1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI TỐT NGHIỆP HÓA 12

27 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 499 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây: 8.. Tên gọi của este có mạch cacbon khôn

Trang 1

CHƯƠNG I ESTE- LIPIT

1 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este?

2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

A Xà phòng hóa B Hydrat hóa C Crackinh D Sự lên men

3 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

A HCOOC3H7 B C3H7COOH C C2H3COOCH3 D C2H5COOH

4 Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây:

8 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn

B Khi thủy phân este no trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu

C Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch

D Khi thủy phân este no trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu

9 Cho CTPT C4H6O2 của một este Ứng với CTPT này có bao nhiêu đồng phân khi xà phòng hóa cho ra 1 anđehit và bao nhiêu đồng phân cho ra muối của 1 axit không no?

10 Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A propyl fomiat B.etyl axetat C Isopropyl fomiat D Metyl propionat

11 Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là

12 Dầu chuối là este có tên iso – amyl axetat, được điều chế từ

A CH3OH, CH3COOH C C2H5OH, C2H5COOH

13 Cho chuỗi biến hóa sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

14 Một este có 10 nguyên tử C khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối và một anđehit Chọn CTCT của este này trong 3 công thức sau:

1/ CH2=CH-OOC-COOC6H5 2/ CH2=CHCOO-C6H4(CH3) 3/ CH2=CH-CH2COO-C6H5

15 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

16 Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ Sản phẩm thu được là

A CH3COOK, CH2=CH-OH B CH3COOK, CH3CHO

C CH3COOH, CH3CHO D CH3COOK, CH3CH2OH

17 Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại este

A No, đơn chức B Mạch vòng, đơn chức

C Hai chức, no D Có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức

18 Đốt cháy este no, đơn chức E phải dùng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT của E là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

19 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử este là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Trang 1

Trang 2

20 Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng

dd nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2g, số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt là

A 0,1 và 0,1 mol B 0,1 và 0,01 mol C 0,01 và 0,1 mol D 0,01 và 0,01 mol

21 Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36lit khí CO2 (đktc) và 2,7g nước Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

22 Đốt cháy hoàn toàn a mol este A tạo bời ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (chứa một liên kết đôi ), đơn chức, mạch hở thu được 4,48l CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Giá trị của a là

23 Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O Để thủy phân hoàn toàn 6,0g este X cần dùng dd chứa 0,1 mol NaOH Công thức phân tử của este là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

24 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ

Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là

A etyl axetat B Metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

25 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol nước Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5D CH3COOC2H5

26 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic Công thức của este là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5

27 Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng

dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4g khối lượng kết tủa tạo ra là

A etyl fomat B etyl propionate C etyl axetat D propyl axetat

31 1,76 gam một este X của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dd NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y đốt cháy hoàn toàn 1,2 g chất Y thu được 2,64g CO2

và 1,44 g nước CTCT của este X là

A CH3COO – CH2CH2CH3 B CH3CH2COO – CH3 C CH3COO – CH3 D HCOO – CH2CH2CH3

32 Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc xt) Đến khi phản ứng kết thúc thu được 11g este Hiệu suất phản ứng este hóa là

33 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

36 để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A.hiđrô hóa( Ni,t0) B cô cạn ở nhiệt độ cao C.làm lạnh D xà phòng hóa

37 xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?

A.phân hủy mỡ B.thủy phân mỡ trong kiềm C.pư của axít với kim loại D.đềhiđrô hóa mỡ tự nhiên

38 đốt cháy hòan tòan este no đơn chức thì thể tích CO2 sinh ra bằng oxi phản ứng, este là

A etyl axetat B.metyl axetat C.metyl fomiat D.propyl fomiat

với 100ml dd NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối, CTCT chính xác của X,Y là

A.CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5 B.CH3-COOCH=CH2 và H-COOCH=CH2

C CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3 D H-COOCH3 và CH3-COOCH3

40 chia m g 1 este E làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 đốt cháy hòan tòan sinh ra 4,48lít CO2 (đktc) và 3,6g nước

Phần 2 tác dụng đủ với 100ml dd NaOH 0,5M thu được 3g ancol, giá trị m là

Trang 3

41 có 0,15mol hỗn hợp 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,25mol NaOH tạo thành hỗn hợp 2 muối và

rượu có khối lượng tương ứng là 23,9g và 2,3g; 2 este đó là:

A.CH3COOC6H5 và CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 và CH3COOCH3

C HCOOC6H5 và CH3COOCH3 D HCOOC6H5 và H3COOCH3

42 Đun 12,0g axit axetic với một lượng dư ancol no, đơn chức và axit không no(có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0g este Hiệu suất của phản ứng este là

43 Hỗn hợp gồm rượu đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu được một este Đốt cháy hoàn

toàn 0,11g este này thì thu được 0,22g CO2 và 0.09g H2O CTPT của rượu và axit lần lượt là

A CH4O và C2H4O2 B.C2H6 và C2H4O2 C C2H6 và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2

44 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5mol thu được a gam

muối và 0,1 mol rượu lượng NaOH dư có thể trùng hòa hết 0,5 lít HCl 0,4 mol Công thức tổng quát của A

45 Dãy các axit béo là

A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B Axit panmitic, axit oleic, axit axetic

C Axit fomic, axit axetic, axit stearic D Axit panmitic, axit stearic, axit oleic

46 Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

A chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

B các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo.

C Sản phẩm của công nghệ hóa dầu.

D Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

47 Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4%, thì thu được một rượu Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là

A HCOO(CH2)4OOCCH3 B CH3COO(CH2)OOCCH3

C C2H5COO(CH2)3OOCCH D CH3COOCH2CH2OOCC2H5

48 Phenyl axetat được diếu chế bằng phản ứng

A phenol với axit axetic B phenol với axetandehit C phenol với anhidrit axetic D phenol với axeton

49 Cho các chât sau: CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5OH, C2H5COOH Chiều tăng dần nhiệt độ sôi ( từ trái

50 Cho hỗn hợp E gồm 2 este đồng phân X,Y đốt cháy hoàn toàn E được VCO2 =V Hơi H2O.Biết cần vừa đủ 45

ml dd NaOH 1M để xà phòng hòa 3,33g E CTCT thu gọn của X, Y là

A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

C CH3COOC2H5 vàHCOOC3H7 D HCOOC3H7 và C2H5COOCH3

51 Phân tích m (g) một este E thấy tổng khối lượng nguyên tố C và H là 2.8 (g) Nếu đốt cháy hết m (g) E

cần đúng 4.48 (l) O2(đktc) Sản phẩm cháy đưa qua dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4 (g) CTPT của este E là

A etyl axetat B metyl axetat C etyl fomiat D dimetyl oxalat

54 Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

A Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

B Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng

C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu

D Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo

55 Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là

A Phản ứng trung hoà B Phản ứng ngưng tụ C Phản ứng Este hóa D Phản ứng kết hợp

56 Phản ứng thuỷ phân trong mt kiềm thu được

A Muối và nước B Muối và ancol C Ancol và nước D Axit và ancol

57 Muối của ax béo được gọi là

A.Muối hữu cơ B Este C Mỡ D Xà phòng

Trang 3

Trang 4

58 Đun nóng 8,6g CH2 =CHCOOCH3 với 120 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được khối lượng rắn là A 9, 4 g B 12, 6 g C 10, 2 g D.Cả A, B, C đều sai

59 Hỗn hợp Y gồm hai Este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m (g) hỗn hợp Y tác dụng vừa

đủ với 100ml dd NaOH 0,5 M, thu được 1 muối của 1 axitcacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đcht m (g) hh Y cần dùng 5, 6(l) oxi và thu được 4, 48(l) CO (đktc) công thức cấu tạo của hai Este trong hh Y là2

A CH3COOCH3&HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 &HCOOC3H7

C CH3COOCH3&CH3COOC2H5 D HCOOCH2 −CH2 −CH3&HCOOCH[CH3]2

60 HH X gồm hai Este no, đơn chúc, mạch hở ĐCHT X cần dùng vừa đủ 3, 976(l) oxi (đktc) thu được 6,

38(g)CO Mặt khác, X td với dd NaOH thu được 1 muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp CTPT của hai 2

Este trong X là

A C2H4O2&C3H6O2 B C3H4O2 &C4H6O2 C C3H6O2 &C4H8O2 D C2H4O2 &C5H10O2

61 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glyxerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ dùng

A.Nước và quỳ tím B.Nước và dung dịch NaOH C.Chỉ dung dịch NaOH D.Nước Brom

62 Để trung hòa 14g 1 chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0.1M Chỉ số axit của chất béo đó là

63 Thủy phân 8.8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4.6 g ancol

64 Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?

65 Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol đơn chức thu được 21,6 gam nước và 6 ete số mol bằng nhau Vây sô

mol mỗi ete là A 0.1 B 0.2 C 0.15 D 0.008

66 Đốt cháy hoàn toàn a mol một ancol đơn chức, có một liên kết đôi trong phân tử thu được b mol CO2 và

c mol H2O.Vây biểu thức nào sau đây đúng?

A a= b-2c B a=b - c C b= a – c D b= 2a + c

67 Cho các phát biểu sau

a Chất béo là Trieste của glixerol với các monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh

b Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit…

c Chất béo là các chất lỏng

d Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

e Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

f Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

Những phát biểu đúng là

68 Trong các chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?

A (C17H31COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

69 Lượng tristearin thu được từ 1 tấn chất béo triolein với hiệu suất 80% là

A 706,32 Kg C 986,22 Kg B 805,43 Kg D 876.36 Kg

Trang 5

CHƯƠNG 2 CACBOHIĐRAT

Câu 1:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ

Câu 2:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4

lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do

A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ

D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ

Câu 3:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau

đây? A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 4:Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại

Câu 5:Hãy chọn phát biểu đúng?

C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 6:Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic,

Câu 7:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0) C.H2 (Ni/t0) D.Br2

Câu 8:Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều

nhóm –OH ở kề nhau?

A.Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0

C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0

Câu 9:Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic Thuốc thử nào sau đây có thể

phân biệt được các chất trong dãy chất trên?

A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 C Na D.Br2/H2O

Câu 10:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Câu 11:Sắp xếp các chất Glucozơ, Fructozơ,Saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần?

A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ

C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ

Câu 12:Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

Câu 13 :Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

Câu 14:Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:

X Cu(OH) 2/NaOH→dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch

Vậy X không phải là chất nào dưới đây?

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Trang 5

Trang 6

Câu 15: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?

Câu 16: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng: dd glucozơ, benzen,

ancol etylic, glixerol?

Câu 17:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ, fomanđehit, etanol.

A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2

Câu 18: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là

A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic

C.propin, propen, propan D.glucozơ, propin, anđehit axetic

Câu 19: nhận xét nào sau đây không đúng?

A khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt B ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

C nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc D nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ hiện màu xanh tím

Câu 20: phản ứng nào glucozơ là chất khử?

A tráng gương B td với Cu(OH)2/OH- C Td với H2 , xt Ni D td với nước Brom

Câu 21: để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với

A dd AgNO3 / NH3 B.kim loại K C CH3COOH D Cu(OH)2/OH

-Câu 22: nhận xét nào sau đây đúng?

A xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột

Câu 23:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilenglicol,

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 24: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,

axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 25:Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được

với dung dịch AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là

A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y

Câu 26:Saccarozơ và glucozơ đều có

A.Phản ứng với dung dịch NaCl

C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

D.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Câu 27:Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng

Câu 28: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là

A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam

Câu 29:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam

Câu 30: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam

Câu 31: cho tòan bộ lượng khí CO2 sinh ra khi lên men 0,1mol glucozơ vòa 100ml dd Ca(OH)2 0,12M, tính khối lượng muối tạo thành

Trang 7

Câu 32: cho 8,55g cacbohiđrat A tác dụng với HCl rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư dd

AgNO3 /NH3 thu được 10,8g kết tủa, A có thể là

A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D.xenlulozơ

10g kết tủa, khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4g so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu, giá trị m là

Câu 34: đun nóng 250g dd glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thu được 15g Ag, nồng độ của dd glucozơ là

Câu 35: từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8lít rượu etylic tinh khiếtcó D =

0,8g/ml, hiệu suất phản ứng điều chế là

Câu 36: thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd trong dãy sau:

ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha

A dd AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2 C Na kim loại D.dd CH3COOH

Câu 37: một gluxit không có tính khử có phân tử khối là 342 đvC, để tráng gương hết 10,8g Ag người ta

phải cho 8,55g X tác dụng với dd HCl rồi cho tất cả sản phẩm thu được tác dụng với dd AgNO3 / NH3, đun nhẹ, CTPT của gluxit X là

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D.kết quả khác

Câu 38: khi đốt cháy 1 gluxit người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33:88, CTPT của gluxit là

1 trong các chất nào sau đây?

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D.Cn(H2O)m

trinitrat, biết quá trình sản xuất hao hụt 20%?

Câu 40: khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu biết hiệu

suất lên men đạt 80%?

Câu 41: từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ, cho biết hiệu suất

phản ứng lên men đạt 80%?

Câu 42 : tiến hành thủy phân m g bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy tòan bộ dd thu được thực hiện phản ứng

tráng gương thì được 5,4g Ag hiệu suất 50%, tìm m?

Câu 43 : biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam

glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 300 là

tinh bột là A 41,48 lít B 2240lít C.138266,7 lít D.0,0012lít

Câu 45: cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%, tòan bộ lượng khí sinh ra được hấp

thụ hòan tòan vào dd Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dd X, đun kĩ dd X thu thêm được 100g kết tủa nữa,

Câu 46: từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucozơ  ancol etylic  but-1,3-đien cao su

buna, hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su buna thì khối kượng glucozơ

Câu 47: cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích ancol etylic 400 thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%

Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

tinh bột A1A2A3A4CH3COOC2H5 các chất A1,A2,A3,A4 có CTCT thu gọn lần lượt là

A.C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH C.glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOHB.C12H22O11,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D.C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COO

Câu 49: thủy phân hòan tòan 6,25g dd saccarozơ 17,1%(vừa đủ) ta thu được dd A, cho dd AgNO3/NH3 vào

dd A và đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa

Câu 50: Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI?

Trang 7

Trang 8

CHƯƠNG 3 AMIN, AMINO AXIY, PROTEIN

Câu 1: Có 4 hóa chất: metylamin (1), etylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực

bazơ là A (4) < (1) < (2) < (3) B.(2) < (3) < (1) < (4)

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Câu 3 : Hợp chất CH 3 − N(CH ) CH CH 3 − 2 3 có tên là

Câu 4 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách

Câu 5 : Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là

Câu 6 : Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là

Câu 7: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

Câu 8 : Chất nào là amin bậc 2 ?

A H2N – [CH2] – NH2 B (CH3)2CH – NH2 C (CH3)2NH – CH3 D (CH3)3N

Câu 9: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 − CH2 − COOH (X), ta cho X tác dụng với

Câu 10 Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6

Câu 11 Cho các câu sau đây:

(1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính

(2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

(3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu

(4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

Câu 12 Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là

Câu 13 : Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là

Câu 14 : Cho các câu sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thnh từ 2 đến 50 gốc α amino axit

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure

(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure

Câu 15 : Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1

(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó

Trang 9

(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử.

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực

(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit

(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit

Số nhận định đúng trong các nhận định trên là

Câu 18 : Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng

(anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây?

Câu 19 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg

Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe)

Câu 20 : Lý do no sau đây làm cho protein bị đông tụ?

(1) Do nhiệt (2) Do axit (3) Do Bazơ (4) Do Muối của Kim loại nặng

Câu 21: Hợp chất nào không phải là amino axit?

A H2N − CH2 − COOH B CH3 − NH − CH2 − COOH

C CH3 – CH2 − CO − NH2 D HOOC − CH2(NH2) − CH2 − COOH

Câu 22: Polipeptit (− NH − CH2 − CO −)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A axit glutamic B.Glyxin C axit β-amino propionic D alanin

Câu 24 : Cho các chất sau đây:

(1) Metyl axetat (2) Amoni axetat (3)Glyxin (4)Metyl amoni fomiat

(5) Metyl amoni nitrat (6) Axit Glutamic

Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên

H2N − CH2 − COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4 ?

Câu 26: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin →+ NaOH X + HCl→Y

Chất Y là chất nào sau đây ?

Câu 27: Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic; Glyxin; axit α, δ

diaminobutyric là A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na2CO3 D Quỳ tím

Câu 28: Có 4 dung dịch lỗng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin,

Glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên là

Câu 29 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chất trong dãy sau: lòng trắng

trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột ?

Câu 30: Cho các phản ứng :

H2N–CH2–COOH + HCl → Cl–H3N+–CH2–COOH

H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

Câu 31: Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau ?

Câu 32 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH

C H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH

Trang 9

Trang 10

Câu 33: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 36: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối X có thể là

Câu 37: 1 mol a-aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%

Công thức cấu tạo của X là

A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH

C.NH2 – CH2 – COOH D H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH O 2 = 1,5VCO 2 CTPT của amin là

Câu 39: Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,2M được

5,96g muối Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên ?

A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,896 lít

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công

thức của amin đó là công thức nào sau đây?

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu

được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là ở đáp án nào?

A C2H4 và C3H6 B C2H2 và C3H4 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C3H8

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản

phẩm khí với tỉ lệ thể tích nCO2: nH2O = 8 : 17 Công thức của hai amin là ở đáp án nào?

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C CH3NH2, C2H5NH2 D.C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 43 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với

200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

C Công thức thức của hai amin là CH5N và C2H7N D Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin

Câu 44 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

Câu 47 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH3 và

C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu?

Câu 48 Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 5,15 Đốt cháy

hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6gam khí CO2 và 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?

A H2N − (CH2)2 − COO − C2H5 B H2N − CH(CH3) − COO −

C H2N − CH2 CH(CH3) − COOH D H2N − CH2 − COO − CH3

HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

A H2N − CH2 − COOH B CH3 − CH(NH2) − COOH

C CH3 − CH(NH2) − CH2 − COOH D C3H7 − CH(NH2) − COOH

HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào?

A C6H5 − CH(NH2) − COOH B CH3 − CH(NH2) − COOH

C CH3 − CH(NH2) − CH2 − COOH D C3H7CH(NH2)CH2COOH

Trang 11

Câu 51 Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%, 18,67% Tỉ khối

hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dd HCl, A có công thức cấu tạo như thế nào?

Câu 52 Chất A có thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi

Khối lượng mol phân tử của A <100 g/mol A tác dụng được với NaOH và với HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên, A có CTCT như thế nào?

Câu 56: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH

C H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH D H2N – CH2CONH – CH2CH2COOH

Câu 57: Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại

A chỉ dạng ion lưỡng cực

B vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau

C chỉ dạng phân tử

D dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử

CHƯƠNG 4 POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Câu 1: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : “Polime là những hợp chất có

phân tử khối (1) , do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là (2) ) liên kết với nhau tạo nên

Câu 2: Cho công thức: (-NH-[CH2]6-CO-)n Giá trị n trong công thức này không thể gọi là

Câu 3: Phát biểu không đúng là

A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

B Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.

C Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome.

D Polime tổng hợp được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp hoặc trùng ngưng.

Câu 4: Trong bốn polime cho dưới đây, theo nguồn gốc, polime cùng loại polime với tơ capron là

Câu 5: Trong bốn polime cho dưới đây, polime cùng loại polime với cao su Buna là

Câu 6: Nhận xét về tính chất vật lý chung của polime không đúng là

A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.

B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng.

C Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung

dịch nhớt

D Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.

Câu 7: Phát biểu sau đây không đúng là

A Polime có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn

B Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau

C Protit không thuộc loại hợp chất polime

Trang 11

Trang 12

D Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ.

Câu 8: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 9: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin B Tơ capron từ axit ε- aminocaproic

C Tơ nilon - 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic D Tơ lapsan từ etilenglicol và axit

terephtalic

Câu 10: Polime (- CH2- CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

của monome nào dưới đây?

A CH2=CH-CH3

B CH2=C(CH3)-CH=CH2

C CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)- CH2 -CH=CH2

D CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)- CH=CH2

Câu 11: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A stiren; clobezen; isopren; but-1-en.

B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

C 1,2-điclopropan; vinyl axetilen; vinyl benzen; toluen.

D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

Câu 12: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ.

X → Y → Z → PVC chất X là

Câu 13: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)

đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ (như nước) gọi là phản ứng

Câu 14: Polime thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n

Polime có thể được coi là sản phẩm trùng ngưng là

Câu 15: Chất hoặc cặp chất sau đây có phản ứng trùng ngưng là

Câu 16: Trong các cặp chất sau, cặp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH2 = CH-Cl và CH2 = CH-OCO - CH3 B CH2 = CH - CH = CH2 và C6H5-CH=CH2.

Câu 17: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 18: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 19: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là

Câu 20: Polime sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo ?

A Poli(metylmetacrylat) B Poliacrilonitrin C Poliphenol fomanđehit D Poli(vinyl clorua) Câu 21: Thường dùng poli(vinyl axetat) để làm vật liệu

Câu 22: Poli(vinylancol) được tạo ra từ

A phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)

B phản ứng thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm.

C phản ứng cộng nước vào axetilen

Trang 13

D phản ứng giữa axit axetic với axetilen.

Câu 23: Nhựa rezol được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với

Câu 24: Nhựa novolac được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với

Câu 25: Nhựa rezit được điều chế bằng cách

A Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian

B Đun nóng nhựa novolac ở 150oC để tạo mạng không gian

C Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian

D Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian

Câu 26: Mô tả ứng dụng của polime dưới đây không đúng là

A PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện.

B PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa…

C Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.

D Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện

Câu 27: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về vật liệu compozit “Vật liệu compozit

là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà (2)

Câu 28: Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên dưới đây không đúng là

A Cao su thiên nhiên là polime của isopren.

B Các mắt xích của cao su tự nhiên đếu có cấu hình

trans-C Cao su thiên nhiên có thể tác dụng với H2 ; HCl ; Cl2,… và đặc biệt là lưu huỳnh.

D Các phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự.

Câu 29: Tính chất dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên là

Câu 30: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của

Câu 31: Bản chất của sự lưu hoá cao su là

A tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian B tạo loại cao su nhẹ hơn.

Câu 32: Phát biểu sau đây không đúng là:

A Cao su isopren tổng hợp là vật liệu polime có cấu tạo tương tự cao su thiên nhiên.

B Cao su thiên nhiên thuộc loại hợp chất hiđrocacbon.

C Cao su có tính đàn hồi, không dẫn điện và không dẫn nhiệt.

D Cao su lưu hóa có cấu tạo mạch hở không nhánh gồm nhiều sợi xen kẽ nhau.

Câu 33: Loại cao su dưới đây được sản xuất từ polime của phản ứng đồng trùng hợp là

Câu 34: Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CN-CH=CH2 có tên

gọi thông thường là

Câu 35: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

Câu 36: Tơ gồm 2 loại là

Câu 37: Trong các chất sau, chất không phải sợi nhân tạo là

Câu 38: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan

Trang 13

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w