Giải được bài toỏn liờn quan đến tỡm một trong hai số biết tổng hiệu của hai số đú.. Bài mới: Giới thiệu bài -Gọi 2 HS đọc thuộc lũng đoạn văn viết trong bài : " Đường đi Sa Pa " + Đoạn
Trang 1TUẦN 30
Ngày giảng: 12.4.2010 TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
I Yờu cầu: - HS thực hiện được cỏc phộp tớnh về PS.Biết tỡm PS của một số và tớnh được DT hỡnh bỡnh hành Giải được bài toỏn liờn quan đến tỡm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đú
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS lên bảng làm lại bài tập 2
2 Luyện tập chung
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập (tính)
- HS làm bảng con, nêu lại cách làm
- GV nhận xét chung
Bài 2: HS đọc ND bài tập
- Muốn tính diện tích hình bình hành ta
làm thế nào?
HD: + Tìm chiều cao
+ Tìm diện tích
- HS giải bài vào vở nháp, 1 HS giải bảng
lớp, cả lớp nhận xét chung
Bài 3: HS đọc ND bài tập
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?
+ HS nêu lại cách giải dạng toán vừa nêu
- HS giải bài vào vở
- GV chấm, chữa bài, nhận xét bài làm của
HS
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống hoá lại các dạng toán đã
học
- Dặn HS ghi nhớ các dạng toán để làm tốt
các bài tập liên quan
- 2 HS
a
5
3
+
20
11
=
20
12
+
20
11
=
20 23
b
8
5
-
9
4
=
72
45
-
72
32
=
72 13
c
16
9
x
3
4
=
48 36
d
7
4
:
11
8
=
56 44
e
5
3
+
5
4
:
5
2
=
5
3
+
5
4
x
2
5
=
5
3
+
10
20
=
5
3
+
5
10
=
5 13
- Củng cố về cộng , trừ , nhõn , chia PS
Giải : Chiều cao hỡnh bỡnh hành là :
18 x
9
5
= 10 ( cm ) Diện tớch hỡnh bỡnh hành là :
18 x 10 = 180 ( cm2 ) Đỏp số : 180 cm2
Giải :
Ta cú sơ đồ : ? Bỳp bờ 63cỏi
ễ tụ
? Tổng số phần bằng nhau là :
2 + 5 = 7 ( phần )
Số chiếc ụ tụ cú trong gian hàng là :
63 : 7 x 5 = 45 ( ụ tụ ) Đỏp số : 45 ụ tụ
Trang 2TẬP ĐỌC : HƠN MỘT NGHèN NGÀY VềNG QUANH TRÁI ĐẤT
I Mục tiêu: - HS biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào , ca ngợi
- Hiểu ND,ý nghĩa: ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt bao khú khăn, hi sinh, mất mỏt để hoàn thành sứ mạng LS: khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương và những vựng đất mới
II Đồ dùng dạy học: chân dung Ma-gien-lăng
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đọc bài Trăng ơi… từ đâu
đến?
- Nêu ND của bài
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Luyện đọc:
- 2 HS đọc tiếp nối nhau toàn bài
- HS luyện phát âm từ khó: Xê-vi-la;
Ma-gien-lăng; Ma-tan
- HS đọc phần chú giải ở SGK
- HS luyện đọc theo nhóm
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài:
+Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thỏm hiểm
với mục đớch gỡ ?
Nội dung đoạn 1 núi lờn điều gỡ ?
+Đoàn thỏm hiểm đó gặp những khú khăn
gỡ ?
+Đoàn thỏm hiểm đó cú những tổn thất gỡ
?
+Hạm đội của Ma-gien-lăng đi theo hành
trỡnh nào?
+Đoàn thỏm hiểm của Ma-gien-lăng đó đạt
được kết quả gỡ ?
- Cõu chuyện giỳp em hiểu gỡ những nhà
thỏm tử ?
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:
- HS hoạt động nhóm 3, tìm giọng đọc
- HS thi đọc diễn cảm theo đoạn
3 Củng cố, dặn dò: HS nêu ND bài
- GV nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- HS tiếp nối nhau
- HS luyện đọc nhóm 3
- Nhiệm vụ khỏm phỏ những con đường trờn biển dẫn đến những vựng đất mới lạ
- Đoạn này núi về nhiệm vụ của đoàn thỏm hiểm
- Cạn thức ăn , hết nước ngọt thuỷ thủ đoàn phải uống nước tiểu , ninh nhừ cỏc vật dụng như giày , thắt lưng da để ăn
- Ra đi với 5 chiếc thuyền thỡ bị mất 4 chiếc thuyền lớn , gần 200 người bỏ mạng dọc đường , trong đú cú Ma - gien - lăng
bỏ mỡnh trong trận giao tranh với dõn đảo
Ma - tan Chỉ cũn mỗi 1 chiếc thuyền với cựng 18 thuỷ thủ sống sút
- í c : Đoàn thỏm hiểm đi từ Chõu Âu (Tõy Ban Nha ) - Đại Tõy Dương - Chõu
Mĩ ( Nam Mĩ ) - Thỏi Bỡnh Dương - chõu
Á ( Ma tan ) - Ấn Độ Dương - chõu Âu
( Tõy Ban Nha )
- Chuyến hành trỡnh kộo dài 1083 ngày đó khẳng định trỏi đất hỡnh cầu , phỏt hiện ra Thỏi Bỡnh Dương và nhiều vựng đất mới )
- Những nhà thỏm hiểm rất dũng cảm , dỏm vượt mọi khú khăn để đạt được mục đớch đặt ra
- Phần YC
Trang 3- Dặn HS luyện đọc lại bài.
CHÍNH TẢ( NHỚ -VIẾT) : ĐƯỜNG ĐI SA PA
I.Mục tiêu: - HS nhớ -viết đỳng bài CT; biết trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch Làm đỳng
BT CT
- HS có ý thức giữ gìn vở sạch viết chữ đẹp
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: GV đọc HS viết bảng con
2 Bài mới: Giới thiệu bài
-Gọi 2 HS đọc thuộc lũng đoạn văn
viết trong bài : " Đường đi Sa Pa "
+ Đoạn văn này núi lờn điều gỡ ?
-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, dễ lẫn
khi viết chớnh tả và luyện viết
+ GV yờu cầu HS gấp SGK nhớ lại để
viết vào vở đoạn văn trong bài "Đường
đi Sa Pa "
+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại
để HS soỏt lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
* Bài tập 2 :
- GV dỏn tờ phiếu đó viết sẵn yờu cầu
bài tập lờn bảng
- GV chỉ cỏc ụ trống giải thớch BT 2
- Yờu cầu lớp đọc thầm sau đú thực
hiện làm bài vào vở
- Phỏt 4 tờ phiếu lớn và 4 bỳt dạ cho 4
HS
- Yờu cầu HS nào làm xong thỡ dỏn
phiếu của mỡnh lờn bảng
- Yờu cầu HS nhận xột bổ sung bài bạn
- GV nhận xột , chốt ý đỳng , tuyờn
dương những HS làm đỳng và ghi điểm
từng HS
- 2HS đọc thuộc lũng một đoạn trong bài
- Ca ngợi vẻ đẹp huyền ảo của cảnh và vật ở đường đi Sa Pa
+ thoắt khoảnh khắc , hõy hẩy , nồng nàn + Nhớ và viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi số lỗi ra ngoài lề tập
-1 HS đọc thành tiếng
- Quan sỏt , lắng nghe GV giải thớch -Trao đổi, thảo luận và tỡm từ cần điền ở mỗi cột rồi ghi vào phiếu
a ong ụng ưa
r
ra ,
ra lệnh
ra vào ,
ra mắt,
rà mỡn,
rà soỏt rà lại , cõy
rạ , đúi
ró
rong chơi rũng ró rongbiển
bỏn hàng rong
Nhà rông , rồng , rỗng , rộng , rống lờn
rửa rữa rựa
d da thịt ,
da trời , giả da ,
da diết ,
cõy dong dũngnước dongdỏng
cơn dụng hoặc cơn giụng
dưa dừa dứa
gi gia đỡnh , tham gia , gia
giongbuồm giúnghàng giọng núi , giỏng tai ,
cơn giụng hoặc cơn
giữa , ở giữa ,
Trang 4* Bài tập 3:
+ Gọi HS đọc yờu cầu đề bài
- GV dỏn lờn bảng 4 tờ phiếu , mời 4
HS lờn bảng thi làm bài
+ Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi
hoàn chỉnh
- GV nhận xột ghi điểm từng HS
3 Củng cố-dặn dũ:
-Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà luyện viết lại bài cho
đẹp
nhập , già , giỏ bỏt giỏ
đừ , gó giũ , giả dối
giong trõu trốnggiong
cờ mở
dụng giống, giống nũi
giữa dũng
+ Lời giải : a) thế giới - rộng - biờn giới - biờn giới - dài
b) thư viện Quốc gia lưu giữ bằng vàng -đại dương - thế giới
Ngày giảng: 13.4.2010
Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ du lịch- thám hiểm
I Mục tiêu: - HS biết được một số từ ngữ liờn quan đến H Đ du lịch và thỏm hiểm; bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch , thỏm hiểm để viết được đoạn văn núi về du lịch hay thỏm hiểm
- HS có kĩ năng sử dụng vốn từ đã học để viết đợc đoạn văn ngắn theo yêu cầu
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ: HS làm BT 4
2 Bài mới: HD làm bài tập
a.Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phỏt biểu
-Gọi HS khỏc nhận xột bổ sung
-Nhận xột, kết luận cỏc ý đỳng
b.Bài 2:
-Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phỏt biểu
-Gọi HS khỏc nhận xột bổ sung
-Nhận xột, kết luận ý trả lời đỳng
- 2 HS
a Đồ dựng cần cho chuyến du lịch :
va li , cần cõu , lều trại , giày thể thao , ,
mũ , quần ỏo thể thao , quần ỏo bơi lội
b Phương tiện giao thụng :
tàu thuỷ , tàu hoả , ụ tụ , xe mỏy , mỏy bay tàu điện , xe buýt , nhà ga , sõn bay
c Tổ chức, nhõn viờn phục vụ du lịch : khỏch sạn, hướng dẫn viờn, nhà nghỉ , phũng nghỉ , cụng ty du lịch
d Địa điểm tham quan du lịch : phố cổ ,
bói biển , cụng viờn , hồ , thỏc nước , đền chựa , di tớch lịch sử
a.Đồ dựng cần cho cuộc thỏm hiểm :la bàn thiết bị , lều trại , thiết bị an toàn , quần ỏo đồ ăn , nước uống , đốn pin , bật lửa
b Những khú khăn nguy hiểm cần vượt qua : bóo , thỳ dữ , nỳi cao , vực sõu ,
Trang 5c.Bài 3:
-Gọi HS đọc yờu cầu
- HS viết bài vào vở, trình bày bài viết
3 Củng cố- dặn dũ:Nhận xột tiết học
-Dặn HS về nhà viết cho hoàn chỉnh đoạn
văn Chuẩn bị cho tiết sau
rừng rậm , sa mạc , mưa giú , tuyết , súng thần , cỏi đúi , cỏi khỏt , sự cụ đơn ,
c.Những đức tớnh cần thiết của người tham gia : kiờn trỡ , dũng cảm , can đảm ,
tỏo bạo , bền gan , bền chớ , thụng minh , nhanh nhẹn , sỏng tạo , ưa mạo hiểm
- Tiếp nối đọc đoạn văn trước lớp :
- Nhận xột bổ sung bỡnh chọn bạn cú đoạn văn viết đỳng chủ đề và viết hay nhất
Toán: tỉ lệ bản đồ
I Mục tiêu: - HS bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gỡ
II Đồ dùng dạy học: Một số bản đồ
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS làm lại bài 3/153
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- GV cho HS xem một số bản đồ
Bản đồ Việt Nam (SGK ) hoặc bản đồ
của một tỉnh hay của một thành phố
cú ghi tỉ lệ ở dưới
- GV chỉ vào phần ghi chỳ
1 : 10 000 000
1 : 500 000 và núi cỏc tỉ lệ
1 : 10 000 000
1 : 500 000 ghi trờn cỏc bản đồ gọi
là tỉ lệ bản đồ
+ GV nờu tiếp tỉ lệ 1 : 10 000 000
cho biết hỡnh nước Việt Nam vẽ thu
nhỏ mười triệu lần ; Chẳng hạn : Độ
dài 1cm trờn bản đồ ứng với độ dài
thật là 10 000 000 cm hay 100 km
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cú thể
viết dưới dạng phõn số là
10000000 1
Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trờn bản
đồ là 1 đơn vị đo độ dài ( cm , dm ,
m , ) và mẫu số cho biết độ dài thật
tương ứng là 10 000 000 đơn vị độ dài
đú ( 10 000 000 cm ,
10 000 000 dm ,10 000 000 m, )
b Thực hành :
*Bài 1 :
-Yờu cầu học sinh nờu đề bài
- GV lần lượt nờu cỏc cõu hỏi
- Yờu cầu HS suy nghĩ tiếp nối trả lời
- 2 HS lờn bảng
+ Lắng nghe
- HS quan sỏt bản đồ và thực hành đọc nhẩm tỉ
lệ " Một chia mười triệu " " tỉ lệ một chia năm mươi nghỡn "
+ Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng, Suy nghĩ trao đổi N2
- Trờn bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 cú nghĩa rằng : +Độ dài 1 mm ở bản đồ ứng với độ dài thật là
Trang 6miệng
-Qua bài tập này giỳp em củng cố
điều gỡ ?
*Bài 2 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài
- GV kẻ sẵn bảng như SGK
- Hướng dẫn HS Chỉ cần viết số thớch
hợp vào cỏc ụ trống thớch hợp với tỉ lệ
bản đồ và đơn vị đo tương ứng
+ Yờu cầu HS tự làm bài vào vở
-Gọi 1 học sinh lờn bảng làm
-Nhận xột ghi điểm học sinh
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS tập xem bản đồ ở nhà
1000 mm Độ dài 1 cm ở bản đồ ứng với độ dài thật là 1000 cm.Độ dài 1 dm ở bản đồ ứng với
độ dài thật là 1000dm
- Củng cố về tỉ lệ bản đồ
- 1 HS lờn bảng làm bài :
Tỉ lệ bản
đồ
1: 1000 1:300 1:1000
0
1:500
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1000 cm
300 dm
10000 mm
500m + Nhận xột bài bạn
THỂ DỤC: Đ/C GIAO SOẠN VÀ DẠY KHOA HỌC: Đ/C LÂN SOẠN VÀ DẠY
ĐỊA Lí : THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
I Mục tiêu: - HS nờu được một số đặc điểm chue yếu của thành phố Đà Nẵng
- Chỉ đợc vị trí Đà Nẵng trờn bản đồ(lược đồ)
II Đồ dùng dạy học.- Bản đồ hành chính Việt Nam, ảnh về TP Đà Nẵng
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra :? VS Huế đợc gọi là thành
phố du lịch?
2
Bài mới: Giới thiệu bài
a
HĐ 1: Đà Nẵng - thành phố cảng
- Treo lợc đồ TP Đà Nẵng
? Chỉ TP ĐN và môt tả vị trí TPĐN ?
? Kể tên các loại hình giao thông ở ĐN?
- 2 HS nêu
- HS quan sát
- HS làm việc N2: chỉ và mụ tả +TPĐN ở phía Nam của đèo Hải Vân
+Nằm bên sông Hàn và vịnh Đà Nẵng, bán đảo Sơn Trà
+Nằm giáp các tỉnh : Thừa Thiên Huế và Quảng Nam
- Đờng biển, đờng thuỷ, đờng bộ, đờng sắt, đờng hàng không
- Cảng Tiên Sa; cảng sông Hàn; Quốc lộ
Trang 7? Kể tên các đầu mối giao thông quan
trọng ở ĐN?
b.HĐ 2 : Đà Nẵng- trung tâm công nghiệp
? Kể tên hàng hoá đợc đa đến ĐN và từ
ĐN đa đến nơi khác?
? Hàng hoá đa đến TP ĐN chủ yếu là sản
phẩm của nghành nào?
? Hàng hoá từ ĐN đa đến nơi khác là sản
phẩm công nghiệp hay nguyên vật liệu?
? Nêu 1 số nghành sản xuất của ĐN?
c.HĐ3 : ĐN - Địa điểm du lịch :
? Đà Nẵng có điều kiện để phát triển du
lịch không? Vì sao?
? Những nơi nào của ĐN thu hút đợc
nhiều khách du lịch?
3.Củng cố-dặn dò: HS đọc ghi nhớ
- chuẩn bị bài tuần sau
1; Đờng tầu thống nhất Bắc Nam; Sân bay
Đà Nẵng
- HS trao đổi theo cặp:
- Hàng hoá đa đến ĐN: Ô tô thiết bị, máy móc; Quần áo; Đồ dùng sinh hoạt;
- Hàng hoá từ ĐN đa đến nơi khác: Vật liệu xây dựng (đá); vải may quần áo; cá tôm đông lạnh
- Chủ yếu là sản phẩm của nghành công nghiệp
- Chủ yếu là các nguyên vật liệu: cá tôm
đông lạnh
- Khai thác than, khai thác đá, khai thác tôm, cá, dệt,
- ĐN nằm sát biển, có nhiều bãi biển đẹp, nhiều cảnh đẹp, danh lam thắng cảnh
- Chùa Non Nớc, bãi biển, núi Ngũ Hành Sơn, bảo tàng Chăm,
Luyện toán: ôn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu: - Củng cố, hệ thống hoá kiến thức đã học về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó
- HS vận dụng kiến thức đã học để vận dụng tốt vào giải toán
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: - Nêu cách giải bài toán dạng tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số
2 Luyện tập:
Bài 1: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 15 m Tính diện tích mảnh vờn đó, biết rằng chiều rộng bằng 3/4 chiều dài?
- HS đọc ND của bài toán
- HS giải bài vào vở, 1 HS giải bảng lớp
- GV nhận xét, chấm, chữa bài
HD: chiều rộng:
Chiều dài:
15m
Bài giải: Chiều rộng mảnh vờn là: 15 x 3 = 45(m)
Chiều dài mảnh vờn là: 15 x 4 = 60(m)
Diện tích mảnh vờn là: 45 x 60 = 2700(m2)
Đáp số: 2700 m2
Bài 2: Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số Tỉ của hai số đó là 20/9 Tìm hai
số đó?
- HS giải bài vào vở, GV chữa bài
Bài giải: Số lớn nhất có hai chữ số là 99 nên hiệu của hai số đó là 99 Biểu thị số bé là 9 phần bằng nhau thì số lớn là 20 phần nh thế
Hiệu số phần bằng nhau là: 20 - 9 = 11(phần)
Số bé là: 99 : 11 x 9 = 81
Số lớn là: 99 + 81 = 180
Đáp số: số bé: 81; số lớn: 180
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài, chuẩn bị cho tiết sau
Trang 8I Mục tiêu: - HS biết mỗi loài TV, mỗi giai đoạn PT của Tv cú nhu cầu về khụng khớ khỏc nhau
- HS nêu được một vài ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu không khí của thực vật
II Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra:? Nêu vai trò và nhu cầu của
chất khoáng đối với TV?
2.Bài mới: Giới thiệu bài
a.HĐ1: Vtrũ của KK trong quá trình trao
đổi khí của thực vật:
? Không khí gồm những thành phần nào?
? Khí nào quan trọng đối với thực vật?
- Quan sát hình sgk/120, 121
? Trong quang hợp, thực vật hút khí gì và
thải ra khí gì?
? Trong hô hấp, thực vật hút khí gì và thải
ra khí gì?
? Quá trình quang hợp xảy ra khi nào?
? Quá trình hô hấp xảy ra khi nào?
* Kết luận: TV cần không khí để quang
hợp và hô hấp Cây dù được cung cấp đủ
nước, chất khoáng và AS nhưng thiếu
không khí cây cũng không sống được
b.HĐ 2:ứng dụng thực tế về nhu cầu không
khí của thực vật:
? Thực vật ăn gì để sống? Nhờ đâu thực vật
thực hiện được điều kiện đó?
? Nêu ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu
khí các bô níc của thực vật?
? Nêu ứng dụng về nhu cầu khí ô xi của
thực vật?
3.Củng cố- dặn dò: Hệ thống bài
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS nêu
- ô xi và khí ni tơ, ngoài ra còn khí: các-bô-níc
- khí ô- xi và khí các bô níc
- Hút các bô níc, thải ô xi
- Hút ô xi, thải các -bô -níc
- khi có ánh sáng mặt trời
- diễn ra suốt ngày đêm
- HS trình bày toàn bộ quá trình quang hợp
và quá trình hô hấp của cây
- Khí các bô níc có trong không khí được lá cây hấp thụ và nước có trong đất đợc rễ cây hút lên
Nhờ chất diệp lục có trong lá cây mà thực vật có thể sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để chế tạo chất bột đường từ khí các bô níc và nước
- HS trả lời dựa vào mục bạn cần biết
Ngày giảng: 14.4.2010
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe đã đọc
I.Mục tiêu: - HS dựa và gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được cõu chuyện(đoạn chuyện)
đó nghe, đó đọc núi về du lịch , thỏm hiểm Hiểu ND chớnh của cõu chuyện(đoạn chuyện) đẫ kể và biết trao đổi về ND, ý nghĩa của cõu chuyện(đoạn chuyện)
II Đồ dựng dạy học: Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện như : truyện cổ tớch , truyện viễn tưởng cú thể tỡm ở cỏc sỏch bỏo dành cho TN về người thực,việc thực III Hoạt động trờn lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Trang 91 Bài cũ: Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể từng
đoạn truyện " Đụi cỏnh của Ngựa Trắng "
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
-Kiểm tra việc HS chuẩn bị truyện ở nhà
a Hướng dẫn kể chuyện:
-Gọi HS đọc đề bài.
-GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu gạch
cỏc từ: được nghe, được đọc núi về du lịch
hoặc thỏm hiểm .
- Yờu cầu tiếp nối đọc gợi ý 1 , 2 và 3 , 4
- GV cho HS quan sỏt tranh minh hoạ và đọc
tờn truyện
- GV lưu ý HS :
Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện
b.Kể trong nhúm:
-HS thực hành kể trong nhúm đụi
Gợi ý: cần giới thiệu tờn truyện, tờn nhõn vật
mỡnh định kể
+Kể những chi tiết làm nổi rừ ý nghĩa
chuyện
+ Kể chuyện ngoài SGK thỡ sẽ được cộng
thờm điểm
+ Kể cõu chuyện phải cú đầu , cú kết thỳc ,
kết truyện theo lối mở rộng
+ Núi với cỏc bạn về tớnh cỏch nhõn vật , ý
nghĩa của truyện
c.Kể trước lớp:
-Tổ chức cho HS thi kể
-GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi lại
bạn kể những tỡnh tiết về nội dung truyện, ý
nghĩa truyện
-Nhận xột, bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện hay
nhất, bạn kể hấp dẫn nhất
3 Củng cố – dặn dũ:
-nhận sột tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe
cỏc bạn kể cho người thõn nghe
- Chuẩn bị cho tiết sau
-3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- Lắng nghe
-2 HS đọc thành tiếng
- Quan sỏt tranh và đọc tờn truyện Một nghỡn ngày vũng quanh trỏi đất
Gu - li - vơ ở xứ sở tớ hon Đất quý đất yờu
-2 HS ngồi cựng bàn kể chuyện cho nhau nghe , trao đổi về ý nghĩa truyện
-5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện
- Bạn thớch nhất là nhõn vật nào trong cõu chuyện ?Vỡ sao ?
- Chi tiết nào trong chuyện làm bạn cảm động nhất ?
Cõu chuyện muốn núi với bạn điều gỡ
Toán: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
I Mục tiêu: - HS bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
II Chuẩn bị : - Bản đồ thế giới Bản đồ Việt Nam
- Bản đồ một số tỉnh thành phố (cú ghi tỉ lệ bản đồ ở phớa dưới)
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Trang 101 Kiểm tra bài cũ:
Tỉ lệ ghi trên bản đồ cho ta biết điều gì ?
2.Bài mới
Bài tập 1: Gọi HS đọc bài tập :
- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ ( đoạn AB )
dài mấy xăng - ti - mét ?
+ Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi
vẽ theo tỉ lệ nào ?
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là
bao nhiêu xăng - ti - mét ?
+ 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là
bao nhiêu xăng - ti - mét ?
Bài tập2: Gọi HS đọc bài tập
- Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 là 102 mm
Do đó đơn vị đo độ dài của độ dài thật phải
cùng tên đơn vị đo của độ dài thu nhỏ trên
bản đồ là mm Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo
của độ dài thật theo đơn vị đo thích hợp với
thực tế ( như đổi mm sang km )
- Nên viết : 102 x 1000 000 , không nên
viết :1000 000 x 102 ( số lần viết ở sau thừa
số thứ nhất )
3.Thực hành :
Bài 1 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV kẻ sẵn bảng như SGK lên bảng
- Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ
dài thu nhỏ trên bản đồ ( có tỉ lệ bản đồ cho
trước ),rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Chẳng hạn : 2 x 500000 = 1000 000 cm
-Gọi 1 HS lên bảng làm b¶ng HS làm vào
vở
Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
Bài 2 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV hỏi HS đề bài Bài toán cho biết gì ?
Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?
Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản đồ là
bao nhiêu
- Bài toán hỏi gì ?
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
Dài 2cm
- Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi
vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 -1cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là 300cm
- 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là 2cm x 300
Bài giải : Chiều rộng thật của cổng trường
2 x 300 = 600 ( cm )
600 cm = 6 m Đáp số : 6m Bài giải : Quãng đường dài là :
102 x 1000 000 = 102 000 000 ( mm ) Đáp số : 102 000 000 mm
Tỉ lệ bản
đồ
1: 10 000 1:5000 1:20000
Độ dài thật
Độ dài trên bản đồ
100000 cm
45000 mm
100000 dm
- Củng cố về tỉ lệ bản đồ Bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 200
- Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản đồ
là 4cm
- Tìm chiều dài thật của phòng học