Tơ nilon – 7 là sản phẩm trùng ngưng của... khác với các đơn chất..[r]
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC 12
CHƯƠNG 1 ESTE - LIPIT
1) Công thức chung của este đơn, no là
2) Công thức tính số đồng phân este đơn, no là
3) Số đồng phân este của C3H6O , C4H8O là
4) Số đồng phân đơn chức của C3H6O , C4H8O là
5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng
6) Phương trình cháy tổng quát của este đơn, no là
7) Công thức của các este: vinyl axetat, phenyl axetat, metyl propionat, etyl axetat lần lượt là
8) Este tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là
9) Este thủy phân trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm có phản ứng tráng bạc là
10) Để điều chế este của phenol người ta cho phenol phản ứng với
11) Điều chế vinyl axetat đi từ
12) Điều chế etyl axetat đi từ
13) Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được
14) Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ thu được
15) Xà phòng hóa vinyl axetat thu được
16) Este A, B, C có công thức là C4H8O tác dụng với NaOH thu được C3H5O2Na, C2H3O2Na, CHO2Na Công thức của A, B, C là
17) Chất béo là trieste của
18) Ở nhiệt độ thường, Chất béo ở dạng rắn là trieste của axit béo , chất béo ở dạng lỏng là triete của axit béo
19) Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng phản ứng
20) Hai chất béo kết hợp với glyxerol tạo tối đa chất béo , tạo chất béo có thành phần khác nhau ? 21) Tên gọi của các axit béo có công thức C17H35COOH, C15H31COOH, C17H33COOH lần lượt là :
22) Tên gọi của các chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5 lần lượt là :
23) Xà phòng hóa (C17H35COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 thu được sản phẩm là
24) Xà phòng là
25) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
Trang 2CHƯƠNG 2 GLUXIT
1) Các hợp chất thuộc nhóm monosaccarit là :
2) Các hợp chất thuộc nhóm disaccarit là :
3) Các hợp chất thuộc nhóm polisaccarit là :
4) Công thức của glucozơ, saccarozơ, tinh bột là
5) Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm OH Glucozơ phản ứng với
6) Để chứng minh glucozơ là hợp chất tạp chức cho glucozơ phản ứng với
7) Để chứng minh glucozơ có nhóm CHO cho phản ứng với
8) Phản ứng chứng tỏ glucozơ có tính khử là
9) Phản ứng chứng tỏ glucozơ có tính oxi hóa là
10) Đồng phân của glucozơ là Đồng phân của saccarozơ là
11) Glucozơ và fructozơ cùng cho 1 sản phẩm khi tác dụng với
12) Các cacbohidrat có phản ứng thủy phân là
13) Các cacbohidrat có phản ứng tạo dd xanh lam với Cu(OH)2 là
14) Các cacbohidrat có phản ứng tráng gương là
15) Muốn nhận biết tinh bột ta dùng , hiện tượng
16) Muốn phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng
17) Cấu tạo của saccarozơ gồm
18) CTCT đúng của xenlulozơ là
19) Thủy phân đến dùng tinh bột và xenlulozơ thu được sản phẩm là
20) Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
21) Thủy phân saccarozơ thu được
22) Glucozơ A B Natri axetat A, B là
23) Tinh bột A B C Cao su Buna A, B, C là
24) Tên gọi các phản ứng CO2 tinh bột glucozơ ancol etylic là
25) Xenlulozơ chứa nhiều nhất trong
CHƯƠNG 3 AMIN – AMINOAXIT 1) Công thức chung của amin đơn chức no :
2) Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no :
3) Số đồng phân amin của C3H9N, C4H11N là
4) Số đồng phân amin bậc 1 của C3H9N, C4H11N là
5) Công thức của anilin là
6) Tính bazơ của amin là do
7) Tính bazơ của các amin giảm dần từ :
8) Amin làm quỳ tím hóa xanh là : , không đổi màu là
Trang 39) Nhận biết anilin dùng
10) Công thức chung của aminoaxit là
11) Công thức của glyxin, alanin là
12) Số đồng phân của C3H7O2N , C4H9O2N là
13) Glyxin, Lysin, axit glutamic làm quỳ tím hóa
14) Aminoaxit tác dụng với axit và bazơ nên có tính
15) Trong dung dịch aminoaxit tồn tại ở dạng
16) Peptit là
17) Polipetit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit
18) Peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
19) Số dipeptit tối đa tạo được từ 2 α – aminoaxit là
20) 3 α – aminoaxit tạo được bao nhiêu tripeptit chứa cả 3 gốc α – aminoaxit
21) Nhỏ HNO3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng là
22) Tetrapeptit có bao nhiêu liên kết peptit
CHƯƠNG 4 POLIME 1) Công thức của polietilen, poli( vinyl clorua) là
2) Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của
3) Poli(vinyl axetat) là sản phẩm trùng hợp của
4) Polipropilen là sản phẩm trùng hợp của :
5) Tơ thiên nhiên gồm :
6) Tơ nhân tạo ( bán tổng hợp) gồm :
7) Tơ nitron là sản phẩm trùng hợp của :
8) Tơ nilon – 6 là sản phẩm trùng ngưng của :
9) Tơ nilon – 7 là sản phẩm trùng ngưng của 10) Nilon 6,6 là sản phẩm trùng ngưng của :
11) Cao su thiên nhiên có thành giống với :
12) Cao su Buna là sản phẩm trùng hợp của :
13) Cao su Buna – S là sản phẩm trùng hợp của :
14) Điều kiện để tham gia phản ứng trùng hợp là :
15) Điều kiện để tham gia phản ứng trùng ngưng là :
16) Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách
17) Tơ có nguồn gốc từ glucozơ là :
18) Tơ poliamit gồm các loại tơ :
19) Polime có mạch phân nhánh là :
20) Polime có mạch không gian là :
Trang 4CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
21) Liên kết trong tinh thể kim loại là liên kết :
22) Tính chất vật lý chung của kim loại là :
23) Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên là do
24) Khi tăng nhiệt độ, độ dẫn điện của kim loại
25) Các kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt là :
26) Tính chất vật lý khác của kim loại là :
27) Kim loại nhẹ nhất là : ; nặng nhất là :
28) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là : , cao nhất là
29) Kim loại mềm nhất là , cứng nhất là
30) Tính chất hóa học chung của kim loại là hoặc
31) HNO3, H2SO4 đặc, nguội không phản ứng với các kim loại
32) Dãy điện hóa kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần
và chiều giảm dần
33) Dãy điện hóa kim loại là :
34) Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào
35) Hợp kim có tính chất giống với đơn chất nhưng tính chất
khác với các đơn chất 36) Có 2 loại ăn mòn kim loại là
37) Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là
38) Có 2 phương pháp chống ăn mòn kim loại là
39) Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép người ta gắn thêm kim loại là
40) Hợp kim Fe – Cu để lâu trong không khí ẩm, kim loại bị ăn mòn là
41) Nguyên tắc điều chế kim loại là
42) Có 3 phương pháp điều chế kim loại là :
43) Phương pháp nhiệt luyện dùng chất khử là khử các
dùng điều chế kim loại từ
44) Phương pháp thủy luyện dùng điều chế các kim loại
45) Phương pháp điện phân nóng chảy dùng điều chế các kim loại
46) Phương pháp điện phân dung dịch dùng điều chế các kim loại
47) Công thức tính khối lượng chất thu được ở điện cực là :
48) Cho CO đi qua hỗn hợp Al2O3, ZnO, CuO, MgO, Fe2O3 thu được chất rắn gồm
49) Cho Na vào dd CuSO4 có hiện tượng là
50) Cho thanh Fe vào dd CuCl2 có hiện tượng là
Trang 551) Để làm sạch Ag có lẫn tạp chất Cu, Fe ta dùng
52) Để tách Ag có lẫn tạp chất Cu, Fe mà không làm thay đổi khối lượng ta dùng
53) Để làm sạch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3 ta dùng
54) Cho Al, Fe vào dd Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được hỗn hợp 3 kim loại là
CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM 1) Kim loại kiềm ( nhóm IA ) gồm
2) Kim loại kiềm có nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi , khối lượng riêng và biến đổi theo quy luật là do kim loại kiềm có mạng tinh thể
3) Tính chất chung của kim loại kiềm là là do
4) Thứ tự giảm dần độ hoạt động của KL kiềm là :
5) Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong
6) Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là
7) Phương pháp điều chế kim loại kiềm là
8) Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là
9) Dung dịch NaOH, Na2CO3 có môi trường
10) Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot xảy ra quá trình
11) NaOH tạo kết tủa với dung dịch
12) Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm là
13) NaHCO3 là chất vì
14) Cho Na vào dung dịch CuCl2 có hiện tượng là
15) Kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA ) gồm
16) Nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của kim loại kiềm thổ không biến đổi theo quy luật nhất định là do :
17) Công thức oxit của kim loại kiềm và kiềm thổ là
18) Kim loại kiềm thổ không phản ứng với nước là , phản ứng chậm là
19) Phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ là
20) Công thức của đá vôi, vôi sống, nước vôi trong là
21) Thành phần chính trong các loại đá vôi, đá phấn, đá hoa là
22) Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ là
23) Công thức của thạch cao sống, thạch cao nung, thạch cao khan là
24) Loại thạch cao dùng để đúc tượng là
25) Thổi từ từ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 có hiện tượng là
26) Công thức của quặng đolomit là
27) Nước cứng là
28) Nước cứng tạm thời là
29) Nước cứng vĩnh cửu là
30) Nước cứng toàn phần là
Trang 631) Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời
32) Hóa chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu hoặc toàn phần là
33) Vị trí của Al là
34) Cấu hình e của Al là ; Al3+ là
35) Độ dẫn điện của Al bằng Fe và bằng Cu 36) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với
37) Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường là do
38) Phản ứng 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe là phản ứng
39) Khi cho Al vào dd NaOH phản ứng xảy ra đầu tiên là
40) Phương pháp điều chế nhôm là
41) Nguyên liệu sản xuất nhôm là
42) Khi điện phân nóng chảy Al2O3, người ta thêm criolit vào nhằm mục đích
43) Nhận biết Mg, Al, Al2O3 bằng
44) Cho Al vào dung dịch NaOH dư có hiện tượng là
45) Cho Na vào dung dịch AlCl3 có hiện tượng là
46) Tính chất của Al2O3 là
47) Tính chất của Al(OH)3 là
48) Điều chế Al(OH)3 bằng cách
49) Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ NaOH vào AlCl3 là
50) Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd NH3 vào AlCl3 là
51) Cho từ từ HCl vào dd NaAlO2 có hiện tượng là
52) Thổi khí CO2 vào dd NaAlO2 có hiện tượng là
53) Phèn chua có công thức là dùng làm
54) Phèn nhôm có công thức là
55) Những chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH là
CHƯƠNG 7 SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC 1) Vị trí của Fe là
2) Cấu hình e của Fe, Fe2+, Fe3+ là
3) Sản phẩm khi cho Fe tác dụng với S, O2 và Cl2 lần lượt là
4) Công thức quặng manhetit, hematit, pirit, xiderit là
5) Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là , thấp nhất là
6) Tính chất chung của Fe, Fe3+và Fe2+ là
7) Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 có hiện tượng là
8) Fe tác dụng với H2O tạo sản phẩm là
9) Để điều chế muối Fe(II) người ta cho thêm vào
Trang 710) Oxit nào tác dụng với dd HCl / H2SO4 loãng tạo 2 loại muối
11) Loại gang nào dùng để luyện thép :
12) Nguyên tắc sản xuất gang là
13) Trong sản xuất gang, xỉ lò là , chất chảy là
14) Chất khử trong lò cao là
15) Điều chế Fe(OH)3 bằng cách
16) Kim loại đẩy được Fe ra thành Fe3+ là
17) Crom có các số oxi hóa thường gặp là
18) Cho HCl vào dung dịch Na2CrO4 có hiện tượng là
19) Cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 có hiện tượng là
20) Oxit Cr2O3 và hidroxit Cr(OH)3 có tính chất giống với
21) Kim loại bền trong không khí vì có màng oxit bảo vệ là
22) Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ NH3 vào dung dịch CuSO4 là
23) Cu tác dụng với hỗn hợp NaNO3 + H2SO4 tạo ra khí là