
Đồng hồ Thời gian –
I.Mục tiêu:
Trang 81.KT: Giúp HS làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tợng ban
đầu về thời gian
và kim dài đều quay đợc và quay theo một chiều từ số bé đến số lớn
-Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào đúng số nào đó chẳng hạn chỉ vào số 9 thì đồng hồ lúc đó là 9 giờ
-Cho HS xem mặt đồng hồ chỉ 9 giờ và nói
“chín giờ”
+Cho HS thực hành xem đồng hồ ở các thời điểm khác nhau
-Y/c HS xem tranh trong sgk T1 và trả lời câu hỏi theo ND các tranh từ trái sang phải
Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy ? kim dài chỉ số mấy ?
Lúc 5 giờ sáng em bé đang làm gì ?-Bức tranh tiếp theo em bé đang làm gì ?
Đồng hồ chỉ mấy giờ ? kim ngắn chỉ số mấy, kim dài chỉ số mấy ?
-Bức tranh tiếp theo em nào cho thầy biết kim nào chỉ vào số 7, kim nào chỉ vào số
12 ?-Vậy lúc 7 giờ sáng em bé đi đâu ?
-Hát
-Qsát-Trả lời, lên chỉ trên đồng hồ
-Qsát, lắng nghe
-Xem tranh sgk-Trả lời
-Hs trả lời
-Thực hiện-Trả lời
Trang 9-Nxét, ghi điểm-GV quay kim trên mặt đồng hồ để kim chỉ vào từng giờ đúng và đa cho cả lớp xem và hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
-Ai nói nhanh và chính xác đợc các bạn vỗ tay hoan nghênh
-Nxét tiết học – liên hệ thực tế-Dặn về xem đồng hồ ở nhà-Cbị tiết sau
1.KT: Giúp HS tô chữ hoa Q, R theo đúng qui trình Viết các vần ăc, ăt, ơt, ơc,
TN: màu sắc, dìu dắt, dòng nớc, xanh mớt theo chữ thờng đúng mẫu chữ trong
vở tập viết (mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất 1 lần)
**Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong
Trang 10+Chữ Q gồm 2 nét: Nét 1 giống chữ onét 2 là nét lợn ngang.
+Nêu qui trình tô: Nét 1 tô nh o từ điểm dừng bút của nét 1 lia bút xuống đờng ngang 2 tô nét 2 dừng bút tại giao điểm của đờng ngang 2 và đờng dọc 6, 3
+Chữ R: Gồm 2 nét :Nét 1 giống nét 1 của chữ B và P, nét 2 là nét kết hợp của 2 nét cơ bản: cong trên và móc ngợc phải nối tạo nhau tạo vòng xoắn giữa thân chữ
+nêu qui trình tô: Đặt bút tại giao điểm của đờng ngang 6 và đờng dọc 4, 5 tô nét
1 tô tiếp nét 2 theo chiều mũi tên Dừng bút tại giao điểm của đờng ngang 2 và đ-ờng dọc 6, 5
-Cho HS qsát chữ mẫu - Đọc vần TN-HD HS nxét độ cao của các con chữ, cách nối các nét giữa các con chữ
-Y/c HS viết bảng con vần TN
-Chấm, chữa một số bài
định trong vở tập viết
-Nghe-Ghi nhớ
Tiết 3: Chính tả:
Ngỡng cửa
Trang 11I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối của bài “Ngỡng cửa”
Điền đúng vần ăt hay ăc, chữ g hay gh Làm đúng bài tập 2, 3 (sgk)
-Uấn nắn cách ngồi viết, cách cầm bút
-HD cách trình bày khổ thơ 5 chữ
-GV đọc chậm để HS soát lỗi dừng lại những chữ khó viết
-GV chấm điểm 1 số bài
+Bài 2: Điền vần ăt hay ăc ?-Gọi 2 HS lên bảng làm-Gọi HS nhận xét – GV NX chốt lại lời giải
đúng
-Họ bắt tay chào nhau
-Bé treo áo lên cao+Bài 3: Điền chữ g hay gh ?-Gọi HS lên bảng điền
-HS nêu-Viết bảng con-Chép bài vào vở
-HS dùng bút chì soát lỗi
-Nêu y/c-2 HS lên bảng làm-Lớp làm vào vở-Nxét bài bạn
-Nêu y/c-Làm vào vở-1 HS đọc chữ cần
điền
Trang 12ngắn, trả sách cho th viện rồi vui vẻ ra về.
-GV đặt câu hỏi rút ra qui tắc chính tả:
-Viết gh trớc e, ê, i các âm còn lại viết g
-Nxét tiết học khen những em viết đẹp có tiến bộ
-Dặn HS ghi nhớ qui tắc chính tả
-Những em viết bài còn nhiều lỗi sai
VN viết lại
-HS ghi nhớ-Nghe
-Ghi nhớ
Tiết 4: Thủ công:
cắt dán hàng dào đơn giản (T2)
I.Mục tiêu:
1.KT: Biết cách kẻ cắt các nan giấy Cắt đợc các nan giấy Các nan giấy tơng đối
đều nhau Đờng cắt tơng đối thẳng Dán đợc các nan giấy thành hình hàng rào
đơn giản Hàng rào có thể cha cân đối
**HS khéo tay: Kẻ, cắt đợc các nan giấy đều nhau Dán đợc các nan giấy thành hình hàng rào ngay ngắn cân đối Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
2.KN: Rèn cho HS kĩ năng kẻ, cắt dán hàng rào thành thạo.
3.TĐ: GD HS yêu môn học, giữ gì bảo vệ sản phẩm.
Trang 13-Quan sát những HS còn lúng túng.
-Nhận xét về tinh thần học tập chuẩn bị
-Dặn chuẩn bị giấy màu, bút chì, thớc, kéo, hồ dán cho bài học: Cắt dán và trang trí ngôi nhà
-HS thực hành
**HS khéo tay: Kẻ, cắt
đợc các nan giấy đều nhau Dán đợc các nan giấy thành hình hàng rào ngay ngắn cân đối
Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
-Nghe
-Ghi nhớ
Ngày soạn:13/04/2009Ngày giảng: Thứ t ngày:15/04/2009
Tiết 1: Tập đọc:
kể cho bé nghe
I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS đọc trơn cả bài kể cho bé nghe Luyện đọc các TN: ầm ĩ, chó
vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm
Ôn các vần ơc, ơt Tìm tiếng trong bài có vần ơc, tìm tiếng ngoài bài có vần ơc,
-ơt
Hiểu TN: Trâu sắt
Hiểu ND: Hiểu đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài
đồng
Luyện nói: Hỏi đáp về các con vật mà em biết
Trả lời đợc câu hỏi 1 (sgk)
**Hỏi - đáp theo bài thơ
2.KN: Rèn KN đọc to, rõ ràng giọng đọc vui, tinh nghịch Biết nghỉ hơi sau các
dấu câu chẵn 2, 4
Trang 14Biết tìm tiếng, luyện nói tự nhiên.
-Trực tiếp – Ghi đầu bài
-Gv đọc mẫu-Y/c HS đọc thầm-Gv tìm những từ ngữ cần luyện đọc: ĩ, vện, chăng dây, nó, quay tròn, nấu, gv ghạch chân
HS 2: Hay hỏi đâu đâu / Là con chó vện
-Cho HS đọc lần lợt từng dòng thơ
-Nxét, sửa sai-Cho HS đọc nối tiếp đoạn-Nxét, sửa sai
-Cho HS đọc ĐT cả bài
-Nxét, sửa saia.Tìm tiếng trong bài có vần ơc:
-Cho HS phân tích đọc ĐT-Nxét, sửa sai
b.Tìm tiếng ngoài bài có vần ơc, ơt+Vần ơc: Nớc, thớc, bớc đi, dây cớc+Vần ơt: Rét mớt, lớt thớt, ẩm ớt
-Hát-2HS đọc và TLCH’
-Nghe-Đọc thầm-PT, đọc CN
-Đọc CN-ĐT-Đọc nối tiếp
-Đọc nối tiếp-Đọc nối tiếp-Đọc ĐT
-Tìm, PT đọc
CN-ĐT-Tìm CN
-1HS trả lời
Trang 15-Y/c HS đọc thầm bài Trả lời câu hỏi.
+Trong bài thơ anh Trần Đăng Khoa đã
kể những điểm của đồ vật, con vật gì ?-Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ?-Giảng lại
**Hỏi đáp theo bài thơ
-Y/c HS dựa vào lối thơ đối đáp, một
em đăt câu hỏi nêu đặc điểm, 1 em nói tên con vật, đồ vật
VD: H: Con gì hay nói ầm ĩ ? T: Là con vịt bầu
-Nxét khen ngợi-GV hớng dẫn cách đọc-GV đọc mẫu lần 2-Gọi HS đọc sgk-Nxét, ghi điểm-Cho HS nêu y/c-GV cho HS qsát tranh sgk-Gọi HS nêu BT 1: Nói theo mẫu sgk
BT 2: Con gì là chúa rừng xanh
-Nxét khen ngợi-GV tóm tắt ND bài
Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?-VN đọc lại bài
-Chuẩn bị bài sau
-Đọc ĐT-Đọc, trả lời
**Em Dơng, Sơ thực hiện
-Nghe-Đọc CN-Nêu
-2HS nói về BT 1,
BT 2, BT 3, 4-HS luyện nói theo tranh
-Nghe-Trả lời-Ghi nhớ
Tiết 3: Toán:
Thực hành
I.Mục tiêu:
Trang 161.KT: Giúp HS củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ Biết đọc giờ đúng, vẽ
kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
Bớc đầu hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế
Làm đúng các bài tập 1, 2, 3, 4 (sgk)
2.KN: Rèn KN xem giờ đúng trên đồng hồ thành thạo, chính xác
3.TĐ: GD HS biết sử dụng thời gian trong cuộc sống thực tế.
-Gọi Hs đọc số giờ ứng với mỗi đồng hồ-3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ
-Nxét, khen ngợi-Hỏi thêm: Lúc 10 giồ thì kim ngắn chỉ vào số mấy ? kim dài chỉ vào số mấy ?+Bài 2: Gọi HS nêu y/c
-HD HS vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng GV lu ý HS: Vẽ kim ngắn phải ngắn hơn kim dài và vẽ đúng vị trí của kim
-Gọi HS lần lợt lên bảng vẽ
-Nxét, khen ngợi
+Bài 3: Gọi HS neu y/c
-HD HS nối các tranh vẽ chỉ từng HĐ
với mặt đồng hồ chỉ thời điểm tơng ứng
-Gọi HS Chữa bài, nhận xét
-Chữa bài
+Bài 4: HD HS làm tơng tự bài 2
-Chẳng hạn nhìn vào tranh thấy lúc đó mặt trời đang mọc, thì ngời đi xe máy bắt đầu đi từ lúc 6 giờ sáng (hoặc 7 giờ) -Tơng tự khi về đến quê có thể là 10giờ sáng hoặc 11 giờ sáng hoặc 3 giờ chiều
-Hát
-Đọc y/c-HS làm bài-HS lần lợt đọc
-Trả lời
-Nêu y/c-Làm vào vở
-HS lên bảng vẽ
-Nêu y/c-HS làm vào vở.-HS chữa bài
-Nghe
-HS tự vẽ kim ngắn thích hợp vào mỗi
Trang 17D.Củng cố –
Dặn dò
(3’)
-GV gọi HS nêu kq’ – Nxét-Nxét tiết học
-Liên hệ thực tế – Làm BT vở BT-Chuẩn bị tiết sau
đồng hồ-HS nêu-Nghe-Ghi nhớ
Tiết 4: Thể dục:
Trò chơi
I.Mục tiêu:
1.KT: Ôn trò chơi “kéo ca lừa xẻ” tiếp tục chuyền cầu theo nhóm 2 ngời y/c
tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động
2.KN: Rèn KN chơi trò chơi nhanh nhẹn.
3.TĐ: GD HS có ý thức tự giác trong giờ học, có tính kỉ luật cao.
II.Địa điểm Ph– ơng tiện
-Sân trờng, còi, cầu, vợt bảng nhỏ
-Trò chơi “Kéo ca lừa xẻ”
-Cho HS ôn lại vần điệu sau đó cho
các em chơi theo lệnh thống nhất
“Chuẩn bị bắt đầu” sau lệnh đó
x x x x
x x x x GV
x x x x
x x x xGV
x x
x x
Trang 18-Thi chuyền cầu theo nhóm 2 ngời.
-Nxét khen ngợi
3.Phần kết thúc
-Đi thờng theo nhịp 2-4 hàng dọc
-Ôn động tác vơn thở và điều hoà
của bài thể dục
+Trò chơi: Dịêt các con vật có hại
-Nxét giờ học giao bài tập về nhà
Ngày soạn:14/04/2009Ngày giảng: Thứ năm ngày:16/04/2009
Luyện nói: Em thờng chơi với anh, chị những trò chơi gì ?
Hiểu TN: Đụng, buồn
Hiểu ND bài: Cậu em không cho chi chơi đồ chơi của mình Chị giận bỏ đi học bài Cậu em cảm thấy buồn chán vì không có ngời chơi Câu chuyện khuyên em không
nên ích kỉ
Trả lời câu hỏi 1, 2 (sgk)
2.KN: Rèn KN đọc đúng rõ ràng, đọc đúng câu đối thoại, nghỉ hơi sau dấu phẩy,
dấu chấm Biết tìm tiếng trong bài, ngoài bài, luyện nói theo chủ đề to, rõ ràng,
Trang 19-Gv đọc mẫu lần đầu.
-Y/c HS đọc thầm-GV ghạch chân 1 số tiếng, từ ngữ khó:
vui vẻ, lát, dây cót, lên, buồn
-Gọi HS phân tích và đọc-Nxét, sửa sai
-Cho HS đọc trơn-Cho Hs đọc nối tiếp câu
-luyện đọc câu nói của em
+Kết hợp giảng từ: Đụng, bụng-Nxét, sửa sai
-Chia bài thành 3 đoạn+Đoạn 1: Hai chị em Gấu bông của em
+Đoạn 2: Một lát sau của chị ấy
a.Tìm tiếng trong bài có vần et
-Cho HS PT đọc – Nxét khen ngợi
b.Tìm tiếng ngoài bài có vần et,oet+Vần et: Sấm sét, bánh tét, lét đét
+Vần oet: Xoèn xoẹt, láo toét, đục khoét
-Nxét, khen ngợi
-Cho HS nhắc lại tên bài
-Cho HS đọc lại bài trên bảng theo đoạn, cả bài
-Hát-2 HS đọc và trả lời
-Nghe-PT đọc CN
-Đọc ĐT+CN-Đọc nối tiếp câu-Nghe
-Nghe, qsát
-Đọc nối tiếp đoạn
-Đọc CN+ĐT-Đọc CN-Tìm, PT đọc
-HS thi tìm
-Đọc CN các TN
-1 HS-Đọc CN
Trang 20ô tô nhỏ ?-Y/c Hs Đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi -Vì sao cậu em lại thấy buồn khi ngồi chơi một mình ?
-Bài văn nhắc chúng ta điều gì ?-GV nhắc lại ND bài
-GV HD HS cách đọc-GV đọc mẫu lần 2-Gọi HS đọc sgk-Nxét, ghi điểm-Gọi HS nêu y/c-GV cho HS qsát tranh sgk hỏi: các em bé
đang chơi trò chơi gì ?-Y/c HS thảo luận, GV gợi ý-Hôm qua bạn chơi trò chơi gì với anh, chị em của mình ?
-GV nhận xét-GV tóm tắt ND bài hỏi: Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
-Dặn HS VN học bài-liên hệ bài học không lên có tính ích kỉ trong c/s
-Chuẩn bị bài sau
-1 HS nêu y/c-Qsát
-Thảo luận theo cặp
-Từng cặp hỏi đáp
-Nghe-HS trả lời-Nghe-Ghi nhớ
Tiết 3: chính tả:
kể cho bé nghe
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs nghe viết 8 dòng đầu bài thơ “kể cho bé nghe” Điền đúng vần ơt
hoặc ơc, điền chữ ng hoặc ngh Làm đúng bài tập 2, 3 (sgk)
Trang 212.KN: HS nghe viết đúng thẳng dòng, điền chữ và làm BT đúng chính xác Trình
Trực tiếp - ghi đầu bài
-Gv treo bảng phụ – gọi hs đọc-Cho hs luyện viết tiếng khóNhận xét sửa sai
-Gv đọc bài cho hs chép – gv đọc từng dòng thơ - hs viết xong gv mới đọc tiếp -Qsát uấn nắn cách ngồi, cầm bút
-Gv đọc thong thả từng tiếng từ cho hs soát
-Gv chấm 1 số bài – Nxét bài viết của hsBài 1: Điền vần ơc hay ơt
-Cho hs làm vào vở-Gọi hs lên bảng – gv nx chữa bàiMái tóc rất mợt
Dùng thớc đo vảiBài 2: điền chữ: ng hay ngh-Y/c hs làm vào vở
-Gọi 1 hs lên điềnNgày mới đi học Cao Bá Quát viết chữ
sấu nh gà bới Sau nhờ kiên trì luyện tập ngày đêm quên cả nghỉ ngơi Ông đã trở thành ngời nổi tiếng viết chữ đẹp
Nhận xét cho điểm-Nxét tiết học – khen những hs viết đẹp
ít lỗi
-Hát-Viết bảng con
-2 hs đọc-Viết bảng con-Hs viết vào vở
-Hs soát lỗi ghi
ra lề
-Nêu y/c-Lớp làm vào vở-2 hs lên bảng -Chữa vào vở
-Nêu y/c-Lớp làm vào vở-1 hs lên điền-nxét bài bạn
-NgheGhi nhớ